Giáo án Số học Lớp 6 - Tuần 3 - Tiết 9: Phép trừ và phép chia (bản 3 cột)

Giáo án Số học Lớp 6 - Tuần 3 - Tiết 9: Phép trừ và phép chia (bản 3 cột)

I – MỤC TIÊU :

1/- Kiến thức : Học sinh hiểu rõ khi nào kết quả của phép trừ , phép chia là số tự nhiên . Quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết phép chia có dư.

2/- Kỹ năng : Rèn luyện cách vận dụng kiến thức về phép trừ , phép chia để giải toán thực tế .

3/- Thái độ : Rèn luyện tính chính xác, cẩn thận, nhanh gọn

II- CHUẨN BỊ :

1/- Đối với GV : Bảng phụ, giáo án, phấn màu

2/- Đối với HS : Ôn bài cũ xem trước bài mới

III – TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

BT 40/20

ab = 14

cd = 28

Vậy abcd = 1428

1/ Phép trừ hai số tự nhiên

Cho 2 số tự nhiên a và b nếu có số tự nhiên x sao cho

 b +x =a

thì ta có số phép trừ

 a -b =x

 a: là số bị trừ

 b : là số trừ

 x : là hiệu 1/- Hoạt động 1 :

a)- Ổn định : Kiểm tra sĩ số

b)- Kiểm tra bài cũ : Sửa bài tập 40 trang 20. GV nhận xét đánh giá tinh hình chuẩn bị bài của học sinh .

2/- Hoạt động 2 :

HĐ 2.1 : Đặt vấn đề 2 +x = 5

vậy x bằng bao nhiêu ?

 Tại sao x = 3

HĐ2.2 : Tương tự cho 7 +x = 5

 Giới thiệu phép trừ

HĐ2.3 : Treo bảng phụ tia số để giới thiệu phép trừ bằng tia số

HĐ2.4 : Cho hs làm BT áp dụng

HĐ2.5 : Nhắc lại quan hệ

Sbt = St +H

St = Sbt - H

H = Sbt - St

 Học sinh lên bảng trả lời câu hỏi

Học sinh khác chú ý theo dõi để nhận xét

Trả lời :

Vì 5 -2 =3 hay ( 3 +2 =5)

Không tính được

Làm quen vơí các trừ 2 số tự nhiên bằng tia số

Làm Bt ?1

Làm BT 41/22

- Học sinh nhắc lại cách tìm 1 yếu tố trong phép trừ khi đã biết 2 yếu tố

 

doc 4 trang Người đăng lananh572 Lượt xem 5Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Số học Lớp 6 - Tuần 3 - Tiết 9: Phép trừ và phép chia (bản 3 cột)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần : 3 tiết : 9
Ngày soạn : .
Ngày dạy : ..
Tên bài : PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA 
I – MỤC TIÊU : 
1/- Kiến thức : Học sinh hiểu rõ khi nào kết quả của phép trừ , phép chia là số tự nhiên . Quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết phép chia có dư.
2/- Kỹ năng : Rèn luyện cách vận dụng kiến thức về phép trừ , phép chia để giải toán thực tế . 
3/- Thái độ : Rèn luyện tính chính xác, cẩn thận, nhanh gọn 
II- CHUẨN BỊ : 
1/- Đối với GV : Bảng phụ, giáo án, phấn màu 
2/- Đối với HS : Ôn bài cũ xem trước bài mới 
III – TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC : 
NỘI DUNG
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
BT 40/20
ab = 14
cd = 28
Vậy abcd = 1428
1/ Phép trừ hai số tự nhiên 
Cho 2 số tự nhiên a và b nếu có số tự nhiên x sao cho
 b +x =a 
thì ta có số phép trừ 
 a -b =x
 a: là số bị trừ 
 b : là số trừ 
 x : là hiệu 
1/- Hoạt động 1 : 
a)- Ổn định : Kiểm tra sĩ số 
b)- Kiểm tra bài cũ : Sửa bài tập 40 trang 20. GV nhận xét đánh giá tinh hình chuẩn bị bài của học sinh .
2/- Hoạt động 2 : 
HĐ 2.1 : Đặt vấn đề 2 +x = 5
vậy x bằng bao nhiêu ?
 Tại sao x = 3
HĐ2.2 : Tương tự cho 7 +x = 5
 Giới thiệu phép trừ 
HĐ2.3 : Treo bảng phụ tia số để giới thiệu phép trừ bằng tia số 
HĐ2.4 : Cho hs làm BT áp dụng 
HĐ2.5 : Nhắc lại quan hệ 
Sbt = St +H
St = Sbt - H
H = Sbt - St
Học sinh lên bảng trả lời câu hỏi 
Học sinh khác chú ý theo dõi để nhận xét
Trả lời :
Vì 5 -2 =3 hay ( 3 +2 =5)
Không tính được 
Làm quen vơí các trừ 2 số tự nhiên bằng tia số 
Làm Bt ?1
Làm BT 41/22
- Học sinh nhắc lại cách tìm 1 yếu tố trong phép trừ khi đã biết 2 yếu tố 
NỘI DUNG
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
2.Phép chia hết , phép chia có dư 
* Cho 2 số tự nhiên a và b . Trong đó 
b 0, nếu có số tự nhiên x sao cho b.x = a
Ta noí a :b =x
* Phép chia hết
 a = b.q
* Phép chia có dư
 a = b.q +r
 ( 0 < < b )
3/ Hoạt động 3 :
HĐ 3.1 : GV đặt vấn đề có số tự nhiên nào để :
 a)- x .3 = 12
 b)- x .5 =18
 Hướng dẫn học sinh tìm hiểu khái niệm phép chia 
HĐ 3.2 : Cho học sinh làm BT ?2 và bài tập ?3
_ Cho học sinh khác nhận xét 
_ Hoàn chỉnh bài giảng cho học sinh 
HĐ 3.3 : Từ các bài tập GV hướng dẫn học sinh tìm hiểu phép chia có dư 
HĐ 3.4: Trong các phép chia điều kiện để thực hiện được phép tính là gì ?
HĐ3.5: Cho học sinh làm BT 45/22
 Treo bảng phụ để học sinh lên bảng trực tiếp điền vào ô trống 
_ Học sinh giải quyết vấn đề bằng cách tìm x
 a) x =4
 b) x không tính được 
 _ Hs giải bài tập ?2 và bài tập ?3
_ HS khác nhận xét bài làm của bạn .
_ Số chia khác 0
_ Lên bảng điền vào ô trống theo điều kiện đề bài 
Hoạt động 4 
Củng cố - dặn dò 
 _ Đã củng cố từng phần
 _ Làm bài tập 44,46/24 sgk
 Bài tập 46 áp dụng công thức phép chia có dư
 Chuẩn bị tiết sau Luyện tập
HS lên bảng làm BT
Duyệt ngày  tháng  năm 200..	 Duyệt ngày  tháng  năm 200.. Ngày  tháng . năm 200..
 Ban Giám Hiệu	 Tổ Trưởng 	 	 Người soạn 
..	 	 

Tài liệu đính kèm:

  • docTIET 9 -SO HOC.doc