A.MỤC TIÊU
- Tiếp tục củng cố các phép tính trong Z, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế, bội ước của một số nguyên.
- Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tinh, tính nhanh giá trị biểu thức , tìm x, tìm bội và ước của một số nguyên.
- Rèn tính cẩn thận, chính xác tổng hợp cho học sinh.
B.PHƯƠNG TIỆN
Bảng phụ quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế, kháI niệm a chia hết cho b và các tính chất về tính chất chia hết trong Z; bài tập
C.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1. Ổn định lớp.
2. Phương pháp sử dụng: Luyện tõp – Thực hành và hợp tỏc theo nhúm nhỏ.
3. Nội dung bài dạy:
a) Kiểm tra bài cũ
Hs1: Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu, cộng hai số nguyên khác dấu.
Chữa bài 162a,c trang 75 SBT Tính các tổng sau:
a) [(-8) + (-7)] + (-10) c) - (-229) + (-219) – 401 + 12
Hs2: Phát biểu quy tắc nhân 2 số nguyên cùng dấu, nhân hai số nguyên khác dấu, nhân với số 0.
Chữa bài tập 168 a,c trang 76 SBT:Tính một cách hợp lí
a) 18.17 – 3.6.7 c)33.(17-5) – 17(33-5)
b) Bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1. Luyện tập
Dạng 1: thực hiện phép tính
Bài 1. Tính
a) 215 + (-38) – (-58) -15
b) 231 + 26 –(209+26)
c) 5.(-3)2 – 14(-8) + (-40)
BàI 114 trang 99 SGK
Liệt kê và tính tất cả các số nguyên x thỏa mãn
a) -8 < x=""><>
b) -6 <><>
Dạng 2: Tìm x
Bài 118 (99 SGK)
Tìm số nguyên x, biết:
a) 2x -35 =15
Giải chung toàn lớp phần a
- Thực hiện chuyển vế -35
- Tìm thừa số chưa biết trong phép nhân
b) 3x +17 = 2
c)
Thêm 4x -(-7) = 27
Bài 115 (99 SGK)
Tìm a Z biết:
a) =5 b) = 0
c) = -3 d) =
e) -11 = -22
Bài 112 (99 SGK)
Đố vui
Gv yêu cầu HS đọc đề bài và hướng dẫn HS cách lập đẳng thức:
a- 10 = 2a -5
Cho HS thử lại : a = -5 2a = -10
a- 10 = -5 -10 = -15
2a -5 = -10 -5 = -15
Vậy hai số đó là: (-10) và (-5)
Bài 113. Đố trang (99 SGK)
Hãy điền các số : 1; -1; 2; -2 ; 3; -3; vào các ô trống ở hình vuông bên sao cho tổng 3 số trên mỗi dòng, mỗi cột hoặc mỗi đường chéo đều bằng nhau.
Gv gợi ý: tìm tổng của 9 số
Tìm tổng của 3 số mỗi dòng rồi điền số
Dạng 3: Bội và ước của số nguyên
Bài 1: a) Tìm tất cả các ước của (-12)
b) Tìm 5 bội của 4
Khi nào a là bội của b, b là ước của a,
Bài 120 ( 100 SGK)
Cho hai tập hợp A = { 3; -5; 7}
B = { -2; 4; -6; 8}
a) có bao nhiêu tích ab (với a A; b B)
b) có bao nhiêu tích > 0; <>
c) có bao nhiêu tích là bội của 6
d) Có bao nhiêu tích là ước của 20
GV: Nêu lại các tính chất chia hết trong Z.
Vậy các B( 6 )có là bội của (-3); của (-2) không? Hs thực hiện
Nhận xét bàI làm của bạn
a) =220
b) = 22
c) = 117
a) Tổng = 0
b) Tổng = (-9)
a)2x = 15 + 35
2x = 50
x = 50 : 2
x = 25
b) x = -5
c) x = 1
d) x = 5
a) a = 5
b) a = 0
c) Không có số a nào thỏa mãn. Vì là số không âm.
d) a = 5
e) a = 2
a – 10 = 2a -a
-10 + 5 = 2a –a
-5 = a
2
3
-2
-3
1
5
4
-1
0
a) Tất cả các ước của (-12) là: 1; 2; 3; 4; 6; 12
b) 5 bội của 4 có thể là: 0; 4 ; 8
b
a
-2
4
-6
8
3
-6
12
-18
24
-5
10
-20
30
-40
7
-14
28
-42
56
a) Có 12 tích ab
b) Có 6 tích lớn hơn 0 và 6 tích nhỏ hơn 0.
c) Bội của 6 là: -6; 12; -18; 24; 30; -42
d)Ước của 20 là: 10; -20
Hs nêu lại 3 tính chất chia hết trong Z
Các bội của 6 cũng là bội của (-3(, (-2) vì 6 là bội của (-3) , (-2)
Tuần 23 – Tiết 66 Ngày dạy: 25/01/2010
ôn tập chương ii
I. MỤC TIấU
- Ôn tập cho HS khái niệm về tập Z các số nguyên, giá trị tuyệt đối của một số nguyên, quy tắc cộng, trừ, nhân hai số nguyên và các tính chất của phép cộng, phép nhân số nguyên.
- HS vận dụng các kiến thức trên vào bài tập về so sánh sô nguyên, thực hiện phép tính, bài tập về giá trị tuyệt đối , số dối cả số nguyên.
II. CHUẨN BỊ:
- Bảng phụ, phấn màu.
II. TIẾN TRèNH DẠY HỌC:
1. Ổn định lớp.
2. Phương phỏp sử dụng: Luyện tập – thực hành và hợp tỏc theo nhúm nhỏ.
3. Nội dung bài dạy:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Hoạt động 1. ôn tập kháI niệm về tập Z, thứ tự trong Z (20’)
1) Viết tập hợp Z các số nguyên .
Tập Z gồm những số nào?
2)a)Viết số đối của số nguyên a
b)Số đối của số nguyên a có thể là số nguyên dương? số nguyên âm? số 0 hay không?
cho ví dụ.
3) Giá trị tuyệt đối của số nguyên a là gì? Nêu quy tắc lấy giá trị tuyệt đối của 1 só nguyên.
Cho ví dụ
Vậy giá trị tuyệt đối của một số nguyên có thể là số nguyên dương? số nguyên âm? số 0 hay không?
Gv yêu cầu HS chữa bàI 107 ( Tr 98 SGK)
Z =
Tập Z gồm các số nguyên âm, số 0 và các số nguyên dương.
+Số đối của số nguyên a là (-a)
+ Số đối của số nguyên a có thể là số nguyên dương, số nguyên âm, là số 0.
Số đối của (-5) là (+5)
Số đối của (+3) là (-3)
Số đối của 0 là 0
Vậy số 0 bằng số đối của nó.
Giá trị tuyệt đối của số nguyên a là khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số.
Các quy tắc lấy giá trị tuyệt đối:
+ Giá trị tuyệt đối của số nguyên dương và số 0 là chính nó.
+ Giá trị tuyệt đối của số nguyên âm là số đối của nó
Giá tri tuyệt đối của số nguyên a không thể là số nguyên âm
-a
b
a
-b
0
Hướng dẫn hs quan sát trục số rồi
trả lời câu c
Gv cho hs chữa miệng bài 109 trang 98 SGK
Nêu cách so sánh hai số nguyên âm, 2 số nguyên dương, số nguyên âm với số 0, với số nguyên dương.
c) a< 0; -a =
1hs đọc đề
1 hs trả lời
hs nêu
Hoạt động 2. ôn tập các phép toán trong Z (23’)
Gv: Trong tập Z có những phép toán nào luôn thực hiện được?
Hãy phát biểu các quy tắc :
Cộng hai số nguyên cùng dấu
Cộng hai số nguyên khác dấu
Cho ví dụ
Chữa bài tập 110(a,b) SGK
Gv nhấn mạnh quy tắc dấu
(-)+(-)=(-)
(-).(-)=+
Chữa bàI 111
Gv yêu cầu hs hoạt động nhóm làm bài 16, 117 SGK
Bài 116 trang 99 SGK: Tính
a)(-4).(-5).(-6) b)(-3+6).(-4)
c)(-3-5).(-3+5) d)(-5-13)(-6)
Bài 117: Tính
a) (-7)3.24 b) 54.(-4)2
Gv đưa ra bài giải sau:
a) (-7)3.24=(-21).8=-168
b)54.(-4)2=20.(-8)=-160
Hỏi đúng hay sai? Giải thích?
Gv: Phép cộng trong Z có những tính chất gì?
phép nhân trong Z có những tính chất gì? Viết dưới dạng công thức.
Yêu cầu HS làm bài 119 SGK
Tính nhanh
a) 15.12 – 3.5.10
b) 45-9(13+5)
c) 29.(19-13)-19(29-13)
Các phép toán: cộng , trừ , nhân , lũy thừa với số mũ tự nhiên luôn thực hiện được
Hs phát biểu các quy tắc và tự lấy ví dụ minh họa
Bài 110
a
b
c
d
Đ
Đ
S
Đ
2hs lên chữa bàI 111
a)(-36) c)-279
b) 390 d)1130
hs hoạt động nhóm
a) (-120) b) -12
c) -16 d) -18
a)-5488 b)10000
Bài giải sai vì lũy thừa là tích các thừa số bằng nhau, ở đây đã nhầm cách tính lũy thừa: lấy cơ số nhân với số mũ
Hs trả lời câu hỏi sau đó 2 em lên bảng viết các tính chất dưới dạng công thức.
a) 30
b)-117
c)-130
Hoạt động 3.Hướng dẫn về nhà (2’)
Ôn tập quy tắc cộng trừ nhân các số nguyên, quy tắc lấy giá trị tuyệt đối của một số nguyên, so sánh số nguyên và tính chất của phép cộng , phép nhân trong Z.Ôn tiếp quy tắc dấu ngoặc, chuyển vế, bội ước của một số nguyên.
BàI tập số 161, 162,163,165,168 ( 75 , 76 SBT)
115,118,120 (99,100 SGK)
Tuần 23 – Tiết 67 Ngày dạy: 26/01/2010
ôn tập chương ii
A.mục tiêu
- Tiếp tục củng cố các phép tính trong Z, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế, bội ước của một số nguyên.
- Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tinh, tính nhanh giá trị biểu thức , tìm x, tìm bội và ước của một số nguyên.
- Rèn tính cẩn thận, chính xác tổng hợp cho học sinh.
B.phương tiện
Bảng phụ quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế, kháI niệm a chia hết cho b và các tính chất về tính chất chia hết trong Z; bài tập
C.Tiến trình dạy học
1. Ổn định lớp.
2. Phương phỏp sử dụng: Luyện tõp – Thực hành và hợp tỏc theo nhúm nhỏ.
3. Nội dung bài dạy:
a) Kiểm tra bài cũ
Hs1: Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu, cộng hai số nguyên khác dấu.
Chữa bài 162a,c trang 75 SBT Tính các tổng sau:
a) [(-8) + (-7)] + (-10) c) - (-229) + (-219) – 401 + 12
Hs2: Phát biểu quy tắc nhân 2 số nguyên cùng dấu, nhân hai số nguyên khác dấu, nhân với số 0.
Chữa bài tập 168 a,c trang 76 SBT:Tính một cách hợp lí
a) 18.17 – 3.6.7 c)33.(17-5) – 17(33-5)
b) Bài mới
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Hoạt động 1. Luyện tập
Dạng 1: thực hiện phép tính
Bài 1. Tính
a) 215 + (-38) – (-58) -15
b) 231 + 26 –(209+26)
c) 5.(-3)2 – 14(-8) + (-40)
BàI 114 trang 99 SGK
Liệt kê và tính tất cả các số nguyên x thỏa mãn
a) -8 < x < 8
b) -6 < x< 4
Dạng 2: Tìm x
Bài 118 (99 SGK)
Tìm số nguyên x, biết:
a) 2x -35 =15
Giải chung toàn lớp phần a
- Thực hiện chuyển vế -35
- Tìm thừa số chưa biết trong phép nhân
b) 3x +17 = 2
c)
Thêm 4x -(-7) = 27
Bài 115 (99 SGK)
Tìm a Z biết:
a) =5 b) = 0
c) = -3 d) =
e) -11 = -22
Bài 112 (99 SGK)
Đố vui
Gv yêu cầu HS đọc đề bài và hướng dẫn HS cách lập đẳng thức:
a- 10 = 2a -5
Cho HS thử lại : a = -5 2a = -10
a- 10 = -5 -10 = -15
2a -5 = -10 -5 = -15
Vậy hai số đó là: (-10) và (-5)
Bài 113. Đố trang (99 SGK)
Hãy điền các số : 1; -1; 2; -2 ; 3; -3; vào các ô trống ở hình vuông bên sao cho tổng 3 số trên mỗi dòng, mỗi cột hoặc mỗi đường chéo đều bằng nhau.
Gv gợi ý: tìm tổng của 9 số
Tìm tổng của 3 số mỗi dòng rồi điền số
Dạng 3: Bội và ước của số nguyên
Bài 1: a) Tìm tất cả các ước của (-12)
b) Tìm 5 bội của 4
Khi nào a là bội của b, b là ước của a,
Bài 120 ( 100 SGK)
Cho hai tập hợp A = { 3; -5; 7}
B = { -2; 4; -6; 8}
a) có bao nhiêu tích ab (với a A; b B)
b) có bao nhiêu tích > 0; <0
c) có bao nhiêu tích là bội của 6
d) Có bao nhiêu tích là ước của 20
GV: Nêu lại các tính chất chia hết trong Z.
Vậy các B( 6 )có là bội của (-3); của (-2) không?
Hs thực hiện
Nhận xét bàI làm của bạn
a) =220
b) = 22
c) = 117
a) Tổng = 0
b) Tổng = (-9)
a)2x = 15 + 35
2x = 50
x = 50 : 2
x = 25
b) x = -5
c) x = 1
d) x = 5
a) a = 5
b) a = 0
c) Không có số a nào thỏa mãn. Vì là số không âm.
d) a = 5
e) a = 2
a – 10 = 2a -a
-10 + 5 = 2a –a
-5 = a
2
3
-2
-3
1
5
4
-1
0
a) Tất cả các ước của (-12) là: 1; 2; 3; 4; 6; 12
b) 5 bội của 4 có thể là: 0; 4 ; 8
b
a
-2
4
-6
8
3
-6
12
-18
24
-5
10
-20
30
-40
7
-14
28
-42
56
a) Có 12 tích ab
b) Có 6 tích lớn hơn 0 và 6 tích nhỏ hơn 0.
c) Bội của 6 là: -6; 12; -18; 24; 30; -42
d)Ước của 20 là: 10; -20
Hs nêu lại 3 tính chất chia hết trong Z
Các bội của 6 cũng là bội của (-3(, (-2) vì 6 là bội của (-3) , (-2)
Hoạt động 2: Củng cố
Nhắc lại thứ tự thực hiện các phép tính trong 1 biểu thức ( không ngoặc, có ngoặc)
Xét xem các bài giải sau đúng hay sai?
1) a = -(-a)
2) = -
3) = 5 x = 5
4) = -5 x = -5
5) 27 –(17 -5) = 27 -17 -5
6) -12 – 2(4-2) = -14.2 = -28
7) Với a Z thì -a < 0
Hs:
1) Đúng
2) Sai vì =
3) Sai vì = 5 x = 5
4) Sai vì không có số nào có GTTĐ < 0
5) Sai quy tắc bỏ ngoặc.
6) Sai thứ tự thực hiện phép tính
7) Sai vì (-a ) có thể lớn hơn 0, =0, nhỏ hơn 0
Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà
- Ôn tập theo các câu hỏi và các dạng bài tập trong 2 tiết ôn vừa qua.
- Tiết sau kiểm tra 1 tiết chương II
Kớ duyệt:
Tài liệu đính kèm: