I – MỤC TIÊU :
1/- Kiến thức : Củng cố cho học sinh qui tắc dấu ngoặc, qui tắc chyển vế, tính chất đẳng thức và giới thiệu quy tắc chuyển vế trong bất đẳng thức .
2/- Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng thực hiện quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế để tính nhanh, tính hợp lý
3/- Thái độ : vận dụng kiến thức toán học vào 1 số bài toán thực tế
II- CHUẨN BỊ :
1/- Đối với GV : Bảng phụ ghi bài tập, mô hình để chơi trò chơi ở BT 72
2/- Đối với HS : Ôn bài cũ xem trước bài mới
III – TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1/- Hoạt động 1 :
a)- Ổn định : Kiểm tra sĩ số
b)- Kiểm tra bài cũ : Phát biểu quy tắc chuyển vế sửa BT63
_ Phát biểu quy tắc bỏ dấu ngoặc .
Tính ( 13 -135 +49 ) - ( -13 +49 )
HS 1 trả lời câu hỏi BT 63
KQ là : x = 4
HS 2 trả lời câu hỏi
KQ là - 135
dạng 1 : Tính các tổng sau một cáh hợp lý
BT 70/ 88
a) 3784 - 23 - 3785 - 15 = 7
b) 21 + 22 + 23 +24 - 11- 12 -13 - 11 = 40
BT 71/88
a) - 2001 + (1999 + 2001 ) = 1999
b) ( 43 - 863 ) - (137 - 57 ) = - 900
Dạng 2 : Tìm x
a) 4 - ( 27 -3 ) = x - ( 13- 4)
= x = - 11
b) 9 - 25 = (7 - x ) - ( 25 + 7)
= x = 41
Dạng 3 : Quy tắc chuyển vế trong bất đẳng thức
Khi chuyển vế 1 số hạng từ vế này sang vế kia của 1 bất đẳng thức ta phải đổi dấu số hạng đó
Dạng 4 : bài toán thực tế
Hiệu số bàn thắng thua năm ngoái là
27 - 48 = - 21
Hiệu số bàn thắng thua của đội năm nay
39 -24 = 15
Trò chơi : Tổng 3 nhóm bằng 12 . Tổng mỗi nhóm bằng 8
2/ - Hoạt động 2 : Luyện tập
HĐ 2.1 :
Bài tập 70 trang 88 SGK
a) 3784 - 23 - 3785 - 15
Gợi ý cho hs cách nhóm
Thực hiện phép tính
Nhắc lại quy tắc cho các số hạng vào trong ngoặc
b) 21 + 22 + 23 +24 - 11- 12 -13 - 11
Bài tập 71 trang 88
Tính nhanh
a) - 2001 + ( 1999 + 2001 )
b) ( 43 - 863 ) -( 137 - 57 )
HĐ 2.2 :
Bài tập 66 trang 87 SGK
Tìm số nguyên x biết
4 - ( 27 -3 ) = x - (13- 4)
Có những cách làm nào ?
Cho hs tiến hành làm theo 2 cách
_ Cho học sinh nhắc lại các tính chất của đẳng thức và quy tắc chuyển vế
HĐ 2.3 : Treo bảng phụ có ghi sẳn đề bài tập 101, 102 trang 66
Bài 101 : Đối vơí bất đẳng thức ta cũng có các tính chất sau đây ( tương tự như vơí đẳng thức )
_ Nếu a > b thì a + c > b + c
_ Nếu a + c > b + c thì a > c
Trên cơ sở này ta cũng có quy tắc chuyển vế trong bất đẳng thức
Bài tập 102 : cho x,y Z chứng tỏ rằng
a)- nếu x- y > 0 thì x > y
b)- Nếu x > y thì x - y > 0
HĐ 2.4 : Bài tập 68 trang 87 SGK
Dưạ vào bảng phụ đã ghi sẳn đề bài tập 68/ 87
HĐ 2.5 : ( Bài tập 72)
Nêu đề bài bằng từ có gắn số như hình 51 ( 2 bảng cho 2 đội )
Làm bài theo sự gợi ý cuả GV
a) ( 3784 - 3785 ) + ( 23 - 15) = -1 +8 = 7
b) ( 21 - 11) +( 22 -12 ) + ( 23 - 13) +(24 -14 ) = 10 +10 +10 +10 = 40
a) - 2001 + ( 1999 + 2001 )
= - 2001 + 2001 +1999 = 1999
b) ( 43 - 863 ) -( 137 - 57 )
= (43 +57 ) - ( 863 +137 ) = -900
HS trả lời : Thu gọn trong ngoặc trước hoặc bỏ dấu ngoặc rồi thực hiện chuyển vế
cách 1 : 4 - 24 = x - 9
4 -24 + 9 = x
- 11 = x
Cách 2 : 4 -27 + 3 = x - 13 + 4
x = -11
Đọc đề bài 101 trang 66 SBT
HS phát biểu quy tắc khi chuyển vế 1 số hạng từ vế này sang vế kia của 1 bất đẳng thức ta phải đổi dấu số hạng đó
_ Áp dụng quy tắc chuyển vế trong bất đẳng thức để giải thích
Đọc đề bài và trả lời
Hiệu số bàn thắng thua của đội đó năm ngoái là : 27 - 48 = -21
Hiệu số bàn thắng thua của đội đó năm ngoái là : 39 -24 = 15
HS hoạt động nhóm
_ Yêu cầu đội thắng giải thích
Ngày soạn:
Tiết : Tuần :
Từ ngày:.
Bài 9:
QUY TẮC CHUYỂN VẾ
I – MỤC TIÊU
MỤC TIÊU:
1/- Kiến thức : HS hiểu và vận dụng đúng các tính chất của đẳng thức . Nếu a = b thì a + c = b + c .
Nếu a= b thì b = a
2/- Kỹ năng : HS hiểu và vận dụng thành thạo qui tắc chuyển vế khi vận chuyển một số hạng của một đẳng thức từ vế này sang vế kia ta phải đổi dấu số hạng đó .
3/- Thái độ : kích thích HS ham thích học tập
II- CHUẨN BỊ :
1/- Đối với GV : Hình vẽ 50 phóng to, bảng phụ ghi các tính chất, quy tắc chuyển vế
2/- Đối với HS : Ôn bài cũ xem trước bài mới
III – TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
NỘI DUNG
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1/- Hoạt động 1 :
a)- Ổn định : Kiểm tra sĩ số
b)- Kiểm tra bài cũ : Phát biểu qui tắc bỏ dấu ngoặc đằng trước có dấu '' + '', bỏ dấu ngoặc đằng trước có dấu '' - ''. Sưã bài tập 60 trang 85 ( SGK )
Học sinh kên bảng trả lời câu hỏi và sửa bài tập .
1/- Tính chất của đẳng thức
Khi biến đổi các đẳng thức ta thường áp dụng các tính chất sau . Nếu a = b thì
a + c = b + c
Nếu a + c = b + c thì a = b .
Nếu a = b thì b = a
2/ - Hoạt động 2 :
HĐ 2.1 : GV giới thiệu về hình vẽ 50 SGK
Khi cân đang thân bằng nếu đồng thơì cho thêm 2 vật có khối luợng bằng nhau vào 2 diã cân thì cân vẫn thăng bằng ?
Nếu ngược lại thì sao ?
HĐ 2.2 : nếu có đẳng thức a = b và 1 số
c (Z) dưạ vào phần thực hành trên em hãy nêu nhận xét của mình
HS trả lời
_ Nếu cân đang thăng bằng , nếu đồnt hời bớt 2 vật có khối lượng bằng nhau ở 2 diã cân thì cvân vẫn thăng bằng
_ Nếu a = b thì a + c = b + c và
a - c = b - c hoặc a + c = b + c
thì a = b
2/- Ví dụ
Tìm x biết x -2 = -3
Giải
3/ - Hoạt động 3
HĐ 3.1 : Ghi đề bài tập tìm số nguyên x biết : x - 2 = -3
HĐ 3.2 : Làm thế nào để vế trái chỉ còn x
Thêm 2 vào vế
x -2 + 2 = - 3+ 2
x + 0 = -1
x = -1
x - 2 = -3
x -2 + 2 = -3 + 2
x = = 3 + 2
x = - 2
HĐ 3.3 : Yêu cầu học sinh làm BT ?2
3/- Quy tắc chuyển vế
Khi chuyển 1 số hạng từ vế này sang vế kia của 1 đẳng thức ta phải đổi dấu số hạng đó , dấu ( + ) đổi thành dấu ( - ) và dấu ( - ) đổi thành dấu ( + )
* Nhận xét : Phép trừ là phép toán ngược của phép cộng
4/ - Hoạt động 4
HĐ 4.1 : Dưạ vào phép biến đổi trên
x - 2 = -3 x + 4 = - 2
x = -3 + 2 x - 4 + 4 = -2 - 4
x = - 6
Em có nhận xét gì khi chuyển 1 số hạng từ vế này sang vế kia của 1 đẳng thức
HĐ 4.2 : Giới thiệu quy tắc chuyển vế cho học sinh làm VD sách giáo khoa . Cho hs làm BT?3
HĐ 4.3 : Ta đã học phép cộng và phép trừ các số nguyên . Ta hãy cho biết mối quan hệ giưã 2 phép toán này
_ Khi chuyển 1 số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức ta phải đổi dấu số hạng đó
HS làm ví dụ SGK
HS làm BT?3
_ Trả lời : Phép trừ là phép tính ngược của phép cộng
4/-luyện tập - củng cố
5/ - Hoạt động 5
HĐ 5.1 : Cho hs nhắc lại các tính chất của đẳng thức và quy tắc chuyển vế
HĐ 5.2 : cho hs làm BT 61,63 trang 87 SGK
Phát biểu các tính chất đẳng thức và quy tắc chuyển vế
Làm BT61
a) x = -8 b) x = - 3
BT 63 : 3 + ( -2 ) + x = 5
Dặn dò
6/ - Hoạt động 6
Học thuộc tính chất đẳng thức, quy tắc chuyển vế
_ Làm các BT62,63,64,65 trang 87 SGK
_ Chuẩn bị tiết sau luyện tập
Bài : LUYỆN TẬP
Ngày soạn:
Tiết : Tuần :
Từ ngày:.
I – MỤC TIÊU :
1/- Kiến thức : Củng cố cho học sinh qui tắc dấu ngoặc, qui tắc chyển vế, tính chất đẳng thức và giới thiệu quy tắc chuyển vế trong bất đẳng thức .
2/- Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng thực hiện quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế để tính nhanh, tính hợp lý
3/- Thái độ : vận dụng kiến thức toán học vào 1 số bài toán thực tế
II- CHUẨN BỊ :
1/- Đối với GV : Bảng phụ ghi bài tập, mô hình để chơi trò chơi ở BT 72
2/- Đối với HS : Ôn bài cũ xem trước bài mới
III – TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
NỘI DUNG
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1/- Hoạt động 1 :
a)- Ổn định : Kiểm tra sĩ số
b)- Kiểm tra bài cũ : Phát biểu quy tắc chuyển vế sửa BT63
_ Phát biểu quy tắc bỏ dấu ngoặc .
Tính ( 13 -135 +49 ) - ( -13 +49 )
HS 1 trả lời câu hỏi BT 63
KQ là : x = 4
HS 2 trả lời câu hỏi
KQ là - 135
dạng 1 : Tính các tổng sau một cáh hợp lý
BT 70/ 88
a) 3784 - 23 - 3785 - 15 = 7
b) 21 + 22 + 23 +24 - 11- 12 -13 - 11 = 40
BT 71/88
a) - 2001 + (1999 + 2001 ) = 1999
b) ( 43 - 863 ) - (137 - 57 ) = - 900
Dạng 2 : Tìm x
a) 4 - ( 27 -3 ) = x - ( 13- 4)
= x = - 11
b) 9 - 25 = (7 - x ) - ( 25 + 7)
= x = 41
Dạng 3 : Quy tắùc chuyển vế trong bất đẳng thức
Khi chuyển vế 1 số hạng từ vế này sang vế kia của 1 bất đẳng thức ta phải đổi dấu số hạng đó
Dạng 4 : bài toán thực tế
Hiệu số bàn thắng thua năm ngoái là
27 - 48 = - 21
Hiệu số bàn thắng thua của đội năm nay
39 -24 = 15
Trò chơi : Tổng 3 nhóm bằng 12 . Tổng mỗi nhóm bằng 8
2/ - Hoạt động 2 : Luyện tập
HĐ 2.1 :
Bài tập 70 trang 88 SGK
a) 3784 - 23 - 3785 - 15
Gợi ý cho hs cách nhóm
Thực hiện phép tính
Nhắc lại quy tắc cho các số hạng vào trong ngoặc
b) 21 + 22 + 23 +24 - 11- 12 -13 - 11
Bài tập 71 trang 88
Tính nhanh
a) - 2001 + ( 1999 + 2001 )
b) ( 43 - 863 ) -( 137 - 57 )
HĐ 2.2 :
Bài tập 66 trang 87 SGK
Tìm số nguyên x biết
4 - ( 27 -3 ) = x - (13- 4)
Có những cách làm nào ?
Cho hs tiến hành làm theo 2 cách
_ Cho học sinh nhắc lại các tính chất của đẳng thức và quy tắc chuyển vế
HĐ 2.3 : Treo bảng phụ có ghi sẳn đề bài tập 101, 102 trang 66
Bài 101 : Đối vơí bất đẳng thức ta cũng có các tính chất sau đây ( tương tự như vơí đẳng thức )
_ Nếu a > b thì a + c > b + c
_ Nếu a + c > b + c thì a > c
Trên cơ sở này ta cũng có quy tắùc chuyển vế trong bất đẳng thức
Bài tập 102 : cho x,y Z chứng tỏ rằng
a)- nếu x- y > 0 thì x > y
b)- Nếu x > y thì x - y > 0
HĐ 2.4 : Bài tập 68 trang 87 SGK
Dưạ vào bảng phụ đã ghi sẳn đề bài tập 68/ 87
HĐ 2.5 : ( Bài tập 72)
Nêu đề bài bằng từ có gắn số như hình 51 ( 2 bảng cho 2 đội )
Làm bài theo sự gợi ý cuả GV
a) ( 3784 - 3785 ) + ( 23 - 15) = -1 +8 = 7
b) ( 21 - 11) +( 22 -12 ) + ( 23 - 13) +(24 -14 ) = 10 +10 +10 +10 = 40
a) - 2001 + ( 1999 + 2001 )
= - 2001 + 2001 +1999 = 1999
b) ( 43 - 863 ) -( 137 - 57 )
= (43 +57 ) - ( 863 +137 ) = -900
HS trả lời : Thu gọn trong ngoặc trước hoặc bỏ dấu ngoặc rồi thực hiện chuyển vế
cách 1 : 4 - 24 = x - 9
4 -24 + 9 = x
- 11 = x
Cách 2 : 4 -27 + 3 = x - 13 + 4
x = -11
Đọc đề bài 101 trang 66 SBT
HS phát biểu quy tắc khi chuyển vế 1 số hạng từ vế này sang vế kia của 1 bất đẳng thức ta phải đổi dấu số hạng đó
_ Áp dụng quy tắc chuyển vế trong bất đẳng thức để giải thích
Đọc đề bài và trả lời
Hiệu số bàn thắng thua của đội đó năm ngoái là : 27 - 48 = -21
Hiệu số bàn thắng thua của đội đó năm ngoái là : 39 -24 = 15
HS hoạt động nhóm
_ Yêu cầu đội thắng giải thích
3/ - Hoạt động 3 Dặn dò
Ôn lại kiến thức bỏ dấu ngoặc, chuyển vế
_ Xem trước bài " Nhân 2 số nguyên khác dấu "
Ngày soạn:
Tiết : Tuần :
Từ ngày:.
Bài 10:
NHÂN HAI SỐ NGUYÊN KHÁC DẤU
I – MỤC TIÊU :
1/- Kiến thức : Tương tự như phép nhân hai số tự nhiên .Thay phép nhân bằng phép cộng các số hạng bằng nhau
2/- Kỹ năng : Học sinh hiểu và tính đúng tích hai số nguyên khác dấu
3/- Thái độ : Vận dụng vào một số bài toán thực tế
II- CHUẨN BỊ :
1/- Đối với GV : Bảng phụ ghi quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu, ví dụ trang 88 SGK , BT 76,77 ( SGK)
2/- Đối với HS : Ôn bài cũ xem trước bài mới
III – TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
NỘI DUNG
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1/- Hoạt động 1 :
a)- Ổn định : Kiểm tra sĩ số
b)- Kiểm tra bài cũ : Phát biểu quy tắc chuyển vế . Áp dụng
Tìm số nguyên x biết
2 - x = 17 - ( -15)
GV kết luận và cho điểm
HS lên bảng trả lời và làm áp dụng :
2 - x = 17 - ( -15)
2 - x = 17 + 15 = 32
x = 2 - 32 = -30
Hs khác nhận xét và bổ sung
1/- Nhận xét mở đầu
VD ( -3) . 4 = -12
3.(-5) = - 15
2/ - Hoạt động 2 :
HĐ 2.1 : Cho hs thay phép nhân bằng phép cộng để tìm kết quả .
HĐ 2.2 : Ch hs nêu nhận xét về giá trị tuyệt đối của tích ,dấu của tích
HĐ 2.3 : Hướng dẫn cho HS cách làm khác . Ví dụ
( -5 ) .3 = ( -5 ) + ( -5 ) + ( -5)
= - (5 +5 +5 )
= -15
Tương tự hãy tính 2. -6
HS làm
- 3 . 4 = ( -3 ) + ( -3 ) + ( -3 )
= - 12
- 5.3 = ( -5 ) +( -5 ) + (-5 )
= - 15
HS nêu nhận xét
+ Giá trị tuyệt đối bằng tích các giá trị tuyệt đối
+ Dấu là dấu ( - )
2/- Quy tắùc nhân hai số nguyên khác dấu
Muốn nhân hai số nguyên khác dấu ta nhân hai giá trị tuyệt đối rồi đặt dấu '' - '' trước kết quả nhân được
Chú ý : Tích của một số nguyên a vơí số 0 thì bằng 0
3/ - Hoạt động 3
HĐ 3.1 : Yêu cầu học sinh nêu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu
Đưa quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu đã được ghi sẳn trên bảng phụ
HĐ 3.2 : Cho hs làm BT 73 - 74 / 89 SGK
HĐ 3.3 : GV cho hs nêu chú ý
Giải BT 75 trang 89
HĐ 3.4 : Đưa ví dụ trang 89 lên bảng yêu cầu hs tóm tắc đề
_ HSlàm BT 73,74 SGK
_HS nêu chú ý
_ Giải bài tập 75 SGK
So sánh
- 68 .8 < 0
15 .(-3) < -7
(-7) .2 < -7
HS tóm tắc đề
1 SP đúng quy cách : +20.000 đ
1 SP sai quy cách : -10.000 đ
1 tháng làm : 40 SP đúng quy cách ; 10 SP sai quy cách
Hs nêu cách tính
40x 20.000 + 10 ( -10.000 )
hoặc 40 x 20.000 - 10 x 10.000
Hoạt động 4 Luyện tập - Củng cố
Cho hs phát biểu quy tắc nhân 2 số nguyên khác dấu
_ Cho hs làm BT 76 trang 89 SGK
_ Đưa bảng phụ bài tập Đ -S ( Nếu sai sửa lại cho đúng )
a) Muốn nhân hai số ... S khác nhận xét bổ sung
HS cả lớp đọc thầm đề bài
HS phân tích đề
HS đọc thầm đề bài
HS phân tích và tóm tắt đề
Hình chưã nhật
Chiều dài = chiều rộng
= chiều rộng
Chu vi = 45 m
Tính S = ?
HS làm BT
HS họp nhóm
Kết quả
Học kỳ I
Số HS giỏi bằng số HS
còn lại số HS cả lớp
Học kỳ II
Số HS giỏi bằng số HS
Còn lại bằng số HS cả lớp
Phân số chỉ số HS đã tăng là
số HS cả lớp
Số HS cả lớp là
8 : HS
Số HS giỏi HK I là
45 . HS
HS tóm tắt đề
Khoảng cách thực tế
105 km=10500000cm
Khoảng cách bản đồ 10,5 cm
a) Tìm TLx = ?
b) Nếu AB tr6en bản đồ bằng 7,2 cm thì AB thực tế bằng bao nhiêu
2/ - Hoạt động 2 : Củng cố - Dặn dò
Rút gọn cách giải cho từng dạng bài tập
Về nhà ôn lại kiến thức toàn chương
Tiết sau kiểm tra
Ngày soạn:
Tiết : 106-107 Tuần :
Từ ngày:.
Bài : KIỂM TRA 1 TIẾT
I – MỤC TIÊU :
1/- Kiến thức : Hệ thống lại các kiến thức đã học trong toàn chương
2/- Kỹ năng : Vận dụng thành thạo lý thuyết đã học vào giải BT .Rèn luyện kỹ năng tính toán nhanh gọn .
3/- Thái độ :
II- CHUẨN BỊ :
1/- Đối với GV : Đề kiểm tra
2/- Đối với HS : Ôn lại kiến thức toàn chương
III – TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
NỘI DUNG
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1/- Hoạt động 1 :
a)- Ổn định : Kiểm tra sĩ số
b)- Kiểm tra bài cũ :
I/- Phần trắc nghiệm
Câu 1: Hai số gọi là nghịch đảo nhau nếu
a)Tổng bằng 0
b)Tổng bằng 1
c) Tích của chúng bằng 0
d)Tích của chúng bằng 1
Câu 2: Tìm tỉ số giưã hai số a và b ta lấy
a) a .b
b) a +b
c) a:b
d) a - b
Câu 3: Để nhân 2 phân số , ta lấy
a) Tử nhân tử , mẫu nhân mẫu
b) Tử nhân tử , mẫu giữ nguyên
c) Tử nhân tử , mẫu cộng mẫu
d) Cả 3 đều sai
Câu 4 : Số đối của là
a)
b)
c) Cả 2 đều sai
d) cả 2 đều đúng
Câu 5 : Tìm ta lấy
a) a :
b) : a
c) a.
d) Cả 3 đều sai
Câu 6 : Kết quả bài toán tìm x biết của x bằng 40
a) 20
b) 80
c) 40
d)
II/- Phần tự luận
Câu 1 : Tìm x biết
a) x .
b) : x +
Câu 2 :Tính giá trị của biểu thức
A=
B =
Câu 3 : Mẹ Lan đi chợ mua cbo Lan chiếc áo dài vơí 4 quyển tập. Biết giá tiền áo dài là 20000 đ và 4 quyển tập bằng giá chiếc áo dài . Tìm giá tiền chiếc áo dài và mỗi quyển tập
2/ - Hoạt động 2 : Dặn dò
Ôn toàn bộ chương trình lớp 6
Chuẩn bị ôn tập cuối năm .
Ngày soạn:
Tiết : 108 Tuần :
Từ ngày:.
Bài :
ÔN TẬP CUỐI NĂM
I – MỤC TIÊU :
1/- Kiến thức : Hệ thống hoá toàn bộ kiến thức đã học trong chương trình toán học lớp 6
2/- Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng giải bài tập theo những kiến thức đã học .
3/- Thái độ : Có ý thức quan sát, nhận dạng bài tập
II- CHUẨN BỊ :
1/- Đối với GV :
2/- Đối với HS : Ôn bài cũ xem trước bài mới
III – TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
NỘI DUNG
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1/- Hoạt động 1 :
a)- Ổn định : Kiểm tra sĩ số
b)- Kiểm tra bài cũ :
_Đọc các ký hiệu ,, O
_ Cho VD sử dụng các ký hiệu
Yêu cầu HS làm BT 168 SGK
Yêu cầu HS làm BT sau ( bảng phụ )
Đúng hay sai
a) {-2 { N
b) ( 3-7) Z
c) Z
d) N* Z
e)Ư(5) B(5) = O
f) ƯCLN(a,b) ƯC(a,b) vơí a,b N
HS đọc các ký hiệu
: thuộc
: không thuộc
: tập hợp con
O : tập rỗng
: giao
VD :5 N, -2 Z,N
N Z, N Z =N
Hs làm BT 168
; ON, N Z
3,275 N , N Z=N
Đúng vì {-2 { =2 N
Đúng vì 3-7 = -4 Z
Sai vì = -2 Z
Đúng
Sai vì Ư(5) B(5) = 5
Đúng
2/ - Hoạt động 2 : Dấu hiệu chia hết
_ Phát biểu các dấu hiệu chia hết cho 2;3 ; 5; 9
_ Những số như thế nào thì chia hết cho cả 2 và 5 ? Cho VD
_ Những số như thế nào htì chia hết cho 2;3;5;9 ? Cho VD
Hs làm BT sau
Điền vào dấu * để
a) 6*2 chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9
b) *53* chia hết cho cả 2;3;5 và 9
c) *7* chia hết cho 15
Lần lượt 4 HS nêu các dấu hiệu chia hết cho 2;3;5;9
_Những số tận cùng bằng 0 thì chia hết chovà 5
VD : 10 ;50; 200
_ Những số có tận cùng bằng 0 và có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 2;3;5 và 9
Vd : 270; 4230
642 ;672
b) 1530
c)*7*:15 *7* :3:5
375;675;270;975;570;870
3/ - Hoạt động 3 : Số nguyên tố, hợp số, ước chung, bội chung
Định gnhiã số nguyên tố, hợp số
Trong các định nghiã số nguyên tố, hợp số điểm nào giống nhau, điểm nào khác nhau?
Tích 2 số nguyên tố là SNT hay hợp số ?
ƯCLN của hai hay nhiều số là gì ?
BCNN của hai hay nhiều số
Chọn câu đúng nhất trong các câu sau :
1/- số 1 là
a) Hợp số
b) số nguyên tố
c) Không có ước nào cả
d) là ước của bất kỳ số tự nhiên nào ?
2/- số 0 là
a)Ước của bất kỳ số TN nào ?
b) Bội của mọi số TN khác 0 ?
c) Là hợp số
d) số nguyên tố
3/- Số nguyên tố
a) Mọi số nguyên tố đều có chữ số tận cùng là số lẻ
b) Không có số nguyên tố chẵn
c) Số nguyên tố chẵn duy nhất là 2
d) Số nguyên tố nhỏ nhất lá số 0
* HS làm BT sau
Tìm số tự nhiên x biết
a) 70 ;x, 80 :x và x > 8
b) x : 12 , x : 25, x : 30 và 0< x < 500
HS nêu định nghiã
Giống : đều là số tự nhiên lớn hơn 1
Khác : số nguyên tố chỉ có 2 ước số là 1 và chính nó
Hợp số có nhiều hơn 2 ước
Tích 2 số nguyên tố là hợp số
VD : 2-3 =6
6 là hợp số
ƯCLN của hai hay nhiều số lớn nhất trong tập hợp các ước chung của các số đó
_ BCNN của hai hay nhiều số là số nhỏ nhất khác 0 trong tập hợp các bội chung của các số đó
Câu d đúng
Câu b đúng
Câu c đúng
x ƯC (70,84) và x > 8
x = 14
x BC (12,25,30) và 0 < x < 500
x = 300
4/ - Hoạt động 4 : Củng cố
Gọi Hs nhắc lại các kiến thức trọng tâm qua từng BT
5/ - Hoạt động 5 : Hướng dẫn về nhà
_Ôn lại các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, luỹ thưà trong Z,N phân số, rút gọn, so sánh phân số .
_ Làm các câu hỏi 2,3,4,5 trang 66
_ Làm BT 169,171,172,174 trang 66,67 SGK
Ngày soạn:
Tiết : 109 Tuần :
Từ ngày:.
Bài 15:
ÔN TẬP CUỐI NĂM
I – MỤC TIÊU :
1/- Kiến thức : Nắm vững hơn các hệ thống đã học thông qua việc giải BT
2/- Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng vận dụng lý thuyết vào giải bài tập cho HS
3/- Thái độ : Rèn luyện óc quan sát nhận dạng B và phối hợp các kiến thức đễ giaỉ BT
II- CHUẨN BỊ :
1/- Đối với GV : Bảng phụ, giáo án, phấn màu .
2/- Đối với HS : Ôn bài cũ xem
III – TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
NỘI DUNG
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Bài tập 1 ( 176/67)
a)
1(0,5)2 .3+(
=
=
=
b)
=
=
=
Bài tập 2 ( 174/67)
So sánh 2 biểu thức
ta có
(1)
(2)
Từ (1) và (2) ta suy ra
1/- Hoạt động 1 :
a)- Ổn định : Kiểm tra sĩ số
b)- Kiểm tra bài cũ :
Bài tập 1 (176/67)
_Cho Hs đọc để vào phân tích đề BT a
_Cho HS đứng tại chỗ nêu lại thứ tự thực hiện phép tính
_ Cho Hs làm cẩn thận từng buớc
_ Tương tự cho bài b
GV yêu cầu HS làm kỹ từng bước
Cho 2 Hs xung phong
Gọi 1 Hs của lớp lên làm câu b
Cả lớp nhận xét và bổ sung chỗ cần thiết
GV kết luận và nhắc nhở cẩn thận
Cho HS đọc và phân tích đề
GV hướng dẫn HS tìm ra cách so sánh dưạ vào 2 phân số cùng tử
Cho HS tự làm
Gọi 1 HS lên bảng sưả BT
Cả lớp theo dõi nhận xét,GV kết luận
Hoạt động 2 : Củng cố
Nhắc lại kiến thức và hướng giải qua từng loại BT
Hoạt động 3 : Hướng dẫn về nhà
Xem lại các BT đã giải
_ Ôn tập toàn bộ kiến thức số học , hình học chuẩn bị thi HK II, cuối năm
Ngày soạn:
Tiết :110 Tuần :
Từ ngày:.
Bài :
ÔN TẬP CUỐI NĂM
I – MỤC TIÊU :
1/- Kiến thức :Nắm vững hơn các hệ thống đã học thông qua việc giải BT
2/- Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng vận dụng lý thuyết vào giải bài tập cho HS
3/- Thái độ : Rèn luyện óc quan sát nhận dạng B và phối hợp các kiến thức đễ giaỉ BT
II- CHUẨN BỊ :
1/- Đối với GV : Bảng phụ, giáo án
2/- Đối với HS : Ôn bài cũ
III – TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
NỘI DUNG
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Bài tập 1
Bạn An đọc quyển sách trong 3 ngày, ngày thứ I đọc số trang .Ngày thứ II đọc số trang còn lại .Ngày thứ III đọc 90 trang còn lại .Tìm số trang của quyển sách
Giải
Phân số chỉ 90 trang
1 - (
Số trang quyển sách
90 : = 360 trang
Đáp số : 360 trang
Bài tập 2
Số sách ở ngăn A bằng số sách ở ngăn B.Nếu chuyển 14 quyển từ ngăn B sang ngăn Athì số sách ở ngăn A bằng số sách ở ngăn B.Tính số sách lúc đầu ở mỗi ngă.
Giải
Lúc đầu số sách của A bằng tổng số sách
Phân số chỉ 14 quyển
TSsách
Tổng số sách 2 ngăn
14 : quyển
Số sách ngăn A lúc đầu
96. = 36 quyển
Số sách ngăn B
96. = 60 quyển
Đáp số : A 36 quyển
B : 60 quyển
1/- Hoạt động 1 :
a)- Ổn định : Kiểm tra sĩ số
b)- Kiểm tra bài cũ :
Cho Hs đọc và phân tích đề bài
I : số trang
II : số trang còn lại
III : 90 trang ( hết )
Cho HS làm bài tập
Gọi 2 HS lên chấm điểm
Gọi 1 HS lên bảng làm ,cả lớp nhận xét bổ xung 9 nếu có )
GV kết luận
Gv treo bảng phụ ghi đề BT cho HS đọc và phân tích đề
Phân tích sơ đồ
Lúc đầu
A :
B :
A = B
A :
B :
Lúc sau A =B
A : B + 14 quyển = B
Cho HS làm cả lớp theo nhóm
GV kiểm tra các nhóm yếu
_ Nhóm nào làm trước nộp bảng kết quả
GV gọi 1 nhóm lên bảng làm
Các nhóm còn lại nhận xét bổ sung ( nếu cần )
GV kiểm tra lại kết quả các nhóm khác và kếtluận bài giảo trên bảng
2/ - Hoạt động 2 :
Nhắc lại kiến thức và hướng giải qua từng loại BT
3/ - Hoạt động 3
Xem lại các BT đã giải
_ Ôn tập toàn bộ kiến thức số học , hình học chuẩn bị thi HK II, cuối năm
Duyệt ngày tháng năm 200.. Duyệt ngày tháng năm 200.. Ngày tháng . năm 200..
Ban Giám Hiệu Tổ Trưởng Người soạn
.
Tài liệu đính kèm: