1. Mục tiêu
a) Kiến thức:
- Học sinh được củng cố cách tìm ƯCLN của hai hay nhiều số và cách tìm ước chung thông qua ƯCLN.
b) Kĩ năng:
- Học sinh biết tìm ƯCLN và ƯC thông qua ƯCLN.
c) Thái độ:
- Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận, chính xác.
2. Trọng tâm
Vận dụng cách tìm ƯCLN của hai hay nhiều số và cách tìm ước chung thông qua ƯCLN.
3. Chuẩn bị:
GV: Thước thẳng, máy tính bỏ túi.
HS: Thước thẳng, bảng nhóm, máy tính bỏ túi.
4. Tiến trình:
4.1 Ổn định:
- Kiểm diện học sinh; kiểm tra sự chuẩn bị bài của học sinh.
4.2 Kiểm tra miệng:
GV: Nêu yêu cầu
HS1:
1) Nêu cách tìm ƯCLN bằng cách phân phân tích các số ra thừa số nguyên tố? (4 điểm)
2) Tìm số tự nhiên a lớn nhất biết rằng: ? ( 6 điểm) HS1:
1) Như: SGK/55
2) Bài tập 1.
Ta có a = ƯC(480,600)
Mà a là số tự nhiên lớn nhất
nên a = ƯCLN(480,600) = 23.3.5
Vậy a =120
HS2:
1) Nêu cách tìm ƯC thông qua tìm ƯCLN? (4 điểm)
2)Tìm ƯCLN rồi tìm ƯC(126,210,90) (6 điểm)
HS2:
1) Như: SGK/56
2) Bài tập 2
Ta có 126 = 2.32.7
210 = 2.3.5.7
90 = 2.32.5
GV:Nhận xét và ghi điểm. ƯCLN(126,210,90) = 2.3 = 6.
Vậy: ƯC (126,210,90) = Ư(6) =
LUYỆN TẬP II Tiết:33 Tuần 11 Ngày dạy:6/11/2010 1. Mục tiêu a) Kiến thức: - Học sinh được củng cố cách tìm ƯCLN của hai hay nhiều số và cách tìm ước chung thông qua ƯCLN. b) Kĩ năng: - Học sinh biết tìm ƯCLN và ƯC thông qua ƯCLN. c) Thái độ: - Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận, chính xác. 2. Trọng tâm Vận dụng cách tìm ƯCLN của hai hay nhiều số và cách tìm ước chung thông qua ƯCLN. 3. Chuẩn bị: GV: Thướùc thẳng, máy tính bỏ túi. HS: Thướùc thẳng, bảng nhóm, máy tính bỏ túi. 4. Tiến trình: 4.1 Ổn định: - Kiểm diện học sinh; kiểm tra sự chuẩn bị bài của học sinh. 4.2 Kiểm tra miệng: GV: Nêu yêu cầu HS1: 1) Nêu cách tìm ƯCLN bằng cách phân phân tích các số ra thừa số nguyên tố? (4 điểm) 2) Tìm số tự nhiên a lớn nhất biết rằng: ? ( 6 điểm) HS1: 1) Như: SGK/55 2) Bài tập 1. Ta có Þ a = ƯC(480,600) Mà a là số tự nhiên lớn nhất nên a = ƯCLN(480,600) = 23.3.5 Vậy a =120 HS2: 1) Nêu cách tìm ƯC thông qua tìm ƯCLN? (4 điểm) 2)Tìm ƯCLN rồi tìm ƯC(126,210,90) (6 điểm) HS2: 1) Như: SGK/56 2) Bài tập 2 Ta có 126 = 2.32.7 210 = 2.3.5.7 90 = 2.32.5 GV:Nhận xét và ghi điểm. ƯCLN(126,210,90) = 2.3 = 6. Vậy: ƯC (126,210,90) = Ư(6) = 4.3 Luyện tập: Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung Hoạt động 1 Dạng 1: Tìm số tự nhiên x biết GV: Gợi ý bài 146/SGK/57 Ta có x?(112,140) HS: x = ƯC(112;140) GV: Muốn tìm ƯC(112,140) ta làm như thế nào? HS: Để tìm ƯC của các số đã cho, ta có thể tìm các ước của ƯCLN của các số đó. Bài 146/SGK/57 Ta có Mà ƯCLN(112,140) = 28 ƯC(112,140) = Vì 10 < x < 20 Vậy: x = 14. Hoạt động 2: Dạng 2: Bài toán thực tế GV: Yêu cầu HS thực hiện bài 147; 148 theo nhóm HS: Hoạt động theo nhóm (3 phút) + Nhóm 1;2: bài 147 + Nhóm 3;4: bài148 GV: Kiểm tra hoạt động của các nhóm HS: Đại diện các nhóm trình bày lên bảng. GV: Nhận xét bài làm của các nhóm trên bảng. Bài 147/ SGK/ 57 a) a là ước của 28 (hay 28a) a là ước chung của 36 (hay 36a)vàa> 2 b) aỴ ƯC(28,36) = 4; mà ƯC(28,36) = Vì a > 2 nên a = 4 c) Mai mua được 7 hộp bút; Lan Mua được 9 hộp bút. Bài 148/ SGK/ 57 Số tổ nhiều nhấtr là ƯCLN(48,72) = 24 (tổ) Số nam của mỗi tổ: 48 : 24 = 2 (nam) Số nữ của mỗi tổ: 72 : 24 = 3 (nữ) Hoạt động 3: Dạng 3: Thuật toán Ơclit tìm ƯCLN cùa hai số GV: Giới thiệu thuật toán Ơclit - Chia số lớn cho số nhỏ. - Nếu phép chia còn dư, lấy số chia đem chia cho số dư. Cứ tiếp tục như vậy cho đến khi được số dư bằng 0 thì Ví dụ: Tìm ƯCLN(135,105) 135 105 105 30 1 30 15 3 0 2 số chia cuối cùng là ƯCLN phải tìm. HS: Quan sát GV thực hiện. 4.4 Bài học kinh nghiệm: - Có hai cách tìm ƯCLN: + Phân tích ra thừa số nguyên tố. + Dùng thuật toán Ơclit 4.5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà. - Đối với tiết học này + Nắm vững hai cách tìm ƯCLN - Đối với tiết học tiếp theo + Xem lại các dạng bài tập đã giải. + Làm bài tập: 182; 184; 186; 187/SBT/ 24 + Ôn tập: Bội chung của hai hay nhiều số lớn hơn 1. 5 Rút kinh nghiệm:
Tài liệu đính kèm: