Giáo án Số học Lớp 6 - Tiết 24, Bài 12: Luyện tập (bản 3 cột)

Giáo án Số học Lớp 6 - Tiết 24, Bài 12: Luyện tập (bản 3 cột)

I- MỤC TIÊU

• HS được củng cố, khắc xâu các kiến thức về dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9.

• Có kĩ năng vận dụng thành thạo các dấu hiệu chia hết.

• Rèn tính cẩn thuận cho HS khi tính toán. Đặc biệt HS biết cách kiểm tra kết quả của phép nhân.

II- CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

• GV: Máy chiếu, bảng phụ.

• HS: giếy trong, bút dạ

III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ (8 ph)

Chữa bài tập về nhà - Bài tập 103 (SGK).

Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 9 ?

- Bài tập 105 (SBT)

Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 3 ?

- GV yêu cầu nhận xét lời giải, cách trình bày của bạn.

Đánh giá và cho điểm. HS 1 chữa bài tập 103

a) (1251 + 5316) 3 vì 1251 3,

 5316 3

 (1251 + 5316) 9 vì

 1251 9; 5316 9

b) (5436 - 1324) 3 vì 1324 3 ;

 5436 3

 (5436 - 1324) 9 vì 1324 9

 5436 9

c) (1.2.3.4.5.6 + 27) 3 và 9 vì chuổi mỗi số hạng của tổng ìêu chia hết cho 3, cho 9.

HS2 chữa bài 105 (SGK)

a) 450, 405, 540, 504

b) 453, 435, 543, 534, 345, 354

 

doc 3 trang Người đăng lananh572 Ngày đăng 24/02/2021 Lượt xem 229Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Số học Lớp 6 - Tiết 24, Bài 12: Luyện tập (bản 3 cột)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tiết 24
§12.LUYỆN TẬP
I- MỤC TIÊU
HS được củng cố, khắc xâu các kiến thức về dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9.
Có kĩ năng vận dụng thành thạo các dấu hiệu chia hết.
Rèn tính cẩn thuận cho HS khi tính toán. Đặc biệt HS biết cách kiểm tra kết quả của phép nhân.
II- CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GV: Máy chiếu, bảng phụ.
HS: giếy trong, bút dạ
III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Ghi bảng
Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ (8 ph)
Chữa bài tập về nhà - Bài tập 103 (SGK).
Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 9 ?
- Bài tập 105 (SBT)
Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 3 ?
- GV yêu cầu nhận xét lời giải, cách trình bày của bạn.
Đánh giá và cho điểm.
HS 1 chữa bài tập 103
a) (1251 + 5316)3 vì 12513, 
 5316 3 
 (1251 + 5316) 9 vì
 12519; 5316 9
b) (5436 - 1324) 3 vì 1324 3 ;
 5436 3
 (5436 - 1324) 9 vì 1324 9
 5436 9
c) (1.2.3.4.5.6 + 27) 3 và 9 vì chuổi mỗi số hạng của tổng ìêu chia hết cho 3, cho 9.
HS2 chữa bài 105 (SGK)
a) 450, 405, 540, 504
b) 453, 435, 543, 534, 345, 354
Hoạt động 2: LUYỆN TẬP (15 ph)
Bài 106 
- Gọi HS đọc đề bài
- GV - Số tự nhiên nhỏ nhất có 5 chữ số là số nào ?
- Dựa vào dấu hiệu nhận biết tìm số tự nhiên nhỏ nhất có năm chữ số sao cho số đó
- Chia hết cho 3 ?
- Chia hết cho 9 ?
Bài 107
GV phát phiếu học tập cho HS (có thể bổ sung thêm yêu cầu giải thích với câu sai)
Câu
Đ
S
a) Một số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3
b) Một số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9
c) Một số chia hết cho 15 thì chia hết cho 3
d) Một số chia hết cho 45 thì chia hết cho 9
Cho ví dụ minh họa với câu đúng ?
10000
10002
10008
đ
s
đ
đ
Hoạt động 3: PHÁT HIỆN TÌM TÒI KHIẾN THỨC MỚI 1(5 ph)
m
GV chia nhóm hoạt động với yêu cầu:
- Nêu cách tìm số dư khi chia hết mỗi số ch9, cho 3 ?
- Áp dụng tìm số dư m khi chia a cho 9, tìm số dư n khi chia a cho 3
a
827
486
1546
1527
2468
1011
Kêt quả
m
m
8
0
7
6
2
1
n
n
2
0
1
0
2
1
- GV có thể cho các nhóm học tập điền vào phiếu học tập hoặc làm bảng từ gồm các số từ 0 Þ 8 để cho HS gắn lên bảng đó các số dư tìm được.
- GV chốt lại cách tìm số dư khi chia một số cho 3, cho 9 nhanh nhất.
Bài tập 110. GV giới thiệu các số m, n, r, mn, d như trong SGK.
Treo bảng phụ như hình trang 43 (SGK).
Thi đua trong 2 dãy HS tính nhanh, đúng điền vào ô trống (mỗi dãy 1 cột) 
Sau khi HS điền vào ô trống hãy so sánh r với d ?
- Nếu r ¹ d phép nhân làm sai
- Nếu r = d phép nhân làm đúng
Trong thực hành ta thường viết các số m, n, r, d như sau:
m
n
r
d
2
3
3
6
Với a = 78, b = 47, c = 3666
Các nhóm hoạt động tìm tòi kiến thức mới:
- Là số dư khi chia tổng các chữ số cho 9, cho 3.
a
78
64
72
b
47
59
21
c
3666
3776
1512
m
6
1
0
n
2
5
3
r
3
5
0
d
3
5
0
HS thực hành kiểm tra phép nhân
a = 125; b = 24 ; c = 30000
Hoạt động 4: BÀI TẬP NÂNG CAO (5 ph)
Bài 139 (SBT trang 19
Tìm các chữ số a và b sao cho
a - b = 4 và 9
 9 Û (8 + 7 + a + b) 9
 Û (15 + a + b) 9
 Û ( a + b) Î {3; 12}
Ta có a - b = 4 nên a + b = 3 (loại)
a = 8
b = 4
 Vậy 
Vậy số phải tìm là 8784
Hoạt động 5: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2 ph)
- Học bài
- Bài tập trong SBT 133; 134; 135; 136
- Bài tập: Thay x bởi chữ số nào để 
 a) 12 + chia hết cho a
 b) chia hết cho 3
- Nghiên cứu §13

Tài liệu đính kèm:

  • docSOHOC24.doc