PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VĨNH LỢI – TRƯỜNG THCS NGUYỄN MINH NHỰT – GIÁO ÁN SỐ HỌC 6 Ngày soạn: 22/ 8/ 2019 Tiết 7 Tuần 3 LUYỆN TẬP I. Mục tiêu : 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ * Kiến thức : Các tính chất của phép cộng và phép nhân. * Kỹ năng : Vận dụng một cách hợp lý các tính chất đó để giải toán nhanh chóng. * Thái độ : Nhận xét đề bài và vận dụng đúng, chính xác các tính chất. 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh - Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tự quản lí, năng lực hợp tác, - Tự lập, tự tin, tự chủ II. Chuẩn bị: Giáo viên: Máy tính bỏ túi, phấn màu. Học sinh: Máy tính bỏ túi. III. Tổ chức các hoạt động dạy học: 1. Ổn định: (1’) 2. Kiểm tra bài cũ: (7’) Viết các tính chất của phép cộng, phép nhân? Bài tập 27/16 3. Bài mới : HĐ: Luyện tập (30 ph) Mục đích hoạt động: Vận dụng tính chất của phép cộng vào tính toán Cách thức tổ chức HĐ Sản phẩm HĐ của HS Kết luận của GV Nhận xét đề bài cho Ap dụng tính chất giao Bài tập 31 /17: Tính nhanh những số hạng cộng hoán và kết hợp của được số tròn chục, tròn phép cộng a) 135 + 360 + 65 + 40 trăm áp dụng tính = (135 + 65) + (360 + 40) chất gì của phép cộng? = 200 + 400 = 600 Trong tổng đã cho có b) 463 + 318 + 137 + 22 những số nào cộng Học sinh Tbthực hiện = (463 + 137) + (318 + 22) được kết quả tròn chục, = 600 + 340 = 940 tròn trăm? Nhận xét tổng của dãy c) 20 + 21 + 22 + . . . +29 +30 n số tự nhiên liên tiếp =(20+30)+ . . . +(24 + 26)+ 25 khác ta cũng dùng t/c = 50 + 50 + 50 + 50 +50 + 25 giao hoán và kết hợp để = 275 thực hiện Hướng dẫn và cho biết Nhận xét : Trong tổng Bài tập 32 / 17 : cách thực hiện bài toán có một số hạng gần tròn a) 996 + 45 = 996 + (4 + 41) này. trăm hoặc tròn nghìn = (996 + 4) + 41 = 1000 + 41 GV: tính chất kết hợp = 1041 giúp ta giải nhanh Trang 1 PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VĨNH LỢI – TRƯỜNG THCS NGUYỄN MINH NHỰT – GIÁO ÁN SỐ HỌC 6 b) 37 + 198 = (35 + 2) + 198 = 35 + (2 + 198)= 35 + 200 = 235 Bài tập 34 /17 : GV: cho hs sử dụng HS: sử dụng máy tính 1364 + 4578 = 5942 máy tính bỏ túi bỏ túi 6453 + 1469 = 7922 5421 + 1469 = 6890 3124 + 1469 = 4593 GV: nhận xét HS: nhận xét 1534 + 217 + 217 + 217 = 2185 Bài tập 35 / 19 : - Nhận xét : - HS tính chất kết hợp Ta có: 15.2.6 = 15.12 (3 . 5 = 15 5.3.12 =15.12 3 . 4 = 12 15.3.4 = 15.12 2 . 6 = 12 ) - HS lên bảng giải Vậy: 15.2.6 = 5.3.12 = 15.3.4 - Em đã áp dụng tính Ta có: 4.4.9 = 16.9 chất gì 8.2.9 = 16.9 8.18 = 8.2.9 = 16.9 Vậy: 4.4.9 = 8.2.9 = 8.18 HS: sử dụng máy tính Bài tập 38 / 20 lên bảng điền 375 . 376 = 141 000 624 . 625 = 390 000 13 . 81 . 215 = 226 395 GV: yêu cầu HS làm Bài tập 40 / 20 bài tập HS K - G làm bài tập Bình Ngô đại cáo ra đời năm : Nhận xét 1428 GV: nhận xét Hoạt động vận dụng: 5’ Mục đích HĐ: vận dụng cách tính tổng của Gauss a)Tính 1 + 2 + 3 + + 1998 + 1999 Hướng dẫn: - Áp dụng theo cách tính tổng của Gauss - Nhận xét: Tổng trên có 1999 số hạng Do đó: S = 1 + 2 + 3 + + 1998 + 1999 = (1 + 1999). 1999: 2 = 2000.1999: 2 = 1999000 b) Tính tổng: - Tất cả các số: 2, 5, 8, 11, , 296 - Tất cả các số: 7, 11, 15, 19, , 283 4/ Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: (3’) - Học kỹ các tính chất của phép nhân (đặc biệt là tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng) - Làm bài tập 43; 44 ; 45; 46 Sách Bài tập trang 8. - Đọc bài “ Phép trừ, phép chia” IV. Kiểm tra đánh giá bài học GV: đặt câu hỏi – HS trả lời Trang 2 PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VĨNH LỢI – TRƯỜNG THCS NGUYỄN MINH NHỰT – GIÁO ÁN SỐ HỌC 6 GV: tổng kết đánh giá kết quả giờ học V. Rút kinh nghiệm Ngày soạn: 17/8/2019 Tiết 8 Tuần 3 §6. PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA I. Mục tiêu : 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ * Kiến thức: - Khi nào kết quả của một phép trừ là một số tự nhiên. - Quan hệ giữa các số trong phép trừ. * Kỹ năng: -Vận dụng kiến thức về phép trừ để giải một vài bài toán thực tế * Thái độ : Nhận biết sự liên hệ giữa các phép toán. 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh - Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tự quản lí, năng lực hợp tác, - Tự lập, tự tin, tự chủ II. Chuẩn bị: Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu. Học sinh: Học bài cũ, đọc trước bài mới. III. Tổ chức các hoạt động dạy học: 1. Ổn định lớp: (1’) 2. Kiểm tra bài cũ: (7’) Xét xem có số tự nhiên x nào thoả mãn: a) 2 + x = 5; b) 6 + x = 5 - Đáp án: a) x = 3 vì 2 + 3 = 5 b) Không tìm được giá trị của x để 6 + x = 5 3. Bài mới: HĐ1: mở đầu ( 1’) Mục đích của hoạt động: đặt vấn đề Gv: Phép cộng và phép nhân luôn thực hiện được trong tập hợp số tự nhiên.Vậy còn phép trừ và phép chia có luôn thực hiện được trong tập hợp số tự nhiên hay không ? Để trả lời cho câu hỏi đó chúng ta vào bài hôm nay. HĐ 2: Hình thành kiến thức: 29’ Kiến thức 1: Phép trừ hai số tự nhiên (15’) Mục đích của hoạt động: Hiểu được kết quả của phép trừ là một số tự nhiên Cách thức tổ chứcHĐ Sản phẩm HĐ của HS Kết luận của GV 1. Phép trừ hai số tự nhiên : Trang 3 PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VĨNH LỢI – TRƯỜNG THCS NGUYỄN MINH NHỰT – GIÁO ÁN SỐ HỌC 6 GV: sử dụng bài cũ GV giới thiệu phép a – b = c trừ - Học sinh đọc phép (Số bị trừ) – (Số trừ) = (Hiệu) trừ hai số tự nhiên Cho hai số tự nhiên a và b nếu có số tự nhiên x sao cho b + x = a thì ta có phép trừ a – b = x ( a > b ) - Tìm x biết: 6 + x = 5 - HS tìm x sao cho 6 + x = 5 ? Có số tự nhiên nào mà cộng với 6 để - HS Tb: Không có số Chú ý : Số bị trừ phải lớn hơn số được 5? tự nhiên nào mà cộng trừ GV nêu chú ý. với 6 để được 5 GV củng cố điều kiện để có hiệu a – b là a b GV: minh họa trên tia HS: Vẽ theo hướng số dẫn 0 2 3 5 GV: yêu cầu hs làm ?1 ?1 HS: làm ?1 a) a – a = 0 b) a – 0 = a c) Điều kiện để có a – b là a b Bài tập 41/22 Kiến thức 2 : Phép chia hết và phép chia có dư ( 15’) Mục đích của hoạt động: củng cố lại phép chia cho học sinh Cách thức tổ chứcHĐ Sản phẩm HĐ của HS Kết luận của GV 2/ Phép chia hết và phép chia có - Xét xem có số tự dư nhiên x nào mà 3 . x = 12 hay không ? HS: trả lời Cho hai số tự nhiên a và b, trong đó GV giới thiệu phép b 0 nếu có số tự nhiên x sao cho chia hết b.x = a thì ta nói a chia hết cho b và ta có phép chia hết a : b = x a : b = x (số bị chia) : (số chia) = (thương) GV: Cho HS làm ?2 HS Tb a) 0 b) 1 c) a * Tổng quát: - Tìm x để 3 . x = 14 Cho hai số tự nhiên a và b trong - GV: Khi thực hiện đó b 0 , ta luôn tìm được hai số Trang 4 PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VĨNH LỢI – TRƯỜNG THCS NGUYỄN MINH NHỰT – GIÁO ÁN SỐ HỌC 6 phép chia 14 cho 3 tự nhiên q và r duy nhất sao cho : thì được thương là 4 HS: thực hiện phép a = b . q + r trong đó 0 r < b còn dư 2 chia - GV giới thiệu phép Nếu r = 0 thì ta có phép chia hết chia có dư Nếu r 0 thì ta có phép chia có dư GV: Cho hs làm ?3 HS lên điền vào ô Ví dụ 14 : 3 = 4 (dư 2) GV treo bảng ph trống. Ta có: 14 = 4 . 3 + 2 HĐ 3: Luyện tập: (9’) Mục đích của hoạt động: củng cố lại kiến thức về phép trừ, phép chia, vận dụng vào tìm thành phần chưa biết của phép toán Cách thức tổ chứcHĐ Sản phẩm HĐ của HS Kết luận của GV GV: Cho hs làm bài 44/24 Gọi HS lên Bài 44/24. Tìm số tự nhiên x, biết: sgk bảng trình bày a) x : 13 = 41 bài làm x = 41.13 ? Tìm số bị chia làm như x = 533 thế nào? HS trả lời b) 1428 : x = 14 x = 1428 : 14 ? Tìm số chia làm như thế x = 102 nào? c) 4x : 17 = 0 HS trả lời 4x = 0 GV hướng dẫn câu c x = 0 HS theo dõi d) 7x – 8 = 713 7x = 713 + 8 7x = 721 x = 721 : 7 x = 103 HS K - G e) 2x + 3x = 1505 GV: HD câu e,f 5x = 1505 X = 1505 : 5 X = 301 HS K - G f) 5x – x = 4088 4x = 4088 X = 4088 : 4 X = 1022 4. Hướng dẫnvề nhà, hoạt động tiếp nối: ( 2’) - Học bài - Làm bài tập 45,46,47,48,49 sgk IV kiểm tra đánh giá bài học GV: đặt câu hỏi – HS trả lời GV: tổng kết đánh giá kết quả giờ học V. Rút kinh nghiệm: Trang 5 PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VĨNH LỢI – TRƯỜNG THCS NGUYỄN MINH NHỰT – GIÁO ÁN SỐ HỌC 6 Ngày soạn: 20/ 8/ 2019 Tiết 9 - Tuần 3 LUYỆN TẬP I. Mục tiêu: 1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ * Kiến thức: Quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có dư. * Kỹ năng: Tính toán, tính nhẩm.Vận dụng kiến thức giải một số bài toán thực tế. * Thái độ: Cẩn thận trong tính toán, tính nhanh, gọn. 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh - Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tự quản lí, năng lực hợp tác, - Tự lập, tự tin, tự chủ II. Chuấn bị: GV: Bảng phụ, phấn màu. HS: Bảng nhóm III. Tổ chức các hoạt động dạy học : 1. Ổn định lớp: (1’) 2. Kiểm tra bài cũ ( 5’) ? Tính: 425 - 257 = ? ; 256 – 64 – 64 – 64 – 64 = ? ; 35 – 40 = ? GV: nhận xét, ghi điểm. 3. Bài mới: HĐ 1: Luyện tập (37’) Mục đích hoạt động: Rèn luyện kỹ năng tìm x, tính nhanh, tính nhẩm Cách thức tổ chứcHĐ Sản phẩm HĐ của HS Kết luận của GV H: muốn tìm x ta làm - Trả lời Dạng 1: Tìm số chưa biết trong một như thế nào? đẳng thức Bài 47/24. Tìm x GV: Hướng dẫn - Đọc lời giải a) (x – 35) – 120 = 0 x – 35 = 120 a - a = 0 x = 120 + 35 x - a = 0 x = 155 x = a GV: gọi 2 hs lên bảng - hai hs K - G lên bảng b) 124 + (118 – x) = 217 làm câu b, c 118 – x = 217 – 124 = 93 x = 118 – 93 = 25 c ) 156 – (x + 61) = 82 x + 61 = 156 – 82 = 74 x = 74 – 61 = 13 Dạng 2: Áp dụng t/c các phép tính để tính nhanh Bài 48/24 .Tính nhẩm : GV: yêu cầu hs đọc phần - Hai hs lên bảng làm a) 35 + 98 = (35 – 2) + (98 + 2) Trang 6 PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VĨNH LỢI – TRƯỜNG THCS NGUYỄN MINH NHỰT – GIÁO ÁN SỐ HỌC 6 hướng dẫn của bài 48, câu a , b = 33 + 100 = 133 49 sau đó vận dụng tính nhẩm. b) 46 + 29 = (46 – 1) + (29 + 1) = 45 + 30 = 75 GV: gọi 2 học sinh làm câu a, b - Áp dụng làm Bài 49/ 24 sgk: Tính nhẩm: 321 – 96 = ( 321+4) – (96 + 4) = 325 – 100 = 225 1354 – 997 = (1354+3) – (997 + 3) = 1357 – 1000 = 357 Bài tập 52 /25 . Tính nhẩm : GV: hướng dẫn hs làm a) 14 . 50 = (14 : 2) . (50 . 2) theo mẫu = 7 . 100 = 700 16 . 25 = (16 : 4) . ( 25 . 4) = 4 . 100 = 400 GV: Y/c hs làm câu b. - Đọc đề b) 2100 : 50 = (2100 . 2) : (50 . 2) H: Nhân với số nào là = 4200 : 100 = 42 thích hợp? Trả lời 1400 : 25 = (1400 . 4) : (25 . 4) = 5600 : 100 = 56 GV: gọi hai hs lên bảng HS: lên bảng làm c) 132 : 12 = (120 + 12) : 12 = 120:12 + 12:12 = 10 + 1 = 11 GV: yêu cầu hs đọc đề, HS: đọc đề Bài tập 53 /25: H: nếu chỉ mua vở loại 1 Nêu cách làm a) Nếu chỉ mua vở loại I thì bạn Tâm thì Tâm mua được bao mua nhiều nhất là: nhiêu cuốn? 21000 : 2000 = 10(quyển) (dư 1000 đ) GV: yêu cầu hs làm HS: làm câu b/ b) Nếu mua vở loại II thì Tâm sẽ tương tự mua được 21000:1500 = 14 (quyển) GV: hướng dẫn hs sử Bài tập 50 /24 dụng máy tính H: Tính vận tốc của Ôtô HS: trả lời Bài tập 55 /25 bằng công thức nào? Giải: GV: nhận xét HS: nhận xét v = S : t = 288 : 6 = 48 (km/giờ) H: - Trong tập hợp số tự nhiên khi nào phép trừ thực hiện được? - Nêu cách tìm các thành phần trong phép trừ? (Số bị trừ, số trừ) 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nốii (2’) - Ôn bài, làm các bài tập còn lại Trang 7 PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VĨNH LỢI – TRƯỜNG THCS NGUYỄN MINH NHỰT – GIÁO ÁN SỐ HỌC 6 - Chuẩn bị:“ Lũy thừa với số mũ tự nhiên, nhân hai lũy thừa cùng cơ số” IV. kiểm tra đánh giá bài học GV: đặt câu hỏi – HS trả lời GV: tổng kết đánh giá kết quả giờ học Rút kinh nghiệm: Phó Hiệu trưởng kí duyệt Tuần 3 Ngày 22 tháng 8 năm 2019 Nguyễn Hữu Nghĩa Trang 8
Tài liệu đính kèm: