Ngày soạn: 22/02/2019 Ngày dạy: Tiết: 80 Tuần: 27 LUYỆN TẬP I. Mục tiêu 1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ - Kiến thức: Thông qua các bài tập hs nắm chắc quy tắc về phép cộng các phân số cùng mẫu và không cùng mẫu. - Kỹ năng: + Học sinh biết vận dụng quy tắc cộng hai phân số có cùng mẫu và không cùng mẫu. Có kỹ năng cộng nhanh và đúng. + Có ý thức nhận xét đặc điểm của các phân số để cộng nhanh và đúng (có thể rút gọn phân số trước khi cộng, rút gọn kết quả). - Thái độ: Rèn luyện thái độ cẩn thận chính xác khoa học trong giải toán 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh Các phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho HS qua nội dung bài/ chủ đề dạy học: Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, Năng lực hợp tác nhóm, Năng lực tính toán, trình bày. II. Chuẩn bị: - Giáo viên: Bài soạn, phấn, SGK, thước thẳng. - Học sinh: Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài. III. Tổ chức các hoạt động dạy học 1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số. (1’) 2. Kiểm tra bài cũ (2’) Phát biểu quy tắc cộng hai phân số không cùng mẫu. 3. Bài mới HĐ1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn (Tình huống xuất phát/Mở đầu/Khởi động) HĐ2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức HĐ3: Hoạt động luyện tập, thực hành, thí nghiệm Thời lượng để thực hiện hoạt động: (40’) a) Mục đích của hoạt động: Củng cố quy tắc cộng hai phân số Nội dung: Củng cố quy tắc cộng hai phân số b) Cách thức tổ chức hoạt động: Gọi học sinh lên bảng trình bày bài giải Hoạt động của GV và HS Sản phẩm của học sinh Hoạt động 1: Thực hiện phép cộng hai Dạng 1: Cộng hai phân số cùng mẫu phân số cùng mẫu Bài 1: Cộng các phân số sau: GV: Cho đề bài toán. Hướng dẫn GV: Em hãy nêu quy tắc cộng hai phân số 1 5 1 5 6 3 a ) cùng mẫu? 8 8 8 8 8 4 GV: Khi công hai phân số cùng mẫu ta cần 4 12 4 4 b ) 0 chú ý điều gì? 13 39 13 13 GV: Em có nhận xét gì về các phân số đã 1 1 4 3 7 1 cho trên? c ) 21 28 84 84 84 12 GV: Em hãy rút gọn các phấn số rồi thực 3 16 3 8 5 d ) hiện phép cộng? 29 58 29 29 29 GV: Cho HS lên bảng trình bày cách thực 8 36 1 4 3 hiện. e) 40 45 5 5 5 GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm 8 15 4 5 9 GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày f ) 1 cho học sinh 18 27 9 9 9 Dạng 2: Cộng hai phân số không cùng mẫu Bài 2: Cộng các phân số sau: Hoạt động 1: Thực hiện phép cộng hai Hướng dẫn 1 2 5 1 2 1 7 phân số không cùng mẫu a ) GV: Cho đề bài toán. 6 ( 5 ) 5 ( 6 ) 3 0 3 0 3 0 GV: Em hãy nêu quy tắc cộng hai phân số 3 7 1 2 3 5 2 3 cùng mẫu? b ) 5 4 2 0 2 0 2 0 GV: Khi công hai phân số cùng mẫu ta cần ( 4 ) ( 5 ) chú ý điều gì? 5 2 5 c ) 2 GV: Em có nhận xét gì về các phân số đã 6 1 6 cho trên? ( 6 ) (1 ) 1 2 5 1 7 GV: Em hãy rút gọn các phấn số rồi thực hiện phép cộng? 6 6 6 GV: Cho HS lên bảng trình bày cách thực hiện. GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày cho học sinh c) Sản phẩm hoạt động của HS: Dạng 1: Cộng hai phân số cùng mẫu Bài 1: Cộng các phân số sau: Hướng dẫn 1 5 1 5 6 3 a ) 8 8 8 8 8 4 4 12 4 4 b ) 0 13 39 13 13 1 1 4 3 7 1 c ) 21 28 84 84 84 12 3 16 3 8 5 d ) 29 58 29 29 29 8 36 1 4 3 e) 40 45 5 5 5 8 15 4 5 9 f ) 1 18 27 9 9 9 Dạng 2: Cộng hai phân số không cùng mẫu Bài 2: Cộng các phân số sau: Hướng dẫn 1 2 5 1 2 1 7 a ) 6 ( 5 ) 5 ( 6 ) 3 0 3 0 3 0 3 7 1 2 3 5 2 3 b ) 5 ( 4 ) 4 ( 5 ) 2 0 2 0 2 0 5 2 5 c ) 2 6 1 ( 6 ) 6 (1 ) 1 2 5 1 7 6 6 6 d) Kết luận của GV: GV nhấn mạnh lại quy tắc cộng phân số. HĐ4: Hoạt động vận dụng và mở rộng 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối Thời lượng để thực hiện hoạt động: (2’) a) Mục đích của hoạt động: Nội dung: Hướng dẫn về nhà b) Cách thức tổ chức hoạt động: Giáo viên hướng dẫn, học sinh quan sát, lắng nghe c) Sản phẩm hoạt động của HS: d) Kết luận của GV: – Học sinh về nhà học bài và làm các dạng bài tập tương tự. – Chuẩn bị bài mới. IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/ bài học - Phát biểu quy tắc cộng phân số V. Rút kinh nghiệm ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... Ngày soạn: 22/02/2019 Ngày dạy: Tiết: 81 Tuần: 27 §8. TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP CỘNG PHÂN SỐ I. Mục tiêu 1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ - Kiến thức: + Học sinh biết các tính chất cơ bản của phép cộng phân số: giao hoán, kết hợp, cộng với số 0. + Bước đầu có kỹ năng vận dụng các tính chất trên để tính được hợp lý, nhất là khi cộng nhiều phân số. - Kỹ năng: Có ý thức quan sát các đặc điểm các phân số để vận dụng các tính chất cơ bản của phép cộng phân số. - Thái độ: Rèn luyện thái độ cẩn thận chính xác khoa học trong giải toán 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh Các phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho HS qua nội dung bài/ chủ đề dạy học: Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, Năng lực hợp tác nhóm, Năng lực tính toán, trình bày. II. Chuẩn bị: - Giáo viên: Bài soạn, phấn, SGK, thước thẳng. - Học sinh: Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài. III. Tổ chức các hoạt động dạy học 1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số. (1’) 2. Kiểm tra bài cũ (2’) Phát biểu quy tắc cộng hai phân số? 3. Bài mới HĐ1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn (Tình huống xuất phát/Mở đầu/Khởi động) HĐ2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức Thời lượng để thực hiện hoạt động: (30’) a) Mục đích của hoạt động: Các tính chất cộng phân số Nội dung: Các tính chất cộng phân số b) Cách thức tổ chức hoạt động: Hoạt động của GV và HS Sản phẩm của học sinh Hoạt động 1:Nhắc lại các tính chất của ?1 Hướng dẫn phép cộng các số nguyên Phép cộng các số nguyên có các tính chất GV: Em hãy cho biết phép cộng số nguyên sau: có những tính chất gì? Nêu dạng tổng quát? + giao hoán; HS: Phép cộng số Z có các tính chất: + kết hợp; + Giao hoán: a + b = b + a + cộng với số không; + Kết hợp: (a + b) + c = a + (b +c) + cộng với số đối. + Cộng với số 0: a + 0 = 0 + a = a + Cộng với số đối: a + (-a) = 0 Hoạt động 2: Tìm hiểu các tính chất GV: Qua các ví dụ và tính chất cơ bản của phép cộng số nguyên ,Gv cho hs nhận xét 1. Các tính chất để rút ra các tính chất a) Tính chất giao hoán a c c a GV: Em nào cho cô biết các tính chất cơ bản của phép cộng phân số? b d d b a c c a Ví dụ: HS: a) Tính chất giao hoán: 2 3 3 2 1 b d d b = b) Tính chất kết hợp 3 5 5 3 15 a c p a c p b) Tính chất kết hợp b d q b d q a c p a c p a a a b d q b d q c) Cộng với số 0: 0 0 b b b Vd: 1 1 3 1 1 3 7 GV: Ta chỉ mới học phép cộng 2 phân 3 2 4 3 2 4 12 số.Nhờ tính chất kết hợp của phép cộng ta c) Cộng với số 0: a a a có thể tính tổng 3 phân số. Tương tự ta có 0 0 b b b tổng 3, 4, 5 phân số. Ví dụ: GV: Vậy tính chất cơ bản của phép cộng 2 2 0 2 0 phân số giúp ta điều gì? 5 5 5 5 HS: Nhờ tính chất cơ bản của phân số khi cộng nhiều phân số ta có thể đổi chỗ hoặc nhóm các phân số lại theo bất cứ cách nào sao cho việc tính toán được thuận lợi. Hoạt động 3: Áp dụng GV: Dựa vào các tính chất vừa học em nào 2. Ap dụng có thể tính nhanh tổng A? Ví dụ: Tính tổng: 3 2 1 3 5 HS: Ln bảng trình by bi giải. A GV: trình bày vd và yêu cầu hs nêu lí do 4 7 4 5 7 3 1 2 5 3 của từng bước A 4 4 7 7 5 Lưu ý:*Khi cộng nhiều phân số ta có thể: 3 1 2 5 3 A +Đổi chỗ các số hạng. 4 4 7 7 5 3 3 3 +Thay một số số hạng bằng tổng riêng A 1 1 0 của chúng. 5 5 5 *Khi nhóm các số hạng, phải kèm ?2 Tính nhanh: 2 15 15 4 8 theo dấu của chúng. B GV: cho hs làm ?2. 17 23 17 19 23 2 15 15 8 4 17 23 4 4 HS: lên bảng làm ?2. Các hs khác làm vào ( ) ( ) vở. 17 17 23 23 19 17 23 19 19 1 3 2 5 1 1 1 1 C 2 21 6 30 2 7 3 6 1 1 1 1 3 2 1 ( ) ( ) 2 3 6 7 6 6 6 1 7 1 6 ( 1) 7 7 7 7 c) Sản phẩm hoạt động của HS: 1. Các tính chất a) Tính chất giao hoán a c c a b d d b Ví dụ: 2 3 3 2 1 = 3 5 5 3 15 b) Tính chất kết hợp a c p a c p b d q b d q Vd: 1 1 3 1 1 3 7 3 2 4 3 2 4 12 c) Cộng với số 0: a a a 0 0 b b b Ví dụ: 2 2 0 2 0 5 5 5 5 2. Áp dụng Ví dụ: Tính tổng: 3 2 1 3 5 A 4 7 4 5 7 3 1 2 5 3 A 4 4 7 7 5 3 1 2 5 3 A 4 4 7 7 5 3 3 3 A 1 1 0 5 5 5 ?2 Tính nhanh: 2 15 15 4 8 B 17 23 17 19 23 2 15 15 8 4 17 23 4 4 ( ) ( ) 17 17 23 23 19 17 23 19 19 1 3 2 5 1 1 1 1 C 2 21 6 30 2 7 3 6 1 1 1 1 3 2 1 ( ) ( ) 2 3 6 7 6 6 6 1 7 1 6 ( 1) 7 7 7 7 d) Kết luận của GV: GV nhấn mạnh lại các tính chất cộng phân số HĐ3: Hoạt động luyện tập, thực hành, thí nghiệm Thời lượng để thực hiện hoạt động: (10’) a) Mục đích của hoạt động: Củng cố quy tắc các tính chất cộng phân số Nội dung: làm bài tập 47 b) Cách thức tổ chức hoạt động: Gọi học sinh lên bảng trình bày c) Sản phẩm hoạt động của HS: Áp dụng tính chất cơ bản của phép cộng phân số: d) Kết luận của GV: GV nhận xét bài làm của học sinh HĐ4: Hoạt động vận dụng và mở rộng 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối Thời lượng để thực hiện hoạt động: (2’) a) Mục đích của hoạt động: Nội dung: Hướng dẫn các bài tập còn lại b) Cách thức tổ chức hoạt động: Giáo viên hướng dẫn, học sinh quan sát, lắng nghe c) Sản phẩm hoạt động của HS: d) Kết luận của GV: – Học sinh về nhà học bài và làm các bài tập 49; 50; 51 SGK. – Chuẩn bị bài tập phần luyện tập. IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/ bài học - Phát biểu các tính chất cộng phân số V. Rút kinh nghiệm ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... Ngày soạn: 22/02/2019 Ngày dạy: Tiết: 82 Tuần: 27 LUYỆN TẬP I. Mục tiêu 1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ - Kiến thức: Học sinh được củng cố kiến thức về thực hiện phép cộng phân số. - Kỹ năng: + Có kỹ năng vận dụng các tính chất cơ bản của phép cộng phân sốđể tính được hợp lý. Nhất là khi cộng nhiều phân số + Có ý thức quan sát đặc điểm các phân số để vận dụng các tính chất cơ bản của phép cộng phân số. - Thái độ: Cẩn thận chính xác khi quy đồng mẫu số để thực hiện phép cộng các phân số. 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh Các phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho HS qua nội dung bài/ chủ đề dạy học: Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, Năng lực hợp tác nhóm, Năng lực tính toán, trình bày. II. Chuẩn bị: - Giáo viên: Bài soạn, phấn, SGK, thước thẳng. - Học sinh: Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài. III. Tổ chức các hoạt động dạy học 1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số. (1’) 2. Kiểm tra bài cũ (15’) Kiểm tra 15 phút: Câu 1: Nêu các tính chất của phép cộng các phân số? 3 5 4 Áp dụng tính: 7 13 7 3. Bài mới HĐ1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn (Tình huống xuất phát/Mở đầu/Khởi động) HĐ2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức HĐ3: Hoạt động luyện tập, thực hành, thí nghiệm Thời lượng để thực hiện hoạt động: (26’) a) Mục đích của hoạt động: Củng cố quy tắc cộng hai phân số Nội dung: sửa bài tập 53, 54, 55, 56 b) Cách thức tổ chức hoạt động: Gọi học sinh lên bảng trình bày bài giải Hoạt động của GV và HS Sản phẩm của học sinh Hoạt động 1: Dạng 1: Điền số thích hợp Dạng 1: Điền số thích hợp và ô trống. và ô trống. Bài: 53/30SGK: “Xây tường” GV: Em hãy xây bức tường bằng cách điền các phân số thích hợp vào các “viên gạch” theo quy tắc sau: a = b +c ? Hãy nêu cách xây như thế nào? HS: Trong nhóm 3 ô: a, b, c; nếu biết 2 ô sẽ 6 17 suy ra ô thứ 3. 6 GV: Gọi lần lượt 2 HS lên điền vào bảng 1 7 0 HS: Hai em lên điền., cả lớp làm vào vở 6 0 0 (HS1: 2 dòng dưới; HS2: 3 dòng trên). 1 7 2 4 4 4 GV: Cho 2 đội đi tìm kết quả, điền vào ô 17 17 17 17 trống, sao cho kết quả phải là phân số tối 1 1 3 7 11 giản. Mỗi tổ có một bút chuyền tay nhau 17 17 17 17 17 lên điền kết quả.Hết giờ,mỗi ô điền đúng a = b + c a được 1 điểm,kết quả chưa rút gọn trừ 0,5 b c điểm 1 ô. Tổ nào phát hiện được những kết quả Bi: 55/30 (SGK) Điền vào ô trống thích giốnh nhau điền nhanh sẽ được thưởng hợp . Chú ý rút gọn (nếu có ) thêm 2 điểm. HS: Hai tổ thi điền nhanh vào ô trống 1 5 1 11 GV: cùng cả lớp cho điểm, khen thưởng tổ 2 9 36 18 1 1 17 10 thắng. -1 2 18 36 9 5 1 10 7 1 9 18 9 12 18 1 17 7 1 7 36 36 12 18 12 11 10 1 7 11 18 9 18 12 9 2. Sửa chữa lỗi sai Hoạt động 2: Sửa chữa lỗi sai Bài 54/30 (SGK) Hãy kiểm tra các đáp số GV: Yêu cầu HS đọc đề bài và sửa lại chỗ sai (nếu có ) 3 1 2 a)Sai vì HS: Cả lớp quan sát, đọc và kiểm tra. Sau 5 5 5 đó, từng HS lên trả lời, cần sữa lên bảng b) Đúng sữa lại cho đúng. GV: Tổng kết trên bảng. c)Đúng 2 2 2 2 10 6 16 d)Sai vì 3 5 3 5 15 15 15 Dạng 3: Tính nhanh Bài 56/31 (SGK) Tính nhanh giá trị các Hoạt động 3: Tính nhanh biểu thức sau: Bài 56/31 (SGK) 5 6 5 6 a)A 1 ;A 1 1 1 0 GV: Để tính nhanh giá trị các biểu thức 11 11 11 11 A, B, Cta vận dụng các kiến thức nào đã 2 5 2 2 5 2 2 1 học? b)B ;B 1 7 7 3 7 7 3 3 2 HS: Ta vận dụng các tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng các phân số để tính 1 5 3 5 3 1 1 1 c)C ;C 0 nhanh giá trị của biểu thức A, B, C. 4 8 8 8 8 4 4 4 GV: Gọi 3 hs lên bảng giải bài tập . HS: nhận xét và nêu lí do từng bước làm. c) Sản phẩm hoạt động của HS: Dạng 1: Điền số thích hợp và ô trống. Bài: 53/30SGK: “Xây tường” 6 17 6 1 7 0 6 1 7 0 0 2 4 4 4 17 17 17 17 1 1 3 7 11 17 17 17 17 17 a = b + c a b c Bi: 55/30 (SGK) Điền vào ô trống thích hợp . Chú ý rút gọn (nếu có ) 1 5 1 11 2 9 36 18 1 1 17 10 -1 2 18 36 9 5 1 10 7 1 9 18 9 12 18 1 17 7 1 7 36 36 12 18 12 11 10 1 7 11 18 9 18 12 9 2. Sửa chữa lỗi sai Bài 54/30 (SGK) Hãy kiểm tra các đáp số và sửa lại chỗ sai (nếu có ) 3 1 2 a)Sai vì 5 5 5 b) Đúng c)Đúng 2 2 2 2 10 6 16 d)Sai vì 3 5 3 5 15 15 15 Dạng 3: Tính nhanh Bài 56/31 (SGK) Tính nhanh giá trị các biểu thức sau: 5 6 5 6 a)A 1 ;A 1 1 1 0 11 11 11 11 2 5 2 2 5 2 2 1 b)B ;B 1 7 7 3 7 7 3 3 2 1 5 3 5 3 1 1 1 c)C ;C 0 4 8 8 8 8 4 4 4 d) Kết luận của GV: GV nhấn mạnh lại quy tắc cộng phân số. HĐ4: Hoạt động vận dụng và mở rộng 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối Thời lượng để thực hiện hoạt động: (3’) a) Mục đích của hoạt động: Nội dung: Hướng dẫn về nhà b) Cách thức tổ chức hoạt động: Giáo viên hướng dẫn, học sinh quan sát, lắng nghe c) Sản phẩm hoạt động của HS: d) Kết luận của GV: – Học sinh về nhà học bài và làm các bài tập còn lại SGK. – Chuẩn bị bài mới. IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/ bài học - Phát biểu các tính chất cộng phân số? V. Rút kinh nghiệm ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... 23/02/2019 TỔ TRƯỞNG Trần Thị Anh Đào
Tài liệu đính kèm: