Giáo án Số học 6 - Tiết 72-76 - Năm học 2008-2009

Giáo án Số học 6 - Tiết 72-76 - Năm học 2008-2009

I-MỤC TIÊU :

1. Kiến thức: Học sinh biết quy đồng mẫu số các phân số theo 3 bước.

2. Kĩ năng: Phối hợp rút gọn và quy đồng mẫu, qui đồng mẫu và so sánh p.số, tìm qui luật dãy số.

3. Thái độ: Giáo dục hs ý thức làm việc khoa học, hiệu quả , có trình tự.

II- CHUẨN BỊ :

 GV: Sgk ,sgv, bảng phụ

 HS: Bảng con, sgk, chuẩn bị các bt về nhà

III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

 1.Ổn định tình hình lớp: (1) Kiểm tra sĩ số, nề nếp và đồ dùng học tập của học sinh.

 2.Kiểm tra bài cũ: (7)

 Câu hỏi:

 Nêu cách quy đồng mẫu hai phân số?

 Ap dụng: Quy đồng mẫu các phân số :

 Đáp án:

 * Cách quy đồng mẫu hai phân số( SGK)

 Ap dụng:

3.Giảng bài mới:

 a.Giới thiệu bài:(1) Quy đồng mẫu nhiều phân số có giống quy đồng mẫu hai phân số hay không? Hôm nay ta qua phần tiếp theo “Quy đồng mẫu nhiều phân số”

 b.Tiến trình tiết dạy:

 

doc 15 trang Người đăng vanady Ngày đăng 31/05/2016 Lượt xem 751Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Số học 6 - Tiết 72-76 - Năm học 2008-2009", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ngày soạn : 12 .2.2009 
Tiết: 72 § 3 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ
I-MỤC TIÊU :
Kiến thức : Nắm vững tính chất cơ bản của phân số.
Kĩ năng : Vận dụng được tính chất cơ bản của phân số để giải một số bài tập đơn giản, viết được một phân số có mẫu âm thành phân số bằng nó có mẫu dương.
Thái độ : Giúp học sinh biết làm việc một cách hợp lý , chính xác.
II-CHUẨN BỊ :
	GV: Sgk , sgv, bảng phụ, phiếu học tập.
	HS: Sgk, bảng nhóm .
III-HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
	1.Ổn định tình hình lớp:(1’) Kiểm tra sĩ số,nề nếp và đồ dùng học tập của học sinh.
	2.Kiểm tra bài cũ: (6’)
 Câu hỏi :
	Để phân số cần điều kiện gì ?
	Aùp dụng :Trong các phân số sau , cặp phân số nào bằng nhau , không bằng nhau ? vì sao ?
a. và ; b. và ; c . và d. và 
 Đáp án : + Để khi a.d = b.c
 + a. = ; b. = ; c . = ; d. 
	3.Giảng bài mới:
a.Giới thiệu bài: (1’)Từ một phân số có mẫu âm viết về thành một phân số bằng nó nhưng có mẫu dương ta viết như thế nào ? Mỗi phân số có bao nhiêu phân số bằng với nó ? Để hiểu được điều này , hôm nay ta qua bài “ tính chất cơ bản của phân số”.
	b.Tiến trình tiết dạy:
T.L
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung
10’
Hoạt động 1: Nhận xét.
GV.Từ kết quả kiểm tra , hai phân số bằng nhau .Để tử của phân số này thành tử của phân số kia , mẫu phân số này thành mẫu phân số kia ta làm như thế nào ? 
GV : Từ đó hãy so sánh :
 và 
GV : Chốt lại cho trường hợp này.
GV : Để c . = ; 
 d.= tử của phân số này thành tử của phân số kia , mẫu của phân số này thành mẫu của phân số kia ta đã làm như thế nào 
GV : So sánh :
 và ƯC (a;b)
GV : Chốt lại cho trường hợp này.
HS : Đứng tại chỗ giải thích.
 .2 .(-2)
a. = ; b. = 
 .2 .(-2)
HS :
= 
HS : Lắng nghe
HS : Giải thích:
 :(-2) :(-3)
c . = ; d.= 
 :(-2) :(-3)
HS: = 
1)Nhận xét:
 VD:
 .2 .(-2)
a. = ; b. = 
 .2 .(-2)
 :(-2) :(-3)
c = ; d.= 
 :(-2) :(-3)
15’
Hoạt động 2:T/ccơ bản phân số
GV.Dựa trên cơ sở tính chất cơ bản của phân số đã học ở tiểu học, và các ví dụ trên với các phân số có tử và mẫu là các số nguyên, hãy rút ra tính chất cơ bản của phân số? Tổng quát ?
GV.Viết phân số ; dưới dạng phân số có mẫu số dương?
GV.Viết phân số thành 5 phân số khác bằng nó ?
GV.Có thể viết được bao nhiêu phân số như vậy?
GV.Các phân số bằng nhau là các cách viết khác nhau của cùng một số gọi là hữu tỉ.
HS.Phát biểu tính chất cơ bản của phân số.
Tổng quát :
HS.Nhân tử và mẫu của mỗi phân số trên với (-1)
HS.Có thể viết được vô số phân số như vậy.
2)Tính chất cơ bản của phân số :
Ví dụ:
*Mỗi phân số có vô số phân số bằng nó.
10’
Hoạt động 3: Củng cố
GV.Dựa vào tính chất cơ bản của phân số, xem các câu sau đúng (Đ) hay sai (S):
e) 
GV.Cho hs hoạt động nhóm bài 14 (bảng phụ)
GV.Gọi một nhóm hs lên bảng trình bày trên bảng phụ.
GV. Cho các nhóm nhận xét.
Hướng dẫn : Bài 13: b)30ph = 
GV: Học thuộc tính chất cơ bản của phân số, viết dạng tổng quát
HS. a)Đ vì 
b)S vì 
c)S vì 
d)Đ
e) S vì vi phạm điều kiện.
HS.Các nhóm hoạt động 
Các chữ điền vào ô trống:
CO CONG MAI SAT
CO NGAY NEN KIM
HS. Nhận xét.
4.Dặn dò hs chuẩn bị tiết học sau : (2’)
	a.Bài tập :Về nhà làm các bài tập :11 ; 12 ; 13 trang 11 -sgk 
b.Chuẩn bị tiết sau : + Ôn tập rút gọn phân số đã học ở tiểu học và xem trước bài rút gọn phân số.
 + Mang thước , bảng nhóm và bút viết bảng nhóm.
IV-RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG:
Ngày soạn : 14 .2.2009 
Tiết: 73 § 4 RÚT GỌN PHÂN SỐ
I-MỤC TIÊU :
Kiến thức: HS hiểu thế nào là rút gọn phân số và biết cách rút gọn phân số. 
Kĩ năng: Rèn kỹ năng rút gọn phân số .
Thái độ: Rèn tính chính xác, tự tin, độc lập suy nghĩ.
II-CHUẨN BỊ :
	GV: sgk,sgv,bảng phụ.
HS:Sgk, bảng nhóm, ôn lại tính chất cơ bản của phân số, cách tìm ƯCLN của hai hay nhiều số > 1
III-HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
	1.Ổn định tình hình lớp: (1’)Kiểm tra sĩ số , nề nếp và đồ dùng học tập của học sinh.
	2.Kiểm tra bài cũ: (6’)
 Câu hỏi:
	- Phát biểu tính chất cơ bản của phân số. Viết dạng tổng quát ?
	Aùp dụng: Điền vào ô vuông( bảng phụ)
 :3 :4 : (-5) :7
 Đáp án:
 :3 :4 : (-5) : 7
	3.Giảng bài mới:
	a.Giới thiệu bài: (1’) Trong bài tập trên ta đã biến đổi phân số thành phân số đơn giản hơn phân số ban đầu nhưng vẫn bằng nó, làm như thế gọi là rút gọn phân số.Vậy làm thế nào để rút gọn phân số? Hôm nay ta cùng qua tiết tiếp theo.
 b.Tiến trình bày dạy
T.L
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung
13’
Hoạt động 1:Cách rút gọn phân số
GV.Viết phân số dưới dạng phân số đơn giản hơn ?
Phân số có thể viết gọn ?
GV.Như vậy ta có .Trên cơ sở nào em làm đượcnhưvậy? 
GV.Vậy để rút gọn một phân số ta phải làm thế nào ?
GV.Rút gọn phân số ?
GV. Yêu cầu hs làm bài tập ?1
GV.Qua các ví dụ trên hãy rút ra qui tắc rút gọn phân số ?
HS. :2 :7
 ; 
 :2 :7
HS.Dựa trên tính chất cơ bản của phân số.
 HS.
HS. 2 hs lên banûg
HS.Nêu qui tắc sgk .
1)Cách rút gọn phân số:
Ví dụ 1:
Ví dụ 2:
Qui tắc:( sgk)
22’
Hoạt động 3: Luyện tập - Củng cố
GV.Cho hs làm bài15 theo nhóm
GV.Cho hs kiểm tra kết quả .
GV.Đưa ra rút gọn đúng hay sai?
GV. Cho hs lên bảng trình bày bài 17 b,e( Ghi đề bài )
GV.Ghi đề bài 18 cho 3 hs lên bảng trình bày.
GV.Cơ sở nào ta rút gọn được phân số ?
GV. Hãy nhắc lại công thức tổng quát ?
GV.Trong trường hợp phân số có dạng biểu thức, phải biến đổi tử và mẫu thành tích thì mới rút gọn được .
.Hướng dẫn :Bài 16:Lập phân số, rồi rút gọn
GV: Học thuộc qui tắc rút gọn phân số.
HS.Hoạt động nhóm
HS.Đại diện nhóm nhận xét.
HS.Rút gọn như vậy là saivì rút gọn ở dạng tổng.
HS.2 hs lên bảng thực hiện, lớp nhận xét.
HS. 3hs lên bảng trình bày, lớp nhận xét.
HS. Dựa vào tính chất cơ bản của phân số .
HS. Nêu công thức tổng quát .
Bài 15:
Bài 17: b)
e)
Bài 18:
a)20 phút = 
b)35 phút = 
c) 90 phút = 
4.Dặn dò học sinh chu ẩn bị tiết học tiếp theo: (2’)
	a.Bài tập :Về nhà làm các bài tập : 16 ; 17 (b,c,e) 18 ; 19 /15 sgk.
	b. Chuẩn bị tiết sau : + Xem trước phần “ Khái niệm phân số tối giản”.
 + Mang thước , bảng nhóm và bít viết bảng nhóm.
IV-RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG:
Ngày soạn : 14.2.2009 
Tiết: 74 	 § 4 RÚT GỌN PHÂN SỐ (tt)
I-MỤC TIÊU :
Kiến thức: HS hiểu thế nào là phân số tối giản và biết cách đưa phân số về dạng tối giản..
Kĩ năng: Rèn kĩ năng rút gọn, so sánh phân số, lập phân số bằng phân số cho trước.
Thái độ: Aùp dụng rút gọn phân số vào một số bài toán có nội dung thực tế.
II-CHUẨN BỊ :
	GV: Sgv, sgk, bảng phụ
	HS:Sgk, bảng nhóm.Ôn tập các kiến thức từ đầu chương.
III-HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
	1.Ổn định tình hình lớp: (1’) Kiểm tra sĩ sốnề nếp và đồ dùng học tập của học sinh.
	2.Kiểm tra bài cũ: (6’)
Câu hỏi :
Nêu qui tắc rút gọn một phân số ?
Aùp dụng : Rút gọn các phân số sau :
Đáp án:
Quy tắc:( SGK)
	3.Giảng bài mới:
a.Giới thiệu bài: (1’)Phân số mà ước chung của tử và mẫu chỉ là 1 và -1 được gọi là phân số gì? Cũng như rèn luyện thêm kỹ năng rút gọn phân số. Hôm nay ta qua tiết tiếp theo.
b.Tiến trình bài dạy
T.L
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung
13’
Hoạt động 2:Thế nào là phân số tối giản.
GV.Ở bài tập trên tại sao ta dừng lại ở kết quả ? 
GV.Hãy tìm ƯC của tử và mẫu của mỗi phân số?
GV.Đó là các phân số tối giản. Vậy thế nào là phân số tốigiản?
GV. Cho hs làm ?2
Tìm các phân số tối giản trong cácphânsốsau:?
GV.Làm thế nào để đưa một phân số chưa tối giản về phân số tối giản ?
GV.Rút gọn các phân số
 ?
GV. Khi rút gọnta đã chia cả tử và mẫu của phân số cho3.
Số chia 3 quan hệ với tử và mẫu của phân số như thế nào?
GV.rút gọn phân số .
GV.Vậy để có thể rút gọn một lần mà thu được kết quả là phân số tối giản,ta phải làm thế nào ?® Rút ra phần chú ý sgk
HS.Vì các phân số này không rút gọn được nữa.
HS.ƯC của tử và mẫu của mỗi phân số chỉ là ±1
HS.Phân số tối giản là phân số mà tử và mẫu chỉ có ƯC là 1 và –1
HS.Trả lời miệng phân số tối giản là :
HS.Ta tiếp tục rút gọn cho đến tối giản.
HS.
HS. 3 là ƯCLN (3,6)
Þ số chia là ƯCLN của tử và mẫu.
HS.4 là ƯCLN (4;12)
HS.Ta phải chia cả tử và mẫu của phân số cho ƯCLN của các GTTĐ của chúng.
2)Thế nào là phân số tối giản:
Phân số tối giản( hay phân số không rút gọn được nữa) là phân số có tử và mẫu chỉ có ƯC là 1 và –1
Nhận xét: sgk
Chú ý:
*Khi rút gọn một phân số ta thường rút gọn phân số đó đến tối giản.
22’
Hoạt đôïng 2: Luyện tập – Củng cố
GV.Tìm các cặp phân số bằng nhau trong các phân số sau
Gợi ý: Để tìm được các cặp phân số bằng nhau ta nên làm như thế nào?
GV.Ngoài cách này ta còn cách nào khác ? Giải thích ?
GV.Chốt:Nhưng cách này không thuận lợi bằng cách rút gọn phân số.
GV.Tương tự cách làm trên hãy làm bài 21 theo nhóm.
Trong các phân số sau ,tìm phân số không bằng phân số nào trong các phân số còn lại
GV.Cho đại diện kiểm tra kết quả của các nhóm, sửa sai và hoàn chỉnh bài giải 
GV. Cho hs làm bài 27 sbt 
GV.Treo bảng phụ bài 22
Điền số thích hợp vào ô vuông : 
GV. Muốn giải bài này ta làm cách nào?
GV. Cho hs trả lời bài 27 Một HS đã rút gọn như sau:
 Đúng hay sai ? Hãy rút gọn lại ?
GV.Nêu các dạng bài tập vừa giải, rút ra phương pháp giải từng dạng ?
GV: + Ôn tập lại tính chất cơ bản của phân số, lưu ý không được rút gọn ở dạng tổng.
 + Nắm chắc cách viết một phân số về  ...  bảng phụ.
	HS: Bảng nhóm, sgk, máy tính bỏ túi.
III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
	1)Ổn định tình hình lớp: (1’) Kiểm tra sĩ số.
	2)Kiểm tra bài cũ: (6’)
1. Tìm tất cả các phân số bằng phân số và có mẫu là số tự nhiên nhỏ hơn 19 ?
2. Tìm xZ biết: ?
	3)Giảng bài mới :
Giới thiệu bài : (1’)Tiếp tục củng cố các kiến thức đã học ta luyện giải một số bài liên quan.
Tiến trình bài dạy 
TL
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung
10’
Hoạt đông1:Chữa bài tập về nhà 
GV.Cho hs đọc đề bài 23sgk
GV.Trong các số 0 ; -3 ; 5 tử số m có thể nhận những giá trị nào ? Mẫu số n có thể nhận những giá trị nào?
Thành lập các phân số viết tập hợp B?
GV. Lưu ý: 
GV.Ở bài 24 để tìm x,y Z biết : ta làm thế nào ?
GV.Hãy tính x biết và tính y biết ?
GV. Nếu bài toán thay đổithì x , y tính thế nào ?
GV. Cho hs nêu kết quả bài 25sgk.Viết tất cả các phân số bằng mà tử và mẫu là các số tự nhiên có hai chữ số?
GV.Có bao nhiêu phân số thoả mãn yêu cầu đề bài?
GV.Nếu không có điều kiện ràng buộc thì có bao nhiêu phân số bằng phân số ?
HS.Đọc đề bài tập 23 sgk
HS.Tử số m có thể nhận 0 ;
 -3 ; 5 
 Mẫu số có thể nhận –3 ; 5.
Ta lập được các phân số
HS.Rút gọn phân số: 
HS. Hai hs lên bảng thực hiện , lớp nhận xét,sửa sai.
 HS. xy = 3.35 = 1.105
 = 7. 15 = 5.21 = (-3).(-35)
x = 3 ; y = 35;hoặcx = 1 ; y = 105;hoặc x = 7 . y = 15; 
HS. Rút gọn .
HS.Có 6 phân số thoả mãn đề bài.
HS.Có vô số phân số bằng phân số 
1.Chữa bài tập về nhà 
Bài 23 :
A = {0 ;-3 ;5}
Các phân số mà m ; n Ỵ A là:
Bài 24: 
x=
y=
Bài 25: 
Có 6 phân số thoả mãn đề bài
22’
Hoạt động 2: Luyện tập
GV.Treo bảng phụ ghi sẵn đề bài 26 sgk
GV. Đoạn thẳng AB gồm bao nhiêu đơn vị độ dài ?
GV.CD = AB .Vậy CD dài bao nhiêu đơn vị độ dài ?
Vẽ hình
GV.Tương tự tính độ dài của EF;GH;IK
Vẽ các đoạn thẳng.
GV. Ghi đề bài 35 sbt.
Tìm xZ biết
GV. Cho các nhóm nhận xét. GV.Cho A= , tìm nZ để A là phân số, số nguyên?
HS.Đọc đề bài trên bảng phụ
HS. Đoạn thẳng AB gồm 12 đơn vị độ dài
 HS. cho 1 hs lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào vở.
CD = .12 = 9(đv đ dài)
HS. 3 hs lên bảng cả lớp làm vào vở.
HS.Hoạt động nhóm 
x.x =2.8 x2 =42x =4
HS. Nhận xét sửa sai. HS.n-20 hay n2để A là phân số.Để A là số nguyên khi n=3;1;5;-1
2-Luyện tập:
Bài 26 :
AB= 12(đv độ dài)
A
B
C
D
E
F
G
H
I
K
(Đ.v độdài)
Bài 35sbt: x.x =2.8 
x2 =42x =4
3’
Hoạt động 3: Củng cố
GV.Lan ngủ 8 tiếng mỗi ngày, hỏi Lan ngủ chiếm mấy phần của ngày?
HS.ày
4)Dặn dò hs chuẩn bị tiết sau: (2’) 
+Bài tập về nhà : 36 ; 37 ; 39 /8,9 sbt.Hướng dẫn:Bài 39: Để là phân số tối giản ta chứng minh tử và mẫu làhai số nguyên tố cùng nhau.
	+Ôn tập tính chất cơ bản của phân số, cách tìm BCNN của hai hay nhiều số để tiết sau học bài “Qui đồng mẫu số”.
IV-RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG:
Ngày soạn : 19.2.2009 
Tiết: 75 § 5 QUI ĐỒNG MẪU NHIỀU PHÂN SỐ
I-MỤC TIÊU :
Kiến thức : HS hiểu thế nào là qui đồng mẫu hai phân số, nắm được các bước tiến hành qui đồng mẫu hai phân số.
Kĩ năng : Có kĩ năng qui đồng mẫu các phân số.
Thái độ: Tạo cho HS ý thức làm việc theo qui trình, thói quen tự học.
II- CHUẨN BỊ :
	GV: Sgk ,sgv, bảng phụ.
	HS: Sgk,bảng nhóm, máy tính bỏ túi, kiến thức :Tìm BCNN của hai hay nhiều số.
III-HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
	1.Ổn định tình hình lớp: (1’) Kiểm tra sĩ số , nề nếp và đồ dùng học tập của học sinh.
	2.Kiểm tra bài cũ: (5’)
 Câu hỏi :
 Thế nào là phân số tối giản ?
 Nêu lại tính chất cơ bản của phân số ?
	Aùp dụng : Viết các phân số sau dưới dạng phân số bằng nó có mẫu giống nhau:
 Đáp án: 
 Khái niệm phân số tối giản . Tính chất cơ bản của phân số ( sgk)
3.Giảng bài mới:
a.Giới thiệu bài: (1’)Dựa vào tính chất cơ bản của phân số ta có thể viết các phân số bằng những phân số đã cho có mẫu giống nhau và rút gọn phân số.Tiết học hôm nay ta xét thêm một ứng dụng nữa đó là qui đồng mẫu số.
b.Tiến trình tiết dạy:
T.L
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
 Nội dung
15’
Hoạt động 1: Quy đồng mẫu hai phân số
GV.Cho hai phân số. Hãy qui đồng mẫu hai phân số này?Nêu cách làm ?
GV.Vậy qui đồng mẫu số các phân số là gì ?
GV.Mẫu chung của các p.số quan hệ thế nào với mẫu của các phân số ban đầu.
GV. Tương tự em hãy qui đồng mẫu hai p.số ?
GV.Trong bài làm trên, ta lấy MC của hai phân số là 40, 40 chính là BCNN của 5 và 8.Nếu lấy MC là các bội chung khác 5 và 8 như 80;120 ; được không?Vì sao?
GV.Cho hs làm BT ?1 Chia lớp thành 2 nhóm, mỗi nhóm là một dãy bàn: Hãy điền số thích hợp vào ô vuông:
GV.Nhận xét kết quả .
GV. Cơ sở của việc qui đồng mẫu các phân số là gì ?
GV.Có nhận xét gì mẫuchung?
HS. 
HS. QĐMS các phân số là biến đổi các phân số đã cho thành các p.số tương ứng bằng chúng nhưng có cùng một mẫu.
HS. MC của các phân số là bội chung của các mẫu ban đầu.
HS.Làm vào vở nháp, 1 hs lên bảng trình bày.
HS.Ta có thể lấy MC là các BC khác của 5 và 8 vì các BC này dều chia hết cho cả 5 và 8.
HS.Làm ?1theo nhóm 
HS. Kiểm tra các nhóm.
HS. Dựa vào tính chất cơ bản của phân số.
HS. Nêu nhận xét.
1)Qui đồng mẫu hai phân số:
Ví dụ: Qui đồng mẫu hai phân số:
 .8
 .5
 .8 
 .5
 Hay:
Nhận xét: Khi QĐM các phân số mẫu chung phải là BC của các mẫu số. Để cho đơn giản người ta thường lấy mẫu chung là BCNN của các mẫu.
21’
Hoạt động 2 : Luyện tập – củng cố
GV. Aùp dụng qui tắc giải bài tập 30a, c
GV. Có nhận xét gì về mẫu 
chung các câu trên?
GV. Để đơn giản ta cần làm gì trước khi qui đồng mẫu? 
GV.Nêu qui tắc qui đồng mẫu số hai phân số có mẫu dương?
GV: Tiếp tục ôn lại cách quy đồng mẫu hai phân số.
HS. Hai hs lên bảng trình bày, lớp nhận xét.
HS. Mẫu chung là bội chung nhỏ nhất của cácmẫu 
HS.Ta cần rút gọn phân số về tối giản
HS.Nhắc lại qui tắc
HS. Còn p.số chưa tối giản .Qui đồng : 
Bài 30: 
a)MC: 120; TSP: 1;30
c)MC: 120 ; TSP:4;2; 3
4.Dặn dò hs chuẩn bị tiết học tiếp theo : (2’)
	a.Bài tập : Về nhà:29 ; 30 ; 31 sgk .HSG: 41 ; 42 ; 43 /9 sbt
	b. Chuẩn bị tiết sau : + Xem phần quy đồng mẫu nhiều phân số.
 + Mang thước , bảng nhóm và bút viết bảng nhóm.
 IV-RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG:
Ngày soạn : 20.02.2009 
Tiết: 76 § 5 QUI ĐỒNG MẪU NHIỀU PHÂN SỐ (tt)
I-MỤC TIÊU :
Kiến thức: Học sinh biết quy đồng mẫu số các phân số theo 3 bước.
Kĩ năng: Phối hợp rút gọn và quy đồng mẫu, qui đồng mẫu và so sánh p.số, tìm qui luật dãy số.
Thái độ: Giáo dục hs ý thức làm việc khoa học, hiệu quả , có trình tự.
II- CHUẨN BỊ :
	GV: Sgk ,sgv, bảng phụ
	HS: Bảng con, sgk, chuẩn bị các bt về nhà
III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
	1.Ổn định tình hình lớp: (1’) Kiểm tra sĩ số, nề nếp và đồ dùng học tập của học sinh.
	2.Kiểm tra bài cũ: (7’)
 Câu hỏi:
	Nêu cách quy đồng mẫu hai phân số?
	Aùp dụng: Quy đồng mẫu các phân số : 
	Đáp án:
 * Cách quy đồng mẫu hai phân số( SGK)
 Aùp dụng: 
3.Giảng bài mới:
 a.Giới thiệu bài:(1’) Quy đồng mẫu nhiều phân số có giống quy đồng mẫu hai phân số hay không? Hôm nay ta qua phần tiếp theo “Quy đồng mẫu nhiều phân số”
 b.Tiến trình tiết dạy:
T.L
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nọi dung
13’
Hoạt động 1: Quy đồng mẫu nhiều phân số
GV. Qui đồng mẫu các p.số
.Ở đây ta nên lấy mẫu số chung là gì ?
GV.Tìm thừa số phụ của mỗi mẫu?
GV.Hướng dẫn hs trìnhbàybài
GV.Hãy nêu các bước làm để QĐMnhiều p.số có mẫudương?
GV. Cho hs làm bài ?3 GV.Cho các nhóm nhận xét .
HS. Mẫu chung nên lấy là BCNN (2;3;5;8)
BCNN )2;3;5;8) = 3.5.8
= 120
HS.Lấy mẫu chung chia lần lượt cho từng mẫu.
HS.Nêu kết quả .
HS.Nêu ba bước qui đồng mẫu các p.số.
HS.Hoạt động nhóm ?3 
HS. Nhận xét, đánh giá .
2)Qui đồng mẫu nhiềup.số:
Ví dụ: Qui đồng mẫu các p.số: MC120
Qui tắc: sgk 
20’
Hoạt động 2: Luyện tập – Củng cố
GV.Ghi đề bài 32 a) lên bảng. Nhận xét về hai mẫu 7 và 9?
GV. BCNN (7 ; 9) = ?63 có chia hết cho 21 ? MC là gì ?
 GV.Tương tự hãy làm câu b) 
GV.Lưu ý hs trước khi QĐ M cần biến đổi p.số về tối giản và có mẫu dương.
GV. Cho hs đọc đề bài 35: Rút gọn rồi qui đồng mẫu các p.số:
GV.Để rút gọn các phân số này trước tiên ta phải làm gì ?
GV.Gọi hs khác lên qui đồng mẫu hai p.số.
GV. Cho hs làm bài 45 theo nhóm: So sánh các p.số sau rồi nêu nhận xét:
GV. Cho các nhóm nhận xét, đánh gía.
GV. Cho hs đọc đề bài 36 (đố vui) giới thiệu hai bức ảnh là di sản văn hoá thế giới được UNESCO công nhận năm 1999, cho hs trả lời
GV: Hướng dẫn: Bài 34: Xem các số nguyên có mẫu là 1
HS. 7 và 9 là 2 số nguyên tố cùng nhau
HS.BCNN (7;9) = 63
 63 M 21; MC : 63;HS lên bảng thực hiện tiếp.
HS.Hai hs làm bài b,c
HS.1 hs lên bảng cả lớp làm vở nháp 
HS.Ta phải biến đổi tử và mẫu thành tích rồi mới rút gọn được.
*Hai HS lên bảng rút gọn:
HS1:
HS2:
HS.Hoạt động nhóm 
Nhận xét:
HS.Đại diện nhóm nhận xét.
HS. Di tích đó là : Hội An; Mỹ Sơn
2.Luyện tập
Bài 32:a) 
MC : 63 ; TSP: 9 ; 7 ; 3
b) MC: 23.3.11 = 264 ; TSP: 22 ; 3
Þ 
hay 
35 = 5.7;20= 22.5;28 = 22.7
MC22.5.7=140;TSP:4;7 ; 5
Bài35:Rút gọn và quiđồng a)
MC : 30; TSP: 5; 9; 15
b) 
Bài 45: 
b) 
4.Dặn do học sinh chuẩûn bị tiết học tiếp theo: (3’)
	a. Bài tập : Giải bài tập 33; 34 sgk; 46 ; 47 /9,10 sbt
 b.Chuẩn bị tiết sau : + Ôn tập qui tắc so sánh p.số (ở tiểu học). So sánh số nguyên và Ôn lại tính chất cơ bản , rút gọn phân số, qui đồng mẫu của p.số chuẩn bị tiết học sau.
 + Mang thước , bảng nhóm và bút viết bảng nhóm.
IV-RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG: 

Tài liệu đính kèm:

  • doctiet 71-76.doc