Giáo án Sinh học Lớp 6 - Tuần 1 - Năm học 2020-2021

doc 8 trang Người đăng Bình Đài Ngày đăng 06/12/2025 Lượt xem 3Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Sinh học Lớp 6 - Tuần 1 - Năm học 2020-2021", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Ngày soạn: 01-09-2020
Tuần: 01 Tiết: 1
 MỞ ĐẦU SINH HỌC
 BÀI 1, 3: ĐẶC ĐIỂM CỦA CƠ THỂ SỐNG
 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA THỰC VẬT
I. Mục tiêu
1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ:
- Kiến thức:
+ Trình bày đặc điểm chủ yếu của cơ thể sống.
 + Nêu ví dụ vật sống với vật khơng sống. 
 + Sự đa dạng và phong phú của thực vật.
 + Vai trị của thực vật.
 + Đặc điểm chung của thực vật. 
- Kỹ năng: 
+ Rèn kỹ năng nhận biết, phân biệt, phân tích của học sinh. 
 + Rèn luyện kỹ năng tự học, hoạt động nhĩm, phát biểu trước tập thể. 
 - Thái độ:
+ Giáo dục lịng yêu thích bộ mơn, yêu thiên nhiên yêu thực vật bằng hành động 
bảo vệ thực vật .
2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh
 - Phát triển năng lực hợp tác học tập, trao đổi thơng tin, rút ra kết luận.
 - Phát triển kỹ năng tự đọc và tìm hiểu thơng tin.
 - Nêu và giải quyết vấn đề.
II. Chuẩn bị
 - GV: SGK, giáo án, bảng phụ
 - HS: Đọc bài trước ở nhà
III. Tổ chức các hoạt động dạy học
1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số
2. Kiểm tra bài cũ 
3. Nội dung bài mới 
 Hoạt động 1: Mở bài Hằng ngày ta tiếp xúc với các đồ vật, cây cối, con vật 
khác nhau. Đĩ là thế giới vật chất quanh ta,trong đĩ cĩ vật sống và vật khơng 
sống.Để nhận biết đặc điểm của cơ thể sống nĩi chung và đặc điểm thực vật nĩi 
chung ta cùng tìm hiểu bài 1, 3: ĐẶC ĐIỂM CỦA CƠ THỂ SỐNG – ĐẶC 
ĐIỂM CỦA THỰC VẬT.
 Hoạt động 2: Tìm tịi và tiếp nhận kiến thức mới 
 Cách tổ chức HĐ Sản phẩm HĐ của HS Kết luận của GV
 Kiến thức 1: Nhận dạng vật sống và vật khơng sống.
 Mục đích HĐ: Phân biệt được vật sống và vật khơng sống qua các biểu hiện bên 
 ngồi
 - Y/c HS: Hãy kể tên 1 số - Đại diện pbiểu, nhĩm I. Nhận dạng vật sống 
 cây,con, đồ vật xung quanh? khác bổ sung: kể tên cây, và vật khơng sống: 
 1 - GV ghi lại; Chọn đại diện: con, đồ vật cụ thể. 
 con gà và cây đậu. 
 - Hãy th.luận nhĩm trong: 
 + Con gà, cây đậu cần - Thảo luận nhĩm đại 
những điều kiện gì để sống? diện phát biểu, nhĩm 
 + Hịn đá (viên gạch, cái khác bổ sung: 
bàn) cĩ cần cĩ cần những đk + Con gà, cây đậu cần 
như con gà, cây đậu để tồn thức ăn, nước uống để 
tại khơng? sống. hịn đá thì khơng - Vật sống: con gà, cây 
 + Con gà , cây đậu cĩ lớn cần đậu, lấy thức ăn, 
lên sau 1 thời gian nuơi nước uống, lớn lên, 
(trồng) hay khơng? Trong sinh sản. 
khi hịn đá cĩ tăng kích - Vật khơng sống: hịn 
thước khơng? đá, cái bàn, khơng 
 - GV: kết luận cĩ các biểu hiện trên.. 
 Kiến thức 2: Tìm hiểu đặc điểm của vật sống, so sánh với vật khơng sống.
 Mục đích HĐ: Học sinh nêu được đặc điểm của cơ thể sống: cĩ qtrình trao đổi 
 chất để lớn lên, sinh sản, 
 II. Đặc điểm của cơ thể 
 sống:
 - Treo Bảng phụ ghi nội HS trao đổi cặp hồn - Cĩ sự trao đổi chất với 
 dung bảng trang 6, hướng thành nội mơi trường (lấy các chất 
 dẫn học sinh cột 6, 7 cách dung bảng cần thiết và loại bỏ các 
 hồn thành bảng; Yêu cầu chất thải ra ngồi) để tồn 
 học sinh hồn thành bảng Đại diện đọc kết quả. tại. 
 theo hướng dẫn. - Lớn lên và sinh sản. 
- Yêu cầu học sinh đại diện HS trả lời
đọc kết quả h.thành bảng. Ghi bài
- Bổ sung hồn chỉnh nội 
dung 
 + Qua bảng so sánh hãy cho 
biết đặc điểm của cơ thể 
sống?
 - GV chốt lại kiến thức.
Bảng bài tâp
 Lấy các Loại bỏ Xếp loại
 Lớn Sinh Di 
Ví dụ chất cần các chất 
 lên sản chuyển Vật Vật khơng 
 thiết thải sống sống
Hịn đá - - - - - +
Con gà + + + + + + -
Cây đậu + + - + + + -
 2 Cái bàn - - - - - - +
 Kiến thức 3: Tìm hiểu sự đa dạng và phong phú của thực vật .
 Mục đích HĐ: nêu được sự đa dạng của thực vật về mơi trường sống, đặc điểm 
 cấu tạo cơ thể. 
 Quan sát các hình 3.1 -> 3.4 I. Sự đa dạng và phong 
 và cho biết: phú của thực vật: 
 ?Thực vật sống ở những nơi Quan sát hình theo 
 nào trên trái đất? hướng dẫn
 ?Những nơi đĩ cĩ lồi nào 
 sinh sống? Nơi nào cĩ nhiều HS trả lời cá nhân
 lồi sinh sống? Nơi nào ít 
 lồi sống?
 Em cĩ nhận xét gì về thực - TV sống mọi nơi 
 vật? trên trái đất
 GV: Chốt lại kiến thức
 GV treo bảng phụ giúp học HS ghi bài - Thực vật sống ở mọi nơi 
 sinh tham khảo trả lời câu hỏi trên trái đất: sa mạc, núi 
 thảo luận SGK HS trả lời cao, ao, hồ, ruộng lúa 
 - (K-G): Thực vật ở nước ta 
 rất phong phú, nhưng vì sao 
 chúng ta cịn cần phải trồng 
 thêm cây và bảo vệ chúng?
 GV bổ sung: Dân số tăng, 
 nhu cầu lương thực tăng,nhu 
 cầu sử dụng các sản phẩm từ 
 thực vật tăng. Tình trạng khai 
 thác rừng bừa bãi, giảm diện 
 tích rừng, nhiều động vật bị 
 khai thác cạn kiệt cĩ nguy cơ 
 tuyệt chủng .
 - THGDMT: Giáo dục hs cĩ 
 ý thức bảo vệ sự đa dạng và 
 phong phú của thực vật.
Những nơi thực vật sống Tên cây Thực vật Thực vật 
 phong phú khan hiếm
Các miền khí Hàn đới rêu X
hậu Ơn đới Lúa mì, táo, lê, . X
 Nhiệt đới Lúa, ngơ, cà phê... X
Các dạng địa Đồi núi Lim, thơng, trắc X
hình Trung du Chè, cọ, sim X
 3 Đồng bằng Lúa, ngơ, khoai X
 Sa mạc Cỏ lạc đà, xương rồng,.. x
Các mơi Nước Bèo, rong,sen, rau X
trường sống muống nước, .
 Trên mặt đất Cà chua, cải, đậu . X
Kiến thức 4: Tìm hiểu đặc điểm chung của thực vật .
Mục đích HĐ: Học sinh nêu được những đặc điểm chung nhất của giới thực vật 
GV: Chốt lại kiến thức treo Hồn thành bảng II. Đặc điểm chung của 
Bảng phụ ghi nội dung bảng tr/11 thực vật: 
trang 11, hướng dẫn học sinh HS báo cáo kết quả
hồn thành bảng. Hs trả lời hiện 
 tượng.
- Hãy thảo luận nhĩm hồn 
thành bảng và nhận xét 2 hiện - Rút ra đặc điểm 
tượng sau: chung.Quan sát 
 + Lấy roi đánh con chĩ. bảng phu tìm hiểu 
 + Đặt chậu cây gần cửa sổ cách thực hiện. 
Nhận xét hiện tượng: Khi - Thảo luận nhĩm 
trồng cây vào chậu rồi đặt lên hồn thành: 
bệ cửa sổ, sau thời gian ngọn + Bảng trang 11
cây sẽ mọc cong về phía cĩ + Nhận xét 2 hiện - Tự tổng hợp được chất 
nguồn sáng. tượng gv vừa nêu. hữu cơ. 
 Hãy rút ra đđiểm chung của - Đại diện pbiểu, - Phần lớn khơng cĩ khả 
các loại cây trên và thực vật nhĩm khác bổ sung. năng di chuyển. 
nĩi chung ? - Rút ra đặc điểm - Phản ứng chậm với các 
- Bổ sung hồn chỉnh nội chung của thực vật . kích thích của mơi trường 
dung bên ngồi. 
Bảng trang 11/SGK
TT Tên cây Cĩ khả năng Lớn Sinh Di Nơi sống
 tự tạo ra lên sản chuyển
 chất DD
1 Cây lúa + + + - Đồng ruộng, 
 nương, đồi
2 Cây Ngơ + + + - Ruộng,vườn,đồi, 
 nương
3 Cây mít + + + - Vườn, đồi
4 Cây sen + + + - Ao hồ
5 Cây xương rồng + + + - Hàng rào, đồi núi, 
 gị, đồi cát
 Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà, hoạt động nối tiếp
 - HS học bài.
 - Làm bài tập sgk.
 - Xem và soạn trước bài 2
 4 IV. Kiểm tra đánh giá kết quả: 
 ? Vật sống và vật không sống có những đặc điểm gì khác nhau
 ? Trong các ý sau: Lớn lên, sinh sản, di chuyển, lấy các chất cần thiết, 
 loại bỏ các chất, những dấu hiệu nào chung cho cơ thể sống .
 ? Đặc điểm chung của cơ thể sống.
V. Rút kinh nghiệm: 
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
Những nơi thực vật sống Tên cây Thực vật Thực vật 
 phong phú khan hiếm
Các miền khí Hàn đới rêu X
hậu Ơn đới Lúa mì, táo, lê, . X
 Nhiệt đới Lúa, ngơ, cà phê... X
Các dạng địa Đồi núi Lim, thơng, trắc X
hình Trung du Chè, cọ, sim X
 Đồng bằng Lúa, ngơ, khoai X
 Sa mạc Cỏ lạc đà, xương rồng,.. x
Các mơi Nước Bèo, rong,sen, rau X
trường sống muống nước, .
 Trên mặt đất Cà chua, cải, đậu . X
TT Tên cây Cĩ khả năng tự Lớn Sinh Di Nơi sống
 tạo ra chất DD lên sản chuyển
1 Cây lúa + + + - Đồng ruộng, 
 nương, đồi
2 Cây Ngơ + + + - Ruộng,vườn,đồi, 
 nương
3 Cây mít + + + - Vườn, đồi
4 Cây sen + + + - Ao hồ
5 Cây xương + + + - Hàng rào, đồi núi, 
 rồng gị, đồi cát
 Lấy các Loại bỏ Xếp loại
 Lớn Sinh Di 
Ví dụ chất cần các chất 
 lên sản chuyển Vật Vật khơng 
 thiết thải sống sống
Hịn đá - - - - - +
Con gà + + + + + + -
Cây đậu + + - + + + -
Cái bàn - - - - - - +
 5 Ngày soạn: 01-09-2020
Tuần: 01 Tiết:2
 BÀI 2: NHIỆM VỤ CỦA SINH HỌC
I. Mục tiêu
1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ:
a. Kiến thức:
 - Nêu ví dụ sự đa dạng của sinh vật tạo thành 4 nhĩm: Động vật, thực vật, 
 vi khuẩn và nấm . 
 - Nhiệm vụ của sinh học và thực vật học. 
b. Kỹ năng: 
 - Rèn kỹ năng nhận biết, phân biệt, phân tích của học sinh. 
 - Rèn luyện kỹ năng tự học, hoạt động nhĩm, phát biểu trước tập thể. 
 c. Thái độ:
 Giáo dục lịng yêu thích bộ mơn, yêu thiên nhiên yêu thực vật bằng hành 
động bảo vệ thực vật .
2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh
 - Phát triển năng lực hợp tác học tập, trao đổi thơng tin, rút ra kết luận.
 - Phát triển kỹ năng tự đọc và tìm hiểu thơng tin.
 - Nêu và giải quyết vấn đề.
II. Chuẩn bị
 - GV: SGK, giáo án, bảng phụ
 - HS: Đọc bài trước ở nhà
III. Tổ chức các hoạt động dạy học
1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số
2. Kiểm tra bài cũ: 
Nêu đặc điểm chung của cơ thể sống? Lấy ví dụ vật sống và vật khơng sống?
 Hãy nêu đặc điểm chung của thực vật?
 3. Nội dung bài mới: Sinh vật trong tự nhiên cĩ rất nhiều loại đa dạng như: 
 thực vật, động vật, vi sinh vật, Mơn sinh nghiên cứu những vấn đề gì trong 
 tự nhiên, chúng ta sẽ tìm hiểu qua bài học ngày hơm nay.
Hoạt động 1: Tìm tịi và tiếp nhận kiến thức mới:
 Cách tổ chức HĐ Sản phẩm HĐ của HS Kết luận của GV
Kiến thức 1: Tìm hiểu sự đa dạng của sinh vật trong tự nhiên .
 Mục đích HĐ: Nêu được sự đa dạng của sinh vật trong tự nhiên.
 I. Sinh vật trong tự nhiên: 
Treo Bảng phụ hoặc trình Quan sát sự hướng dẫn 1. Sự đa dạng của thế 
chiếu ghi nội dung bảng của gv giới sinh vật: 
trang 7. Hướng dẫn học - Thảo luận nhĩm, đại 
sinh cách thực hiện. Yêu diện pbiểu, nhĩm khác 
cầu học sinh thảo luận bổ sung. 
nhĩm trong 5’hồn thành 
bảng theo hdẫn. - Đại diện pbiểu, nhĩm -Thế giới sinh vật rất phong 
 6 - Cĩ nhận xét gì về thế khác bổ sung: thế giới sv phú và đa dạng. Chúng gồm 
giới sinh vật và vai trị rất đa dạng. những sv vừa cĩ ích, vừa cĩ 
của chúng ? hại cho con người. 
- Gợi mở: Nhận xét về 
số lồi, nơi sống, kích - Thảo luận nhĩm.
thước nhn?(Y) 2. Các nhĩm sinh vật 
 *K-G: Kể tên những trong tự nhiên:
 sinh vật cĩ ích và 
 những sinh vật cĩ hại?
 ?Cần làm gì để bảo vệ 
 những sinh vật cĩ 
 ích?(GDMT) - Đại diện pbiểu, nhĩm - Sinh vật được chia thành 
- Treo Tranh vẽ phĩng to khác bổ sung: phân loại 4 nhĩm: thực vật, động vật 
hình 2.1. thành 4 nhĩm là: thực vi khuẩn và nấm. 
- Hãy dựa vào sự phân vật, động vật, vi khuẩn - Chúng sống ở nhiều mơi 
tích trong bảng trên và và nấm. trường khác nhau, cĩ quan 
thảo luận nhĩm: phân hệ mật thiết với nhau và với 
loại các nhĩm sinh vật con người. 
trong hình và khi phân 
chia nhĩm em đã dựa vào 
đặc điểm nào ? 
- Yêu cầu học sinh đại 
diện phát biểu, bổ sung. 
- GV: Chốt lại kiến thức
 Bảng SGK trang7
STT Tên sinh vật Nơi sống Kích thước Cĩ khả Cĩ ích hay cĩ 
 (to,TB, nhỏ) năng di hại cho con 
 chuyển người
1 Cây mít Trên cạn to khơng Cĩ ích
2 Con voi Trên cạn to cĩ Cĩ ích
3 Con giun đất Dưới đất Nhỏ cĩ Cĩ ích
4 Con cá chép Mặt nước Nhỏ Cĩ Cĩ ích
5 Cây bèo tây Mặt nước Nhỏ Cĩ Cĩ ích
6 Con ruồi Trên khơng Nhỏ Cĩ Cĩ hại
7 Cây nấm rơm Rơm Nhỏ khơng Cĩ ích
 mục,trên đất
Kiến thức 2: Tìm hiểu nhiệm vụ của sinh học và thực vật học.
Mục đích HĐ: Trình bày được nhiệm vụ của sinh học và thực vật học
- Yêu cầu học sinh đọc thơng II. Nhiệm vụ của sinh 
tin ơ vuơng trang 8: học:
- Hãy nêu những nhiệm vụ của - Cá nhân đọc 
 7 sinh học ? thơng tin sgk. 
- Thuyết trình về nhiệm vụ 
của sinh học. - HS trả lời 
- Nhiệm vụ của thực vật học - Nghe gv thuyết Nghiên cứu hình thái, cấu 
là gì ? trình. tạo, cũng như sự đa dạng 
- Bổ sung hồn chỉnh nội của sinh vật nĩi chung và 
dung. - HS trả lời của thực vật nĩi riêng để 
- GDTHMT: Tại sao các nhà sử dụng hợp lí, phát triển và 
sv hoc lại phải tìm hiểu và bảo vệ chúng phục vụ lợi 
nghiên cứu về thực vật? ích con người. 
- Thực vật cĩ vai trị quan 
trọng trong tự nhiên và trong 
đời sống con người giáo dục hs 
cĩ ý thức sử dụng hợp lí, bảo 
vệ, phát triển và cải tạo chúng. 
Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà, hoạt động nối tiếp
 + HS học bài cũ.
 + Hướng dẫn học sinh làm bài tập 3 trang 9. 
 + Yêu cầu học sinh chuẩn bị vật mẫu: cây lưỡi hổ, cây đậu xanh cĩ hoa, quả... và 
soạn trước bài 4 (mỗi nhĩm chuẩn bị cây cĩ hoa và cây khơng cĩ hoa).
IV. Kiểm tra đánh giá kết quả: 
+ Thế giới sinh vật đa dạng như thế nào?
+ Cho biết nhiệm vụ của SH & TV học
V. Rút kinh nghiệm: 
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
 KÝ DUYỆT CỦA TỔ TUẦN 1
 Ngày: 03-09-2020
 - ND: 
 - PP:
 Lữ Mỹ Út
 Lữ Mỹ Út
 8
 Lữ Mỹ Út

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_sinh_hoc_lop_6_tuan_1_nam_hoc_2020_2021.doc