Giáo án Sinh học 6 - Tuần 16 - Năm học 2020-2021

doc 4 trang Người đăng Bình Đài Ngày đăng 06/12/2025 Lượt xem 3Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Sinh học 6 - Tuần 16 - Năm học 2020-2021", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Tuần 16- Tiết 36 Ngày soạn: 12/12/2020
 KIỂM TRA CUỐI KÌ I
I. Mục tiêu:
 1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ
 1.1. Kiến thức:
 Kiểm tra các kiên thức về các bài ở các chương: rễ, thân, lá.
 1.2. Kỹ năng: Rèn kỹ năng trình bày, nhận biết, so sánh, giải thích.
 1.3. Thái độ: GD tính trung thực, nghiêm túc trong kiểm tra.
2. Năng lực, phẩm chất
- Năng lực: Giải quyết vấn đề, trình bày.
- Phẩm chất: Trung thực, nghiêm túc trong kiểm tra.
II. Chuẩn bị:
 - GV: Đề kiểm tra photo
 - HS: Ôn bài ở nhà
III. Tổ chức các hoạt động dạy học:
 1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số
 2. Kiểm tra bài cũ: không
 3. Nội dung bài mới:
 a. Ma trận đề (Đính kèm)
 b. Đề kiểm tra được photo
 c. Đáp án và thang điểm
 4. Củng cố:
 Thu bài kiểm tra, nhắc nhỡ hs làm bài nghiêm túc.
 5. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối:
 Hướng dẫn hs xem trước bài 19: Đặc điểm bên ngoài của lá
 Chuẩn bị một số mẫu lá cây: lá rau muống, lá lúa, lá trúc đào , một vài cành 
cây: cành cây dừa cạn, cây dây huỳnh, dây mồng tơi 
IV.Kiểm tra đánh giá bài học:
 GV nhận xét thái độ làm bài của HS
 Nhận xét, đánh giá bài KT của HS
 THỐNG KÊ ĐIỂM:
 So sánh lần kiểm tra 
 Lớp Từ 0< 3 Từ 3 <5 Từ 5 <7 Từ 7<9 9<10 trước(từ 5 trở lên)
 Tăng % Giảm %
 6A2
 6A4
 6A5
 6A6
V. Rút kinh nghiệm:.
....................................................................................................................................... Tuần 16 – Tiết 27 Ngày soạn: 12/12/2020
 CHƯƠNG V: SINH SẢN SINH DƯỠNG
 BÀI 26: SINH SẢN SINH DƯỠNG TỰ NHIÊN
I. Mục tiêu: 
 1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ
 1.1. Kiến thức: 
 - Khái niệm SSSD tự nhiên. 
 - Điều kiện của sssd tự nhiên.
 - Các hình thức SSSD tự nhiên. VD minh họa. 
 1.2. Kỹ năng: rèn kỹ năng quan sát, so sánh, phân tích mẫu. 
 1.3. Thái độ: GD ý thức bảo vệ thực vật.
2. Năng lực, phẩm chất
 - Năng lực: Phát triển năng lực tự học, hợp tác, phát hiện và giải quyết vấn đề.
 - Phẩm chất: Yêu quê hương, đất nước, yêu thiên nhiên, ý thức bảo vệ cây xanh.
II. Chuẩn bị: 
 * GV: KHBD, sgk, tài liệu tham khảo,Tranh 
 * HS: Vật mẫu: rau má, cỏ sữa, củ nghệ, củ khoai lang có mầm. 
III. Tổ chức các hoạt động dạy học
 1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số, vệ sinh 
 2. Kiểm tra bài cũ
 Kể tên các loại lá biến dạng ? Nêu chức năng mỗi loại lá biến dạng ? 
 Lá gai; tua cuốn, tay móc, lá dự trữ, lá bắt mồi. Chức năng. 
 Biến dạng của lá có chức năng gì ? Vì sao lá cây xương rồng gai. 
 Thay đổi hình dạng để thích nghi với môi trường sống, 
 3. Nội dung bài mới: 
 3.1. Hoạt động tìm hiểu thực tiễn
 Gv đặt vấn đề vào bài
 3.2. Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức mới
 Tổ chức hoạt động Sản phẩm của HS Kết luận của GV
 Hoạt động 1: Tìm hiểu khả năng tạo thành cây mới từ rễ, thân, lá ở một số cây có 
hoa. 
Mục đích: Nêu được một số ví dụ về khả năng tạo thành cây mới từ rễ, thân, lá ở một 
số cây có hoa. 
- Yêu cầu học sinh để vật mẫu I. Sự tạo thành cây mới từ 
lên bàn, đối chiếu tranh, thảo - Quan sát vật mẫu, thảo rễ, thân, lá ở một số cây có 
luận nhóm. luận nhóm trả lời 4 câu hoa: 
 + Cây rau má khi bò trên đất hỏi. 
ẩm, ở mỗi mấu thân có đặc - Đại diện phát biểu, 
điểm gì? nhóm khác bổ sung. + Củ gừng để nơi ẩm có thể tạo - Thân bò: rau má, cỏ sữa, 
 thành cây mới không? Vì sao? rau lang, 
 + Củ khoai lang để nơi ẩm có - Thân rễ: gừng, nghệ, củ 
 thể tạo thành cây mới không? riềng, 
 Vì sao? - Rễ củ: khoai lang, khoai 
 + Lá cây thuốc bỏng rơi xuống mỡ, 
 đất ẩm có thể tạo thành những - Lá: thuốc bỏng, hoa đá, 
 cây mới được không? Vì sao? - Hs dựa vào kết quả các 
 - Treo bảng phụ hướng dẫn hs câu trả lời và kiến thức về 
 hoàn thành. các loại thân và rễ biến 
 GV: nhxét và hoàn chỉnh k quả dạng để hoàn thành bảng. 
 STT Tên cây Sự tạo thành cây mới
 Mọc từ phần Phần đó thuộc loại cơ Trong điều kiện nào
 nào của cây? quan nào?
 1 Rau má Thân bò Cơ quan sinh dưỡng Có đất ẩm
 2 Gừng Thân rễ Cơ quan sinh dưỡng Nơi ẩm
 3 Khoai lang Rễ củ Cơ quan sinh dưỡng Nơi ẩm
 4 Lá thuốc bỏng lá Cơ quan sinh dưỡng Đủ độ ẩm
 Hoạt động 2: Hình thành khái niệm về SSSD tự nhiên. 
 Mục đích: Trình bày được khái niệm về SSSD tự nhiên.
 - Yêu cầu học sinh hoạt động cá - Dựa vào bảng trên, II. Sinh sản sinh dưỡng tự 
nhân hoàn thành bài tập điền vào chọn các cụm từ cho nhiên của cây: 
chổ trống. sẵn để điền vào những 
 chổ trống. 
 - Yêu cầu đại diện pbiểu, nhóm - Đại diện pbiểu, * Khái niệm: sinh sản tự nhiên 
 khác bổ sung. nhóm khác bổ sung. là hiện tượng hình thành cây 
 - GV: nhận xét, chốt lại kiến - Hs ghi bài mới từ 1 phần của cơ quan sinh 
thức. dưỡng như rễ, thân, lá. 
 - GDMT: Hình thức SSSD là pp 
bảo tồn các nguồn gen quý Hs chú ý nghe
hiếm, các nguồn gen này có thể 
bị mất đi nếu SSHT. Do đó cần 
tránh tác động vào giai đoạn 
sinh sản của cây vì đây là giai 
đoạn nhạy cảm.
 3.3. Hoạt động luyện tập
 Cho hs đọc phần kết luận cuối bài.
 Thế nào là SSSD tự nhiên? Có những hình thức SSSD tự nhiên nào? Cho ví dụ.
 3.4. Hoạt động vận dụng, mở rộng
 Yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi 1, 2, 3, 4 trang 88. 
 4.Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối - Về nhà học bài, trả lời các câu hỏi cuối bài.
 - Xem trước nội dung bài 27. 
 - Hướng dẫn học sinh nhóm làm thí nghiệm giâm cành mì, dây rau muống vào 
 cát ẩm, đem theo cành chiết (cam, ổi, ). 
IV. Kiểm tra đánh giá bài học
 Cho hs nhắc lại nội dung bài học
 Nhận xét hoạt động học tập của HS
V. Rút kinh nghiệm: 
 ..............................................................
 .
 ..............................................................
 .
 Ký duyệt tuần 16
 Ngày 17/12/2020
 - ND:
 - PP:
 Lữ Mỹ Út

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_sinh_hoc_6_tuan_16_nam_hoc_2020_2021.doc