Tuần 13 Ngày soạn: 22/11/2020 Từ tiết 53 đến 56 Tiết: 53, 54, 55 ĐỘNG TỪ, CỤM ĐỘNG TỪ I. Mục tiêu: 1. Kiến thức, kĩ nănng, thái độ: * Kiến thức: - Khái niệm động từ: Ý nghĩa khái quát và đặc điểm ngữ pháp của động từ và một số loại động từ quan trọng. - Các loại động từ. - Đặc điểm và cấu tạo của cụm động từ. * Kỹ năng: - Nhận biết động từ, cụm động từ trong văn bản. - Phân biệt động từ tình thái và động từ chỉ hành động, trạng thái. Sử dụng động từ để đặt câu. - Vẽ mô hình cụm động từ. * Thái độ: Có ý thức sử dụng đúng các động từ, cụm động từ trong giao tiếp. 2. Phẩm chất năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh: - Năng lực tự học, đọc hiểu văn bản. - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo. II. Chuẩn bị: - Giáo viên : SGK, giáo án + CKTKN - Học sinh: ĐDHT, bài cũ, bài soạn. III. Tổ chức các hoạt động dạy học: 1. Ổn định lớp: (1 phút) 2. Kiểm tra bài cũ: (4 phút) - Thế nào là phó từ? Cho ví dụ? Đặt câu có dùng phó từ? 3. Nội dung bài mới: (125 phút) Cách thức tổ chức hoạt Sản phẩm của Kết luận của giáo viên động HS Tiết 1 Hoạt động 1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn: Khởi động (2 phút) MĐ: Giúp HS tạo tâm thế sẵn sàng để đến với nội dung bài học. Nội dung: Lời dẫn vào bài mới. Hoạt động 2: Tìm tòi, tiếp nhận kiến thức: (45 phút) Mục đích: Giúp học sinh tìm hiểu ý nghĩa khái quát, đặc điểm ngữ pháp của động từ. Các loại động từ. * Kiến thức 1: (20 phút) I- Đặc điểm của động từ HDHS tìm hiểu Đặc điểm của động từ - Trả lời - Các ĐT có trong các câu văn đó: - Thế nào là động từ - Đọc yêu cầu 1. a. đi, đến, ra, hỏi - Yêu cầu học sinh đọc yêu - Các ĐT có b. lấy, làm, lễ. cầu 1 trong các câu c. treo, có, xem, cười, bảo, bán, phải, - HS theo dõi vào sgk văn đó đề. - Yêu cầu tìm động từ trong a. đi, đến, ra, câu. hỏi b. lấy, làm, lễ. → Các động từ trên chủ yếu chỉ hành - Những động từ chúng ta c. treo, có, động, trạng thái của sự vật. vừa tìm được có ý nghĩa xem, cười, bảo, * So sánh DT với ĐT: gì? bán, phải, đề. - Có khả năng kết hợp với những từ - Hãy nêu khả năng kết - Trả lời đã, hãy, đừng, chớ... còn DT có khả hợp của DT? năng kết hợp với những số từ, lượng - Những ĐT chúng ta vừa - Nghe từ. tìm được có khả năng kết - Trả lời - DT thường làm chủ ngữ trong câu hợp được với những từ còn ĐT thường làm vị ngữ trong câu nào đứng trước nó? - Trả lời - Khi làm VN, ĐT không đòi hỏi điều - Qua VD vừa tìm hiểu , kiện gì trong khi đó DT muốn làm VN em hãy rút ra kết luận về phải kèm từ "là". khả năng kết hợp của ĐT? - Trả lời - Nhận xét - sửa sai. - Nghe - Kết luận - Yêu cầu hs đọc ghi nhớ - HS đọc ghi * Ghi nhớ: SGK nhớ * Kiến thức 2: (15 phút) II- Các loại động từ chính HDHS tìm hiểu các loại - ĐT tình thái, trạng thái động từ chính - ĐT hành động. - GV gọi Hs đọc yêu cầu - Đọc yêu cầu 1. Thường Không 1. đòi hỏi đòi hỏi - GV vẽ mô hình bảng các ĐT các ĐT phân loại ĐT - Trả lời khác đi khác đi - Căn cứ vào đâu để phân kèm ở kèm ở loại ĐT? - Nghe phía phía sau - ĐT chỉ hoạt động, trạng - Trả lời sau thái được phân định như Trả lời Trả lời chạy, thế nào? - Trả lời câu hỏi : câu hỏi cười, - ĐT có mấy loại? Đó là làm gì? : làm đứng, hỏi, những loại nào? gì? đọc, ngồi, - GV gọi HS dựa vào tiêu yêu, ghét chí đó để sắp xếp các động - Trả lời dám, buồn, vui, từ vào bảng thích hợp. câu hỏi : toan, nhức, nứt, - Nhận xét - sửa sai. làm sao, định gãy, đau thế nào? - GV gọi HS đọc ghi nhớ - HS đọc ghi * Ghi nhớ: SGK 2 nhớ Tiết 2 Hoạt động 2: Tìm tòi, tiếp nhận kiến thức về cụm động từ: (40 phút) Mục đích: Đặc điểm, cấu tạo của các loại cụm động từ * Kiến thức 3: (20 phút) - Đọc yêu cầu 1. III- Cụm động từ là gì? HDHS tìm hiểu cụm động từ - GV gọi Hs đọc yêu cầu 1 - Trả lời - Đã, nhiều nơi, bổ sung ý nghĩa cho: - Tìm các động từ trong - Các động từ là đi câu đi, ra - Cũng, những câu đố oái oăm bổ sung - Các từ in đậm trong câu - Nghe ý nghĩa cho: ra. bổ sung ý nghĩa cho ĐT - Trả lời → Nếu lược bỏ các từ ngữ in đậm thì nào? chỉ còn lại ĐT. Các sắc thái ý nghĩa về - Từ được bổ sung thuộc từ - -Từ được bổ thời gian, địa điểm, đối tượng mà loại nào? sung thuộc từ chúng bổ sung cho ĐT không còn * GV: tổ hợp từ bao gồm loại động từ nữa. ĐT và một số từ ngữ phụ - Cụm ĐT hoạt động trong câu như thuộc đi kèm được gọi là ĐT. cụm ĐT. - Thử lược bỏ từ ngữ in đậm rồi rút ra nhận xét về vai trò của chúng? - HS dựa vao - Thế nào là cụm ĐT, cụm ghi nhớ trả lời ĐT có đặc điểm gì? - HS đọc ghi - GV gọi HS đọc ghi nhớ nhớ * Ghi nhớ (sgk) * Kiến thức 4: (15 phút) IV. Cấu tạo của cụm động từ HDHS tìm hiểu cấu tạo Vẽ mô hình cấu tạo của cụm ĐT trong của cụm động từ các câu đã dẫn ở mục I GV gọi Hs đọc, HS theo - Đọc yêu cầu 1. Phụ Phần Phần sau dõi vào sgk trước trung - Qua VD vừa tìm hiểu, - HS trả lời gồm tâm em thấy cụm ĐT gồm mấy 3 bộ phận: phần đã Đi nhiều nơi bộ phận, đó là những bộ trước, phần cũng ra những câu đố phận nào? trung tâm, phần oái oăm để - Dựa vào vị trí các bộ sau. hỏi mọi phận, em hãy vẽ mô hình - Nghe người. của cụm ĐT? - HS vẽ mô hình. - GV gọi HS đọc ghi nhớ - HS đọc ghi *Ghi nhớ: SGK nhớ Tiết 3 Hoạt động 4: (40 phút) Luyện tập Mục đích: Thực hành vận dụng lí thuyết vào bài tập III. Luyện tập: - Yêu cầu học sinh đọc bài - HS đọc bài 1 * Bài 1/147 tập 1 - HS tìm ĐT a. Các ĐT: - Nhận xét, bổ có, khoe, may, đem, ra, mặc, đứng, - Nhận xét – sửa sai. sung hóng, đợi, thấy, hỏi, tức, tức tối, chạy, - Nghe nhận xét giơ, bảo. - HS phân loại ĐT - HS trả lời. b. Phân loại: - ĐT chỉ tình thái: có (thấy) - ĐT chỉ hành động, trạng thái: các - HS giải thích ĐT còn lại. * Bài 2/147 Đọc truyện vui: Thói quen dùng từ, giải thích nguyên nhân gây cười? - Truyện buồn cười chính là ở chỗ thói quen dùng từ của anh chàng keo kiệt. Anh ta keo kiệt đến mức kiêng dùng cả những từ như đưa, cho, chỉ thích dùng chững từ như cầm, lấy đây chính là thói quen dùng các ĐT. - Yêu cầu học sinh đọc bài - HS đọc yêu * Bài 1,2/ 148, 149: Tìm các cụm ĐT tập 1, 2 trang 148, 149 cầu bài tập. có trong những câu sau và Vẽ mô hình - HD HS tìm cụm động từ - HS tìm cụm các cụm ĐT trong đoạn văn động từ trong Phần Trung tâm phần phụ sau - Nhận xét – sửa sai. đoạn văn. phụ - Lắng nghe trước - HS vẽ mô hình. còn đùa ở sau nhà đang nghịch Yêu Mị Nương hết thương mực muốn cho con một kén người chồng thật xứng đáng Đành tìm cách giữ sứ thần nơi công quán... để có thì giờ đi hỏi ý kiến em bé thông minh nọ. * Bài 3/149 Nêu ý nghĩa của phụ ngữ: - Yêu cầu học sinh đọc bài - HS đọc bài tập - Chưa, không: biểu thị ý nghĩa phủ tập 3 trang 149 - Trả lời định - Nhận xét - Lắng nghe - Chưa: biểu thị ý nghĩa phủ định tương đối. - Không: biểu thị ý phủ định tuyệt đối. - Việc dùng phụ ngữ khẳng định sự thông minh, nhanh nhạy của chú bé. 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: 3 phút - Học bài vừa học. Nhận diện động từ, cụm động từ trong câu văn cụ thể. - Tiết tiếp theo: Trả bài kiểm tra giữa kì I IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề, bài học - GV dự kiến một số câu hỏi, bài tập và tổ chức cho HS tự đánh giá kết quả học tập của bản thân và của bạn: Động từ là gì? Cụm động từ là gì? Đặt câu văn có động từ, cụm động từ? - GV đánh giá, tổng kết về kết quả giờ học: V. Rút kinh nghiệm: .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. Tiết: 56 TRẢ BÀI KIỂM TRA GIỮA KÌ I I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Nắm đc những ưu điểm và hạn chế trong bài làm, những đơn vị kiến thức còn yếu cần khắc phục 2. Kĩ năng: - Giúp HS rút ra được ưu, khuyết điểm trong bài làm của mình. - Sửa những lỗi chính tả, diễn đạt. 3. Thái độ: Biết học tập những bài làm tốt, định hướng cho bài kiểm tra cuối kì I. II. Chuẩn bị: 1. Giáo viên: CKTKN, Bài HS đã chấm, sgk, giáo án. 2. Học sinh: Vở ghi, sgk III. Các bước lên lớp: 1. Ổn định lớp (1 phút) 2. Kiểm tra bài cũ: Không 3. Nội dung bài mới: (40 phút) Hoạt động của thầy Hoạt động Nội dung cơ bản của trò - Yêu cầu hs đọc lại đề - Đọc đề I. Đọc - hiểu: (3 điểm) bài. bài Câu 1: (0.5 điểm) Phương thức biểu đạt chính - Trả lời của đoạn văn: Tự sự Câu 2: (0.5 điểm) - Phát bài cho HS - Học sinh tìm một từ láy: Thình lình (0.2 điểm) - Cho HS thảo luận - Nhận - Học sinh tìm một từ ghép trong các từ sau: Cô - Cho hs so sánh bài bài. gái, xinh đẹp, quả thị (0.25 điểm) làm của mình với yêu - Thảo Câu 3: (0.5 điểm) cầu của đề bài. luận, phát Nội dung chính của đoạn văn: Cô Tấm bước ra từ - Nêu những hiện biểu quả thị và sống chung với bà hàng nước. tượng phổ biến. - Thảo Câu 3: (1 điểm) Học tập ở cô Tấm: - Nêu ưu điểm, hạn luận, phát Tính siêng năng, làm việc chăm chỉ và lòng hiếu chế, những lỗi điển hiện lỗi và thảo, biết ơn đối với bà lão hàng nước (người cưu hình yêu cầu hs sửa sửa chữa mang, giúp đỡ mình) * Ưu điểm: - Nghe II. Tạo lập văn bản: (7 điểm) - Một số bài làm nắm Câu 1 (2.0 đ): chắc kiến thức, trình - Nghe * HS viết được đoạn văn đạt những yêu cầu sau: bày đủ ý, diễn đạt lưu - Về kĩ năng: loát. - Nghe + Là đoạn văn từ 5 đến 7 câu> - Nhiều bài chữ viết - Nghe + Diễn đạt trôi chảy, lời văn trong sáng, đúng đẹp, trình bày khoa - Đọc chính tả. học - Về kiến thức: * Nhược điểm: (Tuỳ cảm nhận của mỗi HS mà các em có thể - Một số bài làm sơ trình bày điều các em cảm nhận được nét đẹp ở sài, trả lời còn chung cô Tấm khác nhau nhưng cần thể hiện được tình chung, chưa đúng vào cảm yêu mến, ngưỡng mộ về hình dáng xinh yêu cầu câu hỏi. đẹp, tính siêng năng, làm việc chăm chỉ và tấm - Nhiều bài phần tự lòng hiếu thảo, biết ơn của cô Tấm với bà lão luận sơ sài, thiếu ý, hàng nước. diễn đạt lủng củng. *T hang điểm: - 2đ: Đạt yêu cầu về kĩ năng và kiến thức: sai - Công bố kết quả chính tả, diễn đạt không đáng kể. - Tuyên dương. - 1.5đ - <2đ: Đạt cả yêu cầu về kiến thức, diễn - Gọi hs đọc bài hay, đạt một vài chỗ chưa trôi chảy hoặc sai chính tả đoạn hay. một số lỗi chính tả. - 1đ - <1.5đ: Kiến thức chưa sâu sắc hoặc diễn đạt nhiều chỗ lủng củng. - 0.25đ - <1đ: Đoạn văn quá sơ sài. 0đ: Không viết đoạn văn hoặc lạc đề. Câu 2 (5.0 đ): * HS viết được bài văn đạt những yêu cầu sau: - Về kỹ năng: + Là bài văn kể chuyện đời thường. Đối tượng kể là gia đình của HS. + Diễn đạt trôi chảy, lời văn trong sáng phù hợp với đặc điểm kể chuyện. - Về kiến thức: + Xác định được đối tượng kể chuyện là người thân trong gia đình em, HS nêu được đặc điểm nổi bật của người thân về tuổi tác, công việc, sở thích của từng thành viên trong gia đình. (Tuỳ cảm nhận của mỗi học sinh mà các em có thể kể về gia đình mình với nhứng đặc điểm khác nhau nhưng vẫn cần đảm bảo đúng phương thức kể chuyện). * Thang điểm: - 4đ - 5đ: Đạt cả yêu cầu về kĩ năng và kiến thức: sai chính tả, diễn đạt không đáng kể. - 3đ - 3.75đ: Đạt cả yêu cầu về kiến thức, diễn đạt một vài chỗ chưa trôi chảy hoặc sai chính tả một số lỗi chính tả. - 2đ – 2.75đ: Kiến thức chưa sâu sắc hoặc diễn đạt nhiều chỗ lủng củng. - 1đ – 1.75đ: Bài có ý kể nhưng còn sơ sài. - 0.25 – 0.75đ: Bài văn quá sơ sài. - 0 đ: Không viết hoặc lạc đề. THỐNG KÊ ĐIỂM So sánh lần kiểm tra đầu năm Lớp Từ 0 – < 5 Từ 5 – < 7 Từ 7 – < 9 Từ 9 – 10 (từ 5 trở lên) Tăng % Giảm % 6A5 6A8 4. Củng cố: (2 phút) GV nhắc lại một số vấn đề cơ bản của tiết trả bài. 5. Hướng dẫn hs tự học, làm bài tập và soạn bài mới ở nhà: (2 phút) Soạn bài: Thầy thuốc giỏi cốt nhất ở tấm lòng V. Rút kinh nghiệm: ................................................................. Tổ kí duyệt tuần 13, Ngày 25/11/2020 ................................................................ Tổ trưởng ................................................................ - ND, HT: ................................................................ ................................................................ - PP: ................................................................ Nguyễn Thị Định
Tài liệu đính kèm: