Giáo án Ngữ văn 6 - Tuần 8 - Năm học 2020-2021

docx 15 trang Người đăng Bình Đài Ngày đăng 11/12/2025 Lượt xem 3Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Ngữ văn 6 - Tuần 8 - Năm học 2020-2021", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Ngày soạn:
Tuần: 8
Từ tiết 29- 32
 THẦY BÓI XEM VOI
 ( Truyện ngụ ngôn)
I. Mục tiêu:
 1. Kiến thức,kĩ năng, thái độ:
 Kiến thức:
 Đặc điểm, nhân vật, sự kiện, cốt truyện trong tác phẩm truyện ngụ ngôn. Ý nghĩa 
giáo huấn của truyện.Các kể chuyện độc đáo.
 GDKNS cho học sinh.
 Kỹ năng: 
 - Đọc, hiểu truyện ngụ ngôn. Liên hệ các sự việc trong truyện với những hoàn 
cảnh, tình huống thực tế.
 - Kể diễn cảm truyện.
 Thái độ: 
 Đánh giá về điều gì thì phải nhìn nhận một cách toàn diện.
2.Phẩm chất , năng lực cần hình thành và phát triển cho HS:
 - Năng lực đọc , hiểu
 - Năng lực giải quyết vấn đề , tư duy sáng tạo
 - Năng lực trình bày
II. Chuẩn bị:
 - Thầy: SGK, giáo án, tìm hiểu ý nghĩa của VB. Chuẩn kiến thức.
 - Trò: ĐDHT, học bài cũ, bài soạn.
III. Các bước lên lớp:
 1. Ổn định lớp: 1’
 2. Kiểm tra bài cũ: 4’
 - Em hãy nêu ý nghĩa truyện: " Ếch ngồi đáy giếng "?
 3. Nội dung bài mới: 35’
HĐ1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn: Khởi động ( 2P)
-Mục đích của hoạt động:
Giúp HS tâm thế sẵn sàng đến với nội dung bài mới
-Cách tổ chức hđ : Giới thiệu , dẫn dắt
GV giới thiệu bài mới :
HĐ2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức:
 Cách thức tổ chức hoạt Sản phẩm hoạt Kết luận của GV
động động của HS
Kiến thức 1: (10') Đọc, I. Đọc, tìm hiểu chung:
tìm hiểu chung: 1. Đọc:
Mục đích:HDHS đọc văn bản:
- HD HS đọc: Chú ý thể - Nghe hướng dẫn.
hiện giọng từng thầy bói 
khác nhau, nhưng thầy nào 2. Chú thích: 
cũng hết sức cả quyết, đầy 
tự tin, hăm hở và mạnh mẽ. -HS nghe
- Đọc trước 1 lần. - Đọc theo hướng dẫn. 3. Bố cục: 3 phần
- Gọi HS đọc tiếp. - Thực hiện. a. Từ đầu ..sờ đuôi->Các 
- Nhận xét giọng đọc của - Nhận xét. thầy bói xem voi.
học sinh. b.Tiếp theo .chổi sể cùn-
- Yêu cầu HS nêu từ khó. - Từ khó. >Cách phán về voi của các 
- Yêu cầu HS tìm bố cục - Tìm bố cục của bài. thầy bói.
của bài. (khá-giỏi) c. Đoạn còn lại ->Hậu quả 
Kiến thức 2: ( 21') Đọc - của việc xem voi.
tìm hiểu văn bản II. Đọc - tìm hiểu văn bản:
Mục đích: HDHS tìm hiểu 
văn bản: 1.Các thầy bói xem voi:
- Các thầy bói xem voi ở - Hoàn cảnh: nhân buổi ế 
đây có đặc điểm chung nào hàng, mù lòa.
? - Cách xem: mỗi thầy sờ 
- Các thầy bói xem voi một bộ phận.
trong hoàn cảnh nào ? - Cách phán về voi:
(yếu) - Tất cả đều mù lòa. + Vòi -> con đỉa.
- Như vậy việc xem voi ở + Ngà -> cái đòn càn.
đây có dấu hiệu nào không + Tai -> cái quạt thóc.
bình thường? - Nhân lúc ế hàng, ngồi tán + Chân -> cái cột đình.
- Cách xem voi của các gẫu và nghe nói có voi đi + Đuôi -> cái chổi sể cùn.
thầy diễn ra như thế nào ? qua. => Có phần hợp lí (theo 
(khá-giỏi) - Không có ý định nghiêm từng phần), Không hợp 
- Có gì khác thường trong túc. lí(Toàn phần).
cách xem vói ấy ?
 - Sờ vòi, ngà, tai, chân, 
- Các thầy phán về voi như đuôi.
thế nào ? => Phán đúng về bộ phận 
- Trong nhận thức của các - Xem bằng tay, mỗi thầy nhưng không đúng về bản 
thầy về voi có phần nào chỉ sờ 1 bộ phận của con chất và toàn thể.
hợp lí không ? Vì sao ? voi.
(khá-giỏi) - Trả lời.
- Vậy đâu là chỗ sai lầm Dùng hình thức ví von 
trong nhận xét của các thầy và từ láy đặc tả để tả hình 
về voi ? thù con voi sinh động và 
- Vì sao các thầy bói xô xát có tác dụng tô đậm sự sai nhau lầm về cách xem và phán 
 về voi.
 - Tai hại của cuộc xô xát - Có phần hợp lí vì các thầy 
 này ? chỉ sờ bằng tay. 2. Thái độ của mỗi thầy 
 (yếu) - Mỗi người chỉ biết một bộ bói với ý kiến của thầy bói 
 - Mượn truyện này nhân phận của con voi. khác:
 dân muốn khuyên răn - Lời nói thiếu khách quan: 
 điều gì? ( Khá, giỏi) - Ai cũng cho là mình khẳng định ý kiến của mình, 
 đúng. phủ định ý kiến của người 
 khác.
 - Đánh nhau toát đầu, chảy - Hành động sai lầm: đánh 
 - Đặc sắc nghệ thuật của máu. nhau toác đầu chảy máu.
 truyện? - Không nên chủ quan. 3. Nghệ thuật:
 - Dựng đối thoại, tạo nên Dựng đối thoại, tạo nên 
 tiếng cười hài hước. tiếng cười hài hước.
 Lặp lại các sự việc. Lặp lại các sự việc.
 Nghệ thuật phóng đại. Nghệ thuật phóng đại.
 - Nêu ý nghĩa truyện? * Ý nghĩa của truyện:
 Truyện khuyên nhủ con 
 -Truyện khuyên nhủ con người khi tìm hiểu về một 
 người khi tìm hiểu về một sự việc, sự vật nào đó phải 
 sự việc, sự vật nào đó phải xem xét chúng một cách 
 - Yêu cầu HS đọc ghi nhớ. xem xét chúng một cách toàn diện.
 toàn diện.
 Yêu cầu HS về nhà tự đọc - Đọc ghi nhớ SGK. HD HS tự đọc bài: Chân, 
 bài Chân, Tay - HS nghe Tay 
 Hoạt động 3: Hoạt động luyện tập, thực hành, thí nghiệm: (không có)
 Mục đích: HS thực hành để hiểu kĩ hơn về bài học:
 Sản phẩm hoạt động của 
Cách thức tổ chức hoạt động Kết luận của GV
 HS
 Hoạt động 4: Hoạt động vận dụng, mở rộng: 3p
 Cách thức tổ chức hoạt Sản phẩm hoạt động của 
 Kết luận của GV
 động HS Nêu nội dung chính bài -HS phát biểu GV chốt lại
 học 
 Mục đích: HS củng cố, khắc sâu, nâng cao kiến thức về phần bài học:
 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: 2 phút
 Mục đích: HS biết được nội dung tự học ở nhà để nắm vững kiến thức của bài 
 vừa học và biết thực hiện các hoạt động tiếp theo để mở rộng kiến thức bài học
Nội dung
 - Nắm nội dung bài học và ý nghĩa của truyện
 - Nắm tính cách các nhân vật 
 - Chuẩn bị: Danh từ 
IV. Kiểm tra, đánh giá bài học:
 Nêu ý nghĩa của văn bản?
V. Rút kinh nghiệm Tiết 30,31
 DANH TỪ 
I. Mục tiêu:
 1- Kiến thức,kĩ năng, thái độ:
 Kiến thức:
 - Khái niệm danh từ:
 + Nghĩa khái quát của danh từ.
 + Đặc điểm ngữ pháp của danh từ(khả năng kết hợp, chức vụ ngữ pháp).
 - Các loại danh từ.
 + DT chung 
 + DT riêng
 Kĩ năng:
 Nhận biết danh từ trong văn bản.
 Phân biệt danh từ: DT chung, DT riêng.
 Sử dụng DT để đặt câu.
 Thái độ:
 Có ý thức viết đúng danh từ.
 2.Phẩm chất , năng lực cần hình thành và phát triển cho HS:
 - Năng lực đọc , hiểu
 - Năng lực giải quyết vấn đề , tư duy sáng tạo
 - Năng lực trình bày
II. Chuẩn bị:
 - Thầy: SGK, giáo án, tìm hiểu đặc điểm của DT. Chuẩn kiến thức.
 - Trò: ĐDHT, bài cũ, bài soạn.
III. Các bước lên lớp:
 1.Ổn định lớp: 1’
 2. Kiểm tra bài cũ: 4’
 Kiểm tra vở soạn của học sinh
 3. Nội dung bài mới: 35’
HĐ1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn: Khởi động ( 2P)
-Mục đích của hoạt động:
Giúp HS tâm thế sẵn sàng đến với nội dung bài mới
-Cách tổ chức hđ : Giới thiệu , dẫn dắt
GV giới thiệu bài mới :
HĐ2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức: Cách thức tổ chức hoạt Sản phẩm hoạt động của Kết luận của GV
 động HS
Kiến thức 1: (10) HD HS A. danh từ:
tìm hiểu DT, luyện tập về 
DT :
Mục đích : HDHS tìm hiểu 
Đặc điểm của danh từvà - Bàn, ghế, tập, bảng, áo,
củng cố kiến thức về DT mũ, nhà, cây, tủ .
qua phần luyện tập: I. Đặc điểm của danh từ:
 Phần đặc điểm của DT 1)Xác định danh từ:
khuyến khích HS tự đọc
Tìm danh từ trong câu. - Đọc mục 2.
- Yêu cầu HS tìm và gọi tên - Quan sát bảng phụ. - Danh từ tìm được:
sự vật xung quanh. (YẾU) - Vua, thúng, gạo, nếp con Con trâu, vua, làng, gạo 
->Những sự vật xung quanh trâu. thúng, nếp, trâu.
chúng ta được gọi tên đó là - Trả lời.
danh từ.
- Yêu cầu HS đọc mục 2. - Danh từ là từ chỉ người và 
- Treo bảng phụ . - Chỉ người và vật. vật nói chung.
Tìm danh từ trong cụm 
danh từ ? - VD: Dòng sông nước chảy 
- Xung quanh danh từ trong xiếc. 
cụm danh từ còn từ nào - Xác định.
thuộc từ loại danh từ nữa ?
- Như vậy danh từ biểu thị - Danh từ làm chủ ngữ 
những gì? trong câu.
- Đặt câu có dùng danh từ ? VD: Ngôi trường/rất đẹp
Xác định danh từ trong câu C V
thơ cụ thể.
- Vậy danh từ giữ chức vụ - Đọc ghi nhớ SGK.
gì trong câu ? Cho HS xác 
định các thành phần chính 
trong câu ?(khá- giỏi) - Danh từ có thể kết hợp: 
- Yêu cầu HS đọc ghi nhớ. ->Danh từ được chia ra làm ấy, này, số từ...
 2 nhóm: Danh từ chỉ sự vật - Danh từ làm chủ ngữ 
 và danh từ chỉ đơn vị. trong câu. 
 Khuyến khích HS tự đọc - Đọc mục 1. *Ghi nhớ: SGK
phần Danh từ chỉ đơn vị II. Danh từ chỉ đơn vị và 
và DT chỉ sự vật: - Các danh từ in đậm đứng DT chỉ sự vật:
Mục đích:HDHS tìm hiểu trước chỉ đơn vị để tính - Ba con trâu.
Danh từ chỉ đơn vị và DT đếm người, vật. - Một viên quan. chỉ sự vật: - Chỉ sự vật. - Ba thúng gạo.
Tìm hiểu DT: - Sáu tạ thóc.
- Yêu cầu HS đọc mục 1 -> Danh từ chỉ sự vật và 
SGK. - Thay đổi. danh từ chỉ đơn vị (in đậm).
- Nghĩa của danh từ in đậm * Thay từ in đậm:
có gì khác danh từ đứng sau - Ba rá gạo. 
? - Không thay đổi . -> Đơn vị tính đếm, đo 
- Danh từ đứng sau : Trâu, lường thay đổi. 
quan, thóc, gạo dùng để làm - Thay * Thay từ in đậm:
gì? - Ba chú trâu.
- Thay thế các danh từ in -> Đơn vị tính đếm đo 
đậm nói trên bằng những từ lường không thay đổi .
khác: Rá, cân
- Lúc này đơn vị của câu 
như thế nào ? - Đọc câu hỏi 3.
- Thay tiếp tục những từ in 
đậm khác: Chú, con, ông. - Thúng gạo rất đầy>Ước 
Lúc này đơn vị tính đếm đo chừng. 
lường có thay đổi không? - 6 tạ thóc rất nặng-> Chính 
- Gọi HS đọc yêu cầu 3. xác. - Thúng gạo rất đầy-> Danh 
(Câu hỏi 3). - Đọc ghi nhớ SGK. từ chỉ đơn vị ước chừng.
- Vì sao có thể nói nhà ta có - 6 tạ rất nặng-> danh từ chỉ 
3 thúng gạo rất đầy nhưng đơn vị quy hính xác.
không thể nói nhà ta có 6 tạ 
thóc rất nặng ?
- Yêu cầu đọc ghi nhớ.
 *Ghi nhớ : SGK.
 Bài 1: Liệt kê một số danh * Bài tập vận dụng: 
Bài 1: Liệt kê một số danh từ chỉ sự vật mà em biết : Luyện tập
từ chỉ sự vật mà em biết : - Bàn, giường, tủ, nhà. Bài 1: Liệt kê một số 
 - Đặt câu : Cái tủ đẹp. danh từ chỉ sự vật mà em 
 . Ngôi nhà mái ngói. biết :
 - Bàn, giường, tủ, nhà.
 Bài 2: Liệt kê các loại từ : - Đặt câu : Cái tủ đẹp.
Bài 2: Liệt kê các loại từ : a)Chuyên đứng trước danh .Ngôi nhà mái ngói.
 từ chỉ người : Ông, chú, cô, Bài 2: Liệt kê các loại từ :
 ngài, viên. a)Chuyên đứng trước danh 
 b)Đứng trước danh từ chỉ từ chỉ người : Ông, chú, cô, 
 đồ vật : Cái, bức, pho, cục, ngài, viên.
 quyển, mảnh, cuộn, tấm, b)Đứng trước danh từ chỉ 
 tờ, chiếc .. đồ vật : Cái, bức, pho, cục, 
 Bài 3: Liệt kê các danh từ: quyển, mảnh, cuộn, tấm, Bài 3: Liệt kê các danh từ: a)Chỉ đơn vị quy ước chính tờ, chiếc ..
 xác: Mét, tạ, tấn, ki lô mét. Bài 3: Liệt kê các danh từ:
 b)Chỉ đơn vị quy ước ước a)Chỉ đơn vị quy ước chính 
 chừng : Mớ, nắm, hũ, bầy, xác: Mét, tạ, tấn, ki lô mét.
 b)Chỉ đơn vị quy ước ước 
 chừng : Mớ, nắm, hũ, bầy, 
 gánh, vác ..
 B. Danh từ (tiếp theo)
 I. DANH TỪ CHUNG VÀ 
Kiến thức 2: HD HS tìm DANH TỪ RIÊNG:
hiểu bài DT( TT) - DT riêng: Viết hoa: Phù * Tên người, tên địa lí Việt 
Mục đích: HDHS ôn tập Đổng Thiên Vương... Nam và tên người, tên địa lí 
DT chung và DT riêng qua nước ngoài phiên âm qua 
phần luyện tập : - Thực hiện. âm Hán Việt :Viết hoa chữ 
Khuyến khích HS tự đọc cái đầu của tất mỗi tiếng 
phần tạo thành DT riêng.
 DANH TỪ CHUNG VÀ - Trường THCS Nguyễn * Tên người, tên địa lí 
DANH TỪ RIÊNG: Minh Nhựt. nước ngoài phiên âm trực 
 Viết hoa tất cả các chữ cái tiếp (không qua âm Hán 
 - VD: Bạc Liêu. Việt): 
- Phân loại DT riêng, DT - Chỉ viết hoa chữ cái đầu chỉ viết hoa chữ cái đầu tiên 
chung. tiên của họ, đệm, tên. của mỗi bộ phận tạo thành 
(khá-giỏi) tên riêng đó; nếu bộ phận 
- Nhắc lại khái niệm DT - VD: Mat-xcơ-va. gồm nhiều tiếng thì giữa 
chung, DT riêng. các tiếng cần có gạch nối. 
 * Tên cơ quan, tổ chức, các 
- Nêu quy tắc viết hoa tên danh hiệu, giải thưởng huân 
người, tên địa lí Việt Nam? chương:
 - Viết hoa chữ cái đầu tiên - Viết hoa chữ cái đầu tiên 
 của tiếng đầu tiên. 
- Nêu quy tắc viết hoa tên - VD: Liên hợp quốc của tiếng đầu của mỗi bộ 
người, tên địa lí nước phận tạo thành cụm từ này. 
ngoài? - Đọc ghi nhớ SGK. * Ghi nhớ: SGK.
- Nêu quy tắc viết hoa tên 
cơ quan, tổ chức, các danh 
hiệu, giải thưởng, huân 
chương (khá-giỏi)
- Yêu cầu đọc ghi nhớ 
HS nêu Vd, thực hành.
Sửa lỗi sai về tên người, tên địa lí nước ngoài phiên âm 
 trực tiếp (không qua âm 
 Hán Việt) ở bảng phụ.
 GV chốt lại kiến thức cơ 
 bản.
 GD kĩ năng sống: Viết 
 danh từ chung và danh từ 
 riêng cho dúng. Đặc biệt 
 là tên người, tên địa lý 
 VN, nước ngoài 
 Hoạt động 3: Hoạt động luyện tập, thực hành, thí nghiệm: (15p)
 Mục đích: HS thực hành để hiểu kĩ hơn về bài học:
 Sản phẩm hoạt động của 
Cách thức tổ chức hoạt động Kết luận của GV
 HS
- Yêu cầu học sinh đọc bài tập - Đọc bài tập 1. II. LUYỆN TẬP: 
1 Bài 1:Tìm danh từ chung và 
-Tìm danh từ chung và danh - Tìm danh từ chung và danh từ riêng :
từ riêng ? danh từ riêng. a. Danh từ chung: Ngày xưa, 
- Nhận xét – sửa sai - Nhận xét. miền, đất, bây giờ, vị, thần, 
 nòi, rồng, con trai, tên.
 b.Danh từ riêng: Lạc Việt, 
 Bắc Bộ, Long Nữ, Lạc Long 
 Quân.
 Yêu cầu học sinh đọc bài tập - Đọc bài tập 2. Bài 2: Các từ in đậm trong 
2 bài: 
- Các từ in đậm có phải là - Thực hiện bài tập 2. Chim, Mây, Nước, Hoa Là 
danh từ riêng không? danh từ riêng vì được nhà văn 
- Nhận xét - sửa sai. - Nhận xét. nhân hóa như người. 
 a. Út: Tên riêng nhân vật. 
 c. Cháy: Tên riêng của một 
 làng. 
 - Đọc bài tập 3. Bài 3: Viết hoa lại cho đúng 
 các danh từ riêng trong đoạn 
 - Viết lại danh từ riêng thơ : Tiền Giang, Hậu Giang, 
 Thành phố Hồ Chí Minh, 
 Khánh Hòa, Phan Rang, Phan 
 Thiết, Tây Nguyên, Công 
 Tum, Đắc Lắc, Trung, sông 
 Hương, Bến Hải, Cửa Tùng, Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.
 Hoạt động 4: Hoạt động vận dụng, mở rộng: 3p
 Mục đích: HS củng cố, khắc sâu, nâng cao kiến thức về phần bài học:
Cách thức tổ chức hoạt Sản phẩm hoạt động của 
 Kết luận của GV
 động HS
 Nắm nội dung bài học -HS phát biểu GV chốt lại
4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: 2 phút
 Mục đích: HS biết được nội dung tự học ở nhà để nắm vững kiến thức của bài 
 vừa học và biết thực hiện các hoạt động tiếp theo để mở rộng kiến thức bài học
 Nội dung
 - Nắm khái niệm DT chung, DT riêng.
 - Nắm cách cách viết DT chung, DT riêng.
 - Chuẩn bị: Cụm DT
 IV. Kiểm tra, đánh giá bài học:
 Đặt câu có DT, DT chung, DT riêng. Luyện cách viết DT riêng.
 V. Rút kinh nghiệm 
 Tiết 32
 CỤM DANH TỪ
I. Mục tiêu:
 1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ: 
 Kiến thức:
 - Nghĩa của cụm danh từ. Chức năng ngữ pháp của cụm danh từ
 - Cấu tạo đầy đủ của cụm danh từ. Ý nghĩa của phụ ngữ..
 Kỹ năng: 
 Rèn luyện kĩ năng xác định cụm danh từ . Đặt câu có sử dụng cụm DT
 Thái độ: 
 Có ý thức sử dụng đúng cụm danh từ.
2.Phẩm chất , năng lực cần hình thành và phát triển cho HS:
 - Năng lực đọc , hiểu
 - Năng lực giải quyết vấn đề , tư duy sáng tạo
 - Năng lực trình bày
II. Chuẩn bị:
 - Thầy: SGK, giáo án, bảng phụ.
 - Trò: ĐDHT, bài cũ, bài soạn.
III.Các bước lên lớp:
 1.Ổn định lớp: 1’
 2. Kiểm tra bài cũ: 4’
 Danh từ là gì ?VD.
 3.Nội dung bài mới: 35’
HĐ1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn: Khởi động ( 2P)
-Mục đích của hoạt động:
Giúp HS tâm thế sẵn sàng đến với nội dung bài mới
-Cách tổ chức hđ : Giới thiệu , dẫn dắt GV giới thiệu bài mới :
HĐ2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức:
 Cách thức tổ chức hoạt Sản phẩm hoạt động của Kết luận của GV
 động HS
Kiến thức 1: (10’) Cụm I. Cụm danh từ là gì? 
danh từ là gì? 1. Các từ in đậm bổ sung 
Mục đích: HDHS tìm hiểu - Nghe. nghĩa cho từ nào?
cụm DT. -Ngày xưa, có hai vợ chồng 
-HDHS xác định cụm danh ông lão đánh cá ở với nhau 
từ trong một túp lều nát trên bờ 
- Gọi học sinh đọc yêu cầu -Đọc mục1 SGK trang 116. biển.
- Từ in đậm bổ sung nghĩa -Xác định từ được từ in -Cụm danh từ : Ngày xưa, 
cho từ nào? đậm bổ nghĩa. vợ chồng ông lão đánh cá, 
- Chỉ ra phần phụ ngữ ? -Xưa, hai, ông lão đánh cá, một túp lều nát .
 trên bờ biển. ->Là do danh từ và một số từ 
- Các tổ hợp từ nói trên là -Cụm danh từ tìm được: ngữ phụ thuộc tạo thành. 
cụm danh từ ? +Ngày xưa.
->Từ in đậm bổ sung cho +Vợ chồng ông lão đánh 2. So sánh cách nói: 
danh từ trung tâm. cá. -Túp lều / một túp lều.
-Tìm cụm danh từ trong +Một túp lều nát. -Một túp lều / một túp lều 
câu? nát.
Dành cho HS khá, giỏi: -Một túp lều nát /một túp lều 
-Tìm hiểu đặc điểm của nát bên bờ biển.
cụm danh từ ? - Nghe. -> Cụm danh từ nghĩa đầy 
GV chốt lại đặc điểm của đủ hơn nghĩa một danh từ. 
cụm danh từ. - Tìm cụm danh từ và so Số lượng phụ ngữ càng tăng, 
-Yêu cầu học sinh tìm cụm sánh. càng phức tạp thì nghĩa của 
danh từ và so sánh nghĩa cụm danh từ càng đầy đủ 
của cụm danh từ. - So sánh hơn. 
-Nghĩa của cụm danh từ CDT
như thế nào so với nghĩa Một dòng sông nhỏ/chảy 
một danh từ ? - Tìm hiểu đặc điểm ngữ qua. 
-Tìm hiểu đặc điểm ngữ pháp của cụm danh từ. C V
pháp của cụm danh từ ? - Đặt câu với cụm danh 
- Gọi học sinh tìm cụm từ...
danh từ và đặt câu với cụm 
danh từ đó ?
- Cụm danh từ giữ chức - Có thể làm chủ ngữ, làm 
vụ gì trong câu? ( K-G) phụ ngữ .
->Cụm danh từ hoạt động - Nghe.
trong câu như một danh từ. 
(có thể làm chủ ngữ, làm phụ ngữ ) - Đọc ghi nhớ SGK. *Ghi nhớ : SGK
 -Yêu cầu học sinh đọc ghi 
 nhớ .
 Kiến thức 2: (10’) CẤU II. CẤU TẠO CỦA CỤM 
 TẠO CỦA CỤM DANH DANH TỪ:
 TỪ: 1.Tìm cụm danh từ trong 
 Mục đích: HDHS tìm hiểu câu:
 cấu tạo của cụm DT. -Làng ấy.
 - Gọi học sinh đọc yêu cầu. - Đọc ví dụ SGK. -Ba thúng gạo nếp.
 - Yêu cầu học sinh liệt kê -Ba con trâu đực.
 từ ngữ phụ thuộc đứng sau - Học sinh liệt kê từ ngữ -Chín con.
 hoặc đứng trước danh từ phụ thuộc đứng sau hoặc -Cả làng. 
 trong cụm danh từ ấy và đứng trước danh từ trong -Mô hình cụm danh từ có 3 
 sắp xếp chúng thành loại. cụm danh từ ấy và sắp xếp phần: Phần trước, phần trung 
 -Yêu cầu học sinh lần lượt chúng thành loại. tâm, phần sau.
 điền vào mô hình cụm danh 
 từ. - Học sinh lần lượt điền vào Phần Phần TT Phần 
 mô hình cụm danh từ. trước sau
 -Nhận xét - sửa sai. t2 t1 t1 t2 s1 
 s2
 -Cấu tạo của cụm danh từ - Nghe. làng ấy
 như thế nào? thúng nếp
 - 3 phần.... ba gạo đực
 -Yêu cầu học sinh đọc ghi ba con 
 nhớ. ba trâu
 - Ghi nhớ : SGK con 
 chín trâu
 con
 2.Ghi nhớ : SGK
 Hoạt động 3: Hoạt động luyện tập, thực hành, thí nghiệm: (15p)
 Mục đích: HS thực hành để hiểu kĩ hơn về bài học:
 Sản phẩm hoạt động của 
Cách thức tổ chức hoạt động Kết luận của GV
 HS
- Yêu cầu học sinh đọc bài tập -HS đọc III. LUYỆN TẬP: 
1. Bài 1:
-Yêu cầu tìm cụm danh từ . Tìm các cụm danh từ: Tìm các cụm danh từ:
- Nhận xét - sửa sai. a. Một người chồng thật a. Một người chồng thật xứng xứng đáng. đáng.
 b. Môt lưỡi búa của cha để b. Môt lưỡi búa của cha để lại. 
 lại. c. Một con yêu tinh trên núi có 
 c. Một con yêu tinh trên nhiều phép lạ.
 núi có nhiều phép lạ. 
- Yêu cầu học sinh đọc bài tập Bài 2: Chép cụm danh từ vào 
2 và thực hiện . mô hình 
 Phần Phần TT Phần 
Giỏi: Cho HS vẽ mô hình và trước sau
tìm VD điền vào. t2 s1 
Yếu: HD HS vẽ mô hình. t1 1 t2 s2
 - Bài 2: Chép cụm một người thật
 danh từ vào mô chồng xứng
 hình đáng 
 một lưỡi của cha
 búa để lại
 một con trên .
 yêu 
 tinh 
- HD HS làm BT 3 Bài 3: Tìm phụ ngữ thích Bài 3: Tìm phụ ngữ thích hợp 
- Yêu cầu HS làm BT hợp điền vào chỗ trống : điền vào chỗ trống :
 - Ấy. - Ấy.
 -Vừa rồi. -Vừa rồi.
 - Cũ. - Cũ.
 Hoạt động 4: Hoạt động vận dụng, mở rộng: 3p
 Mục đích: HS củng cố, khắc sâu, nâng cao kiến thức về phần bài học:
 Cách thức tổ chức hoạt Sản phẩm hoạt động của 
 Kết luận của GV
 động HS
 Nêu nội dung chính bài -HS phát biểu GV chốt lại
 học 
 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: 2 phút
 Mục đích: HS biết được nội dung tự học ở nhà để nắm vững kiến thức của bài 
 vừa học và biết thực hiện các hoạt động tiếp theo để mở rộng kiến thức bài học
 Nội dung:
 - Nắm nội dung bài học 
 - Nắm DT và cụm DT
 - Chuẩn bị: Treo biển, đọc thêm Lợn cưới áo mới IV. Kiểm tra, đánh giá bài học:
 Thế nào là cụm danh từ?
V. Rút kinh nghiệm
 Kí duyệt tuần 8 , ngày 
 Tổ phó
 - ND:
 - PP:
 Đinh Thu Trang

Tài liệu đính kèm:

  • docxgiao_an_ngu_van_6_tuan_8_nam_hoc_2020_2021.docx