NGỮ VĂN 6 Ngày soạn: Tuần: 20 Từ tiết 77- 82 Chủ đề: SÔNG NƯỚC CÀ MAU (Trích Đất rừng phương Nam – Đoàn Giỏi) VƯỢT THÁC SO SÁNH, SO SÁNH (TT) I. Mục tiêu: 1. Kiến thức, kĩ thuật, thái độ: Kiến thức: - Sơ giản về tác giả và tác phẩm Đất rừng phương Nam, Vượt thác - Vẻ đẹp của thiên nhiên và cuộc sống con người một vùng đất phương Nam. - Tác dụng của một số biện pháp nghệ thuật được sử dụng trong 2 đoạn trích. - Khái niệm so sánh, các kiểu so sánh và tác dụng của so sánh Kỹ năng: - Nắm bắt nội dung văn bản truyện hiện đại có yếu tố miêu tả kết hợp thuyết minh. - Đọc diễn cảm phù hợp với nội dung văn bản. - Nhận biết các biện pháp nghệ thuật được sử dụng trong văn bản và vận dụng chúng khi làm văn miêu tả cảnh thiên nhiên. - Nắm khái niệm so sánh và nhận biết các kiểu so sánh Thái độ: Giáo dục lòng yêu mến những con người lao động ở mọi miền của Tổ quốc , tình yêu đối với thiên nhiên hùng vĩ . 2.Phẩm chất , năng lực cần hình thành và phát triển cho HS: - Năng lực đọc , hiểu - Năng lực giải quyết vấn đề , tư duy sáng tạo - Năng lực trình bày II. Chuẩn bị: - Thầy: SGK, giáo án. Nghiên cứu kĩ văn bản. Chuẩn kiến thức kĩ năng. - Trò: dụng cụ học tập, học bài cũ, soạn bài mới. III.Các bước lên lớp: 1. Ổn định lớp: 1’ 2. Kiểm tra bài cũ: 4’ Kiểm tra bài soạn của học sinh 3. Nội dung bài mới : 35’ HĐ1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn: Khởi động ( 2P) -Mục đích của hoạt động: Giúp HS tâm thế sẵn sàng đến với nội dung bài mới -Cách tổ chức hđ : Giới thiệu , dẫn dắt GV giới thiệu bài mới : HĐ2: Hoạt động tìm tòi: Cách thức tổ chức HĐ Sản phẩm HĐ của Kết luận của GV HS Kiến thức 1: ĐỌC, TÌM A. VB: Sông nước Cà Mau: HIỂU CHUNG: I. ĐỌC, TÌM HIỂU CHUNG: Mục đích: HDHS đọc và hiểu 1) Đọc: chú thích. - Yêu cầu học sinh đọc chú - Đọc chú thích * 2) Chú thích: sgk thích * a. Tác giả: Đoàn Giỏi (1925- - Yêu cầu học sinh nêu đôi - Nêu đôi nét về tác 1989) quê ở Tiền Giang. Ông nét về tác giả ?(YẾU) giả: Đoàn Giỏi thường viết về cuộc sống thiên ->Tóm lược về tác giả. (1925-1989) quê ở nhiên và con người Nam bộ. - Nêu về tác phẩm ? Tiền Giang. Ông b.Tác phẩm: Trích từ chương - Yêu cầu học sinh nêu từ khó. thường viết về cuộc XVIII truyện: "Đất rừng phương sống thiên nhiên và Nam". - Dựa vào trình tự miêu tả, con người Nam bộ. em hãy tìm bố cục bài văn - Trích từ chương 3) 4) Bố cục: ?(khá) XVIII truyện "Đất + Phần 1: Từ đầu đến màu xanh rừng phương Nam". đơn điệu Ấn tượng ban đầu về - Nêu từ khó. thiên nhiên vùng Cà Mau - Chia làm 3 đoạn. + Phần 2: Tiếp đến “ban mai”-> Kênh rạch và sông ngòi vùng Cà Mau + Phần 3: Còn lại -> chợ Năm Căn Kiến thức 2: ĐỌC - HIỂU đông vui, trù phú VĂN BẢN : II. ĐỌC - HIỂU VĂN BẢN : Mục đích: HDHS đọc- hiểu văn bản. 1. Ấn tượng chung về thiên nhiên - Bài văn miêu tả cảnh gì ? - Bài văn tả cảnh sông Cà Mau: nước Cà Mau. - Sông ngòi kênh rạch bủa giăng - Miêu tả theo trình tự nào ? - Đi từ khái quát đến chi tiết như màng nhện cụ thể - Trời xanh, nước xanh, cây lá - Vị trí quan sát của nhân vật ? - Trả lời xanh - Ấn tượng chung về vùng Cà - Phát biểu - Tiếng rì rào bất tận của khu rừng, Mau như thế nào ? tiếng sóng biển và cả hơi gió muối - Quan sát qua những giác - Thị giác, thính giác.. So sánh, điệp ngữ, phối hợp tả quan nào ? xen lẫn kể liệt kê - Em có nhận xét gì về cách => Không gian mênh mông rộng đặt tên các dòng sông, dòng - phát biểu lớn một màu xanh kênh ở Cà Mau? Gợi đặc Kênh rạch Cà Mau và sông Cà điểm gì về thiên nhiên Cà Mau: mau?(khá- giỏi) - Kênh rạch: đặt tên gọi một số địa danh căn cứ vào đặc điểm riêng biệt => Thiên nhiên hoang - Sông Năm Căn được miêu tả - Trả lời dã, phong phú, con người giản dị, như thế nào ? chất phác - Nhận xét sự độc đáo về việc - Trật tự từ chặt chẽ - Sông: dùng từ: thoát qua, đổ ra, xuôi diễn tả con thuyền Rộng hơn ngàn thước. về? qua các trạng thái.. Nước ầm ầm đổ ra biển ngày - Diễn tả màu xanh của rừng - Sắc thái xanh: xanh đêm như thác. đước có gì độc đáo?(khá- lá mạ, xanh rêu, xanh Rừng đước dựng lên cao ngút giỏi) chai lọ như tường thành vô tận. - Liệt kê các chi tiết So sánh, từ ngữ chính xác tinh miêu tả. tế => Sông Năm Căn rộng lớn hùng vĩ, đầy sức sống . - Chợ Năm Căn được miêu tả - Trên sông 2) Chợ Năm Căn: như thế nào ? - Ồn ào, đông vui, tấp nập. - Cảnh sinh hoạt của chợ diễn - Phát biểu. - Họp chủ yếu trên sông nước ra như thế nào ? - Miêu tả từ bao quát - Đa dạng về màu sắc, trang phục, đến cụ thể, từ ngữ gợi tiếng nói của người bán hàng hình, ngôn ngữ địa nhiều dân tộc phương, miêu tả + Quan sát kĩ lưỡng, miêu tả => thuyết minh Sự trù phú những nét độc đáo của - Phát biểu chợ Năm Căn 3.Nghệ thuật: - Đọc ghi nhớ SGK. Miêu tả từ bao quát đến cụ thể, từ - Bài đã sử dụng nghệ thuật ngữ gọi hình, ngôn ngữ địa nào ? phương, miêu tả + thuyết minh - Nêu ý nghĩa của văn bản? - Suy nghĩ trả lời. * Ý nghĩa văn bản: Sông nước Cà Mau là đoạn trích -Em hãy nêu đôi nét về nội độc đáo và hấp dẫn thể hiện sự am dung bài ? hiểu, tấm lòng gắn bó của nhà văn -Yêu cầu học sinh đọc ghi với thiên nhiên và con người vùng nhớ. đất Cà Mau. - Tích hợp: Em có suy nghĩ - Nghe như thế nào về môi trường thiên nhiên hoang dã ở tỉnh - Đọc Cà Mau?(khá-giỏi) - Nghe B. VB: Vượt thác: Kiến thức 1: Đọc, tìm hiểu I. Đọc, tìm hiểu chung: chung: - Nêu về tác giả, tác 1. Đọc: sgk. Mục đích: HDHS đọc: Đọc phẩm. * Giải nghĩa từ khó. trước một đoạn. 2. Chú thích: - Gọi học sinh đọc tiếp. a.Tác giả : Võ Quảng (1920- - Nhận xét cách đọc của học 2007) quê ở tỉnh Quảng Nam, là sinh. - Xem tranh. nhà văn chuyên viết cho thiếu nhi. - Tìm hiểu về tác giả, tác b. Tác phẩm: Quê Nội sáng tác phẩm. - Phát biểu. vào năm 1974, đoạn trích Vượt GV giới thiệu đôi nét về tác thác ở chương XI của tác phẩm. giả, tác phẩm. - Trả lời - Cho học sinh xem hình tác giả. - Em hãy nêu đôi nét về tác giả, tác phẩm ?(YẾU) - Bài được trích từ đâu? Nhận xét. - Yêu cầu học sinh tìm bố cục. - Bài chia làm mấy đoạn? Ý - Chia bố cục. 3. Bố cục: 3 phần: chính của từng đoạn ? Đ1: Từ đầu nhiều thác -Nhận xét. nước. - Nghe nhận xét. Con thuyền trước khi vượt thác. Đ2: Tiếp theo ..thác Cổ Cò. Thuyền qua đoạn sông có thác dữ. Đ3: Đoạn còn lại Thuyền đã qua thác dữ. Kiến thức 2: (25') Đọc - hiểu II. Đọc - hiểu văn bản: văn bản: 1. Cảnh thiên nhiên: Mục đích: HDHS tìm hiểu văn + Chưa đến thác: êm đềm, thơ bản: mộng, hiền hòa - Gọi HS đọc đoạn đầu. - Đọc. + Đến thác: hiểm trở, dữ dội, - Văn bản này miêu tả cảnh - Vượt thác hùng vĩ gì?(YẾU) + Qua khỏi thác: bớt hiểm trở. - Cảnh dòng sông được miêu -> Nghệ thuật nhân hóa, so sánh tả bằng những chi tiết nào? - Trả lời. đặc sắc. - Cảnh bờ bãi ven sông được - Hiểm trở, dữ dội, => Thiên nhiên phong phú, rộng miêu tả bằng những chi tiết hùng vĩ lớn, thơ mộng, hùng vĩ. nào? - Tác giả đã sử dụng những - So sánh biện pháp nghệ thuật gì để miêu tả thiên nhiên? - Theo em, để có được cảnh - Quan sát thiên nhiên này là nhờ đâu? - Em hãy cho biết hoàn cảnh Dượng Hương Thư vượt thác? - Khó khăn. 2. Cuộc vượt thác của Dượng Khá, giỏi: Hương Thư: - Trong quá trình vượt thác. - Hoàn cảnh: lái thuyền vượt thác Hình ảnh Dượng Hương - Phát hiện. giữa mùa nước to. Đầy khó Thư lái thuyền được tập khăn nguy hiểm, cần tới sự dũng trung miêu tả như thế nào? cảm của con người. - Lúc ở nhà, Dượng Hương - Hình ảnh Dượng Hương Thư thư là người như thế nào? - Hiền vượt thác: - Từ nhân vật Dượng Hương - Oai phong, mạnh - Ngoại hình: gân guốc, khỏe Thư đã khiến em nghĩ tới nhân mẽ. khoắn, chắc chắn, vật nào? (Đăm San, Xinh - Hành động: dũng cảm Nhã). NT tả cảnh thiên nhiên+ tả - Bài văn tả cảnh gì? Ca ngợi - Cảnh vượt thác và người; so sánh, gợi tả một con cái gì? Ca ngợi ai? ca ngợi Dượng người rắn chắc, bền bỉ, quả cảm, - Miêu tả cảnh vượt thác, tác Hương Thư. có khả năng thể chất và tinh thần giả muốn thể hiện tình cảm vượt lên gian khó, đề cao sức nào đối với quê hương?(khá) mạnh của người lao động trên sông nước. - Theo em nét nghệ thuật nổi - HS phát biểu * Nghệ thuật: bật được miêu tả ở đoạn văn Tả cảnh+ tả người này là gì?(khá-giỏi) So sánh, nhân hóa phong phú Chi tiết miêu tả đặc sắc, ngôn ngữ giàu hình ảnh. - Nêu ý nghĩa của văn bản? - Vượt thác là bài ca về *. Ý nghĩa: thiên nhiên, đất nước, Vượt thác là bài ca về thiên quê hương, về lao nhiên, đất nước, quê hương, về lao động; từ đó đã kín đáo động; từ đó đã kín đáo nói lên tình nói lên tình yêu đất yêu đất nước, dân tộc của nhà văn. nước, dân tộc của nhà văn. - Yêu cầu HS đọc ghi nhớ. - Đọc ghi nhớ. C. So sánh Kiến thức 1: SO SÁNH LÀ I. SO SÁNH LÀ GÌ ? GÌ ? 1.Tìm hiểu ví dụ; Mục đích: HD HS tìm hiểu về -Hình ảnh so sánh: so sánh + VDa: -Trẻ em được so sánh búp -Đọc yêu cầu. trên cành - Gọi HS đọc + VDb: Rừng đước được so sánh -Tìm tập hợp từ chứa với hai dãy trường thành vô tận . Tìm phép so sánh hình ảnh so sánh. -Các sự vật được so sánh với nhau vì chúng có điểm giống nhau. - So sánh sự giống và khác -Giống nhau về hình - So sánh để làm tăng sức gợi nhau trong 2 VD trên? thức. hình, gợi cảm cho sự diễn đạt. - Khác nhau về tính -So sánh tu từ (câu 1), so sánh chất : Mèo hiền, hổ thông thường (câu 3) dữ. -Chỉ ra sự tương phản của 2 con vật . Kiến thức 2. Cấu tạo phép -Đọc ghi nhớ SGK. 2- Ghi nhớ: sgk. so sánh : II. Cấu tạo phép so sánh : Mục đích: HS nắm cấu tạo của 1.Mô hình phép so sánh. SS: Vế A ( Phương Từ Vế B ( - Gọi HS đọc -Đọc yêu cầu. sự vật diện SS SS sự vật được dùng để Gọi HS điền từ SS ) SS ) -Điền vào mô hình. Trẻ như búp em trên cành Rừng dựng như dãy đước lên trường thành -Tìm những từ so sánh? - Trả lời. 2.Những từ so sánh : như, như là, bằng, tựa, tựa như, hơn 3. Cấu tạo của phép so sánh có -Vắng mặt từ so sánh điểm đặc biệt : và phương diện so a. Vắng mặt từ chỉ phương diện so sánh sánh, từ so sánh. b.Từ so sánh và vế B được đảo lên trước vế A. - Gọi HS đọc ghi nhớ -Đọc ghi nhớ SGK. * Ghi nhớ SGK III. LUYỆN TẬP: Bài 1: Dựa vào mẫu so sánh Bài 1: Tìm phép so sánh và cho hãy tìm thêm 1 VD - Đọc bài tập 1 biết thuộc kiểu nào ? a) Tâm hồn tôi là một buổi trưa hè. - Tìm phép so sánh. - Là: So sánh ngang bằng b) Chưa bằng: So sánh không ngang bằng. - Nhận xét –bổ sung. c) Như: So sánh ngang bằng - Hơn: So sánh không ngang bằng. Bài 2: Tìm phép so sánh trong Bài 2: Điền vào chỗ trống tạo - Đọc bài tập 2. bài vượt thác: thành ngữ. - Thuyền rẽ sóng như . - Núi cao như đột ngột - Những động tác rút sào, thả - Tìm phép so sánh sào .. trong bài vượt thác. - Dượng Hương Thư như một pho tượng - Những cây to như những cụ Bài 3: Tìm những câu có - Nghe, ghi già. phép so sánh: Bài 3: Viết đoạn văn có câu so Bài học đầu tiên: sánh dùng để miêu tả dượng Hương Th D. So sánh (TT) Kiến thức 1: CÁC KIỂU I. CÁC KIỂU SO SÁNH: SO SÁNH: 1) Tìm phép so sánh trong khổ Mục đích: Tìm hiểu các kiểu thơ: so sánh. - Những ngôi sao thức ngoài kia.. - Hãy nhắc lại những từ so - Như, như là, bằng, - Đêm nay con ngủ sánh đã học ở tiết trước tựa, .. ?(YẾU) 2) Từ chỉ so sánh trong các phép - Yêu cầu học sinh đọc bài tập - Đọc bài tập 1. so sánh có gì khác: 1. - So sánh không ngang - Yêu cầu học sinh tìm phép - Tìm phép so sánh. bằng:(Chẳng bằng) so sánh. - So sánh ngang bằng: (Là) - Trong khổ thơ vừa đọc có từ - Không có các từ ấy. 3) Tìm thêm từ ngữ so sánh: so sánh vừa nêu không ? - Như, tựa, kém, khác, hơn . -> Vậy tìm những từ so sánh khác của phép so sánh ở khổ thơ này ? - Hai phép so sánh trên có - Trả lời: giống nhau không ?(khá) -> Có mấy kiểu so sánh? Không ngang bằng. - Nhận xét - sửa sai. Ngang bằng. - Yêu cầu học sinh đọc bài tập - Đọc bài tập 3. 3 - Hãy tìm thêm 1 số từ ngữ chỉ - Từ chỉ ý so sánh: ý so sánh ngang bằng và Như, tựa như, hơn, không ngang bằng ?(khá-giỏi) kém, khác - Gọi HS đọc ghi nhớ. * Ghi nhớ : SGK Kiến thức 2: (10’) TÁC II.TÁC DỤNG CỦA PHÉP SO DỤNG CỦA PHÉP SO - Đọc ghi nhớ SGK. SÁNH: SÁNH: 1) Tìm phép so sánh: Mục đích: HDHS tìm hiểu tác - Đọc bài tập 1. - Có chiếc lá rụng tựa mũi tên dụng của phép so sánh. - Có chiếc lá như con chim bị - Yêu cầu học sinh đọc bài tập - Tìm phép so sánh. - Có chiếc lá như sợ hãi 1 2) Trong đoạn văn phép so sánh - Hãy tìm phép so sánh - Sự vật được đem ra có tác dụng gì ? trong đoạn văn ?(khá) so sánh là những - Tạo ra những hình ảnh cụ thể, - Sự vật nào được đem ra so chiếc lá. sinh động giúp người đọc dễ hình sánh và so sánh trong hoàn dung về sự vật, sự việc được miêu cảnh nào ? - Nhận xét. tả. Nhận xét- sửa sai. - Thảo luận nhóm. - Tạo ra những lối nói hàm xúc - Trong đoạn văn đã dẫn, (3’) giúp người đọc dễ nắm bắt tư phép so sánh có tác dụng gì tưởng, tình cảm của người viết đối với việc miêu tả sự vật, (nói). sự việc? - Đôi với việc thể hiện tư - Trình bày kết quả. tưởng, tình cảm của người viết?(khá-giỏi) - Nhận xét –sửa sai. - Nhận xét - bổ sung. - Yêu cầu học sinh đọc ghi - Đọc ghi nhớ SGK. *Ghi nhớ : SGK nhớ - Yêu cầu học sinh đọc bài tập 1 - Tìm phép so sánh và cho biết chúng thuộc kiểu nào ? - Nhận xét- sửa sai. - Yêu cầu học sinh đọc bài tập 2 Hoạt động 3: Hoạt động luyện tập, thực hành, thí nghiệm: (không có) Mục đích: HS thực hành để hiểu kĩ hơn về bài học: Cách thức tổ chức HĐ Sản phẩm HĐ của HS Kết luận của GV - Em hãy nêu những câu III. LUYỆN TẬP: văn sử dụng phép so sánh - Trả lời. Bài 1: Tìm phép so sánh (khá) và cho biết thuộc kiểu nào ? - Nhận xét- sửa sai. a) Tâm hồn tôi là một buổi - Em thích hình ảnh so - Tự nêu suy nghĩ của trưa hè. sánh nào? Vì sao ?(khá- mình. - Là: So sánh ngang bằng giỏi) b) Chưa bằng: So sánh - Hướng dẫn học sinh nêu không ngang bằng. lên sở thích của bản thân. - Nghe, ghi c) Như: So sánh ngang - Nhận xét –sửa sai. bằng - Hơn: So sánh không ngang bằng. - Em hãy nêu những câu Bài 2: Tìm phép so sánh văn sử dụng phép so sánh - HS làm BT trong bài vượt thác: (khá) - Thuyền rẽ sóng như . - Núi cao như đột ngột - Những động tác rút sào, thả sào .. - Dượng Hương Thư như một pho tượng - Những cây to như những cụ già. Bài 3: Viết đoạn văn có câu - Viết đoạn văn có câu so so sánh dùng để miêu tả sánh dùng để miêu tả - Viết đoạn văn dượng Hương Thư dượng Hương Thư Hoạt động 4: Hoạt động vận dụng, mở rộng: 3p Mục đích: HS củng cố, khắc sâu, nâng cao kiến thức về phần bài học: Cách thức tổ chức HĐ Sản phẩm HĐ của HS Kết luận của GV Nêu nội dung chính bài -HS phát biểu GV chốt lại học 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: 2 phút Mục đích: HS biết được nội dung tự học ở nhà để nắm vững kiến thức của bài vừa học và biết thực hiện các hoạt động tiếp theo để mở rộng kiến thức bài học Nội dung - Nắm ý nghĩa, nghệ thuật của bài vừa học - Chuẩn bị: Quan sát tưởng tượng IV. Kiểm tra, đánh giá bài học: Nêu ý nghĩa và nghệ thuật của văn bản? So sánh là gì, tác dụng? V. Rút kinh nghiệm KÍ DUYỆT TUẦN 20, NGÀY Tổ phó - ND: - PP: Đinh Thu Trang Ngày soạn: Tiết 80 QUAN SÁT, TƯỞNG TƯỢNG, SO SÁNH VÀ NHẬN XÉT TRONG VĂN MIÊU TẢ (TIẾT 2) I. Mục tiêu: 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ: Kiến thức: Mối qua hệ trực tiếp của quan sát, tưởng tượng, so sánh và nhận xét trong văn miêu tả.Vai trò và tác dụng của quan sát, tưởng tượng, so sánh và nhận xét trong văn iêu tả. Kỹ năng: - Quan sát, tưởng tượng, so sánh và nhận xét trong văn miêu tả. - Nhận diện và vận dụng được những thao tác cơ bản: quan sát, tưởng tượng, so sánh, nhận xét trong đọc và viết văn miêu tả. Thái độ: Ý thức học tập, rèn luyện thể loại văn miêu tả . 2.Phẩm chất , năng lực cần hình thành và phát triển cho HS: - Năng lực đọc , hiểu - Năng lực giải quyết vấn đề , tư duy sáng tạo - Năng lực trình bày II. Chuẩn bị: - Thầy: SGK, giáo án. Nghiên cứu kĩ nội dung bài học. Chuẩn kiến thức kĩ năng. - Trò: học bài cũ, soạn bài mới. III. Các bước lên lớp: 1.Ổn định lớp: 1’ 2. Kiểm tra bài cũ: 4’ Để miêu tả được tốt chúng ta trước hết phải biết làm gì? Hãy nêu một tình huống cụ thể cần phải miêu tả? 3. Nội dung bài mới : 35’ HĐ1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn: Khởi động ( 2P) -Mục đích của hoạt động: Giúp HS tâm thế sẵn sàng đến với nội dung bài mới -Cách tổ chức hđ : Giới thiệu , dẫn dắt GV giới thiệu bài mới : HĐ2: Hoạt động tìm tòi Cách thức tổ chức HĐ Sản phẩm HĐ của HS Kết luận của GV Hoạt động 3: Hoạt động luyện tập, thực hành, thí nghiệm: (không có) Mục đích: HS thực hành để hiểu kĩ hơn về bài học: Cách thức tổ chức HĐ Sản phẩm HĐ của HS Kết luận của GV -Yêu cầu học sinh đọc -Đọc bài tập 1. II. LUYỆN TẬP: bài tập 1. - Điền từ thích hợp. Bài 1: -Thực hiện yêu cầu bài - Nhận xét - bổ sung: a-Điền từ thích hợp: tập 1. Bài 1: - Chiếc gương bầu dục. -Nhận xét - sửa sai. a-Điền từ thích hợp: - Cong cong. - Chiếc gương bầu dục. - Lấp ló. - Cong cong. - Cổ kính. - Lấp ló. - Xanh um. - Cổ kính. b-Hình ảnh tiêu biểu, đặc - Xanh um. sắc:Mặt hồ....Đền Ngọc b-Hình ảnh tiêu biểu, Sơn....,Tháp Rùa...,cầu Thê đặc sắc:Mặt hồ....Đền Húc.. Ngọc Sơn....,Tháp Rùa...,cầu Thê Húc.. -Yêu cầu học sinh đọc Bài 2: Từ ngữ đặc sắc tả Bài 2: Từ ngữ đặc sắc tả dế bài tập 2 dế Mèn: Mèn: -Đoạn văn tả cái gì ? - Rung rinh màu nâu - Rung rinh màu nâu bóng mỡ. -Tìm từ ngữ đặc sắc bóng mỡ. - Đầu to, nổi từng tảng. miêu tả dế Mèn ? - Đầu to, nổi từng tảng. - Răng đen nhánh. - Răng đen nhánh. - Râu dài. - Râu dài. - Trịnh trọng, khoan thai vuốt - Trịnh trọng, khoan thai râu. vuốt râu. -Yêu cầu học sinh đọc Bài 3: Em hãy quan sát Bài 3: Em hãy quan sát và ghi ra bài tập 3 và ghi ra giấy đặc điểm giấy đặc điểm ngôi nhà hoặc căn - HDHS làm. ngôi nhà hoặc căn phòng phòng em ở và ngôi nhà đó có - Yêu cầu làm ra giấy. em ở và ngôi nhà đó có đặc điểm nào nổi bật. - Nhận xét - sửa sai. đặc điểm nào nổi bật. Bài tập 4: Tả cảnh buổi - Trả lời câu hỏi của bài Bài tập 4:Tả cảnh buổi sáng sáng trên quê hương , tập 4: Mặt trời, bầu trời, trên quê hương , em sẽ liên em sẽ liên tưởng và so những hàng cây, núi đồi, tưởng và so sánh các hình ảnh sự sánh các hình ảnh sự những ngôi nhà. việc nào? việc nào? Mặt trời, bầu trời, những hàng (khá- trả lời) cây, núi đồi, những ngôi nhà. BT 5: Viết một đoạn văn BT 5: Viết một đoạn văn tả lại - HDHS viết đoạn văn tả lại cảnh một dòng cảnh một dòng sông hay một theo yêu cầu bài tập 5. sông hay một khu rừng khu rừng em đã có dịp quan sát GV nhận xét bài của HS em đã có dịp quan sát . (tất cả học sinh phải viết) Hoạt động 4: Hoạt động vận dụng, mở rộng: 3p Mục đích: HS củng cố, khắc sâu, nâng cao kiến thức về phần bài học: Cách thức tổ chức HĐ Sản phẩm HĐ của HS Kết luận của GV Nêu nội dung chính bài -HS phát biểu GV chốt lại học 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: 2 phút Mục đích: HS biết được nội dung tự học ở nhà để nắm vững kiến thức của bài vừa học và biết thực hiện các hoạt động tiếp theo để mở rộng kiến thức bài học Nội dung - Nắm ý nghĩa, nghệ thuật của bài vừa học - Chuẩn bị: Luyện nói về quan sát tưởng tượng IV. Kiểm tra, đánh giá bài học: Tìm những từ ngữ miêu tả dế Mèn (đã làm ở bài tập 2). V. Rút kinh nghiệm KÍ DUYỆT TUẦN 21, NGÀY Tổ phó - ND: - PP: Đinh Thu Trang
Tài liệu đính kèm: