I. Mục tiêu :
1) Kiến thức: HS nắm bắt được các tính chất chia hết của một tổng, một hiệu.
2) Kỹ năng: HS biết nhận ra một tổng hai hay nhiều số, một hiệu của hai số có hay không chia hết cho một số mà không cần tính giá trị của tổng hay của hiệu đó, biết sử dụng các ký hiệu ∶ và ∶
3) Thái độ: Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng các tính chất chia hết nói trên.
II. Chuẩn bị :
- Thầy : phấn màu.
- Trò : giấy nháp.
III. Phương pháp
- Cần lấy ít nhất 2 VD để quy nạp tới các t/c 1 và 2, nên để HS tự lấy VD để làm tăng tính thuyết phục của sự công nhận 2 t/c đó
- Vấn đáp, thuyết trình, nhóm
IV. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.
1BÀI MỚI
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1( 3 phút)
NHẮC LẠI VỀ QUAN HỆ CHIA HẾT
Phép chia thực hiện được với điều kiện gì ?
Cho 1 VD về phép chia có số dư 0 ?
Cho 1 VD về phép chia có số dư 0?
Ký hiệu :
* Chia hết là ∶
* Chia có số dư 0 là ∶
Yêu cầu 1 HS đọc định nghĩa chia hết trong SGK. ( a,b N và k N )
Hoạt động 2( 17 phút)
TÍNH CHẤT 1
Nếu với mọi số hạng của tổng đều chia hết cho 1 số thì tổng phải chia hết cho số đó.
Hãy viết 2 số ∶ 7; hỏi tổng 2 số ∶ 7
Hãy dự đoán : a ∶ m và b ∶ m thì ? ( điều kiện m ? )
Để viết gọn, SGK không ghi a,b,m N và m 0
Ngoài ký hiệu ( a+b) ∶ m ta có thể ký hiệu tương tự ra sao ?
Hãy tìm 3 số ∶ 4 ?
( VD : 8;12;28 ∶ 4 ). Hỏi :
* 28 – 12 ∶ 4 ?
* 12 – 8 ∶ 4 ?
* 8 + 12 + 28 ∶ 4 ?
- Hãy dự đoán :
* a ∶ m, b ∶ m a – b ?
a,b,c đều ∶ m a + b + c
(đặt điều kiện cho 2 trường hợp trên đối với phép trừ, phép chia trong N )
- HS phát biểu tính chất 1 ; GV hoàn chỉnh và cho 2 HS lập lại.
Không tính toán hoặc giải thích vì sao các tổng , hiệu sau đều chia hết cho 11 ?
* 33 + 22
* 88 - 55
* 44 + 66 + 77
Hoạt động 3 ( 15 phút)
TÍNH CHẤT 2
Trong một tổng nếu chỉ có một số hạng không chia hết cho 1 số thì tổng không chia hết cho số đó.
- Hãy viết 2 số trong đó chỉ có một số không chia hết cho 5, hỏi tổng có chia hết cho 5 không ?
- Hãy dự đoán :
a ∶ m và b ∶ m thì ?
- Hãy viết 2 số, trong đó chỉ có 1 số không chia hết cho 4. Hỏi hiệu 2 số đó chia hết cho 4 không ?
( đ/k tồn tại phép trừ, phép chia )
- Hãy viết 3 số, trong đó chỉ có 1 số ∶ 6. Hỏi tổng 3 số đó ∶ 6 không ?
- HS phát biểu tính chất 2 ; GV hoàn chỉnh và 2 HS lập lại.
- Số chia 0
- HS cho VD
- HS cho VD
- Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b (khác 0) nếu có số tự nhiên k sao cho
a = b.k
- 2 HS nhắc lại định nghĩa chia hết trên.
- Gọi 1 HS tự nêu VD rồi trả lời.
- Gọi 1 HS tự nêu VD rồi trả lời.
Dự đoán ( a + b ) ∶ m
a + b ∶ m
- HS tự cho VD.
* ∶ 4
* ∶ 4
* ∶ 4
a – b ∶ m
( a,b, m N; a b; m 0 )
a+b+c ∶ m (a,b,c,mN; m 0)
- Nếu mọi số hạng của một tổng đều chia hết cho 1 số thì tổng chia hết cho số đó.
* Vì 33 ∶ 11 và 22 ∶ 11
* Vì 88 ∶ 11 và 55 ∶ 11
* Vì 44 ∶ 11; 66∶11 và 77 ∶ 11
- Gọi 2 HS tự cho VD và trả lời.
- Gọi 2 HS tự cho VD và trả lời.
- Dự đoán a+b ∶ m
- HS tự cho VD và trả lời, chú ý câu a )
- HS tự cho VD và trả lời, chú ý câu b )
- Nếu chỉ có 1 số hạng của tổng không chia hết cho 1 số, còn các số hạng khác đều chia hết cho số đó thì tổng không chia hết cho số đó.
- 2HS lên bảng lần lượt làm dòng 1, dòng 2 GV hoàn chỉnh lại 1. Nhắc lại về quan hệ chia hết :
(học SGK trang 34, gạch dưới phần định nghĩa)
Ký hiệu :
∶ là chia hết
∶ là chia có dư 0
2. Tính chất 1 :
?1
VD : 14 ∶ 7 và 21 ∶ 7
Nhận xét : 21 + 14 = 35 ∶ 7
Vậy :
a ∶ m và b ∶ m
( a+ b ) ∶ m
Chú ý : (SGK)
* a∶ m; b ∶ m
a – b ∶ m
* a∶ m; b ∶ m; c ∶ m
a+b+c ∶ m
Tính chất 1: (SGK )
a ∶ m; b ∶ m; c ∶ m
a + b + c ∶ m
Bài tập:
a) (33 + 22) ∶ 11
b) (88 – 55)∶ 11
c) (44 + 66 + 77) ∶ 11
3. Tính chất 2 :
?2
VD : 15 ∶ 5 và 4 ∶ 5
Nhận xét : 15 + 4 ∶ 5
Vậy :
a ∶ m và b ∶ m
( a + b ) ∶ m
Chú ý :( SGK)
a) a ∶ m và b ∶ m
a – b ∶ m
b) a ∶ m ; b ∶ m; c ∶ m
a + b + c ∶ m
Tính chất 2 : (SGK)
a ∶ m ; b ∶ m; c ∶ m
( a + b + c ) ∶ m
TUẦN 07 TIẾT 18 KIỂM TRA MỘT TIẾT( 45 PHÚT) I/ MỤC TIÊU: Kiểm tra khả năng lĩnh hội các kiến thức trong chương của học sinh. Rèn khả năng tư duy. Rèn kỹ năng tính toán chính xác hợp lý. Biết trình bày rõ ràng,mạch lạc. II/ CHUẨN BỊ: GV: chuẩn bị nội dung kiểm tra. HS:Ôn lại định nghĩa tính chất quy tắc đã học,xem lại các dạng bài tập đã làm. III/ NỘI DUNG KIỂM TRA: 1 Ma Trận: Ma Trận Đề Số học 6 Mức Độ Nội Dung Nhận Biết Thông Hiểu Vận Dụng Tổng Hợp TN TL TN TL TN TL Tập hợp phần tử của tập hợp 2 3 5 1 3 4 Phép cộnh và phép nhân 1 1 0.5 0.5 Phép trừ và phép chia 1 1 0.5 0.5 Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số 1 1 2 0.5 0.5 1 Chia hai luỹ thừa cùng cơ số 1 1 2 0.5 0.5 1 Thứ tự thực hiện phép tính 3 3 3 3 Tổng Hợp 4 2 7 5 3 3 14 10 2.Đề; ĐỀ I KIỂM TRA 45 PHÚT MÔN: SỐ HỌC 6 NĂM HỌC 2010 – 2011 I/ TRẮC NGHIỆM( 3 ĐIỂM) Em hãy ghi ra giấy kiểm tra chỉ một chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng. Câu 1: Cho hai tập hợp và Mối quan hệ giữa hai tập hợp trên là: D) C sai Câu 2: Tập hợp có số phần tử là. A) 8 B) 20 C)13 D) 19 Câu 3: Nếu a.b = 0 thì? A) a = b B) a = 0 C) a > b D) a < b Câu 4:Điều kiện để có a – b là? A) a < b B) D) Câu 5: A) B) C) D) 220 Câu 6: B) C) D) 73 II/ TỰ LUẬN ( 7 ĐIỂM) Bài 1:( 3 điểm) Viết tập hợp A các số chẵn nhỏ hơn 10. Viết tập hợp B các số chẵn. Dùng kí hiệu để thể hiện mối quan hệ giữa hai tập hợp trên. Bài 2:( 3 điểm) Thực hiện các phép tính: Bài 3:( 1 điểm) Tìm số tự nhiên x,biết: ĐỀ II KIỂM TRA 45 PHÚT MÔN: SỐ HỌC 6 NĂM HỌC 2010 – 2011 I/ TRẮC NGHIỆM( 3 ĐIỂM) Em hãy ghi ra giấy kiểm tra chỉ một chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng. Câu 1: Cho hai tập hợp và Mối quan hệ giữa hai tập hợp trên là: D) C sai Câu 2: Tập hợp có số phần tử là. A) 8 B) 20 C)13 D) 19 Câu 3: Nếu a.b = 0 thì? A) a > b B) b = 0 C) a = b D) a < b Câu 4:Điều kiện để có a – b là? A) a < b B) D) Câu 5: A) B) C) D) 320 Câu 6: B) C) D) 74 II/ TỰ LUẬN ( 7 ĐIỂM) Bài 1:( 3 điểm) Viết tập hợp A các số lẻ nhỏ hơn 10. Viết tập hợp B các số lẻ. Dùng kí hiệu để thể hiện mối quan hệ giữa hai tập hợp trên. Bài 2:( 2 điểm) Thực hiện các phép tính: Bài 3:( 2 điểm) Tìm số tự nhiên x,biết: TUẦN 07 TIẾT 19 BÀI 10: TÍNH CHẤT CHIA HẾT CỦA MỘT TỔNG I. Mục tiêu : Kiến thức: HS nắm bắt được các tính chất chia hết của một tổng, một hiệu. 2) Kỹ năng: HS biết nhận ra một tổng hai hay nhiều số, một hiệu của hai số có hay không chia hết cho một số mà không cần tính giá trị của tổng hay của hiệu đó, biết sử dụng các ký hiệu ∶ và ∶ 3) Thái độ: Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng các tính chất chia hết nói trên. II. Chuẩn bị : - Thầy : phấn màu. - Trò : giấy nháp. III. Phương pháp - Cần lấy ít nhất 2 VD để quy nạp tới các t/c 1 và 2, nên để HS tự lấy VD để làm tăng tính thuyết phục của sự công nhận 2 t/c đó - Vấn đáp, thuyết trình, nhóm IV. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP. 1BÀI MỚI Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng Hoạt động 1( 3 phút) NHẮC LẠI VỀ QUAN HỆ CHIA HẾT Phép chia thực hiện được với điều kiện gì ? Cho 1 VD về phép chia có số dư 0 ? Cho 1 VD về phép chia có số dư ¹ 0? Ký hiệu : * Chia hết là ∶ * Chia có số dư ¹ 0 là ∶ Yêu cầu 1 HS đọc định nghĩa chia hết trong SGK. ( a,b Ỵ N và k Ỵ N ) Hoạt động 2( 17 phút) TÍNH CHẤT 1 Nếu với mọi số hạng của tổng đều chia hết cho 1 số thì tổng phải chia hết cho số đó. Hãy viết 2 số ∶ 7; hỏi tổng 2 số ∶ 7 Hãy dự đoán : a ∶ m và b ∶ m thì ? ( điều kiện m ¹ ? ) Để viết gọn, SGK không ghi a,b,m Ỵ N và m ¹ 0 Ngoài ký hiệu ( a+b) ∶ m ta có thể ký hiệu tương tự ra sao ? Hãy tìm 3 số ∶ 4 ? ( VD : 8;12;28 ∶ 4 ). Hỏi : * 28 – 12 ∶ 4 ? * 12 – 8 ∶ 4 ? * 8 + 12 + 28 ∶ 4 ? - Hãy dự đoán : * a ∶ m, b ∶ m Þ a – b ? a,b,c đều ∶ m Þ a + b + c (đặt điều kiện cho 2 trường hợp trên đối với phép trừ, phép chia trong N ) - HS phát biểu tính chất 1 ; GV hoàn chỉnh và cho 2 HS lập lại. Không tính toán hoặc giải thích vì sao các tổng , hiệu sau đều chia hết cho 11 ? * 33 + 22 * 88 - 55 * 44 + 66 + 77 Hoạt động 3 ( 15 phút) TÍNH CHẤT 2 Trong một tổng nếu chỉ có một số hạng không chia hết cho 1 số thì tổng không chia hết cho số đó. - Hãy viết 2 số trong đó chỉ có một số không chia hết cho 5, hỏi tổng có chia hết cho 5 không ? - Hãy dự đoán : a ∶ m và b ∶ m thì ? - Hãy viết 2 số, trong đó chỉ có 1 số không chia hết cho 4. Hỏi hiệu 2 số đó chia hết cho 4 không ? ( đ/k tồn tại phép trừ, phép chia ) - Hãy viết 3 số, trong đó chỉ có 1 số ∶ 6. Hỏi tổng 3 số đó ∶ 6 không ? - HS phát biểu tính chất 2 ; GV hoàn chỉnh và 2 HS lập lại. - Số chia ¹ 0 - HS cho VD - HS cho VD - Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b (khác 0) nếu có số tự nhiên k sao cho a = b.k - 2 HS nhắc lại định nghĩa chia hết trên. - Gọi 1 HS tự nêu VD rồi trả lời. - Gọi 1 HS tự nêu VD rồi trả lời. Dự đoán ( a + b ) ∶ m a + b ∶ m - HS tự cho VD. * ∶ 4 * ∶ 4 * ∶ 4 a – b ∶ m ( a,b, m Ỵ N; a ³ b; m ¹ 0 ) a+b+c ∶ m (a,b,c,mỴN; m¹ 0) - Nếu mọi số hạng của một tổng đều chia hết cho 1 số thì tổng chia hết cho số đó. * Vì 33 ∶ 11 và 22 ∶ 11 * Vì 88 ∶ 11 và 55 ∶ 11 * Vì 44 ∶ 11; 66∶11 và 77 ∶ 11 - Gọi 2 HS tự cho VD và trả lời. - Gọi 2 HS tự cho VD và trả lời. - Dự đoán a+b ∶ m - HS tự cho VD và trả lời, chú ý câu a ) - HS tự cho VD và trả lời, chú ý câu b ) - Nếu chỉ có 1 số hạng của tổng không chia hết cho 1 số, còn các số hạng khác đều chia hết cho số đó thì tổng không chia hết cho số đó. - 2HS lên bảng lần lượt làm dòng 1, dòng 2 Þ GV hoàn chỉnh lại 1. Nhắc lại về quan hệ chia hết : (học SGK trang 34, gạch dưới phần định nghĩa) Ký hiệu : ∶ là chia hết ∶ là chia có dư ¹ 0 2. Tính chất 1 : ?1 VD : 14 ∶ 7 và 21 ∶ 7 Nhận xét : 21 + 14 = 35 ∶ 7 Vậy : a ∶ m và b ∶ m Þ ( a+ b ) ∶ m Chú ý : (SGK) * a∶ m; b ∶ m Þ a – b ∶ m * a∶ m; b ∶ m; c ∶ m Þ a+b+c ∶ m Tính chất 1: (SGK ) a ∶ m; b ∶ m; c ∶ m Þ a + b + c ∶ m Bài tập: a) (33 + 22) ∶ 11 b) (88 – 55)∶ 11 c) (44 + 66 + 77) ∶ 11 3. Tính chất 2 : ?2 VD : 15 ∶ 5 và 4 ∶ 5 Nhận xét : 15 + 4 ∶ 5 Vậy : a ∶ m và b ∶ m Þ ( a + b ) ∶ m Chú ý :( SGK) a ∶ m và b ∶ m Þ a – b ∶ m a ∶ m ; b ∶ m; c ∶ m Þ a + b + c ∶ m Tính chất 2 : (SGK) a ∶ m ; b ∶ m; c ∶ m Þ ( a + b + c ) ∶ m 2. CỦNG CỐ( 6 phút) Hoạt động của GV Hoạt động của HS Yêu cầu 2 HS nhắc lại tính chất 1 và 2 - Y/c HS lên bảng làm ?3, ?4 SGK : Y/c HS nêu rõ lý do tại sao chia hết? Tại sao chia không hết( có dư) ? ?3 Xét các tổng và hiệu sau có chia hết cho 8 ko? (80+16) ∶ 8 ; (80 - 16) ∶ 8 (80+12) ∶ 8 ; (80 - 12) ∶ 8 (32 + 40 + 24) ∶ 8 (32 + 40 + 12) ∶ 8 ?4 (sgk) tìm a và b a ∶ 3 b ∶ 3 ( a + b) ∶ 3 Suy ra a = 17 ; b = 4 3.Hướng dẫn về nhà( 2 phút) Học kỹ 2 tính chất chia hết của 1 tổng. Làm bài tập từ 83 đến 86 ( trang 35 và 36 – SGK ) TUẦN 07 TIẾT 20 BÀI 11 : DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2, CHO 5 I – MỤC TIÊU: 1) Kiến thức: Học sinh nắm vững dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 và giúp học sinh hiểu được cơ sở lý luận của các dấu hiệu đó. 2) Kỹ năng: Biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 để nhanh chóng nhận ra một số, một tổng, một hiệu có hay không chia hết cho 2, cho 5 3) Thái độ: Rèn cho HS tính chính xác khi phát biểu và vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 II – CHUẨN BỊ: - GV: Sách giáo khoa + phấn màu. - HS: Đọc trước bài. III - PHƯƠNG PHÁP: Nêu và giải quyết vấn đề,thuyết trình, vấn đáp, nhóm IV- TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG HĐ 1 KIỂM TRA BÀI CŨ (7phút) HS1: a.1790 + 870 b. 90 + 177 + 160 HS2: 1790 ; 870 ; 90 ; 160 1. Nhận xét: Các số có tận cùng là 0 thì chia hết cho 2 và chia hết cho 5 2. Dấu hiệu chia hết cho 2: VD: Xét số n = 43* = (430 +*) a. Vì 430 M 2 nên khi * = 0,2,4,6,8 thì (430 + *) M 2 hay 43* M 2 b. Vì 430 M 2 nên khi * = 1,3,5,7,9 thì (430 + *) M 2 hay 43* M 2 Dấu hiệu (SGK/37) ?1 (sgk) 3. Dấu hiệu chia hết cho 5: VD: Xét số 87* = 870 + * 87 * M 5 khi * = 0 ; 5 87* M 5 khi * = 1,2,3,4,6,7,8,9 Dấu hiệu (SGK/38) ?2 (sgk) n = 37* M 5 khi * = 0; 5 (n = 370 M 5 và n = 375 M 5) n có chữ số tận cùng là: 0; 2; 4; 6; 8 thì n M 2 n có chữ số tận cùng là: 0; 5 thì n M 5 BT92/38(sgk) a) Số chia hết cho 2 mà không chi hết cho 5 là: 234 b) Số 1345 M 5 mà M 2 c) Số 4620 M 5 và M 2 d) Số 2141 M 5 và M 2 Gọi 2HS để kiểm tra: - Phát biểu tính chất chia hết của một tổng. Dùng tính chất để xét xem tổng sau, tổng nào chia hết cho 2; chia hết cho 5?(HS1) - Không thực hiện phép chia hãy tìm cách giải thích tại sao các số sau chia hết cho 2, chia hết cho 5 2hs lên bảng để kiểm tra. HS1: a.(1790 + 870) ∶ 2 Vì 1790 ∶ 2 và 870 ∶ 2 b. (90 + 177 + 160) ∶ 2 Vì có 177 ∶ 2. HS2: Vì các số có chữ số tận cùng là 0. HĐ2 :NHẬN XÉT MỞ ĐẦU (5ph) Cho VD về số có chữ số tận cùng là 0? Xét xem số đó có chia hết cho 2, cho 5 hay không. Vì sao? Rút ra nhận xét ở sgk Học sinh suy nghĩ rồi phát biểu. Hai học sinh đọc lại nhận xét HĐ3: DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2 (13ph) Cho VD về các số chia hết cho 2. Những só có đặc điểm gì thì chia hết cho 2? - GV: Ta sẽ tìm hiểu xem tại sao các số đó lại chia hết cho 2. Xét số 43* chia hết cho 2 khi nào? Hãy dùng tính chất chia hết của một tổng xét xem khi * là các chữ số nào thì tổng chia hết cho 2, rồi rút ra kết luận? Cho HS làm ?1 Chia làm 4 nhóm Hai nhóm: Tìm * để 43* M 2 rồi rút ra kết luận. Hai nhóm: Tìm * để 43* M 2 rồi rút ra kết luận. Học sinh rút ra dấu hiệu chia hết cho 2. HS ghi lại vào vở. HS làm ?1 HĐ4: DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 5 (10ph) Cho VD về các số chia hết cho 5. Những só có đặc điểm gì thì chia hết cho 5? Xét số 87* M 5 khi nào? Hãy dùng tính chất chia hết của một tổng xét xem khi * là các chữ số nào thì tổng chia hết cho 5, rồi rút ra kết luận? Cho HS làm ?2 Hai nhóm: Tìm * để 87* M 5 rồi rút ra kết luận. Hai nhóm: Tìm * để 87* M 5 rồi rút ra kết luận. Học sinh rút ra dấu hiệu chia hết cho 5. HS ghi lại vào vở. HS làm ?2 HĐ 5: CŨNG CỐ – DẶN DÒ (10ph) Cho HS đọc và ghi tổng quát hai kết luận 1 và 2 của 2 dấu hiệu. Số nào vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5? Cho HS làm BT 92. Nhận xét và sửa sai cho HS ghi vào vở. Về nhà: - Học thuộc KL và dấu hiệu M 2 và M 5. - Làm BT 91; 93; 94; 95/58(sgk) - Chuẩn bị bài tiết sau luyện tập Đọc nghe và ghi vào vở Số có tận cùng là chữ số 0 HS đọc và làm nháp BT92. Nhận xét và ghi vào vở. Nghe và đánh dấu vào vở.
Tài liệu đính kèm: