I. MỤC TIÊU
- Học sinh vận dụng được phép chia phân so trong giải toán.
- Có kỹ năng tìm số nghịch đảo của 1 số khác 0 và kỹ năng thực hiện phép chia phân số.
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi giải toán.
II. CHUẨN BỊ:
- GV: Bảng phụ, phấn màu.
- HS: Bảng nhóm, phấn màu.
- Phương pháp: Luyện tập thực hành theo nhóm nhỏ.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 . KIỂM TRA BÀI CŨ : (7) 85/17 ( sách bài tập 2) Hoàn thành sơ đồ sau để thực hiện phép nhân (-20).
Đáp:
Từ cách làm trên, em hãy điền các từ thích hợp vào câu sau: Khi nhân một số nguyên với một phân số, ta có thể:
-Nhân số đó Với 4 rồi lấy kết quả chia cho 5
-Chia số đó cho 5 rồi lấy kết quả nhân cho 4
2 . DẠY BÀI MỚI :
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
89/43
Thực hiện phép chia:
a) b)
c)
90/43
Tìm x, biết:
a)
b)
c)
g)
91/44
Người ta đóng 225 lít nước khoáng vào loại chai lít. Hỏi đóng được tất cả bao nhiêu chai ?
91/44 Đáp:
Số chai đóng được :
225 : = 225 . = 300 chai
93/44 Tính:
a) Đáp:
b) Đáp:
104/20 (sách bài tập 2)
Một người đi bộ 8km trong giờ.Hỏi trong 1 giờ ngời ấy đi được bao nhiêu km?
Đáp: Trong 1 gời đi được
8 : = 8 . = 12km 89/43
Đáp :
a)
b)
c)
90/43 (tt)
d)
e)
92/44
Minh đi xe đạp từ nhà
đến trường với
vận tốc 10km/h hết
giờ. Khi về, Minh đạp
với vận tốc 12km/h.
Tính thời gian Minh đi từ trường về nhà .
92/44 Đáp:
Quảng đường đi từ nhà đến trường
10 . = 2km
Quảng đường đi từ trường đến nhà
2 : 12 = phút
104/20 (sách bài tập 2) Đáp:
Một người đi bộ 12km trong 3 giờ.Hỏi trong 1 giờ người ấy đi được bao nhiêu km?
Đáp: Trong 1 giờ đi được
12km : 3 = 4 (km)
108/21 (sách bài tập 2)
Tính giá trị biểu thức:
Tuần 30 – Tiết 87 Ngày dạy: 29/3/2010 §12 PHÉP CHIA PHÂN SỐ I.MỤC TIÊU - Học sinh hiểu khái niệm số nghịch đảo và biết cách tìm số nghịch đảo của một số khác 0 - HS hiểu và vận dụng được qui tắc chia phân số - Có kĩ năng thực hiện phép chia phân số. II. CHUẨN BỊ: - GV: Bảng phụ, phấn màu. - HS: Bảng nhĩm, phấn màu. - Phương pháp: Nêu và gợi ý giải quyết vấn đề. II. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC: 1 . KIỂM TRA BÀI CŨ : (7’) 95*/19(sách Bài tập 2) Tính nhanh: Đáp: 2 . DẠY BÀI MỚI (35’) HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ Em hãy tìm một phân số nhân với (-8) bằng 1 và nhân với cũng bằng 1 Ta có thể thay phép chia bằng phép nhân phân số được không? SỐ NGHỊCH ĐẢO ?1 Làm phép nhân: Ta nói là số nghịch đảo của -8, -8 cũng là số nghịch đảo của hai số -8 và là hai số nghịch đảo của nhau . Định nghĩa: Hai số gọi là nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng 1. PHÉP CHIA PHÂN SỐ ?4/42 Hãy tính và so sánh: và Ta có qui tắc: Muốn chia một phân số hay một số nguyên cho một phân số, ta nhân số bị chia với số nghịch đảo của số chia. (c ¹ 0) Nhận xét: Từ phép chia Ta có nhận xét: Muốn chia một phân số cho một số nguyên (khác 0), ta giữ nguyên tử của phân số và nhân mẫu với số nguyên. (c ¹ 0) ?6/42 Làm phép tính: a) ; b) c) ?2/41 Cũng vậy, Ta nói là số nghịch đảo của Ta nói là số nghịch đảo của Hai số và là hai số nghịch đảo của nhau ?3 /42 Tìm ố nghịch đảo của Có số nghịch đảo là : -5 Có số nghịch đảo là : Có số nghịch đảo là : (a,b ỴZ, a ¹ 0, b ¹ 0) Có số nghịch đảo là : ?4/42 Đáp: (1) (2) từ (1) và (2) suy ra chúng bằng nhau ?5/42 hoàn thành các phép tính sau: Đáp : 2 ; Đáp:; Đáp:; ?6/42 Đáp: c) 3 . HƯỚNG DẪN HỌC SINH HỌC Ở NHÀ: (3’) Về nhà nhớ học1.Số nghịch đảo 2. Phép chia phân số Về nhà làm các bài tập84; 85; 86; 87; 88 trang 43 Tuần 30 – Tiết 88 Ngày dạy: 30/3/2010 LUYỆN TẬP I. MỤC TIÊU - Học sinh vận dụng được phép chia phân so trong giải toán. - Có kỹ năng tìm số nghịch đảo của 1 số khác 0 và kỹ năng thực hiện phép chia phân số. - Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi giải toán. II. CHUẨN BỊ: - GV: Bảng phụ, phấn màu. - HS: Bảng nhóm, phấn màu. - Phương pháp: Luyện tập thực hành theo nhóm nhỏ. III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC: 1 . KIỂM TRA BÀI CŨ : (7’) 85/17 ( sách bài tập 2) Hoàn thành sơ đồ sau để thực hiện phép nhân (-20). Đáp: Từ cách làm trên, em hãy điền các từ thích hợp vào câu sau: Khi nhân một số nguyên với một phân số, ta có thể: -Nhân số đó Với 4 rồi lấy kết quả chia cho 5 -Chia số đó cho 5 rồi lấy kết quả nhân cho 4 2 . DẠY BÀI MỚI : HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ 89/43 Thực hiện phép chia: b) 90/43 Tìm x, biết: g) 91/44 Người ta đóng 225 lít nước khoáng vào loại chai lít. Hỏi đóng được tất cả bao nhiêu chai ? 91/44 Đáp: Số chai đóng được : 225 : = 225 . = 300 chai 93/44 Tính: a) Đáp: b) Đáp: 104/20 (sách bài tập 2) Một người đi bộ 8km trong giờ.Hỏi trong 1 giờ ngời ấy đi được bao nhiêu km? Đáp: Trong 1 gời đi được 8 : = 8 . = 12km 89/43 Đáp : 90/43 (tt) d) e) 92/44 Minh đi xe đạp từ nhà đến trường với vận tốc 10km/h hết giờ. Khi về, Minh đạp với vận tốc 12km/h. Tính thời gian Minh đi từ trường về nhà . 92/44 Đáp: Quảng đường đi từ nhà đến trường 10 . = 2km Quảng đường đi từ trường đến nhà 2 : 12 = phút 104/20 (sách bài tập 2) Đáp: Một người đi bộ 12km trong 3 giờ.Hỏi trong 1 giờ người ấy đi được bao nhiêu km? Đáp: Trong 1 giờ đi được 12km : 3 = 4 (km) 108/21 (sách bài tập 2) Tính giá trị biểu thức: 3. HƯỚNG DẪN HỌC SINH HỌC Ở NHÀ: (3’) Về nhà nhớ học bài 12 phép chia phân số . Về nhà xem kĩ bài 13 Hỗn số,số thập phân , phần trăm Tuần 30 – Tiết 89 Ngày dạy: 01/4/2010 §13. HỖN SỐ. SỐ THẬP PHÂN . PHẦN TRĂM I.MỤC TIÊU - Học sinh hiểu các khái niệm hỗn số, số thập phân, phần trăm. - Có kỹ năng viết phân số( có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn 1) dưới dạng số thập phân và ngược lại; biết sử dụng kí hiệu phần trăm. II. CHUẨN BỊ: - GV: Bảng phụ, phấn màu. - HS: Bảng nhóm, phấn màu. - Phương pháp: Nêu và gợi ý giải quyết vấn đề. III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC 1 . KIỂM TRA BÀI CŨ : (8’) Thực hiện phép tính: Đáp: Đáp: 2 . DẠY BÀI MỚI : (35’) HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ Có đúng là:không? HỖN SỐ: Ta đã biết phân số có thể viết dưới dạng như sau: 4 1 (đọc là một ba phần tư) Dư Thương Số 1 đọc là phần nguyên của Số đọc là phần phân số của ?1/44 Viết các phân số sau đây dưới dạng hỗn số a) , b) và c) Ngược lại , ta cũng có thể viết một hỗn số dưới dạng phân số, Chẳng hạn: Các số , --- cũng gọi là hỗn số Chúng lần lượt là số đối của các hỗn số , --- Chú ý: Khi viết một phân số âm dưới dưới dạng hỗn số, ta chỉ cần viết số đối của nó dưới dạng hỗn số rồi đặt dấu "-" trước kết quả nhận được. Ví dụ: nên cũng vậy : nên SỐ THẬP PHÂN Các phân số Có thể viết là Và gọi là các phân số thập phân, ta định nghĩa: Phân số thập phân là phân số mà mẫu là lũy thừa của 10. Các phân số thập phân nêu trên có thể viết dưới dạng số thập phân: , , Số thập phân gồm hai phần: -Phần số nguyên viết bên trái dấu phẩy; -Phần thập phân viết bên phải dấu phẩy. Số chữ số của phần thập phân đúng bằng chữ số 0 ở của mẫu của phân số thập phân. 97/46 Đổi ra mét ( Viết kết quả dưới dạng phân số thập phân rồi viết dưới dạng số thập phân): 3dm Đáp : = m = 0,3m 85cm Đáp : = m = 0,85m 52mm Đáp : = m = 0,052m ?1/44 Đáp: ?2/45 Viết các số sau dưới dạng phân số : a) Đáp: b) Đáp: ?3/45 Viết các phân số sau đây dưới dạng số thập phân: a) Đáp: b) Đáp: Đáp: ?4/45 Viết các số thập phân sau đây dưới dạng phân số thập phân: a) 1,21 Đáp: b) 0,07 Đáp: c) -2,013 Đáp: PHẦN TRĂM Những phân số có mẫu là 100 còn được viết dưới dạng phần trăm với kí hiệu %. Ví dụ: ; ?5/46 Viết các số thập phân sau đây dưới dạng phân số thập phân và dưới dạng dùng kí hiệu % 6,3 = --- Đáp: 0,34 = --- Đáp: Kí duyệt: 3 . HƯỚNG DẪN HỌC SINH HỌC Ở NHÀ: (2’) Về nhà học thuộc bài vàø làm các bài tập 94; 95; 96; 98 trang 46
Tài liệu đính kèm: