Giáo án môn Số học Lớp 6 - Tuần 30 - Năm học 2009-2010

Giáo án môn Số học Lớp 6 - Tuần 30 - Năm học 2009-2010

I. MỤC TIÊU

- Học sinh vận dụng được phép chia phân so trong giải toán.

- Có kỹ năng tìm số nghịch đảo của 1 số khác 0 và kỹ năng thực hiện phép chia phân số.

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi giải toán.

II. CHUẨN BỊ:

- GV: Bảng phụ, phấn màu.

- HS: Bảng nhóm, phấn màu.

- Phương pháp: Luyện tập thực hành theo nhóm nhỏ.

III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 . KIỂM TRA BÀI CŨ : (7) 85/17 ( sách bài tập 2) Hoàn thành sơ đồ sau để thực hiện phép nhân (-20).

Đáp:

Từ cách làm trên, em hãy điền các từ thích hợp vào câu sau: Khi nhân một số nguyên với một phân số, ta có thể:

-Nhân số đó Với 4 rồi lấy kết quả chia cho 5

-Chia số đó cho 5 rồi lấy kết quả nhân cho 4

2 . DẠY BÀI MỚI :

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

89/43

Thực hiện phép chia:

a) b)

c)

90/43

Tìm x, biết:

a)

b)

c)

g)

91/44

Người ta đóng 225 lít nước khoáng vào loại chai lít. Hỏi đóng được tất cả bao nhiêu chai ?

91/44 Đáp:

Số chai đóng được :

225 : = 225 . = 300 chai

93/44 Tính:

a) Đáp:

b) Đáp:

104/20 (sách bài tập 2)

Một người đi bộ 8km trong giờ.Hỏi trong 1 giờ ngời ấy đi được bao nhiêu km?

Đáp: Trong 1 gời đi được

8 : = 8 . = 12km 89/43

Đáp :

a)

b)

c)

90/43 (tt)

d)

e)

92/44

Minh đi xe đạp từ nhà

 đến trường với

vận tốc 10km/h hết

giờ. Khi về, Minh đạp

với vận tốc 12km/h.

 Tính thời gian Minh đi từ trường về nhà .

92/44 Đáp:

Quảng đường đi từ nhà đến trường

10 . = 2km

Quảng đường đi từ trường đến nhà

2 : 12 = phút

104/20 (sách bài tập 2) Đáp:

Một người đi bộ 12km trong 3 giờ.Hỏi trong 1 giờ người ấy đi được bao nhiêu km?

Đáp: Trong 1 giờ đi được

12km : 3 = 4 (km)

108/21 (sách bài tập 2)

Tính giá trị biểu thức:

 

doc 6 trang Người đăng lananh572 Lượt xem 11Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án môn Số học Lớp 6 - Tuần 30 - Năm học 2009-2010", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 30 – Tiết 87 	Ngày dạy: 29/3/2010
§12 PHÉP CHIA PHÂN SỐ
I.MỤC TIÊU
- Học sinh hiểu khái niệm số nghịch đảo và biết cách tìm số nghịch đảo của một số khác 0
- HS hiểu và vận dụng được qui tắc chia phân số
- Có kĩ năng thực hiện phép chia phân số.
II. CHUẨN BỊ:
- GV: Bảng phụ, phấn màu.
- HS: Bảng nhĩm, phấn màu.
- Phương pháp: Nêu và gợi ý giải quyết vấn đề.
II. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 . KIỂM TRA BÀI CŨ : (7’)
95*/19(sách Bài tập 2) Tính nhanh: 
Đáp: 
2 . DẠY BÀI MỚI (35’)
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Em hãy tìm một phân số nhân với (-8) bằng 1 và nhân với cũng bằng 1 Ta có thể thay phép chia bằng phép nhân phân số được không?
SỐ NGHỊCH ĐẢO
?1 Làm phép nhân:
Ta nói là số nghịch đảo của -8, -8 cũng là số nghịch đảo của 
 hai số -8 và là hai số nghịch đảo
 của nhau .
Định nghĩa:
Hai số gọi là nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng 1.
PHÉP CHIA PHÂN SỐ
?4/42
Hãy tính và so sánh:
 và 
Ta có qui tắc:
Muốn chia một phân số hay một số nguyên cho một phân số, ta nhân số bị chia với số nghịch đảo của số chia.
 (c ¹ 0)
Nhận xét:
Từ phép chia 
Ta có nhận xét:
Muốn chia một phân số cho một số nguyên (khác 0), ta giữ nguyên tử của phân số và nhân mẫu với số nguyên.
 (c ¹ 0)
?6/42 Làm phép tính:
a) ; b) c) 
?2/41 
Cũng vậy, 
Ta nói là số nghịch đảo của 
Ta nói là số nghịch đảo của 
Hai số và là hai số nghịch đảo của nhau
?3 /42 Tìm ố nghịch đảo của 
 Có số nghịch đảo là : 
-5 Có số nghịch đảo là : 
 Có số nghịch đảo là : 
 (a,b ỴZ, a ¹ 0, b ¹ 0) 
 Có số nghịch đảo là : 
?4/42 Đáp:
 (1) (2)
từ (1) và (2) suy ra chúng bằng nhau
?5/42
hoàn thành các phép tính sau:
 Đáp : 2 ; 
 Đáp:; 
 Đáp:; 
?6/42 Đáp:
c) 
3 . HƯỚNG DẪN HỌC SINH HỌC Ở NHÀ: (3’)
Về nhà nhớ học1.Số nghịch đảo 2. Phép chia phân số
Về nhà làm các bài tập84; 85; 86; 87; 88 trang 43
Tuần 30 – Tiết 88 	Ngày dạy: 30/3/2010
LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU
- Học sinh vận dụng được phép chia phân so trong giải toán.
- Có kỹ năng tìm số nghịch đảo của 1 số khác 0 và kỹ năng thực hiện phép chia phân số.
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi giải toán.
II. CHUẨN BỊ:
- GV: Bảng phụ, phấn màu.
- HS: Bảng nhóm, phấn màu.
- Phương pháp: Luyện tập thực hành theo nhóm nhỏ.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC: 
1 . KIỂM TRA BÀI CŨ : (7’) 85/17 ( sách bài tập 2) Hoàn thành sơ đồ sau để thực hiện phép nhân (-20). 
Đáp:
Từ cách làm trên, em hãy điền các từ thích hợp vào câu sau: Khi nhân một số nguyên với một phân số, ta có thể:
-Nhân số đó Với 4 rồi lấy kết quả chia cho 5
-Chia số đó cho 5 rồi lấy kết quả nhân cho 4
2 . DẠY BÀI MỚI : 
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
89/43
Thực hiện phép chia:
 b) 
90/43
Tìm x, biết:
g) 
91/44
Người ta đóng 225 lít nước khoáng vào loại chai lít. Hỏi đóng được tất cả bao nhiêu chai ? 
91/44 Đáp:
Số chai đóng được :
225 : = 225 . = 300 chai
93/44 Tính:
a) Đáp: 
b) Đáp:
104/20 (sách bài tập 2)
Một người đi bộ 8km trong giờ.Hỏi trong 1 giờ ngời ấy đi được bao nhiêu km?
Đáp: Trong 1 gời đi được 
8 : = 8 . = 12km
89/43
Đáp :
90/43 (tt)
d) 
e) 
92/44
Minh đi xe đạp từ nhà
 đến trường với 
vận tốc 10km/h hết 
giờ. Khi về, Minh đạp 
với vận tốc 12km/h.
 Tính thời gian Minh đi từ trường về nhà .
92/44 Đáp:
Quảng đường đi từ nhà đến trường
10 . = 2km
Quảng đường đi từ trường đến nhà
2 : 12 = phút
104/20 (sách bài tập 2) Đáp:
Một người đi bộ 12km trong 3 giờ.Hỏi trong 1 giờ người ấy đi được bao nhiêu km?
Đáp: Trong 1 giờ đi được 
12km : 3 = 4 (km) 
108/21 (sách bài tập 2)
Tính giá trị biểu thức: 
 3. HƯỚNG DẪN HỌC SINH HỌC Ở NHÀ: (3’)
 Về nhà nhớ học bài 12 phép chia phân số .
 Về nhà xem kĩ bài 13 Hỗn số,số thập phân , phần trăm
Tuần 30 – Tiết 89 	Ngày dạy: 01/4/2010
§13. HỖN SỐ. SỐ THẬP PHÂN . PHẦN TRĂM
 I.MỤC TIÊU
- Học sinh hiểu các khái niệm hỗn số, số thập phân, phần trăm.
- Có kỹ năng viết phân số( có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn 1) dưới dạng số thập phân và ngược lại; biết sử dụng kí hiệu phần trăm.
II. CHUẨN BỊ: 
- GV: Bảng phụ, phấn màu.
- HS: Bảng nhóm, phấn màu.
- Phương pháp: Nêu và gợi ý giải quyết vấn đề.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 . KIỂM TRA BÀI CŨ : (8’)
Thực hiện phép tính: Đáp: 
 Đáp: 
2 . DẠY BÀI MỚI : (35’) 
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Có đúng là:không? 
HỖN SỐ:
Ta đã biết phân số có thể viết dưới dạng như sau:
 4
 1 
 (đọc là một ba phần tư)
Dư Thương
Số 1 đọc là phần nguyên của 
Số đọc là phần phân số của 
?1/44
Viết các phân số sau đây dưới dạng hỗn số a) , b) và c) 
Ngược lại , ta cũng có thể viết một hỗn số dưới dạng phân số, Chẳng hạn: 
Các số , --- cũng gọi là hỗn số Chúng lần lượt là số đối của các hỗn số , ---
Chú ý: Khi viết một phân số âm dưới dưới dạng hỗn số, ta chỉ cần viết số đối của nó dưới dạng hỗn số rồi đặt dấu "-" trước kết quả nhận được. 
Ví dụ: nên 
cũng vậy :
 nên 
SỐ THẬP PHÂN
Các phân số 
Có thể viết là 
Và gọi là các phân số thập phân, ta định nghĩa:
Phân số thập phân là phân số mà mẫu là lũy thừa của 10.
Các phân số thập phân nêu trên có thể viết dưới dạng số thập phân:
, , 
Số thập phân gồm hai phần:
-Phần số nguyên viết bên trái dấu phẩy;
-Phần thập phân viết bên phải dấu phẩy.
Số chữ số của phần thập phân đúng bằng chữ số 0 ở của mẫu của phân số thập phân.
97/46
Đổi ra mét ( Viết kết quả dưới dạng phân số thập phân rồi viết dưới dạng số thập phân):
3dm Đáp : = m = 0,3m
85cm Đáp : = m = 0,85m
52mm Đáp : = m = 0,052m
?1/44 Đáp:
?2/45
Viết các số sau dưới dạng phân số :
a) Đáp: 
b) Đáp: 
?3/45
Viết các phân số sau đây dưới dạng số thập phân:
a) Đáp: 
b) Đáp: 
 Đáp: 
?4/45
Viết các số thập phân sau đây dưới dạng phân số thập phân:
a) 1,21 Đáp: 
b) 0,07 Đáp: 
c) -2,013 Đáp: 
PHẦN TRĂM
Những phân số có mẫu là 100 còn được viết dưới dạng phần trăm với kí hiệu %.
Ví dụ: ; 
?5/46 Viết các số thập phân sau đây dưới dạng phân số thập phân và dưới dạng dùng kí hiệu %
6,3 = --- Đáp: 
0,34 = --- Đáp: 
Kí duyệt:
3 . HƯỚNG DẪN HỌC SINH HỌC Ở NHÀ: (2’) Về nhà học thuộc bài vàø làm các bài tập 94; 95; 96; 98 trang 46 

Tài liệu đính kèm:

  • docTuan 30.doc