I. MỤC TIÊU:
a) Kiến thức:
- Học sinh nắm vững các tính chất giao hoán ,kết hợp của phép nhân,tính chất
phân phối của phép nhân đối với phép cộng.
b) Kỹ năng:
- Học sinh biết vận dụng các tính chất trên để tính nhanh,tính nhẫm.Biết sử dụng
máy tính.
- Học sinh biết vận dụng hợp lý các tính chất trên vào giải toán.
c) Thái độ:
Tích cực trong khi làm bài tập trên lớp cũng như làm bài ở nhà.
II. CHUẨN BỊ:
- Thầy: Máy tính ,bảng phụ.
- Trò: Máy tính,phấn.
III. PHƯƠNG PHÁP.
Phối hợp các phương pháp như : Đàm thoại gợi mở,luyện tập thực hành,hoạt động nhóm.
IV. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1. Kiểm tra( 8 phút)
Câu hỏi Đáp án
-Phát biểu tính chất giao hoán của phép nhân?Tính chất kết hợp của phép
nhân? Tính chất phân phối?
-Hãy cho biết các tính chất sử dụng trong bài? - Như SGK
2.Luyện tập( 29 phút)
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Ghi bảng
II/Hoạt động 2:Tổ chức luyện tập
-Các nhóm làm và giải thích tại sao mình có được kết quả này?
- Gọi đại diện nhóm làm.
- Nêu các trường hợp sai.
GV kiểm tra kết quả mỗi bài của hai nhóm làm bằng hai cách khác nhau
GV giới thiệu chức năng phím nhân
Cho học sinh sử dụng máy tính để kiểm tra kết quả của bài LT 35 , 37
Cho HS sử dụng máy tính để tìm ra kết quả rồi rút ra nhận xét
-Tính: 142857.2
142857.3
142857.4
Bài tập 59 tr 10 SBT
Gợi ý: Dùng phép viết số để viết thành tổng rồi tính hoặc đặt phép tính theo cột dọc. -Các nhóm làm báo cáo kết
quả,giải thích.
-Chia 4 nhóm,2 nhóm làm theo t/c kết hợp của phép nhân ,2 nhóm làm theo tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
-Đại diện nhóm trình bày.Hs nhận xét cách làm,chỉ ra cách nhanh nhất.
-Các nhóm làm và giải thích
-Hs nhận xét.
-Hs cùng làm và giải thích.
Nhẩm : 142857.2=
142857.3=
142857.4=
các nhóm làm và giải thích.
- Học sinh làm theo. Bài 1:35/19
Các tích bằng nhau
*15.2.6=5.3.12=15.3.4
*4.4.9=8.18=8.2.9
-Bài 2: 36/19
-Bài 3: 37/20
-Bài 4: 38/20
-Bài 5: 40/20
Bài tập 59 tr 10 SBT
Cách 1.
Cách 2:
X
101
ab
ab
TUẦN 03 Tiết 07 Luyện tập 1 I. MỤC TIÊU: -Kiến thức: Học sinh nắm vững các kiến thức cơ bản của phép cộng -Kỷ năng: Học sinh biết vận dụng các tính chất của phép cộng để tính nhanh,tính nhẫm,biết sử dụng máy tính để làm các phép tính -Thái độ: Học sinh biết vận dụng hợp lý các tính chất của phép cộng vào giải toán II. CHUẨN BỊ -Thầy:Máy tính,bảng phụ -Trò:Máy tính ,bảng con,phấn(viết lông) III. PHƯƠNG PHÁP Sử dụng các phương pháp như: Đàm thoại gợi mở, luyện tập thực hành,hoạt động nhóm. IV.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: KIỂM TRA( 7 phút) Câu hỏi Đáp án Phép cộng 1/Các em hãy thực hiện bài 1 2/Các em đã áp dụng tính chất nào để làm bài 1? phát biểu Bài 1:Tính nhanh a/ 135+360+65+40 =(135+65)+(360+40) =200+400 =600 b/ 1998+(987+2) =(1998+2)+987 =2000+987 =2987 2. Luyện tập ( 33 phút) Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Ghi bảng 1/ Chúng ta sẽ sử dụng tính chất nào để làm bài 2? 2/ Có bao nhiêu số hạng? 3/Có bao nhiêu cặp số hạng? Tính 1 + 2 + 3 + ..+99 4/Aùp dụng tính chất kết hợp của phép cộng để tính nhanh ở bài 3 ta làm thế nào? 5/ Treo sẳn các bảng viết dãy số, các nhóm làm và điền vào Giải thích cho HS biết cách thành lập dãy số 6/ Nêu ra các cách tính nhanh 1/ Các nhóm làm 2/Đại diện nhóm nhanh nhất ghi bảng 3/Hs nhận xét các bài làm. Cho điểm -Các nhóm làm và giải thích -Các nhóm làm -Hs nhận xét các bài làm cho điểm -Các nhóm thi đua làm -Các nhóm làm và nêu cách làm Bài 2:Tính nhanh a/ 20+21+22++29+30 =(20+30)+(21+29)++25 =50+50++25 =50.5+25 =250+25 =275 b/ 1+2+3++97+98+99 =(1+99)+(2+98)++(49+51)+50 (49 cặp số hạng) =100.49+50 =4900+50 =4950 Bài 3:32/17 a/996+45 b/37+198 Bài 4:33/17 :13,21,34,55 Bài 5:34/17,18 Thực hiện: .1364+4578= .6453+1469= = 3124 = .1534+217 = Hoạt động 3 : Giúp học sinh sử dụng để tính thành thạo các phép tính cộng và nhân Giới thiệu cho học sinh nắm được các phím chức năng : mở, tắt , các chữ số cộng, xoá Căn cứ vào bài đọc thêm GV cho học sinh nắm được công thức tính tổng của một dẫy số tự nhiên liên tiếp ( hay dãy số tự nhiên cách đều ) Tất cả học sinh thực hiện bài LT 34b Toàn bộ học sinh thực hiện bài LT 34c Kiểm tra kết quả một số học sinh 3. hướng dẫn học ở nhà( 2 phút) * Chuẩn bị tiết 7 luyện tập phép nhân , đem theo máy tính *Btvn:Tính nhanh: a/24.17+24.3 b/8.12.125 * Về nhà kiểm tra lại kết quả các bài 31 bằng máy tính TUẦN 03 Tiết 08 Luyện tập 2 I. MỤC TIÊU: a) Kiến thức: - Học sinh nắm vững các tính chất giao hoán ,kết hợp của phép nhân,tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng. b) Kỹ năng: - Học sinh biết vận dụng các tính chất trên để tính nhanh,tính nhẫm.Biết sử dụng máy tính. Học sinh biết vận dụng hợp lý các tính chất trên vào giải toán. c) Thái độ: Tích cực trong khi làm bài tập trên lớp cũng như làm bài ở nhà. II. CHUẨN BỊ: - Thầy: Máy tính ,bảng phụ. - Trò: Máy tính,phấn. III. PHƯƠNG PHÁP. Phối hợp các phương pháp như : Đàm thoại gợi mở,luyện tập thực hành,hoạt động nhóm. IV. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: Kiểm tra( 8 phút) Câu hỏi Đáp án -Phát biểu tính chất giao hoán của phép nhân?Tính chất kết hợp của phép nhân? Tính chất phân phối? -Hãy cho biết các tính chất sử dụng trong bài? - Như SGK 2.Luyện tập( 29 phút) Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Ghi bảng II/Hoạt động 2:Tổ chức luyện tập -Các nhóm làm và giải thích tại sao mình có được kết quả này? - Gọi đại diện nhóm làm. - Nêu các trường hợp sai. GV kiểm tra kết quả mỗi bài của hai nhóm làm bằng hai cách khác nhau GV giới thiệu chức năng phím nhân Cho học sinh sử dụng máy tính để kiểm tra kết quả của bài LT 35 , 37 Cho HS sử dụng máy tính để tìm ra kết quả rồi rút ra nhận xét -Tính: 142857.2 142857.3 142857.4 Bài tập 59 tr 10 SBT Gợi ý: Dùng phép viết số để viết thành tổng rồi tính hoặc đặt phép tính theo cột dọc. -Các nhóm làm báo cáo kết quả,giải thích. -Chia 4 nhóm,2 nhóm làm theo t/c kết hợp của phép nhân ,2 nhóm làm theo tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng -Đại diện nhóm trình bày.Hs nhận xét cách làm,chỉ ra cách nhanh nhất. -Các nhóm làm và giải thích -Hs nhận xét. -Hs cùng làm và giải thích. Nhẩm : 142857.2= 142857.3= 142857.4= các nhóm làm và giải thích. - Học sinh làm theo. Bài 1:35/19 Các tích bằng nhau *15.2.6=5.3.12=15.3.4 *4.4.9=8.18=8.2.9 -Bài 2: 36/19 -Bài 3: 37/20 -Bài 4: 38/20 -Bài 5: 40/20 Bài tập 59 tr 10 SBT Cách 1. Cách 2: X 101 ab ab 3. Hướng dẫn học ở nhà( 1 phút) * Chuẩn bị bài 8 : phép trừ và chia . * Cách biểu diễn một số tự nhiên trên tia số * Btvn: 1/ Tính nhanh 36.28+36.82+64.69+64.41 2/ bài 49 /2 TUẦN 03 Tiết 09 Bài 8 : PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA I/ MỤC TIÊU Kiến thức: Hiểu được khi nào thì kết quả của một phèp trừ là một số tự nhiên, kết quả của một phép chia là một số tự nhiên. Nắm được quan hệ giữa các số trong phép trừ, trong phép chia hết, phép chia có dư. Kỹ năng: Biết vận dụng tìm một số chưa biết trong phép trừ, phép chia . Rèn luyện tính chính xác trong phát biểu và giải toán. Thái độ: Tích cực xây dựng bài trên lớp và làm tốt các bài tập về nhà. II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH GV:Giáo viên chuẩn bị phấn màu khi dùng tia số để tìm hiệu của hai số. HS: Đọc trước bài 8. III/ PHƯƠNG PHÁP: - Phối hợp các phương pháp như : Nêu và giải quyết vấn đề,đàm thoại gợi mở,hoạt động nhóm. IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. Bài củ 2. Bài mới Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng 0 1 2 3 4 5 Hoạt động 1:(13’)Giới thiệu phép trừ,điều kiện nào để két quả phép trừ là số tự nhiên Đưa ra tình huống: Xem xét có số tự nhiên x nào mà: 2 + x = 5 hay không ? 6 - x = 5 hay không ? . Nhận xét : ở câu a ta có phép trừ : 5 – 2 . . Giới thiệu cách xác định hiệu của hai số bằng tia số (nhằm chuẩn bị cho HS cộng các số nguyên ở chương II ) ; Xác định kết quả của 5 trừ 2 như sau (h.14 SGK): -Đặt bút chì ở điểm O, di chuyển trên tia số 5 đơn vị theo chiều mũi tên( GV dùng phấn màu minh họa ). -Di chuyển bút chì theo ngược 2 đơn vị ( dùng phấn màu). -Khi đó bút chì chỉ điểm 3, đó là hiệu của 5 và 2. . GV giải thích 5 không trừ được 6 : Khi di chuyển bút từ điểm 5 theo chiều ngược mũi tên 6 đơn vị thì bút vượt ra ngoài tia số (h.16 SGK) HS tìm giá trị của x . Ở câu a, tìm được x = 3 Ở câu b, không tìm được giá trị của x HS dùng bút chì di chuyển trên tia số ở hình 14 SGK theo hướng dẫn của GV. Theo cách trên, HS tìm hiệu : 7 trừ 3 ; 5 trừ 6 1 . Phép trừ hai số tự nhiên Cho hai số tự nhiên a và b, nếu có số tự nhiên x sao cho b + x = a thì có phép trừ a – b = x. ?1 . Củng cố bằng . Nhấn mạnh : Số bị trừ= Số trừÞ Hiệu bằng 0 Số trừ = 0 Þ Số bị trừ = Hiệu. Số bị trừ ³ Số trừ. ( chú ý ở câu này có HS trả lời thiếu là a > b ). Bài tập 43/trg 23 GV cho HS xem hình vẽ trong SGK , GV nêu : Bí + 100g 1,500kg Khối lượng quả bí ? : HS trả lời miệng : a) a – a = Đáp : 0 . b) a – 0 = Đáp : a . c) Điều kiện để có hiệu a – b là Đáp : a ³ b . Học sinh giải thích để điền vào dấu = Bí + 100 = 1500 x + 100 = 1500 ? Hoạt động 2 (10’):Giới thiệu phép chia hết,đk nào để kết quả phép chia là số tự nhiên . Đưa ra tình huống : Xét xem có số tự nhiên x nào mà : 3 . x = 12 hay không ? 5 . x =12 hay không ? . Nhận xét : Ở câu a ta có phép chia 12 : 3 = 4 .Ta nói 12 chia hết cho 3 ?2 . Củng cố bằng Lưu ý : Số 0 chia hết cho mọi số tự nhiên khác 0 ( thương là 0 ) Mọi số tự nhiên chia cho 1 có thương là chính nó Hoạt động 3: (12’) Giới thiệu phân biệt phép chia hết với phép chia có dư . Giới thiệu hai phép chia : 12 3 14 3 0 4 2 4 Hai phép chia trên có gì khác nhau? . Giới thiệu phép chia hết,phép chia có dư. . Nêu câu hỏi: - Bốn số :Số bị chia,số chia, thương và số dư có quan hệ gì? - Số chia có điều kiện gì ? - Số dư có điều kiện gì ? ?3 . Củng cố bằng ?3 GV yêu cầu tất cả học sinh làm trên giấy theo từng cột . Kiểm tra một số HS và yêu cầu giải thích 3 (8’) Củng cố các kiến thức đã học Bài tập 45 : tiến hành như trên . Củng cố : Bài tập 44a,d Cách tìm số bị chia? Cách tìm số bị trừ ? . Viết một phép trừ . Điều kiện để thực hiện một phép trừ là gì ? . Viết một phép chia hết .Điều kiện để a chia hết cho b là gì ? . Viết một phép chia có dư . Nêu quan hệ giữa bốn số trong phép chia đó. Nêu điều kiện của số chia ,của số dư . Hướng dẫn: Bài 41 ,42 ,46 , 47 SGK Dặn dò:(2’) Bài 42 xem bản đồ để hiểu bài, học phần ghi bảng , phần khung Ở câu a, HS tìm được x = 4. Ở câu b, HS không tìm được giá trị của x : HS trả lời miệng : a) 0 : a = Đáp : 0 b) a : a = Đáp : 1 b) a : 1 = Đáp : a *Trả lời:Phép chia thứ nhất có số dư bằng 0.Phép chia thứ hai có dư khác 0 HS đọc phần tổng quá( đầu trang 22 SGK) HS làm vào giấy rồi báo cáo kết quả. Đáp : Cột 1 :Thương 35 ,số dư 5 Cột 2 : Thương 41,số dư 0 Cột 3 : Không xảy ra vì số chia bằng 0 Câu d: không xảy ra vì số dư lớn hơn số chia . Bài 44a : Tìm x biết : x : 13 = 41 x = 41 . 13 = 533 Số bị chia bằng thuơng x Số chia. .Bài 44d: Tìm x biết : 7x – 8 = 713 7x = 713 + 8 = 721 x = 721 : 7 = 103 Số bị trừ = Hiệu + Số trừ. Số bị trừ ³ Số trừ Có số tự nhiên q sao cho a=b.q a,b là các số tự nhiên ,b ¹ 0 Số bị chia = Số chia x Thương + Số dư. Số chia ¹ 0. Số dư < Số chia 2. Phép chia và phép chia có dư Cho hai số tự nhiên a và b (b ¹ 0), nếu có số tự nhiên x sao cho b . x = a thì ta có phép chia hết a:b=x . .a = b.q + r (0 £ r < b ) .Nếu r = 0 thì a = b .q gọi là phép chia hết .Nếu r ¹0 thì phép chia có dư. 4.Hướng dẫn học ở nhà( 1 phút) Tìm số tự nhiên x, biết: 0 : x = 0 a) x Ỵ N b) x Ỵ N* c) x = 0 d) x = 1 Chọn câu đúng nhất Điều kiện để có hiệu a – b là a) a ≥ b b) a ≤ b c) a = b d) b > a Áp dụng tính chất a(b-c) = ab – ac Chọn câu đúng 13 . 99 = 13(100 – 1) = 13.100 – 13.1 = 1287 13 . 99 = 13(100 + 1) = 13.100 +13.1 = 1313 13 . 99 = 13(90– 9) = 13.90.13.9 = Phong Điền, ngày ..... tháng ...... năm.2012 Ban Giám Hiệu duyệt Phong Điền, ngày ..... tháng ...... năm.2012 Tổ trưởng duyệt Trần Trung Chánh
Tài liệu đính kèm: