I/MỤC TIÊU:
a)Kiến thức:
-HS:biết các khái niệm về bội và ước của một số nguyên,khái niệm chia hết cho.
-HS hiểu được tính chất liên quan với khái niệm chia hết cho.
-biết tìm bội và ước của một số nguyên
b)Kỹ năng:
Vận dụng kiến thức vào làm các bài toán đơn giản,nhận dạng và trình bày một bài toán có khoa học.
c)Thái độ:
Tích cực tự giác khi học và làm bài tập
II/CHUẨN BỊ:
1)GV:bảng phụ.
2)HS:đọc trước bài và làm tốt các yêu cầu của GV.
III/PHƯƠNG PHÁP:
Nêu và giải quyết vấn đề,đàm thoại gợi mở,thực hành,nhóm.
IV/TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1/BÀI MỚI
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG
HOẠT ĐỘNG 1
BỘI VÀ ƯỚC CỦA MỘT SỐ NGUYÊN
-GV:yêu cầu HS làm ?1
® ?2 Nhắc lại định nghĩa a b khi nào?
Nhắc lại một số tính chất, nhận xét về Bội và Ước trong N
?3 B(6) 12; -18 Vì sao?
Ư(6) -2; -3
số 0; số 1; số -1 (là các số đặc biệt)
Có thể nói trong tập Z về số lượng Bội - Ước (gấp đôi)
Ví dụ: Ư(8)= 1;2;4;8 (trong N)
Ư(8)= 1; 2; 4;8 (trong Z)
B(2)= 0;2;4;6 (trong N)
B(2)= 0; 2; 4;6 (trong Z)
Nhắc lại các tính chất chia hết trong N vẫn đúng trong Z
Ví dụ 3 (SGK)
® ?4 B (-5) =0; 5; 10;
Ư(-10)= 1; 2; 5; 10
-Trả lời miệng.
-HS: nhắc lại định nghĩa bội và ước của một số nguyên.
-Theo điều kiện của phép chia,phép chia chỉ thực hiện được khi số chia khác 0.
1. BỘI VÀ ƯỚC CỦA MỘT SỐ NGUYÊN
6= 1.6 = -1.(-6) = 2.3 = (-2).(-3)
(-6) = (-1).6 = 1.(-6) = (-2).3 = 2.(-3)
Cho a,b Z và b 0 :
Nếu cơ số nguyên q sao cho a=b.q thì ta nói a chia hết cho b. Ta còn nói a là bội của b và b là ước của a
Ví dụ : -9 là bội của 3 vì -9=3.(-3)
*Chú ý : SGK
·
·
·
1. Tính chất :
a b và b c a c
m Z : a b am b
a c và b c thì (a+b) c và (a-b) c
TUẦN 22 TIẾT 64 LUYỆN TẬP I/MỤC TIÊU: - Củng cố quy tắc nhân, tính chất phép nhân. - Tính nhanh chính xác, biết áp dụng tính chất để tính nhanh. - Biết áp dụng vào bài toán thực tế. II/CHUẨN BỊ: a) GV:bảng phụ,phấn màu. b) HS:Học và làm tốt các bài tập về nhà. III/PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại gợi mở,luyện tập thực hành,nhóm. IV/TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1.KIỂM TRA( 8 PHÚT) CÂU HỎI ĐÁP ÁN Nêu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, khác dấu? Tính chất của phép nhân hai số nguyên. GV:nhận xét cho điểm HS. Như SGK. 2.LUYỆN TẬP HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG Bài tập: 92b,95 SGK ?Ta có thể giải bài này như thế nào? ®Mở thêm (-1)2 = -13 ? giải thích? (-1)4 = -14 ? ® a/ 4 thừa số âm ® dương >0 ® không phải tính ra kết quả? b/ 3 thừa số âm ® âm < 0 ® ® a = 8 ® -a = 8 (8.125 = 1000) kết quả âm ¬ 5 thừa số âm tính nhẩm 20.20.6 Và viết lại cho gọn hơn (bỏ bớt các dấu ngoặc) -GV:Gọi một HS lên bảng làm. -Trả lời miệng. -HS:chú ý lắng nghe và ghi bài. 92b) =-57.33 – 67.(-23) = -1881 +1541 = -340 95a) =26.137 – 26.237 =26(137 – 237) =-2600. 95b) 25.(-23) – 25.63 =25(-23 –63) =25.(-86) =-2150 (-1)3=(-1)(-1)(-1) = -1 và 03 = 0 13 = 1 Nhân : dấu, số, chữ a/ (-16)1253.(-8) (-4) (-3) > 0 b/ 13.(-24) (-15) (-8).4 < 0 98. a/ Với a=-8 ta có: (-125)(-13)(-a) =-125. (-13).8 = 13000 b/ (-1)(-2)(-3)(-4)(-5)-b (Với b=20) = (-1)(-2)(-3)(-4)(-5).20 =-2400 Cho HS điền vào ô trống m=2; n=-3 Ta có : m.n = 2.(-3)2 =2.9 = 18 ® kết quả b: đúng 3.HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ( 2 PHÚT) Oân lại các tính chất của phép nhân trong Z. Oân lại bội và ước của một số tư nhiên. Tính chất chia hết của một tổng. TUẦN 22 TIẾT 65 BÀI 13:BỘI VÀ ƯỚC CỦA MỘT SỐ NGUYÊN I/MỤC TIÊU: a)Kiến thức: -HS:biết các khái niệm về bội và ước của một số nguyên,khái niệm chia hết cho. -HS hiểu được tính chất liên quan với khái niệm chia hết cho. -biết tìm bội và ước của một số nguyên b)Kỹ năng: Vận dụng kiến thức vào làm các bài toán đơn giản,nhận dạng và trình bày một bài toán có khoa học. c)Thái độ: Tích cực tự giác khi học và làm bài tập II/CHUẨN BỊ: 1)GV:bảng phụ. 2)HS:đọc trước bài và làm tốt các yêu cầu của GV. III/PHƯƠNG PHÁP: Nêu và giải quyết vấn đề,đàm thoại gợi mở,thực hành,nhóm. IV/TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1/BÀI MỚI HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG HOẠT ĐỘNG 1 BỘI VÀ ƯỚC CỦA MỘT SỐ NGUYÊN -GV:yêu cầu HS làm ?1 ?2 Nhắc lại định nghĩa a M b khi nào? Nhắc lại một số tính chất, nhận xét về Bội và Ước trong N ® ?3 B(6) ® 12; -18 Vì sao? Ư(6) ® -2; -3 ® số 0; số 1; số -1 (là các số đặc biệt) ® Có thể nói trong tập Z về số lượng Bội - Ước ® (gấp đôi) Ví dụ: Ư(8)= í1;2;4;8ý (trong N) Ư(8)= í±1; ±2; ±4;±8ý (trong Z) B(2)= í0;2;4;6ý (trong N) B(2)= í0; ±2; ±4;±6ý (trong Z) ® Nhắc lại các tính chất chia hết trong N ® vẫn đúng trong Z Ví dụ 3 (SGK) ?4 B (-5) =í0; ±5; ±10;ý Ư(-10)= í±1; ±2; ±5; ±10ý -Trả lời miệng. -HS: nhắc lại định nghĩa bội và ước của một số nguyên. -Theo điều kiện của phép chia,phép chia chỉ thực hiện được khi số chia khác 0. 1. BỘI VÀ ƯỚC CỦA MỘT SỐ NGUYÊN 6= 1.6 = -1.(-6) = 2.3 = (-2).(-3) (-6) = (-1).6 = 1.(-6) = (-2).3 = 2.(-3) Cho a,b Ỵ Z và b ¹ 0 : Nếu cơ số nguyên q sao cho a=b.q thì ta nói a chia hết cho b. Ta còn nói a là bội của b và b là ước của a Ví dụ : -9 là bội của 3 vì -9=3.(-3) *Chú ý : SGK Tính chất : a M b và b M c Þ a M c "m Ỵ Z : a M b Þ am M b a M c và b M c thì (a+b) M c và (a-b) M c 2.CỦNG CỐ( 10 HPÚT) HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GV:yêu cầu HS làm bài 101,102 SGK. Sau đó gọi hai học sinh lên bảng làm. -HS1: Năm bội của 3 và –3 có thể là 0;. -HS2: các ước của –3 là: các ước của 6 là: các ước của 11 là: các ước của –1 là: 3.HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ( 2 PHÚT) -Học tốt và làm các bài tập 103,104,105 SGK. TUẦN 22 TIẾT * LUYỆN TẬP I/MỤC TIÊU: a)Kiến thức: -HS:biết các khái niệm về bội và ước của một số nguyên,khái niệm chia hết cho. -HS hiểu được tính chất liên quan với khái niệm chia hết cho. -biết tìm bội và ước của một số nguyên b)Kỹ năng: Vận dụng kiến thức vào làm các bài toán đơn giản,nhận dạng và trình bày một bài toán có khoa học. c)Thái độ: Tích cực tự giác khi học và làm bài tập II/CHUẨN BỊ: 1)GV:bảng phụ. 2)HS:đọc trước bài và làm tốt các yêu cầu của GV. III/PHƯƠNG PHÁP: Nêu và giải quyết vấn đề,đàm thoại gợi mở,thực hành,nhóm. IV/TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1/KIỂM TRA CÂU HỎI ĐÁP ÁN ?Em hãy nêu định nghĩa bội và ước của một số nguyên. ?viết tính chất và nêu ví dụ minh họa cho từng tính chất. GV: nhận xét cho điểm HS. Như SGK. 2/LUYỆN TẬP HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG DẠNG 1:Tìm các bội của một số nguyên cho trước. Bài 1:Tìm bội của 4;-4. DẠNG 2:Tìm tất cả các ước của một số nguyên cho trước. Bài 2:Tìm tất cả các ước của 36. Dạng 3:Tím số x chưa biết. Bài 3: Tìm x ,biết. a)15x = -75 b)3. Dạng 4:Tìm số nguyên x thỏa mãn điều kiện về chia hết. Bài 4:Tìm x sao cho. 3x+2 chia hết cho x – 1. -Một HS lên bảng. -Hoạt động nhóm( 2 hs một nhóm) - Đại diện nhóm trình bày. -2HS lên bảng làm. -HS thảo luận nhóm. Bài 1: Bội của 4 và –4 là:0;-4;4;-8;8 Bài 2: Ta phân tích 36 ra thừa số nguyên tố 36 = 22.32 Tập hợp tất cả các ước nguyên dương của 36 là: Ư(36) = Bài 3: x = -5 x = 6 hoặc x = -6. Bài 4: Ta có : 3x + 2 = 3(x-1) +5 3(x – 1) chia hết cho x – 1 .do đó 3x + 2 chia hết cho x – 1 khi 5 chia hết cho x – 1 ,tức là x – 1 là ước của 5 suy ra 3.HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ( 2 PHÚT) -làm các câu hỏi trong phần ôn tập chương 2 và phần bài tập. -Tiết sau ôn tập chương 2.
Tài liệu đính kèm: