I/ MỤC TIÊU :
- Củng cố kiến thức về nhân hai số nguyên
- Rèn luyện kỹ năng giải bài tập
- Rèn luyện tính chính xác , nhanh nhẹn, cẩn thận khi giải bài tập
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : Bảng phụ, giáo án, phấn màu, thước
- HS : Ôn bài cũ xem trước bài mới , thước
- Phương pháp : Đàm thoại, gợi mở, hợp tác nhóm
III/ TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (8)
1/ a) Nêu qui tắc nhân hai số nguyên dương ? (4đ)
b) Tính : (6đ)
120 .5 = ?
180 .(+3) = ?
2/ a) Nêu qui tắc nhân hai số nguyên âm ? (4đ)
b) Tính : (6đ)
(-120). (-3) = ?
(-185) . (-2) = ?
- Treo bảng phụ ghi đề bài
- Gọi 2 HS cùng lên bảng làm bài
- Cả lớp cùng làm bài
- Kiểm tra bài tập về nhà của HS
- Cho HS khác nhận xét
- GV đánh giá cho điểm - HS đọc đề bài
- HS lên bảng làm bài
- HS 1 : 1/
a) Phát biểu SGK trang 90
b) 120 .5 = 600
180 .(+3) = 540
- HS 2 : 2/
a) Phát biểu SGK trang 90
b) (-120). (-3) = 360
(-185) . (-2) = 370
- HS khác nhận xét
- HS sửa bài vào tập
Tuần :21 Tiết : 65
Ngày soạn : 05/01/2010
Ngày dạy : 11" 16/01/2010
§11. NHÂN HAI
SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU
cad
I/ MỤC TIÊU :
- HS hiểu được quy tắc hai số nguyên cùng dấu đặc biệt là dấu của tích hai số nguyên âm .
- Biết vận dụng quy tắc để tính tích hai số nguyên, biết cách đổi dấu tích .
- Biết dự đoán kết quả trên cơ sở tìm ra quy luật thay đổi của các hiện tượng , của các số .
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : Bảng phụ ghi BT ?2, kết luận, chú ý ( SGK)
- HS : bảng con để họp nhóm .
- Phương pháp :
III/ TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
NỘI DUNG
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (5’)
1/ Phát biểu qui tắc nhân hai số nguyên khác dấu ? (4đ)
2/ Tính :
-125. 4
-10. 12
- Treo bảng phụ ghi đề bài
- Gọi HS lên bảng làm bài
- Cả lớp cùng làm bài
- Kiểm tra bài tập về nhà của HS
- Cho HS khác nhận xét
- GV đánh giá cho điểm
- HS đọc đề bài
- HS lên bảng làm bài
1/ Phát biểu SGK trang 88
2/ a) -125. 4 = - 500
b) -10. 12 = - 120
- HS khác nhận xét
- HS sửa bài vào tập
Hoạt động 2 : Giới thiệu bài mới (1’)
- Ở tiết học trước chúng ta đã biết nhân hai số nguyên khác dấu. Hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu qui tắc nhân hai số nguyên cùng dấu
- HS nghe và ghi tựa bài
Hoạt động 3 : Nhân hai số nguyên dương (5’)
1/ Nhân hai số nguyên dương :
Ví dụ :
a) 12. 3 = 36
b) 5 .16 = 80
- Yêu cầu HS làm ?1
- Muốn nhân hai số nguyên dương ta làm như thế nào ?
- Tích của hai số nguyên dương là một số như thế nào ?
- HS làm ?1
a) 12 .3 = 36
b) 5 .120 = 600
- Nhân hai số nguyên dương là nhân hai số tự nhiên khác 0
- Tích của hai số nguyên dương là một số nguyên dương
Hoạt động 4 : Nhân hai số nguyên âm (12’)
2/ Nhân hai số nguyên âm:
a) Qui tắc : Muốn nhân hai số nguyên âm ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng
b) Ví dụ :
( -4). (-5 ) = 20
( -3 ) .( -7 ) = 21
- Treo bảng phụ ?2
- Kết quả của hai tích cách nhau bao nhiêu ?
- Hãy dự đoán kết quả
3. (-4) = -12
2. (-4) = -8
1. (-4) = -4
0. (-4) = 0
(-1) . (-4) = ?
(-2) . (-4) = ?
- Muốn nhân hai số nguyên âm ta làm như thế nào ?
- Yêu cầu HS làm ?3
- Cho HS khác nhận xét
- Tích của hai số nguyên âm là một số như thế nào ?
- HS quan sát ?2
- Kết quả của hai tích cách nhau 4 đơn vị
- HS lên bảng dự đoán
3. (-4) = -12
2. (-4) = -8
1. (-4) = -4
0. (-4) = 0
(-1) . (-4) = 4
(-2) . (-4) = 8
- Muốn nhân hai số nguyên âm ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng
- HS làm ?3
a) 5 . 17 = 85
b) (-15) . (-6) = 90
- HS khác nhận xét
- Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên dương
Hoạt động 5 : Kết luận (10’)
3/ Kết luận :
* a .0 = 0. a = a
* Nếu a, b cùng dấu thì
a.b =
* Nếu a,b khác dấu thì
a.b = - ()
Chú ý : (SGK trang 91)
- Treo bảng phụ ghi bài 78
- Gọi 5 HS lên bảng làm bài
a) (+3) . (+9) = b) (-3) . 7 =
c) 13 . (-5) =
d) (-150) . (-4) =
e) (+7) . (-5) = f) (-45) .0 =
- Tính a. 0 = ?
- Nếu a, b cùng dấu thì a. b = ?
* Nếu a,b khác dấu thì a.b = ?
- Yêu cầu HS đọc chú ý
- Cho HSlàm ?4
- Cho HS khác nhận xét
- GV hoàn chỉnh bài làm
- HS lên bảng làm bài
a) (+3) . (+9) = 27 b) (-3) . 7 = -21
c) 13 . (-5) = -65
d) (-150).(-4) = 600
e) (+7) . (-5) = -35 f) (-45) .0 = 0
- Ta có : a. 0 = 0
- Nếu a,b cùng dấu thì a.b=
- Nếu a,b khác dấu thì a.b = -()
- HS đọc chú ý SGK trang 91
- HS làm ?4
a) a > 0 và a.b > 0 => b > 0
b) a > 0 và a.b b < 0
- HS khác nhận xét
- HS sửa bài vào tập
Hoạt động 6 : Củng cố (10’)
Bài 79 trang 91 SGK
Tính 27 . (-5) Từ đó suy ra các kết quả :
a) (+27). (+5)
b) (-27). (+5)
c) (-27). (-5)
d) (+5) . (-27)
Bài 82 trang 92 SGK
So sánh :
a) (-7) . (-5) với 0
b) (-17) . 5 với (-5). (-2)
c) (+19) .(+6) với (-17).(-10)
Bài 79 trang 91 SGK
- Treo bảng phụ ghi đề bài
- Gọi HS lên bảng làm
- Cả lớp cùng làm bài
- Cho HS khác nhận xét
- GV hoàn chỉnh bài làm
Bài 82 trang 91 SGK
- Yêu cầu HS nêu cách làm
- Cho HS khác nhận xét
- GV hoàn chỉnh bài làm
- HS đọc đề bài
- HS lên bảng làm bài
27 . (-5) = -135
a) (+27). (+5) = 135
b) (-27). (+5) = -135
c) (-27). (-5) = 135
d) (+5) . (-27) = -135
- HS khác nhâïn xét
- HS sửa bài vào tập
- Tìm tích rồi sau đó mới so sánh
a) (-7) . (-5) với 0
(-7) . (-5) = 35 > 0
b) (-17) . 5 với (-5). (-2)
(-17) . 5 = -85
(-5). (-2) = 10
10 > -85 => (-5). (-2) > (-17) . 5
c) (+19) .(+6) với (-17).(-10)
(+19) .(+6) = 114
(-17).(-10) = 170
170 > 114 => (+19) .(+6)=(-17).(-10)
- HS khác nhận xét
- HS sửa bài vào tập
Hoạt động 7 : Dặn dò (2’)
Bài 80 trang 91 SGK
Bài 81 trang 91 SGK
Bài 83 trang 92 SGK
Bài 80 trang 91 SGK
! Làm tương tự ?4
Bài 81 trang 91 SGK
! Tìm số điểm của Dũng và Sơn sau đó so sánh
Bài 83 trang 92 SGK
! Thay giá trị x vào biểu thức rồi tính
- Học thuộc các qui tắc nhân hai số nguyên cùng dấu. So sánh kết quả của nhân hai số nguyên cùng dấu và khác dấu
- Tiết sau : LUYỆN TẬP §11
- Xem lại bài ?4
- HS làm theo hướng dẫn
- HS ghi chú vào tập
Tuần : 21 Tiết : 66
Ngày soạn : 05/01/2010
Ngày dạy : 11" 16/01/2010
LUYỆN TẬP §11.
cad
I/ MỤC TIÊU :
- Củng cố kiến thức về nhân hai số nguyên
- Rèn luyện kỹ năng giải bài tập
- Rèn luyện tính chính xác , nhanh nhẹn, cẩn thận khi giải bài tập
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : Bảng phụ, giáo án, phấn màu, thước
- HS : Ôn bài cũ xem trước bài mới , thước
- Phương pháp : Đàm thoại, gợi mở, hợp tác nhóm
III/ TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
NỘI DUNG
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (8’)
1/ a) Nêu qui tắc nhân hai số nguyên dương ? (4đ)
b) Tính : (6đ)
120 .5 = ?
180 .(+3) = ?
2/ a) Nêu qui tắc nhân hai số nguyên âm ? (4đ)
b) Tính : (6đ)
(-120). (-3) = ?
(-185) . (-2) = ?
- Treo bảng phụ ghi đề bài
- Gọi 2 HS cùng lên bảng làm bài
- Cả lớp cùng làm bài
- Kiểm tra bài tập về nhà của HS
- Cho HS khác nhận xét
- GV đánh giá cho điểm
- HS đọc đề bài
- HS lên bảng làm bài
- HS 1 : 1/
a) Phát biểu SGK trang 90
b) 120 .5 = 600
180 .(+3) = 540
- HS 2 : 2/
a) Phát biểu SGK trang 90
b) (-120). (-3) = 360
(-185) . (-2) = 370
- HS khác nhận xét
- HS sửa bài vào tập
Hoạt động 2 : Luyện tập (36’)
Bài 84 trang 92 SGK
Điền các dấu “+” và ”–“ vào ô trống :
Dấu của a
Dấu của b
Dấu của a.b
Dấu của a.b2
+
+
+
–
–
+
–
–
Bài 84 trang 92 SGK
- Treo bảng phụ ghi đề
- Điền cột dấu của a.b trước,
sau đó dựa vào cột 2 và 3 để
điền dấu của a. b2
- Cho HS khác nhận xét
- GV hoàn chỉnh bài làm
- HS đọc đề bài
- HS lên bảng điền vào ô trống
- HS khác nhận xét
- HS sửa bài vào tập
Bài 85 trang 93 SGK
Tính :
a) (-25) . 8
b) 18. (-15)
c) (-1500) . (-100)
d) (-13)2
Bài tập tương tự
Tính :
(-16) . 12
22. (-5)
(-2500) . (-100)
(-11)2
Bài 85 trang 93 SGK
- Gọi HS đọc đề và phân tích đề
- Yêu cầu HS phát biểu 2 qui tắc đó. Sau đó gọi 4 HS lên bảng làm
- Câu d : (-13)2 có cơ số và số mũ là bao nhiêu ?
- Cho HS khác nhận xét
- GV hoàn chỉnh bài làm
- HS đọc đề bài
- Câu a, b là nhân hai số nguyên khác dấu , câu c,d là nhân hai số nguyên cùng dấu
- HS phát biểu qui tắc
- HS lên bảng làm
a) (-25) . 8 = -200
b) 18. (-15) = -270
c) (-1500) . (-100) = 150000
- Câu d : (-13)2 có cơ số là -13 và số mũ là 2
d) (-13)2 = (-13).(-13) = 169
- HS khác nhận xét
- HS sưả bài vào tập
Bài 86 trang 93 SGK
Điền số vào ô trống cho đúng :
a
-15
13
9
b
6
-7
-8
a.b
-39
28
-36
8
Bài tập tương tự
Điền số vào ô trống cho đúng :
a
-12
17
2
b
6
-9
-10
a.b
-51
27
-42
10
Bài 86 trang 93 SGK
- Treo bảng phụ ghi đề bài
- Cho HS thảo luận chia làm 4 nhóm, thời gian làm bài 5’
- Nhắc nhở HS chưa tập trung
- Cho đại diện nhóm lên bảng trình bày
- Cho HS nhóm khác nhận xét
- GV hoàn chỉnh bài làm
- HS đọc đề bài
- HS suy nghĩ cá nhân sau đó chia nhóm hoạt động
- Đại diện nhóm lên bảng trình bày
- HS nhóm khác nhận xét
- HS sửa bài vào tập
Bài 87 trang 93 SGK
Biết rằng 32 = 9 . Có còn số nguyên nào khác mà bình phương của nó bằng 9 ?
Bài tập tương tự
Biết rằng 42 = 16 . Có còn số nguyên nào khác mà bình phương của nó bằng 16 ?
Bài 87 trang 93 SGK
- Gọi HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS suy nghĩ tìm ra câu trả lời
- Cho HS khác nhận xét
- GV hoàn chỉnh bài làm
- HS đọc đề bài
- HS suy nghĩ và trả lời
(-3)2 = (-3).(-3) = 9 .
- HS khác nhận xét
- HS sửa bài vào tập
Bài 88 trang 93 SGK
Cho xZ, so sánh : (-5). x với 0
Bài tập tương tự
Cho yZ, so sánh : 100. y với 0
Bài 88 trang 93 SGK
- Treo bảng phụ ghi đề bài
- x là số nguyên . Vậy x có có thể là các số nào ?
- Cho HS khác nhận xét
- GV hoàn chỉnh bài làm
- HS đọc đề bài
- x là số nguyên . Vậy x có có thể là các số nguyên âm, số 0 , số nguyên dương
+ Nếu x = 0 thì (-5).x = 0
+ Nếu x < 0 thì :
(-5). x = số nguyên dương > 0
Nếu x > 0 thì :
(-5). x = số nguyên âm < 0
- HS khác nhận xét
- HS sửa bài vào tập
Hoạt động 4 : Dặn dò (1’ )
Bài 89 trang 93 SGK
Bài 89 trang 93 SGK
! Dùng máy tính cá nhân
- Xem trước bài :
"§11.TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP NHÂN "
- HS làm theo hướng dẫn SGK
- HS về xem lại các tính chất cảu phép nhân các số tự nhiên
Tuần : 21 Tiết : 67
Ngày soạn : 05/01/2010
Ngày dạy : 11" 16/01/2010
§12. TÍNH CHẤT CỦA
PHÉP NHÂN
cad
I/ MỤC TIÊU :
- HS hiểu được các tính chất cơ bản cuả phép nhân . Biết tìm dấu của tích nhiều số nguyên.
- Rèn luyện kỹ năng giải bài toán theo cách hợp lý
- Bước đầu có ý thức và biết vận dụng ... CHUẨN BỊ :
- GV : Bảng phụ, giáo án, phấn màu , SGK
- HS : Kiến thức bội và ước của số nguyên
- Phương pháp : Đàm thoại, qui nạp, học nhóm
III/ TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
NỘI DUNG
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (7’)
1/ a) Viết công thức tính chất phân phối của phép nhân đốùi với phép cộng ?(4đ)
b) Tính bằng hai cách :
-8 (3 – 6) (6đ)
2/ a) Tìm ước của 6 trong N (5đ)
b) Tìm bội của 8 trong N nhỏ hơn 50 (5đ)
- Treo bảng phụ ghi đề
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài
- Cả lớp cùng làm bài
- Kiểm tra bài tập về nhà của HS
- Cho HS khác nhận xét
- GV đánh giá , cho điểm
- HS đọc đề bài
- HS lên bảng làm bài
- HS1 : 1/ a) a.(b+c) = a.b + b.c
b) C1 : -8 (3 – 6) = -8.3 – (-8).6
= -24 + 48 = 24
C2 : -8 (3 – 6) = (-8). (-3) = 24
- HS2 : 2/ Ước của 6 là : 1;2;3;6
b) Bội của 8 là : 0;8;16;24;32;40;48
- HS khác nhận xét
- HS sửa bài vào tập
Hoạt động 2 : Giới thiệu bài mới (1’)
- Các em đã biết bội và ước của một số tự nhiên. Hôm nay chúng ta tìm hiểu xem bội và ước của một số nguyên có những tính chất gì ?
- HS chú ý nghe và ghi tựa bài
Hoạt động 3 : Bội và ước của số tự nhiên (17’)
1/ Bội và ước của số nguyên
Ví dụ :
Ước của 6 là : 1; -1; -2; 2; -3 ;3; -6; 6
Bội của 6 là : 0; -6; 6 ; -12; 12 .
* Khái niệm :
Cho a,b Z , b 0
Nếu có số nguyên q sao cho a = b.q thì ta nói a chia hết cho b
a là bội cuả b
b là ước của a
@ Chú ý : ( SGK trang 96)
- Cho HS làm ?1, sau đó cho các HS đọc kết quả
- Cho HS khác nhận xét
- Cho HS làm BT ?2
- Giới thiệu khái niệm bội và ước của số nguyên dưạ trên khái niệm bội và ước của số tự nhiên
- Cho HS làm ?3
- Qua BT GV hướng dẫn cho HS thấy mối quan hệ giưã bội các số nguyên và bội của số tự nhiên
- Cho HS tìm hiểu phần chú ý trong SGK như phần kiểm tra bài cũ
- Cho HS tìm ước của 8 và bội của 3 trong tập N và tập Z
- Cho HS khác nhận xét
- HS làm ?1
6 = 1.6 = (-1).(-6) = 2.3 = (-2).(-3)
(-6) =(-1). 6 = 1.(-6) = (-2). 3=2.(-3)
- HS khác nhận xét
- a chia hết cho b nếu có số tự nhiên q sao cho a = b.q
- Nêu khái niệm bội và ườc của số nguyên như SGK trang 96
- HS làm ?3
Ước của 6 là : 1;-1;-2;2;-3;3;-6;6
Bội của 6 là : 0; -6; 6 ; -12; 12 .
- Tìm hiểu mối liên quan giưã bội các số nguyên và bội các số tự nhiên
- Đọc thầm để tìm hiểu chú ý
- Ước của 8 trong N : 1,2,4,8
trong Z :
- Bội của 3 trong N : +3, 6,9,...
Trong Z :
- HS nhận xét
Hoạt động 4 : Tính chất (10’)
2/ Tính chất :
a) Nếu a chia hết cho b , b chia hết cho c thì a chia hết cho c
a b, b c => a c
b) Nếu a chia hết cho b thì bội của a cũng chia hết cho b
a b a.m b (mZ)
c) Nếu a, b chia hết cho c thì tổng ,hiệu của chúng chia hết cho c
Nếu a c và b c
thì ( a + b) c
và ( a - b ) c
- Đặt vấn đề : Nếu ab , bc thì a có chia hết cho c không ?
- Cho HS nêu ví dụ minh họa
- Hướng dẫn HS đi đến tính chất 2 bằng ví dụ cụ thể
- Cho HS phát biểu tính chất chia hết của 1 tổng ( hiệu ) ở tập hợp N từ đó hướng dẫn các em vào tính chất 3
- Cho HS nêu ví dụ minh họa lại 3 tính chất bằng 3 ví dụ cụ thể
- Cho HS khác nhận xét
- Nếu a b , b c thì a c
- HS tự cho ví dụ
- Khẳng định tính chất dưạ vào VD và nêu tính chất trong SGK
- Phát biểu tính chất chia hết của 1 tổng
- HS tự cho ví dụ
- HS khác nhận xét
Hoạt động 5 : Củng cố (8’)
Bài 101 trang 97 SGK
Tìm năm bội của 3 và -3
Bài 104 trang 97 SGK
Tìm số nguyên x biết :
a) 15.x = -75
b) 3. = 18
Bài 101 trang 97 SGK
- Treo bảng phụ ghi đề
- Cho 2 HS lên bảng làm bài
- Cả lớp cùng làm bài
- Cho HS khác nhận xét
- GV hoàn chỉnh bài làm
Bài 104 trang 97 SGK
- Treo bảng phụ ghi đề
- Cho 2 HS lên bảng làm bài
- Cả lớp cùng làm bài
- Cho HS khác nhận xét
- GV hoàn chỉnh bài làm
- HS đọc đề bài
- HS lên bảng làm bài
Năm bội của 3 là : 0; 3; -3 ; 9; -9
Năm bội của -3 là : 0; 3; -3 ; 9; -9
- HS khác nhận xét
- HS sửa bài vào tập
- HS đọc đề bài
- HS lên bảng làm bài
a) 15.x = -75
x = (-75) : 15 = -5
b) 3. = 18
= 18 : 3 = 6
x = 6 hoặc x = -6
- HS khác nhận xét
- HS sửa bài vào tập
Hoạt động 6 : Dặn dò (2’)
Bài 102 trang 97 SGK
Bài 103 trang 97 SGK
Bài 105 trang 97 SGK
Bài 102 trang 97 SGK
! Làm tương tự ?2
Bài 103 trang 97 SGK
! Tìm tổng a+b ; dựa vào 3 tính chất chia hết mới học
Bài 105 trang 97 SGK
! Thực hiện phép chia
- Ôn kỹ khái niệm của số nguyên
- Chuẩn bị tiết sau :
“ ÔN TẬP CHƯƠNG II “
- Xem lại ?2
- Xem lại tính chất chia hết của một tổng
- HS chú ý nge và ghi chú vào tập
Tuần : 22 Tiết : 70
Ngày soạn : 12/01/2010
Ngày dạy : 18" 23/01/2010
ÔN TẬP CHƯƠNG II
cad
I/ MỤC TIÊU :
- Hệ thống lại kiến thức cơ bản trong chương . So sánh phép cộng và phép nhân số nguyên .
- Rèn luyện kỹ năng tính toán, vận dụng kiến thức đã học vào giải các bài toán thực tế .
- Rèn luyện tính chính xác , nhanh nhẹn, cẩn thận khi giải bài tập
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : Bảng phụ, giáo án, phấn màu
- HS : Ôn tập kiến thức chương 2
- Phương pháp : Đàm thoại, học nhóm
III/ TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
NỘI DUNG
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (7’)
1/ a) Phát biểu định nghĩa bội và ước của một số nguyên ? (4đ)
b) Tìm ước của 8 và 7
2/ a) Viết công thức tính chất giao hoán và kết hợp của phép nhân? (4đ)
b) Tính : (6đ)
(-2)3 = ?
(-2). (-5). (-8) = ?
- Treo bảng phụ ghi đề
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài
- Cả lớp cùng làm bài
- Kiểm tra bài tập về nhà của HS
- Cho HS khác nhận xét
- GV đánh giá , cho điểm
- HS đọc đề bài
- HS lên bảng làm bài
- HS1 : 1/ a) Phát biểu SGK trang 96
b) Ước của 8 là : -1;1;-2;2;-4;4;-8;8
Ước của 7 là : -1;1;-7;7
- HS2 : 2/ a) a.b = b.a
a.(b.c) = (a.c).b
b) (-2)3 = -8
(-2). (-5). (-8) = -80
- HS khác nhận xét
- HS sửa bài vào tập
Hoạt động 2 : Lý thuyết (10’)
I/ Ôn tập :
1/ Tập hợp các số nguyên
Z = { ..., -2,-1,,0,,1,,2,...}
2{ Số đối của số nguyên a là -a , số đối của số nguyên a có thể là số nguyên âm, số nguyên dương hoặc số 0
3{ Định nghĩa giá trị tuyệt đối của 2 số (SGK)
4{ Quy tắc cộng trừ, nhân, chia số nguyên ( SGK)
5{ Tính chất của phép cộng và phép nhân số nguyên
- Trong chương II các em được học những phần nào ?
- Gọi HS lên bảng trả lời câu hỏi 1 trang 98
- Lưu ý cho HS dấu ..... ở phía trước và sau phần tử
- Nêu câu hỏi 2
- Gọi 1 HS lên bảng viết câu trả lời
- Nêu câu hỏi 3
- Cho HS nhận xét
- Cho HS hoạt động nhóm trả lời câu hỏi 4
- Cho 2 HS lên bảng trả lời câu hỏi 5
- Cho HS nhận xét các tính chấùt của phép cộng và phép nhân
- HS suy nghĩ cá nhân trả lời
- Nhận xét và nhắc lại câu trả lời thứ nhất
- Cả lớp suy nghĩ
- HS trả lời
- HS khác nhận xét
- HS trả lời
- HS khác nhận xét
- Hoạt động nhóm trả lời câu hỏi 4
- Hai HS lên bảng trả lời
- HS1 : Ghi các tính chất của phép cộng
- HS2 : Ghi các tính chất của phép nhân
- So sánh tính chất của phép nhân và phép cộng
Hoạt động 3 : Luyện tập (22’)
Bài 110 trang 98 SGK
Tính :
a) (-250) + (-150)
b) (-370) – (200)
c) + (-200)
d) (-360) – (-140)
Bài 111 trang 98 SGK
Tính các tổng sau :
a) [(-13) + (-15)] + (-8)
b) 500 – (-200) – 210 – 100
c) –(-129)+(-119)-301 +12
d) 777 – (-111)–(-222) +20
Bài 140 trang 99 SGK
Tính :
a) (-4)3. 5
b) 23. 32 + (-100)
c) (-5)2. 4 + (-128)
d) (-3)3. 10 + (-15)
Bài 110 trang 98 SGK
- Treo bảng phụ ghi đề
- Gọi 2 HS lên bảng làm
- Cả lớp cùng làm bài
- Cho HS khác nhận xét
- Nhận xét cho điểm
Bài 111 trang 98 SGK
- Treo bảng phụ ghi đề bài
- Cho HS chia làm 4 nhóm, mỗi nhóm có thể làm các cách khác nhau.
- Hướng dẫn : Áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng để giải .
- Cho đại diện nhóm trình bày
- Yêu cầu HS nhóm khác nhận xét
- GV hoàn chỉnh bài làm
Bài 140 trang 99 SGK
- Treo bảng phụ ghi đề bài
- Gọi 4 HS lên bảng làm bài
- HS cả lớp cùng làm bài
- Hướng dẫn : Tính luỹ thừa => nhân , chia => cộng, trừ
- Cho HS khác nhận xét
- GV hoàn chỉnh bài làm
- HS đọc đề bài
- HS lên bảng làm bài
a) (-250) + (-150) = -400
b) (-370) – (200) = (-370) + 200 = -170
c) + (-200) = 125 + (-200) = -75
d) (-360) – (-140) = (-360)+140 = -220
- HS khác nhận xét
- HS sửa bài vào tập
- HS suy nghĩ cá nhân sau đó chia làm 4 nhóm hoạt động.
a) [(-13) + (-15)] + (-8)
= (-28) + (-8) = -36
b) 500 – (-200) – 210 – 100
= 500 + 200 – (210 +100)
= 700 – 310 = 390
c) –(-129) + (-119) – 301 +12
= 129 + 12 + [(-119) + (-301)]
= 141 + (-420) = -279
d) 777 – (-111) – (-222) +20
= 777 + 111 + 222 + 20 = 1130
- Đại diện nhóm lên bảng trình bày
- HS nhóm khác nhận xét
- HS sửa bài vào tập
- HS đọc đề bài
- HS lên bảng làm bài
a) (-4)3. 5 = -64. 5 = -320
b) 23. 32 + (-100)
= 8.9 +(-100) = 72 + (-100) = -28
c) (-5)2. 4 + (-128)
= 25. 4 + (-128) = 100 +(-128) = -28
d) (-3)3. 10 + (-15)
= -27. 10 + (-15) = (-270)+(-15) = -285
- HS khác nhận xét
- HS sửa bài vào tập
Hoạt động 4 : Củng cố (5’)
- Nhắc lại khái niệm giá trị tuyệt đối của 1 số
- So sánh số nguyên a, vơí 0, số nguyên dương với 0, số nguyên âm với số nguyên dương
- HS trả lời
- HS khác nhận xét , bổ sung
- HS trả lời
- HS khác nhận xét , bổ sung
Hoạt động 5 : Dặn dò (1’)
Bài 117 trang 99 SGK
Bài 117 trang 99 SGK
! Tính luỹ thừa rồi thực hiện phép nhân
- Ôn lại phần lý thuyết , xem lại các bài đã giải . Xem lại qui tắc dấu ngoặc để tiết sau ÔN TẬP
- HS xem lại cách tính luỹ thừa một số nguyên
- HS ghi chú vào tập
Tài liệu đính kèm: