A. MỤC TIÊU:
- Kiến thức: HS biết vận dụng được quy tắc nhân phân số.
- Kĩ năng : Có kĩ năng nhân phân số và rút gọn phân số khi cần thiết.
- Thái độ : Rèn kĩ năng trình bày cẩn thận, chính xác.
B. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- Giáo viên : Bảng phụ .
- Học sinh :
C. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
- Ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS.
- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS.
Hoạt động của GV và HS
Nội dung
Hoạt động I
KIỂM TRA BÀI CŨ (5 phút)
- GV phát biểu quy tắc trừ phân số ?
Viết dạng tổng quát.
- Chữa bài 68 tr.35 SBT.
- GV cho HS nhận xét bài trên bảng đánh giá, cho điểm. Quy tắc.
Chữa bài 68 <35>.35>
b)
c)
=
Soạn : 7/3/2010 Giảng: Tiết 83: luyện tập A. mục tiêu: - Kiến thức: rèn kỹ năng trừ các phân số - Kĩ năng : HS co kĩ năng tìm số đối của một số, có kĩ năng thực hiên phép tính phân số - Thái độ : Rèn kĩ năng trình bày cẩn thận, chính xác. B. Chuẩn bị của GV và HS: - Giáo viên : Bảng phụ ghi bài 63,64,66,67 tr.34 SGK. - Học sinh : C. Tiến trình dạy học: - ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS. - Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS. Hoạt động của GV và HS Nội dung Hoạt động I kiểm tra (10 phút) - HS1: Phát biểu định nghĩa hai số đối nhau. Kí hiệu. Chữa bài 59 (a,c,d). - HS2: Phát biểu quy tắc phép trừ phân số. Viết công thức tổng quát. Chữa bài 59 (b,e,g). Bài 59 SGK: a) c) d) . Bài 59 (b, e, g). b) e) g) Hoạt động II Luyện tập (26 ph) - GV đưa bảng phụ ghi bài tập 63 - Muốn tìm số hạng chưa biết của một tổng ta làm thế nào ? - Trong phép trừ muốn tìm số trừ ta làm như thế nào ? - Yêu cầu làm tiếp bài 64 (c,d). Bài 65. GV đưa đầu bài lên bảng phụ. HS đọc và tóm tắt đầu bài. - Muốn biết Bình có đủ thời gian để xem hết phim hay không ta làm thế nào ? - Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm bài tập 66 . (Phiếu học tập ). - Yêu cầu làm bài 67: HS lên bảng làm. - Gọi hai HS lên bảng làm bài 68 (a,d). . Bài 63 tr 34 SGK. a) b) c) d) Bài 64 . c) d) . Bài 65. Số thời gian Bình có là: 21 giờ 30' - 19 giờ = 2 giờ 30' = giờ. Tổng số giờ Bình làm các việc là : giờ. Số thời gian Bình có hơn tổng thời gian Bình làm các việc là: (giờ). Vậy Bình vẫn có đủ thời gian để xem hết phim. Bài 67. = = . Bài 68. a) = d) = Hoạt động III Củng cố (7 ph) 1) Thế nào là hai số đối nhau ? 2) Nêu quy tắc phép trừ phân số. 3) Cho x = . Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau: x = ; x = 1 ; x = 3) Kết quả đúng : x = 1. Hoạt động IV Hướng dẫn về nhà (2 ph) - Nắm vững thế nào là số đối của một phân số. - Thuộc và biết vận dụng quy tắc trừ phân số. Khi thực hiện phép tính chú ý tránh nhầm dấu. - Làm bài tập: 68 (b.c) ; 78, 79, 80, 82 . Soạn : 14/3/2010 Giảng: Tiết 84: phép nhân phân số A. mục tiêu: - Kiến thức: HS biết vận dụng được quy tắc nhân phân số. - Kĩ năng : Có kĩ năng nhân phân số và rút gọn phân số khi cần thiết. - Thái độ : Rèn kĩ năng trình bày cẩn thận, chính xác. B. Chuẩn bị của GV và HS: - Giáo viên : Bảng phụ . - Học sinh : C. Tiến trình dạy học: - ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS. - Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS. Hoạt động của GV và HS Nội dung Hoạt động I kiểm tra bài cũ (5 phút) - GV phát biểu quy tắc trừ phân số ? Viết dạng tổng quát. - Chữa bài 68 tr.35 SBT. - GV cho HS nhận xét bài trên bảng đánh giá, cho điểm. quy tắc. Chữa bài 68 . b) c) = Hoạt động II 1. quy tắc (18 ph) - Nêu quy tắc nhân phân số đã học ? Ví dụ: Tính - Yêu cầu HS làm ?1. Hai HS lên bảng làm bài tập. - GV: Quy tắc trên vẫn đúng với các phân số có tử và mẫu là các số nguyên. - Yêu cầu HS đọc tổng quát và công thức tổng quát . Gọi HS làm, lưu ý rút gọn trước khi nhân. - Yêu cầu HS làm ?2. Cả lớp làm ?2. Hai HS lên bảng làm ?2. Cho HS hoạt động theo nhóm ?3. HS hoạt động theo nhóm. - GV kiểm tra bài làm của vài nhóm. Ví Dụ : ?1 a) b) Quy tắc : SGK tr 36 (Với a,b,c,d ẻ Z, b,d ạ 0). Ví dụ: a) . b) . ?2 a) b) ?3. a) b) = c) . Hoạt động III 2. nhận xét (7 ph) - Cho HS đọc nhận xét SGK nêu tổng quát. - Cho HS làm ?4 , cả lớp làm vào vở, 3 HS lên bảng làm. Nhận xét: SGK. TQ: a. (a,b,c ẻ Z ; c ạ 0). ?4. a) (-2). b) c) Hoạt động IV Củng cố (13 ph) - Tổ chức trò chơi tiếp sức . Bài 69 SGK (36). 2 đội: Mỗi đội 6 người. Bài 70. - Yêu cầu HS đọc đề bài SGK và tìm cách viết khác. Bài 69 tr 36 SGK. a) b) = c) d) e) (-5). g) Bài 70 tr 37 SGK. Hoạt động V Hướng dẫn về nhà (2 ph) - Học thuộc quy tắc và công thức tổng quát của phép nhân phân số. - Làm bài tập: 71, 72 . 83, 84, 86, 87, 88 . - Ôn lại tính chất cơ bản của phép nhân số nguyên. Soạn : 14/3/2010 Giảng: Tiết 85: tính chất cơ bản của phép nhân phân số A. mục tiêu: - Kiến thức: HS biết các tính chất cơ bản của phép nhân phân số: giao hoán, kết hợp, nhân với số 1, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng. - Kĩ năng : Có kĩ năng vận dụng các tính chất trên để thực hiện phép tính hợp lí, nhất là khi nhân nhiều phân số. - Thái độ : Có ý thức quan sát đặc điểm các phân số để vận dụng các tính chất cơ bản của phép nhân phân số. B. Chuẩn bị của GV và HS: - Giáo viên : Bảng phụ ghi bài 73, 74, 75 . - Học sinh : Ôn lại tính chất cơ bản của phép nhân số nguyên. C. Tiến trình dạy học: - ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS. - Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS. Hoạt động của GV và HS Nội dung Hoạt động I kiểm tra bài cũ (7 phút) HS1: - Yêu cầu phát biểu tính chất cơ bản của phép nhân số nguyên . ?1 tính chất cơ bản của phép nhân số nguyên T/c giao hoán: a.b = b.a T/c kết hợp : (a . b) . c = a . ( b . c ) T/c nhân với số 1 : a . 1 = 1 . a =a T/c phân phối của phép nhân đối với phép cộng: (b + c ) = a.b + a.c Hoạt động II 1. các tính chất (7 ph) - GV cho HS đọc SGK sau đó gọi HS phát biểu bằng lời các tính chất đó, GV ghi dạng tổng quát lên bảng. Tính chất của phép nhân được áp dụng trong những dạng bài toán nào ? HS: - Nhân nhiều số. - Tính nhanh hợp lý. - Tính chất giao hoán: (a,b,c,d ẻ Z ; b,d ạ 0). - Tính chất kết hợp: (b, d, q ạ 0). - Nhân với số 1: - Tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng: Hoạt động III 2. áp dụng (11 ph) - GV cho HS đọc ví dụ SGK , cho HS làm ?2. - HS đọc ví dụ SGK. ?2. A = = B = = = Hoạt động IV Luyện tập - củng cố (17 ph) - GV đưa bảng phụ bài 73 . - Yêu cầu HS chọn kết quả đúng. Bài 74 .GV đưa bảng phụ, yêu cầu HS đứng tại chỗ trả lời. bài 73 - câu thứ nhất : sai, vì :Nhân hai phân số cùng mẫu hay khác mẫu ta đều nhân tử với tử và nhân mẫu với mẫu. - Câu hai đúng. Bài 74 tr39 SGK . a 0 0 b 1 1 0 a.b 0 0 0 Bài 76 (a). Muốn tính hợp lí bài tập đã cho, phải làm thế nào ? - Yêu cầu HS nhắc lại các tính chất cơ bản của phép nhân phân số. Bài 76 A = = = Hoạt động V Hướng dẫn về nhà (3 ph) - Vận dụng thành thạo các tính chất cơ bản của phép nhân phân số vào giải bài tập. - Làm bài tập 76 (b,c), 77 . 89,90,91,92 . Soạn : 14/3/2010 Giảng: Tiết 86: luyện tập A. mục tiêu: - Kiến thức: Củng cố và khắc sâu phép nhân phân số và các tính chất cơ bản của phép nhân phân số. - Kĩ năng : Có kĩ năng vận dụng linh hoạt các kiến thức đã học về phép nhân phân số và các tính chất cơ bản của phép nhân phân số để giải toán. - Thái độ : Có ý thức quan sát đặc điểm các phân số để vận dụng các tính chất cơ bản của phép nhân phân số. B. Chuẩn bị của GV và HS: - Giáo viên : Bảng phụ ghi bài 79 để tổ chức trò chơi. - Học sinh : Ôn lại tính chất cơ bản của phép nhân số nguyên. C. Tiến trình dạy học: - ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS. - Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS. Hoạt động của GV và HS Nội dung Hoạt động I Chữa bài tập (15 phút) - HS1: Chữa bài 76 . - Phần B còn cách nào khác không ? Tại sao lại chọn cách 1. ? - áp dụng tính chất phân phối, cách giải hợp lý hơn. - Câu C: Quan sát ngoặc 2 có MC là ?. HS2: Bài 77 (a, e) . C = c. + c. - c. C = GV chốt lại: Trước khi giải một bài toán phải đọc kỹ nội dung, yêu cầu của bài toán rồi tìm cách giải hợp lí nhất. Bài 76 tr 39 SGK. B = = C = C = C = . 0 = 0 Bài 77 tr 39 SGK. A = a. + a. - a. với a = A = a = a. A = a. . C = c. C = c. C = c. 0 = 0. Hoạt động II Luyện tập (25 ph) Yêu cầu HS làm bài tập sau: Tính giá trị của biểu thức: N = 12. Có mấy cách giải ? - Yêu cầu 2HS lên bảng làm theo hai cách. GV đưa bảng phụ bài tập sau: Bài 83. HS đọc và tóm tắt nội dung Bài toán có mấy đại lượng ? Là những đại lượng nào ? - Vận tốc, thời gian, quãng đường. Có mấy bạn tham gia CĐ ? - Có hai bạn tham gia chuyển động. - GV vẽ sơ đồ: A C B Việt Nam - GV đưa bảng phụ bài 79. Tổ chức trò chơi 10 HS thi ghép chữ nhanh (2 đội). Lần lượt mỗi người ghi 1 chữ. Ta có hai cách giải. C1: N = 12. N = 12. C2: N = 12. N = 4 - 9 = -5. Bài tập: Hãy tìm chỗ sai trong bài giải: = = Sai vì bỏ ngoặc 1. Bài 83. Thời gian Việt đi từ A C là : 7h30' - 6h30' = 40' = h. Quãng đường AC là : 15. = 10 (km). Thời gian Nam đi từ B đến C là: 7h30' - 7h10' = 20' = h. Quãng đường BC dài là: 10 + 4 = 14 (km) Hoạt động III Hướng dẫn về nhà (5 ph) - Tránh những sai lầm khi thực hiện những phép tính. - Cần đọc kĩ đề bài trước khi giải để tìm cách đơn giản và hợp lí nhất. - Làm bài tập: 80,81,82 . 91,92,93,95 .
Tài liệu đính kèm: