Giáo án môn Số học Lớp 6 - Tiết 83 đến 85 - Năm học 2011-2012

Giáo án môn Số học Lớp 6 - Tiết 83 đến 85 - Năm học 2011-2012

A. MỤC TIÊU:

- Kiến thức: Củng cố phộp trừ phõn số

- Kĩ năng : HS cú kĩ năng tìm số đối của một số, có kĩ năng thực hiên phép tính phân số

- Thái độ : Rèn kĩ năng trình bày cẩn thận, chính xác.

B. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

- Giáo viên : Bảng phụ ghi bài 63,64,66,67 tr.34 SGK.

- Học sinh :

C. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1. Tổ chức: 6A.

2. Kiểm tra bài cũ:

- HS1: Phát biểu định nghĩa hai số đối nhau. Kí hiệu. Chữa bài 59 (a,c,d).

- HS2: Phát biểu quy tắc phép trừ phân số. Viết công thức tổng quát.

Chữa bài 59 (b,e,g). HS1: Bài 59:

a)

c)

d) .

HS2: Bài 59 (b, e, g).

b)

e)

g)

 

doc 7 trang Người đăng lananh572 Lượt xem 22Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án môn Số học Lớp 6 - Tiết 83 đến 85 - Năm học 2011-2012", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Soạn: 10/3/2012
Giảng:
Tiết 83: Đ9 - phép trừ phân số
A. mục tiêu:
- Kiến thức: HS hiểu thế nào là 2 số đối nhau.
 Hiểu và vận dụng được quy tắc trừ phân số.
- Kĩ năng : Có kĩ năng tìm số đối của 1 số và kĩ năng thực hiện phép trừ phân số.
 Hiểu rõ mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ phân số.
- Thái độ : Có ý thức quan sát đặc điểm của các phân số để vận dụng các tính chất cơ bản của phép cộng phân số.
B. Chuẩn bị của GV và HS: 
- Giáo viên : Bảng phụ ghi bài 61 SGK và quy tắc "Trừ phân số".
- Học sinh : Học và làm bài đầy đủ.
C. Tiến trình dạy học:
1. Tổ chức: 6A...........................................................................
2. Kiểm tra bài cũ:
- Phát biểu quy tắc phép cộng phân số (cùng mẫu, khác mẫu).
- áp dụng tính:
a) 
b) 
c) 
Gọi HS nhận xét kết quả, đánh giá kết quả.
- GV ĐVĐ vào bài.
- Một HS lên bảng kiểm tra.
 + Quy tắc.
áp dụng:
a) 
b) = 
c) = .
3. Bài mới:
- GV: có = 0, nói là số đối của phân số và ngược lại.
- Yêu cầu HS làm ?2.
- GV: Tìm phân số đối của phân số ?
- Khi nào 2 số đối nhau ?
So sánh : -, , 
- Củng cố: GV cho HS làm bài 58 SGK
- Ba HS lên bảng làm.
- Qua các ví dụ trên em hãy nhắc lại ý nghĩa của số đối trên trục số.
1. số đối 
?2. Nói là số đối của phân số ; là phân số đối của phân số .
- là số đối của phân số .
Hai số đối nhau nếu tổng của chúng bằng 0.
- HS nhắc lại định nghĩa 2 số đối nhau.
- Số đối của phân số - là .
Vì 
Bài 58- sgk tr33
HS1: có số đối là - (= ).
 -7 có số đối là 7.
 có số đối là 
HS2: = có số đối là 
 có số đối là (= ).
HS3: Số 0 có số đối là 0.
 112 có số đối là -112.
- Cho HS làm ?3 theo nhóm từ đó rút ra quy tắc phép trừ phân số.
- Cho HS nhận xét bài của các nhóm và yêu cầu phát biểu lại quy tắc .
- GV đưa quy tắc "Trừ phân số" lên bảng phụ và nhấn mạnh "biến trừ thành cộng"
- Yêu cầu HS tính:
a) .
b) .
Hiệu của 2 phân số là 1 số như thế nào?
- GV kết luận: Vậy phép trừ phân số là phép toán ngược của phép cộng phân số.
- Cho HS làm ?4.
2. Phép trừ phân số 
HS làm ?3 theo nhóm.
ị 
* Quy tắc SGK- tr32
Hai HS lên bảng làm:
a) = 
b) = 
4 HS lên làm ?4
Củng cố 
- Gọi HS nhắc lại:
+ Thế nào là 2 số đối nhau?
+ Quy tắc trừ phân số ?
- Cho HS làm bài 60 .
- GV đưa bảng phụ bài 61 .
Yêu cầu HS trả lời.
Bài 60 .
a) ; x = 
x = 
b) 
; x = 
x = .
Bài 61
Câu 1 : Sai
Câu 2 : Đúng.
4.Hướng dẫn về nhà: 
- Nắm vững định nghĩa hai số đối nhau và quy tắc trừ phân số.
- Vận dụng thành thạo quy tắc trừ phân số vào bài tập.
- Làm bài 59 . Bài 74, 75, 76, 77 .
 _____________________________
Soạn: 10/3/2012
Giảng:
Tiết 84: luyện tập
A. mục tiêu:
- Kiến thức: Củng cố phộp trừ phõn số
- Kĩ năng : HS cú kĩ năng tìm số đối của một số, có kĩ năng thực hiên phép tính phân số
- Thái độ : Rèn kĩ năng trình bày cẩn thận, chính xác.
B. Chuẩn bị của GV và HS: 
- Giáo viên : Bảng phụ ghi bài 63,64,66,67 tr.34 SGK.
- Học sinh : 
C. Tiến trình dạy học:
1. Tổ chức: 6A...........................................................................
2. Kiểm tra bài cũ:
- HS1: Phát biểu định nghĩa hai số đối nhau. Kí hiệu. Chữa bài 59 (a,c,d).
- HS2: Phát biểu quy tắc phép trừ phân số. Viết công thức tổng quát.
Chữa bài 59 (b,e,g).
HS1: Bài 59:
a) 
c) 
d) .
HS2: Bài 59 (b, e, g).
b) 
e) 
g) 
3. Bài mới:
- GV đưa bảng phụ ghi bài tập 63 
- Muốn tìm số hạng chưa biết của một tổng ta làm thế nào ?
- Trong phép trừ muốn tìm số trừ ta làm như thế nào ?
- Yêu cầu làm tiếp bài 64 (c,d).
Bài 65.
GV đưa đầu bài lên bảng phụ.
- Muốn biết Bình có đủ thời gian để xem hết phim hay không ta làm thế nào ?
- Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm bài tập 66 . (Phiếu học tập ).
- Yêu cầu làm bài 67: HS lên bảng làm.
- Gọi hai HS lên bảng làm bài 68 (a,d). .
Bài 63-sgk tr34
a) 
b) 
c) 
d) 
Bài 64-sgk tr34
c) 
d) .
Bài 65-sgk tr34
HS đọc và tóm tắt đầu bài.
Số thời gian Bình có là:
21 giờ 30' - 19 giờ = 2 giờ 30' = giờ.
Tổng số giờ Bình làm các việc là :
 giờ.
Số thời gian Bình có hơn tổng thời gian Bình làm các việc là:
 (giờ).
Vậy Bình vẫn có đủ thời gian để xem hết phim.
Bài 67-sgk tr34
= 
= .
Bài 68-sgk tr34
a) 
= 
d) 
= 
Củng cố 
1) Thế nào là hai số đối nhau ?
2) Nêu quy tắc phép trừ phân số.
3) Cho x = .
Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau: x = ; x = 1 ; x = 
HS phát biểu định nghĩa số đối và quy tắc trừ phân số.
3) Kết quả đúng : x = 1.
4.Hướng dẫn về nhà 
- Nắm vững thế nào là số đối của một phân số.
- Thuộc và biết vận dụng quy tắc trừ phân số.
Khi thực hiện phép tính chú ý tránh nhầm dấu.
- Làm bài tập: 68 (b.c) ; 78, 79, 80, 82 .
 _____________________________
Soạn: 10/3/2012
Giảng:
Tiết 85: Đ10 - phép nhân phân số
A. mục tiêu:
- Kiến thức: HS biết vận dụng được quy tắc nhân phân số.
- Kĩ năng : Có kĩ năng nhân phân số và rút gọn phân số khi cần thiết.
- Thái độ : Rèn kĩ năng trình bày cẩn thận, chính xác.
B. Chuẩn bị của GV và HS: 
- Giáo viên : Bảng phụ .
- Học sinh : Dụng cụ học tập
C. Tiến trình dạy học:
1. Tổ chức: 6A...........................................................................
2. Kiểm tra bài cũ:
- GV phát biểu quy tắc trừ phân số ?
Viết dạng tổng quát.
- Chữa bài 68 tr.35 SBT.
- GV cho HS nhận xét bài trên bảng đánh giá, cho điểm.
Một HS lên bảng viết TQ, trả lời quy tắc.
Chữa bài 68 .
b) 
c) 
= 
3. Bài mới:
- Nêu quy tắc nhân phân số đã học ?
Ví dụ: Tính 
- Yêu cầu HS làm ?1.
- GV: Quy tắc trên vẫn đúng với các phân số có tử và mẫu là các số nguyên.
- Yêu cầu HS đọc tổng quát và công thức tổng quát .
 CTTQ: 
(Với a,b,c,d ẻ Z, b,d ạ 0).
Ví dụ: a) .
b) 
Gọi HS làm, lưu ý rút gọn trước khi nhân.
- Yêu cầu HS làm ?2.
Cho HS hoạt động theo nhóm ?3.
- GV kiểm tra bài làm của vài nhóm.
1. quy tắc 
HS: 
Hai HS lên bảng làm bài tập. ?1.
HS1: a) 
HS2: b) 
b) .
Cả lớp làm ?2.
Hai HS lên bảng làm 
HS1: a) 
HS2:
b) 
?3. HS hoạt động theo nhóm.
a) 
= 
b) 
= 
c) .
- Cho HS đọc nhận xét SGK nêu tổng quát.
- Cho HS làm ?4 , cả lớp làm vào vở, 3 HS lên bảng làm.
 2. nhận xét 
 TQ: a. (a,b,c ẻ Z ; c ạ 0).
?4.
a) (-2). 
HS2: b) 
HS3: c) 
Củng cố 
- Tổ chức trò chơi tiếp sức .
 Bài 69 SGK (36).
2 đội: Mỗi đội 6 người.
Bài 70.
- Yêu cầu HS đọc đề bài SGK và tìm cách viết khác.
Bài 69 SGK (36).
a) 
b) = 
c) 
d) 
e) (-5).
g) 
Bài 70. SGK (37).
4.Hướng dẫn về nhà 
- Học thuộc quy tắc và công thức tổng quát của phép nhân phân số.
- Làm bài tập: 71, 72 .
 83, 84, 86, 87, 88 .
- Ôn lại tính chất cơ bản của phép nhân số nguyên.
Duyệt ngày 12/3/2012

Tài liệu đính kèm:

  • docSỐ HỌC 6- T83,84,85.doc