Giáo án môn Số học Lớp 6 - Tiết 8: Luyện tập - Năm học 2008-2009 - Đinh Hữu Thiệp

Giáo án môn Số học Lớp 6 - Tiết 8: Luyện tập - Năm học 2008-2009 - Đinh Hữu Thiệp

A.PHẦN CHUẨN BỊ

I.Mục tiêu

 1. Kiến thức- Kỹ năng- Tư duy

 - Rèn luyện kỹ năng vận dụng các tính chất của phép nhân vào giải bài tập

- Phát triển tư duy nhanh nhẹn, chính xác

- Hướng dẫn học sinh cách sử máy tính bỏ túi để thực hiện phép nhân.

 2. Giáo dục tư tưởng, tình cảm.

- Giúp HS thêm yêu thích bộ môn học, vận dụng vào trong thực tiễn.

- Học sinh có thái độ học tập, nghiêm túc, tích cực, tự giác.

II.Chuẩn bị:

 1.Giáo viên : Giáo án, SGK, đồ dùng dạy học.

 2. Học sinh: Đọc trước bài , Máy tính bỏ túi , làm bài tập đã cho

B. PHẦN THỂ HIỆN Ở TRÊN LỚP:

I.Kiểm tra bài cũ: ( 5 )

Đề bài

- Phép nhân có mấy tính chất viết dạng tổng quát của nó .

- Vận dụng giải bài 35a,b ( SGK - 19) không cần tính kết quả.

Gv: Nhận xét và cho điểm. Đáp án

- Tính chất: ( SGK- 15,16).

Bài tập 35 ( SGK- 19)

- Các tích bằng nhau:

a) 15.2.6 = 5.3.12 = 15.2.3

b) 4.4.9 = 8.18= 8.2.9

 

doc 2 trang Người đăng lananh572 Lượt xem 10Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án môn Số học Lớp 6 - Tiết 8: Luyện tập - Năm học 2008-2009 - Đinh Hữu Thiệp", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ngày soạn : 9/9/2008
 Ngày giảng - 6A:/9/2008
 - 6B:.../9/2008 
Tiết 8: Luyện tập
A.Phần chuẩn bị 
I.Mục tiêu 
	1. Kiến thức- Kỹ năng- Tư duy
 - Rèn luyện kỹ năng vận dụng các tính chất của phép nhân vào giải bài tập 
- Phát triển tư duy nhanh nhẹn, chính xác
- Hướng dẫn học sinh cách sử máy tính bỏ túi để thực hiện phép nhân.
	2. Giáo dục tư tưởng, tình cảm.
- Giúp HS thêm yêu thích bộ môn học, vận dụng vào trong thực tiễn.
- Học sinh có thái độ học tập, nghiêm túc, tích cực, tự giác.
II.chuẩn bị: 
	1.giáo viên : Giáo án, SGK, đồ dùng dạy học.
	2. Học sinh: Đọc trước bài , Máy tính bỏ túi , làm bài tập đã cho
B. Phần thể hiện ở trên lớp:
I.Kiểm tra bài cũ: ( 5’ ) 
Đề bài
- Phép nhân có mấy tính chất viết dạng tổng quát của nó . 
- vận dụng giải bài 35a,b ( SGK - 19) không cần tính kết quả.
Gv: Nhận xét và cho điểm.
Đáp án
- Tính chất: ( SGK- 15,16).
Bài tập 35 ( SGK- 19)
- các tích bằng nhau: 
a) 15.2.6 = 5.3.12 = 15.2.3 
b) 4.4.9 = 8.18= 8.2.9
II.Bài mới:
Đặt vấn đề (1'): làm thế nào để tìm kết quả phép nhân nhanh nhất ta học tiết hôm nay:
Tg
Hoạt động của thầy và trò
Ghi bảng
10’
5’
7’
10’
5’
GV giới thiệu 2 cách tính nhẩm 45.6 = ?
- Vận dụng tính nhẩm 15.4 ; 25.12 ; 125.16 ? 
- Các nhóm cùng tính và so sánh kết quả ?
? Có em nào còn cách tính nào khác không?
- Theo em cách nào nhanh hơn?
Muốn tính nhẩm ta làm như thế nào?
*Học sinh lên làm bài 37 (SGK - 20):
áp dụng tính Chất a(b - c) = ab - ac
Tính nhanh:
13.99 ; 16.19 ; 46.99 ; 35.98 
- Các nhóm cùng làm và so sánh ?
? Muốn tính nhanh ta làm như thế nào? 
- Còn cách tính nào khác không? về nhà tính theo cách đó?
Yêu cầu học sinh làm bài 38(SGK - 20): 
- Viết sơ đồ thuật giải các phép tính trên?
- Hãy bỏ máy tính lên bàn và làm theo các bước.
? Có ai ra kết quả khác không vì sao ?
 - Làm Bài 58(SBT -Tr.10) ?
Có nhận xét gì về kết quả với chữ số ban đầu ? 
Các chữ số của chúng có gì giống và khác nhau ? 
 Yêu cầu làm bài 60 (SBT -Tr.10 ) 
 So sánh a và b mà không tính cụ thể giá trị của chúng ?
Để so sánh a và b ta làm như thế nào ?
HS:Phân tích 
a = (2000 + 2) .2002 = 
 =2000.2002 + 2.2002
b = 2000.(2002 +2) =
 = 2000.2002 + 2000.2
Từ đó ta so sánh được a và b.
Bài tập 36 ( SGK -Tr. 19)
45.6. = 45( 2.3 ) = ( 45.2).3 =
 = 90.3= 270
45.6= ( 40+5) .6 = 40.6 + 5.6 =
 = 240 + 30 = 270 
áp dụng tính nhẩm .
a) 15.4 = ( 10+ 5 ) .4 =
 = 10.4 + 5.4 = 60 
*Cách 2: 15.4 = 15.2.2 = 30.2 = 60
125.16 = 125.4.4.= 500.4 = 2000
125.16 = 125.2.8 = 250.8 = 2000
125.16 = 125.8.2 = 1000.2 = 2000
b) 47.101 = 47( 100+1) = 
 = 47.100 + 47.1
 = 4700+ 47 = 4747
Bài tập 37( SGK -Tr.20 )
áp dụng tính Chất a(b - c) = ab - ac
Tính nhanh:
13.99 = 13 ( 100- 1) = 13.100 - 13 
 = 1300 - 13 = 1287
16.19 = 16 ( 20-1 ) = 16.20 - 16 = 
 = 320 - 16 = 304
46.99 = 46( 100-1) = 46. 100- 46 = 
 = 4600 - 46 = 4554
35.98 = 35( 100 -2 ) = 
 =35.100 - 35.2 
 = 3500 -70 = 3430
Bài tập 38 ( SGK -Tr. 20 )
 Dùng máy tính tính :
a) 375.376 = 14100
b) 624.625 = 390000
c) 13.81.215 = 226395
Bài tập 58(SBT -Tr 10) 
Ta kí hiệu n! ( đọc là n giai thừa) là tích của n số tự nhiên liên tiếp kể từ 1 tức là : 
n! = 1.2.3.n
Tính 
a. 5! = 1.2.3.4.5 = 120 
b. 4! - 3! = 1.2.3.4 - 1.2.3 = 18
Bài tập 60 ( SBT- Tr.10 ) 
So sánh a và b mà không tính cụ thể giá trị của chúng:
a=2002.2002 ; b=2000.2004 
 ta có :
 a = (2000 + 2) .2002 = 
 = 2000.2002 + 2.2002
b = 2000.(2002 +2) = 
 = 2000.2002 + 2000.2
Vậy : a > b 
III.Hướng dẫn học bài và làm bài tập ở nhà: ( 2’ )
Xem kỹ nội dung bài , các ví dụ.
Làm các bài tập 50 đến 55 ( SBT -tr. 9 )
 Đọc trước bài " Phép trừ và phép chia".
 ------------------------------------------------------

Tài liệu đính kèm:

  • docT8-SH~1.doc