A. MỤC TIÊU CỦA BÀI
- Luyện tập quy đồng mẫu số : theo quy tắc, tìm mẫu nhẩm
- Có kỹ năng quy đồng mẫu số nhanh, chính xác
B. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
1. Ổn định lớp
2. Kiểm tra
Phát biểu qui tắc quy đồng mẫu?
3. Bài mới
HOẠT ĐỘNG CỦA GV – HS Phần ghi của HS
21.2 = 42
21.3 = 63 (63 4)
22.3 2.11
MC : 23.11 thừa số phụ
23.11 3
(Phần đã được phân tích sẳn )
;
60 20
30.2=60
60 5
-35; -180; 28 35; 180; 28
35; 20; 28 140
(rút gọn)
a/ b/ 3 =
c/ 0 = (a0; aZ)
600 120
Rút gọn nhẩm
150 75
5;8;9 nguyên tố cùng nhau 5.8.9
; . . . 32.
a/ 3; 7; 9; 21 BCNN (21;9) =63
b/ 22.3 ; 23.11 MC : 23.3.11
33.
a/ ; ; MSC : 60
b/ ; ; ( MSC : 140)
34. a/ ; ( MSC : 7)
b/ 3; ; MSC : 30
c/ ; ; 0 MSC : 105
35. a/ -
(MSC 30 )
b/
MC : 360
36. HỘI AN, MỸ SƠN
Tiết 77 : LUYỆN TẬP MỤC TIÊU CỦA BÀI Luyện tập quy đồng mẫu số : theo quy tắc, tìm mẫu nhẩm Có kỹ năng quy đồng mẫu số nhanh, chính xác HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP Ổn định lớp Kiểm tra Phát biểu qui tắc quy đồng mẫu? Bài mới HOẠT ĐỘNG CỦA GV – HS Phần ghi của HS ® 21.2 = 42 21.3 = 63 (63 M 4) 22.3 ® 2.11 MC : 23.11 thừa số phụ 23.11 ® 3 (Phần đã được phân tích sẳn ) ® ; ® 60 M 20 30.2=60 60 M 5 -35; -180; 28 ® 35; 180; 28 ® 35; 20; 28 ® 140 (rút gọn) ® a/ b/ 3 = c/ 0 = (a¹0; aỴZ) 600 M 120 ® Rút gọn nhẩm 150 M 75 5;8;9 nguyên tố cùng nhau ® 5.8.9 ; . . . ® 32. a/ 3; 7; 9; 21 ® BCNN (21;9) =63 b/ 22.3 ; 23.11 ® MC : 23..3.11 33. a/ ; ; ® MSC : 60 b/ ; ; ( MSC : 140) 34. a/ ; ( MSC : 7) b/ 3; ; MSC : 30 c/ ; ; 0 MSC : 105 35. a/ - (MSC 30 ) b/ MC : 360 36. HỘI AN, MỸ SƠN Củng cố và hướng dẫn về nhà Các cách tìm MC Xem trước bài : “So sánh phân số”
Tài liệu đính kèm: