Giáo án môn Số học Lớp 6 - Tiết 59 đến 111 (Bản 2 cột)

Giáo án môn Số học Lớp 6 - Tiết 59 đến 111 (Bản 2 cột)

A. MỤC TIÊU CỦA BÀI

- Luyện tập quy tắc “dấu ngoặc”

- Biết áp dụng vào bài toán tính nhanh

- Biết áp dụng vào bài toán thực tế

B. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

 Phấn màu, SGK.

C. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

1. Ổn định lớp

2. Kiểm tra

- Phát biểu quy tắc cộng 2 số nguyên âm, nguyên dương; cộng 2 số nguyên khác dấu; quy tắc chuyển vế; quy tắc dấu ngoặc?

- Thế nào là tổng đại số?

3. Bài mới

HOẠT ĐỘNG CỦA GV – HS Phần ghi của HS

 Cho HS áp dụng quy tắc dấu ngoặc

 đưa về tổng đại số

 cho HS đọc nội dung của phép toán

 bàn ghi được dấu + dùng tổng

 thủng lưới dấu - đại số

 Hà nội : 25o 16o 25-16 = 9o

Bắc Kinh : -1o -7o-1-(-7) =-1+7= 6o

Maxcơva:-2o-16o-2-(-16)=-2+16= 14o

Pari: 12o 2o12-2 =-10o

Tokio: 8o -4o8-(-4) =8+4= 12o

Tôrôntô: 2o -5o2-(-5) =2+5= 7o

NewYork: 12o -1o12-(-1) =12+1= 13o

 Độ chênh lệch 13o không phải là +13o

 Giao hoán, kết hợp

· G hi thành tổng đại số

· Tổng 2 số đối nhau

 66. Tìm số nguyên x, biết:

 4 – ( 27 – 3) = x – (13 – 4)

 4 – 24 = x – 13 + 4

 - 24 +13 = x

 - 11 = x

Vậy x = -11

67. Tính:

 a/ (-37) +(-12) = -37-112 = -149

 b/ -42+52 = 10

 c/ 13-31 = -18

 d/ 14-24-12 = -22

 e/ (-25)+30-15 = -25+30-15 = -10

68. năm ngoái :

 27- 48 = -21 (thủng lưới 21 bàn)

 39 - 24 = 15 (ghi được 15 bàn)

69. Cho HS lập bảng và điền vào:

( HS điền vào SGK)

70. Tính các tổng sau một cách hợp lí:

a/ 3784+23-3785-15=3784-3785+23-15

 = -1+8

 = 7

b/ 21+22 +23+24-11-12-13-14

 = (21-11)+(22-12)+(23-13)+(24-14)

 = 10 +10+10+10

 = 40

71. Tính nhanh:

a/ -2001 + (1999+2001)

 = -2001 + 2001+1999 = 1999

b/ (43-863) - (137-57)

 = - 820 - 80 = - 900

 

doc 68 trang Người đăng lananh572 Lượt xem 15Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án môn Số học Lớp 6 - Tiết 59 đến 111 (Bản 2 cột)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tiết 59 : QUY TẮC DẤU NGOẶC
MỤC TIÊU CỦA BÀI :
Hiểu và biết vận dụng quy tắc dấu ngoặc .
Biết khái niệm tổng đại số .
HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP :
Ổn định lớp
Kiểm tra
Cho biết qui tắc chuyển vế?
BT 64, 65.
Bài mới
HOẠT ĐỘNG CỦA GV – HS	 KIẾN THỨC
® ?1 2 ® -2 -2+5=3
 -5 ® 5 -[2+(-5)]=-(-3)= 3
 (-2)+5=-[2+(-5)]
® ?2 
7+(5-13) ; 7+5+(-13)
 = 7+(-8) = 12 + (-13)
 -1 = -1
 ® 7+(5-13) = 7+5+(-13)
 Bỏ ngoặc có dấu “+” đằng trước
12-(4-6) ; 12+(-4)+6
12-(-2) = 8+6
 14 = 14
® 12-(4-6) = 12+(-4)+6
 Bỏ ngoặc có dấu “-” đằng trước
® ?3 a= -3; b=5; c=2
a-[(a+b)-c] b/ b+[a-(b-c)]
 = a-[a+b-c] = b+[a-b+c]
 = a-a-b+c = b+a-b+c
 = -b+c = a+c
 = -5+2 = -3-2
 = -3 = -1
Quy tắc dấu ngoặc : SGK
Tổng đại số :
Trong 1 tổng đại số ta có thể:
Thay đồi tùy ý vị trí các số hạng kèm theo dấu của chúng.
 Vd: a-b-c = -b+a-c = -b-c+a
Đặt dấu ngoặc để nhóm các số hạng một cách tùy ý với chú ý rằng nếu trước dấu ngoặc là dấu “-“ thì phải đổi dấu tất cả số hạng trong ngoặc
 Vd: a-b-c = (a-b)-c = a-(b+c) 
Củng cố và hướng dẫn về nhà :
57. a/ (-17)+ 5 + 8 + 17 = -17+5+8+17
 b/ 30+12+(-20)+(-12) = 30+12-20-12	 ghi thành tổng đại số rồi tính
 c/ (-4)+(-440)+(6)+440 = -4-440+6+440 
 d/ (-5)+(-10)+15+(-1) = -5-10+15-1
58. Đơn giản biểu thức
	a/ x + 22 + (-14) + 52 = x + (22 + (-14) + 52)
	 = x + 60
	b/ (-90) – (p + 10) + 100 = (-90) - p - 10 +100
	= -p + ( -90 –10 + 100)
	= -p + 0
	= -p
59. Tính nhanh các tổng sau: 
	a/ (2736 – 75) – 2736 = 2736 –75 – 2736
	= 2736 – 2736 – 75
	= 0 – 75
	= -75
Chuẩn bị: bt 59b, 60 / 85 ( SGK)
	BT 66 đến 72 / 87, 88 ( SGK)
Tiết 60 : LUYỆN TẬP 
A. MỤC TIÊU CỦA BÀI 
Luyện tập quy tắc “dấu ngoặc”
Biết áp dụng vào bài toán tính nhanh
Biết áp dụng vào bài toán thực tế
B. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC 
	Phấn màu, SGK.
C. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
Ổn định lớp
Kiểm tra
Phát biểu quy tắc cộng 2 số nguyên âm, nguyên dương; cộng 2 số nguyên khác dấu; quy tắc chuyển vế; quy tắc dấu ngoặc?
Thế nào là tổng đại số?
Bài mới
HOẠT ĐỘNG CỦA GV – HS 	Phần ghi của HS
® Cho HS áp dụng quy tắc dấu ngoặc
 đưa về tổng đại số
 cho HS đọc nội dung của phép toán
® bàn ghi được dấu + dùng tổng 
 thủng lưới dấu - đại số
® Hà nội : 25o® 16o ® 25-16 = 9o
Bắc Kinh : -1o® -7o®-1-(-7) =-1+7= 6o
Maxcơva:-2o®-16o®-2-(-16)=-2+16= 14o
Pari: 12o® 2o®12-2 =-10o
Tokio: 8o® -4o®8-(-4) =8+4= 12o
Tôrôntô: 2o® -5o®2-(-5) =2+5= 7o
NewYork: 12o® -1o®12-(-1) =12+1= 13o
 Độ chênh lệch 13o không phải là +13o
 Giao hoán, kết hợp
G hi thành tổng đại số
 Tổng 2 số đối nhau
Tìm số nguyên x, biết:
	4 – ( 27 – 3) = x – (13 – 4)
	4 – 24	 = x – 13 + 4
	- 24 +13 = x
	 - 11 = x
Vậy x = -11
Tính:
	a/ (-37) +(-12) = -37-112 = -149
 b/ -42+52 = 10
 c/ 13-31 = -18
 d/ 14-24-12 = -22
 e/ (-25)+30-15 = -25+30-15 = -10
năm ngoái :
 27- 48 = -21 (thủng lưới 21 bàn)
 39 - 24 = 15 (ghi được 15 bàn)
Cho HS lập bảng và điền vào:
( HS điền vào SGK)
70. Tính các tổng sau một cách hợp lí:
a/ 3784+23-3785-15=3784-3785+23-15
 = -1+8
 = 7
b/ 21+22 +23+24-11-12-13-14
 = (21-11)+(22-12)+(23-13)+(24-14)
 = 10 +10+10+10
 = 40
Tính nhanh:
a/ -2001 + (1999+2001)
 = -2001 + 2001+1999 = 1999
b/ (43-863) - (137-57)
 = - 820 - 80 = - 900
Củng cố và hướng dẫn về nhà
Quy tắc dấu ngoặc? ® Đưa ra dấu ngoặc
Tính chất phép cộng.
Bt 72/ 88 ( SGK)
Tiết 61 : NHÂN HAI SỐ NGUYÊN KHÁC DẤU
MỤC TIÊU CỦA BÀI 
Biết dự đoán trên cơ sở tìm ra quy luật thay đổi của một loạt các hiện tượng liên tiếp.
Hiểu quy tắc nhân 2 số nguyên khác dấu
Có kỹ năng nhân nhanh, xác định dấu của tích chính xác, biết áp dụng vào bài toán thực tế.
PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC 
	Phấn màu, SGK.
HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
Ổn định lớp
Kiểm tra
Bài mới
HOẠT ĐỘNG CỦA GV – HS 	Phần ghi của HS
?1
a/ 3.3 ® 3.2®® 3.0 ® 3.(-1) ® 3.(-2)
 giảm 3 ® (-3) vậy: 3.(-1) = 0-3 = -3
 3.(-2) = -3-3= -6
b/ 7.3®..7.(-2) vậy: 7. (-1) = 0-7 = - 7
 7. (-2) = -7-7 = -14
?2
a/ 17+17+17+17 = 17.4
 (-6)+(-6)+(-6)+(-6) = (-6).4
?3 (-6)+(-6)+(-6)+(-6)
 = -6-6-6-6 (-6).4=-(6.4) 
 = -(6+6+6+6) = -ê6ê.ê4ê
 = - (6.4) = - 24
Gọi HS đọc ví dụ trong SGK
HD: 
Tổng số tiền có được nếu chỉ làm đúng quy cách?
Tổng số tiền làm sai quy cách là bao nhiêu?
Vậy số tiền nhận được sẽ là bao nhiêu?
 A = 40 . 20000đ + 10 . (-10000đ)
 đúng chất lượng sai chất lượng 
 A = 800000đ - 100000đ = 700000đ
BT ?4
Tích của 2 số nguyên khác dấu :
* Nhận xét : 
 7.(-1) = -7 ; 3(-1) = -3
 7.(-2) = -14; 3(-2) = -6
Quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu : 
Quy tắc : học SGK/88
* Chú ý : a . 0 = 0 (aỴ z)
Củng cố và hướng dẫn về nhà :
73. Thực hiện phép tính:
	a/ (-5) . 6 = -30
	b/ 9 . (-3) = -27
	c/ (-10) . 11 = -110
	d/ 150 . (-4) = -600
74. Tính : 125 . 4 = 500. Suy ra: 
	a/ -125 . (4) = -500
	b/ (-4 ) . 125 = -500
	c/ 4 . (-125)	 = -500
75.	 a/ (-67).8 < 0 (âm < 0)
	b/ 15.(-3) <15 (âm < dương)
	c/ (-7).2 < -7	(phải thực hiện phép tính)
	 vì (-7).2= -14 < -7
76. (Cho HS kẻ bảng và điền kết quả vào)
Chuẩn bị : bt 77/89 (SGK) , xem trước bài “Nhân hai số nguyên cùng dấu”
Tiết 62 : NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU
MỤC TIÊU CỦA BÀI 
Tích của hai số nguyên cùng dấu là số dương, quy tắc dấu khi nhân :
+ . + = +
+ . - = -
- . + = -
- . - = +
 Biết áp dụng vào bài toán thực tế 
PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC 
	Phấn màu, SGK, bảng phụ.
HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
Ổn định lớp
Kiểm tra
Phát biểu nhân hai số nguyên khác dấu? Tính 196.(-3) ; (-27).2
BT 77/89 SGK
Bài mới
HOẠT ĐỘNG CỦA GV – HS 	Phần ghi của HS
® ?1 ; 
?2 ® (quy tắc)
Yêu cầu HS cho thêm những ví dụ khác.
BT 78/91 SGK
?3.
Khi nhân hai số nguyên ta có những trường hợp nào?
® Có các trường hợp : 
* Nhân với 0® kết quả luôn bằng 0
* cùng dấu ® dương
* trái dấu ® âm 
HS phải có thói quen xác định dấu trước khi nhân ® Quy tắc dấu
® Có ít nhất một thừa số bằng 0 ® a=0 hoặc b=0 hoặc a=0 và b=0
® Xét ví dụ : 
 (-2) .3.(-4).5.(-1) = -120
 đổi dấu 1 thừa số ® tích đổi dấu
 2 thừa số®tích không đổi dấu
® ?4 a>0
 Nếu a.b>0 thì b>0 (a, b cùng dấu)
 Nếu a.b<0 thì b<0 (a, b trái dấu)
Nhân hai số nguyên dương
Nhân hai số nguyên dương chính là nhân hai số tự nhiên.
Nhân hai số nguyên âm
Quy tắc: SGK/90
Ví dụ : (-4).(-25)=100
Nhận xét: SGK/90.
Kết luận : 
a . 0 = 0 . a = 0
Nếu a,b cùng dấu thì a.b = ơaơ.ơbơ
Nếu a,b khác dấu thì a.b = -(½a½.½b½)
Chú ý : SGK/91
 Cách nhận dấu của tích :
+ . + ® +
+ . - ® -
- . + ® -
- . - ® +
 a.b = 0 thì a= 0 hoặc b = 0
Khi đổi dấu 1 thừa số thì tích đổi dấu. Khi đồi dấu 2 thừa số thì tích không đổi dấu
Củng cố và hướng dẫn về nhà
79. HS trả lời ngay tại lớp
 a < 0
Nếu ab > 0 thì b < 0 (a, b cùng dấu)
Nếu ab 0 (a,b trái dấu)
81. 	Ba viên điểm 5 ® 3.5 = 15
Một viên điểm 0 ® 1.0 = 0 	
Hai viên điểm -2 ® -2.2 = -4
* Điểm của Sơn:15+0-4=11	
 	Hai viên điểm 10 ® 2.10 = 20	
Một viên điểm -2 ® 1. (-2) = -2 	
Ba viên điểm -4 ® 3.(-4) = -12
* Điểm của Dũng:20-2-12=6
Vậy Điểm của Sơn nhiều hơn Dũng.
Không phải thực hiện phép nhân (áp dụng quy tắc dấu) trả lời ngay kết quả
Soạn bài tập Luyện tập / 88
Tiết 63 : LUYỆN TẬP
MỤC TIÊU CỦA BÀI 
Củng coÁ và luyện tập quy tắc nhân, quy tắc dấu
Thực hiện phép nhân nhanh và chính xác
Biết áp dụng vào bài toán thực tế
PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC 
	Phấn màu, SGK.
HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
Ổn định lớp
Kiểm tra
Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu?
Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu?
BT 83/92 SGK.
Bài mới
HOẠT ĐỘNG CỦA GV – HS 	Phần ghi của HS
® ab2 = a.b.b
Ví dụ : a b ab2
 + - ® + . - . - = +
Mở rộng trường hợp 2
(-2)2
(-2)3 mủ chẳn lẽ của cơ số âm ?
(-2)4
Nhắc lại quy tắc nhân, quy tắc dấu. Cho HS xét dấu của kết quả trước khi điền 
84.Điền các dấu + , - thích hợp vào ô trống:
a
b
ab
ab2
+
 + 
- 
-
+ - 
+
 -
+ -
-
+ 
+
+
-
-
85. HS trả lời ngay kết quả
86. Điền số vào ô trống:
a
-15
13
-4
9
-1
b
6
-3
-7
-4
-8
ab
-90
-39
28
-36
8
87. 32 = 9 và (-3)2 = 9
88. -5.x > 0 khi x < 0
 x Ỵ z -5.x 0
 -5.x = 0 khi x = 0
Củng cố và hướng dẫn về nhà
Nếu đủ giờ cho HS kiểm tra 15’ : “ Cộng, trừ, nhân trong Z “
Tiết 64 : TÍNH CHẤT CỦA PHÉP NHÂN
MỤC TIÊU CỦA BÀI 
Tính chất của phép nhân trong N vẫn đúng tong Z : giao hoán, kết hợp, nhân với 1, phân phối
Biết áp dụng tính chất vào việc tính nhanh
Biết áp dụng vào bài toán thực tế
PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC 
	Phấn màu, SGK.
HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
Ổn định lớp
Kiểm tra
Phép nhân trong tập hợp số tự nhiên có những tính chất gì?
Bài mới
HOẠT ĐỘNG CỦA GV – HS 	Phần ghi của HS
® 
 ?1 ; ?2 (áp dụng ngay bài tập 90)
 quy tắc xác định dấu của tích có nhiều thừa số ® đếm thừa số âm:
 chẳn ® dương
 lẻ ® âm
® a.1 = 1.a = a ® chính nó
 a.(-1) = -1.a=-a ® số đối của nó ® ?3
?4 
Bình phương của 2 số đối nhau luôn bằng nhau. Mủ 2 ® Mủ chẳn
Mở rộng tính chất : a, b, c Ỵ Z ta có 
 a (b ± c) = ab ± ac
 ?5
Tính chất giao hoán : SGK
	a.b=b.a
Tính chất kết hợp : SGK
	(a.b).c = a. (b.c)
Chú ý : SGK
Nhân với 1 : SGK
	a.1 = 1.a = a
Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng : SGK
	a(b+c) = ab + ac
	a(b-c) = ab - ac
Củng cố và hướng dẫn về nhà :
91. -57.11.=.-57.(10+1)=-57.10 - 57.1 = -627
 75.(-21) = 75(-20-1)=75.20-75.1 = -1575
a/ (37-17) (-5)+23(-13-17)	b/ -57 (67-34) - 67(34-57)
= 20 (-5) + 23.(-30)	=-57. 67+57.34 - 67.34+ 67.57 (-57.67+67.57=0)
= -100 - 690	= 34 (57-67) ® phân phối ngược
= -790	= 34 .(-10) = -340
a/ a(b-c+d)
=ab-ac+ad (nhân dấu trước ® chữ)
	b/ (a+b) (a+b)
	= a2 + ab + ab + b2 (phân phối 2 lần)
	= a2 + 2ab + b2
	c/ (a+b) (a-b)
	= a2 - ab + ab + b2 (-ab + ab = 0)
	= a2 - b2
a/ 5a.5a (-2b) (-2b)
= 25a2. 4b2
= 100a2b2
	b/ (5x+5x+5x) (2y+2y+2y)
 ... 002 kg
Muối : 2. = 0,15 kg
Dùng máy tính thử lại 
A (sai); B (đúng); C (đúng); D (sai); E (đúng)
Lãi 1 tháng :1000000 . 0,58% = 5800đ
Lãi 1 năm : 5800 . 12 = 69600đ
Cả vốn và lãi 1 năm: 1000000 + 69600
 = 1069600đ
CỦNG CỐ VÀ HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Nhắc lại :	 a = b (m, n ỴZ, n ¹0) 
(phổ biến bằng lời )
Tiết 97 : TÌM MỘT SỐ BIẾT GIÁ TRỊ MỘT PHÂN SỐ CỦA NÓ
MỤC TIÊU CỦA BÀI 
Muốn tìm b biết của b bằng a ® b = a : (m, n ỴZ, n ¹0)
 Biết áp dụng vào bài toán thực tế
PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC 
	Sgk, bảng phụ
HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
HOẠT ĐỘNG CỦA GV – HS 	Phần ghi của HS
Giải bài toán mở đầu
 của 6A là 27 bạn ® 6A = 27
 6A = 27: 
 (ngược lại của bài tìm giá trị phân số)
 Lần này : giá trị phân số đã biết
 ? 1 Tổng quát 
 ? 2
 7,2 : ==10,8
 -5 : 1= -3,5
Nhận xét: a = b. có thề xem là 
 b = a : cùng 1 bài toán
Muốn tìm một số biết giá trị một phân số của nó ta chia giá trị này cho phân số.
Vậy : Muốn tìm b biết của b bằng a, ta tính:
 b = a : (m, n ỴZ, n ¹0)
Ví dụ : 
131. a/ 7,2: b/ -5 : 1
CỦNG CỐ VÀ HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
132.
a/ (13,32 . 7) : 3 = 31,08 	Aùp dụng vào bài tập
b/ (31,08 . 3) : 7 = 13,32
24% của 1kg đậu đen là 1,2 kg đạm
1,2 : 2,4% = 5 kg đậu
4,5% là 18 gam
18 : 4,5% = 400 gam sữa
Gọi a là số đó ® 
Chiều dài mảnh vải : 3,75 : 75% = 5m
Tiết 98 + 99 : LUYỆN TẬP 
MỤC TIÊU CỦA BÀI 
Biết áp dụng quy tắc “Tìm một số biết giá trị phân số của nó “
 Biết áp dụng vào bài toán thực tế
PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC 
	Sgk, bảng phụ
HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
HOẠT ĐỘNG CỦA GV – HS 	Phần ghi của HS
® cả kế hoạch , đã thực hiện 
 còn lại - = 
 kế hoạch là 560 dụng cụ
® Thứ tự thực hiện như thế nào?
a/ ; 2 : 2 
® Tỉ số thịt và đuờng ® tách 
Lượng đường bằng 5% làm 2
lượng cùi dừa tỉ số
Phân số chỉ 560 dụng cụ phải phân tiếp: 1-= (kế hoạch )
Số dụng cụ được giao theo kế hoạch: 560 : = 1260 (dụng cụ)
138. 
a/ 2 . x + 8 = 3 ® x = -2
b/ 3 ® x = 
139.
Lượng cùi dừa cần dùng: 0,8:= 1,2kg
Lượng đường cần dùng: 1,2 . % = 0,06kg
140. (Hướng dẫn HS thực hành trên máy) Dùng máy kiểm tra lại bài tập (133® 135)
CỦNG CỐ VÀ HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
141. (theo hình vẽ SGK) 
 viên gạch nặng kg Viên gạch nặng : : = 3 kg
* Làm thêm bài tập : 128 ® 135 / sách bài tập
Tiết 100 : TÌM TỈ SỐ CỦA HAI SỐ
MỤC TIÊU CỦA BÀI 
Hiểu và biết cách tìm tỉ số của 2 số , tỉ số phần trăm, tỉ lệ xích
Có kỹ năng tìm tỉ số của 2 số , tỉ số phần trăm, tỉ lệ xích
 Biết áp dụng vào bài toán thực tế
PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC 
	Sgk, bảng phụ
HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
HOẠT ĐỘNG CỦA GV – HS 	Phần ghi của HS
?1
Tỉ số khác phân số ? Giải thích ? Khác ở điểm nào?
® Giới thiệu tỉ số phần trăm , nội dung, ý nghĩa?
Trong thực tế người ta thường dùng tỉ số %?
 ® 75%
 cách đổi tỉ số sang tỉ số % ® ?3
*Lưu ý :
 =75% (ghi như vậy sai hay đúng?)
 tại sao?
® Giải thích một vài bản vẽ có ghi tỉ lệ xích.
 nói lên nội dung gì?
 Tỉ số khoảng cách
 Không phải tỉ số diện tích
Tỷ lệ xích = Khoảng cách trên bản vẽ
 Khoảng cách ngoài thực tế 
Tỉ số của hai số :
 Tìm tỉ số của hai số là tìm thương của hai đại lượng cùng loại (với cùng đơn vị)
Ví dụ : ?2
 Tỉ số phần trăm :
Muốn tìm tỉ số phần trăm của hai số a và b ta nhân a với 100 rồi chia cho b, và viết ký hiệu % vào kết quả 
 %
Ví dụ : ?4
Tìm tỉ lệ xích : SGK
 Ví dụ : ?5
CỦNG CỐ VÀ HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
142. (* Lưu ý: cùng đơn vị)
143. Phân số (a, b ỴZ, b ¹0)
Tỉ số chỉ cần b ¹ 0
144. ta nên viết tỉ số dưới dạng tỉ số của 2 số nguyên 
	(dễ kiểm tra và dễ thực hiện phép toán hơn)
* Soạn bài tập (145 ® 153) Chuẩn bị cho tiết luyện tập.
Tiết 101 + 102 : LUYỆN TẬP 
MỤC TIÊU CỦA BÀI 
Rèn kỹ năng tìm tỉ số, tỉ số %, tỉ xích số
 Biết áp dụng vào các bài trong thực tế
PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC 
	Sgk, bảng phụ
HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
HOẠT ĐỘNG CỦA GV – HS 	Phần ghi của HS
® 30 gam = 6 (1 con chuột = 6 con voi)
 5 tấn
 (lập tỉ số không cùng đơn vị)
® Nhắc lại toán hiệu - tỉ
 hiệu : -1
 tỉ : 1
 hiệu số phần 
 [-8: (3 - 2)] . 3
 giá trị 1 phần bằng nhau
® Trong thực tế ta thường nghe nói đến vàng (9999)
® tỉ số % muối trong biển là 5% nghĩa là? Cho ví dụ cụ thể?
100g nước biển có bao nhiêu gam muối?
® Lượng nước trong dưa chuột là 97,2% nghĩa là?
100g dưa chuột chứa 97,2 g nước
® Ta nên ghi tỉ lệ xích dưới dạng có tử là 1 (cho dễ hiểu và dễ tính hơn)
Ba bài toàn có bản vẽ tỉ lệ xích
145. Chuột nặng hơn voi ?
Số bé : [-8: (3 - 2)] . 3 = -24
Số lớn: [-8: (3 - 2)] . 2 = 16
147. 
= 99,9% ® = 99,99%
 3 số 9 4 số 9
148. Tỉ số phần trăm muối trong biển: 2:40=5%
149. Lượng nước trong 4 kg dưa chuột là : 4. 97,2% = 3,888 kg
150. Tỉ lệ xích các bản vẽ là : 
151. 
Chiều dài thật của máy bay boeing :
 56,408 . 125 = 7051cm = 70,51m
152.Chiều dài cầu Mỹ Thuận trên bản vẽ: 153500 : 20000 = 7,675 cm
153. Hướng dẫn HS thực hành trên máy
CỦNG CỐ VÀ HƯỚNG DẪN VỀ NHA Ø:
Chuẩn bị dụng cụ : compa, thước phần trăm
Tiết 103 + 104: BIỂU ĐỒ PHẦN TRĂM
MỤC TIÊU CỦA BÀI 
Biết đọc, hiểu và vẽ được biểu đồ phần trăm : hình cột, ô vuông, hình quạt
 Rèn kỹ năng vẽ các biểu đồ
Sự cần thiết của biểu đồ trong thực tế
PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC 
	Sgk, bảng phụ
HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
HOẠT ĐỘNG CỦA GV – HS 	Phần ghi của HS
® Nhắc lại biểu đồ phần trăm đã học ở tiểu học? Cách tính tỉ số %? ® ?
® Giới thiệu một số biểu đồ : hình cột, ô vuông, hình quạt
 dùng bảng phụ
 có liên quan đến y tế, giáo dục, xã hội
 sự cần thiết của các biểu đồ trong thực tế
® Để vẽ 1 biểu đồ ta phải biết :
 tính tỉ số %
 có đầy đủ dụng cụ để vẽ
Hình vuông (mỗi cọc 10 ô)
Hình quạt ® 100 phần (mỗi phần 305)
154. Ô vuông hoặc hình quạt
155. Đọc và giải thích
 (hình vẽ/SGK)
156. Dùng biểu đồ ô vuông
157. Dùng biểu đồ hình quạt
158. Dùng máy tính để tính
 Giải thích HS dấu » (gần đúng )
CỦNG CỐ VÀ HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Trang trí thêm cho các biểu đồ vừa vẽ
Có thể vẽ thêm biểu đồ ở SGK từ bài 144 ® 150
Soạn câu hỏi ôn tập Chương III, bài tập ôn tập Chương III (Chuẩn bị kiểm tra 1 tiết)
Tiết 105 + 106: ÔN TẬP CHƯƠNG III
MỤC TIÊU CỦA BÀI 
15 câu hỏi ôn tập cuối chương, bảng tổng kết hệ thống hóa kiến thức 
 Kỹ năng thực hiện các phép tính, các bài tập về phân số
Biết áp dụng vào việc giải các bài toán thực tế
PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC 
	Sgk, bảng phụ
HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
HOẠT ĐỘNG CỦA GV – HS 	Phần ghi của HS
15 câu hỏi ôn tập
Bảng tổng kết
® Sửa bài tập ôn tập
 HS làm thêm bài (xỴ Z)
 Điền và giải thích tại sao ?
 49 = 7 . 7 thừa số chung là 7
 21 = 7 . 3
® nhắc lại quy tắc dấu ?
 xác định dấu trước khi đơn giản
® a/ Đưa về mẫu dương rồi so sánh
 b/ So sánh phần bù 
® Quy luật : 
Số tự nhiên liên tiếp
Số lẻ liên tiếp QĐMS®
Số chẳn liên tiếp
Số tự nhiên cách đều
= 
® Nhắc lại thứ tự thực hiện phép tính, các quy tắc?
 (2,8x-32): = 90
® Thứ tự phải thực hiện?
® HS có thể giải toán Tổng - Tỉ
Vải hoa: (356,5 : (78,25 + 100)]. 78,25 = 156,5 m
Trong thực tế là cần thiết, dùng bài toán này để tính lại giá khi mua hàng giảm giá
Chi thêm, ví dụ minh họa tính lãi suất của tiền gửi vào “0,5% của 10 triệu đồng”
 của còn lại ® (cả lớp)
 của còn lại ® (cả lớp)
 ® (8 HS)
159. (xỴ Z)
a/ < 0 khi x < 0 b/ = 0 khi x = 0
c/ 0 < < 1 khi x=1; 2
d/ =1 khi x = 3
e/ 1 < £ 2 khi x = 4; 5; 6
160.
161. 
a/ 
b/ 
162. Đưa về phân số rồi đổi
163. a/ b/ 
164.
165. và UCLN (a,b) = 13 
Vậy 
166. a/ -1,6 : (+) = -0,96
 b/ 1,4 : 
167. 
a/ (2,8x-32) : = -90 ® x = -10
b/ (45 - 2x) . 1 ® x = 2
168.Vải hoa : 156,5 m
 trắng : 200 m
169.
 Giá bìa của cuốn sách: 1200:10% = 12000đ
Đã mua với giá : 12000đ - 120đ = 10800đ
170. lải suất 1 tháng = 0,56%
171. Phân số chỉ 8 HS = = 
Số HS của lớp : 8: =45 HS
Số HS giỏi của lớp : 45 - = 10 HS
CỦNG CỐ VÀ HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Cho HS làm các đề tham khảo (SGK)
Chuẩn bị kiểm tra 1 tiết 
-/-
Tiết 108 +109 + 110 + 111 : ÔN TẬP CUỐI NĂM
MỤC TIÊU CỦA BÀI 
9 câu hỏi ôn tập cuối năm :
Các phép tính trong N; Z; phân số mở rộng
Ba bài toán cơ bản về phân số
Dấu hiệu chưa hết : số nguyên tố, hộp số, UCLN, BCNN
Bài tập ôn tập cuối năm
PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC 
	Sgk, bảng phụ
HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
HOẠT ĐỘNG CỦA GV – HS 	Phần ghi của HS
® 9 câu hỏi ôn tập (SGK)
® Sửa bài tập ôn tập
 Hỏi thêm: Ỵ N ?
 0 Ỵ Z ?
 3,725 Ỵ Z ?
 - 1,5 Ỵ Z ?
Giải thích các điều kiện 
 Phát biểu lại các công thức bằng lời
® C : tập hợp số chẳn Ỉ: tập hợp không
 L : tập hợp số lẻ có phần tử
® A=(27+53)+(16+34)+79 (giao hoán, kết hợp)
B= (-377+ 277) - 98 (quy tắc bỏ ngoặc)
 C= -1,7 (phân phối) *Lưu ý:-0,57:0,1= -1,7.1
D= (-0,4-1,6-1,2)
E=23..53.74 = 2.5 = 10
 22.52.74
 số HS lớp 6C
 60 = b . q + 13
® 1 giờ xuôi dòng : khúc sông
 ngược dòng : khúc sông 
1 giờ dòng nước chảy .(-) 
 =khúc sông (® 3 km)
Độ dài khúc sông : 3: = 45 km
® 
(So sánh phân số cùng tử)
® Thời gian vòi 1 chảy đầy bể ® 1 giờ vòi 1 chảy ?
Thời gian vòi 2 chảy đầy bể ® 1 giờ vòi 2 chảy ?
® a/ (0,5)2 = 
 b/ =0,605 ; 3,25
Độ F rất thông dụng ở một số nước 
c/ F=C Þ C=C+32 ® C = 32:() = -400
 Ï Z ; 0 Ỵ N; 3,725 Ï N
N Ç Z = N ; N Ì Z
 a n = a.a.a.aa (n ¹ 0)
 n thừa số 
 a0 = 1 (a ¹ 0)
 am . an = am + n
 am : an = am-n (a ¹ 0 ; m ³ n)
 C Ç L = Ỉ
 A = 231
 B = -98
 C = -17
 D = -8,8
 E = 10
 47 HS
45 km
Vậy A > B
1g vòi 1 chảy: 1: (4,5.2) = bể
 1g vòi 2 chảy: 1: (2,25.2) = bể
1 giờ 2 vòi chảy : + = = bể
Thời gian chảy đầy hồ : 1. = 3 giờ
9. a/ 1 b/ -3
10. a/ . 1000+ 32 = 212 0F
 F = . C + 32 ® b/ C = . (F-320)
 c/ - 40 thì F = C

Tài liệu đính kèm:

  • docds6 t59-111.doc