A. MỤC TIÊU CỦA BÀI
- Luyện tập quy tắc “dấu ngoặc”
- Biết áp dụng vào bài toán tính nhanh
- Biết áp dụng vào bài toán thực tế
B. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
Phấn màu, SGK.
C. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
1. Ổn định lớp
2. Kiểm tra
- Phát biểu quy tắc cộng 2 số nguyên âm, nguyên dương; cộng 2 số nguyên khác dấu; quy tắc chuyển vế; quy tắc dấu ngoặc?
- Thế nào là tổng đại số?
3. Bài mới
HOẠT ĐỘNG CỦA GV – HS Phần ghi của HS
Cho HS áp dụng quy tắc dấu ngoặc
đưa về tổng đại số
cho HS đọc nội dung của phép toán
bàn ghi được dấu + dùng tổng
thủng lưới dấu - đại số
Hà nội : 25o 16o 25-16 = 9o
Bắc Kinh : -1o -7o-1-(-7) =-1+7= 6o
Maxcơva:-2o-16o-2-(-16)=-2+16= 14o
Pari: 12o 2o12-2 =-10o
Tokio: 8o -4o8-(-4) =8+4= 12o
Tôrôntô: 2o -5o2-(-5) =2+5= 7o
NewYork: 12o -1o12-(-1) =12+1= 13o
Độ chênh lệch 13o không phải là +13o
Giao hoán, kết hợp
· G hi thành tổng đại số
· Tổng 2 số đối nhau
66. Tìm số nguyên x, biết:
4 – ( 27 – 3) = x – (13 – 4)
4 – 24 = x – 13 + 4
- 24 +13 = x
- 11 = x
Vậy x = -11
67. Tính:
a/ (-37) +(-12) = -37-112 = -149
b/ -42+52 = 10
c/ 13-31 = -18
d/ 14-24-12 = -22
e/ (-25)+30-15 = -25+30-15 = -10
68. năm ngoái :
27- 48 = -21 (thủng lưới 21 bàn)
39 - 24 = 15 (ghi được 15 bàn)
69. Cho HS lập bảng và điền vào:
( HS điền vào SGK)
70. Tính các tổng sau một cách hợp lí:
a/ 3784+23-3785-15=3784-3785+23-15
= -1+8
= 7
b/ 21+22 +23+24-11-12-13-14
= (21-11)+(22-12)+(23-13)+(24-14)
= 10 +10+10+10
= 40
71. Tính nhanh:
a/ -2001 + (1999+2001)
= -2001 + 2001+1999 = 1999
b/ (43-863) - (137-57)
= - 820 - 80 = - 900
Tiết 59 : QUY TẮC DẤU NGOẶC MỤC TIÊU CỦA BÀI : Hiểu và biết vận dụng quy tắc dấu ngoặc . Biết khái niệm tổng đại số . HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP : Ổn định lớp Kiểm tra Cho biết qui tắc chuyển vế? BT 64, 65. Bài mới HOẠT ĐỘNG CỦA GV – HS KIẾN THỨC ® ?1 2 ® -2 -2+5=3 -5 ® 5 -[2+(-5)]=-(-3)= 3 (-2)+5=-[2+(-5)] ® ?2 7+(5-13) ; 7+5+(-13) = 7+(-8) = 12 + (-13) -1 = -1 ® 7+(5-13) = 7+5+(-13) Bỏ ngoặc có dấu “+” đằng trước 12-(4-6) ; 12+(-4)+6 12-(-2) = 8+6 14 = 14 ® 12-(4-6) = 12+(-4)+6 Bỏ ngoặc có dấu “-” đằng trước ® ?3 a= -3; b=5; c=2 a-[(a+b)-c] b/ b+[a-(b-c)] = a-[a+b-c] = b+[a-b+c] = a-a-b+c = b+a-b+c = -b+c = a+c = -5+2 = -3-2 = -3 = -1 Quy tắc dấu ngoặc : SGK Tổng đại số : Trong 1 tổng đại số ta có thể: Thay đồi tùy ý vị trí các số hạng kèm theo dấu của chúng. Vd: a-b-c = -b+a-c = -b-c+a Đặt dấu ngoặc để nhóm các số hạng một cách tùy ý với chú ý rằng nếu trước dấu ngoặc là dấu “-“ thì phải đổi dấu tất cả số hạng trong ngoặc Vd: a-b-c = (a-b)-c = a-(b+c) Củng cố và hướng dẫn về nhà : 57. a/ (-17)+ 5 + 8 + 17 = -17+5+8+17 b/ 30+12+(-20)+(-12) = 30+12-20-12 ghi thành tổng đại số rồi tính c/ (-4)+(-440)+(6)+440 = -4-440+6+440 d/ (-5)+(-10)+15+(-1) = -5-10+15-1 58. Đơn giản biểu thức a/ x + 22 + (-14) + 52 = x + (22 + (-14) + 52) = x + 60 b/ (-90) – (p + 10) + 100 = (-90) - p - 10 +100 = -p + ( -90 –10 + 100) = -p + 0 = -p 59. Tính nhanh các tổng sau: a/ (2736 – 75) – 2736 = 2736 –75 – 2736 = 2736 – 2736 – 75 = 0 – 75 = -75 Chuẩn bị: bt 59b, 60 / 85 ( SGK) BT 66 đến 72 / 87, 88 ( SGK) Tiết 60 : LUYỆN TẬP A. MỤC TIÊU CỦA BÀI Luyện tập quy tắc “dấu ngoặc” Biết áp dụng vào bài toán tính nhanh Biết áp dụng vào bài toán thực tế B. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC Phấn màu, SGK. C. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP Ổn định lớp Kiểm tra Phát biểu quy tắc cộng 2 số nguyên âm, nguyên dương; cộng 2 số nguyên khác dấu; quy tắc chuyển vế; quy tắc dấu ngoặc? Thế nào là tổng đại số? Bài mới HOẠT ĐỘNG CỦA GV – HS Phần ghi của HS ® Cho HS áp dụng quy tắc dấu ngoặc đưa về tổng đại số cho HS đọc nội dung của phép toán ® bàn ghi được dấu + dùng tổng thủng lưới dấu - đại số ® Hà nội : 25o® 16o ® 25-16 = 9o Bắc Kinh : -1o® -7o®-1-(-7) =-1+7= 6o Maxcơva:-2o®-16o®-2-(-16)=-2+16= 14o Pari: 12o® 2o®12-2 =-10o Tokio: 8o® -4o®8-(-4) =8+4= 12o Tôrôntô: 2o® -5o®2-(-5) =2+5= 7o NewYork: 12o® -1o®12-(-1) =12+1= 13o Độ chênh lệch 13o không phải là +13o Giao hoán, kết hợp G hi thành tổng đại số Tổng 2 số đối nhau Tìm số nguyên x, biết: 4 – ( 27 – 3) = x – (13 – 4) 4 – 24 = x – 13 + 4 - 24 +13 = x - 11 = x Vậy x = -11 Tính: a/ (-37) +(-12) = -37-112 = -149 b/ -42+52 = 10 c/ 13-31 = -18 d/ 14-24-12 = -22 e/ (-25)+30-15 = -25+30-15 = -10 năm ngoái : 27- 48 = -21 (thủng lưới 21 bàn) 39 - 24 = 15 (ghi được 15 bàn) Cho HS lập bảng và điền vào: ( HS điền vào SGK) 70. Tính các tổng sau một cách hợp lí: a/ 3784+23-3785-15=3784-3785+23-15 = -1+8 = 7 b/ 21+22 +23+24-11-12-13-14 = (21-11)+(22-12)+(23-13)+(24-14) = 10 +10+10+10 = 40 Tính nhanh: a/ -2001 + (1999+2001) = -2001 + 2001+1999 = 1999 b/ (43-863) - (137-57) = - 820 - 80 = - 900 Củng cố và hướng dẫn về nhà Quy tắc dấu ngoặc? ® Đưa ra dấu ngoặc Tính chất phép cộng. Bt 72/ 88 ( SGK) Tiết 61 : NHÂN HAI SỐ NGUYÊN KHÁC DẤU MỤC TIÊU CỦA BÀI Biết dự đoán trên cơ sở tìm ra quy luật thay đổi của một loạt các hiện tượng liên tiếp. Hiểu quy tắc nhân 2 số nguyên khác dấu Có kỹ năng nhân nhanh, xác định dấu của tích chính xác, biết áp dụng vào bài toán thực tế. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC Phấn màu, SGK. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP Ổn định lớp Kiểm tra Bài mới HOẠT ĐỘNG CỦA GV – HS Phần ghi của HS ?1 a/ 3.3 ® 3.2®® 3.0 ® 3.(-1) ® 3.(-2) giảm 3 ® (-3) vậy: 3.(-1) = 0-3 = -3 3.(-2) = -3-3= -6 b/ 7.3®..7.(-2) vậy: 7. (-1) = 0-7 = - 7 7. (-2) = -7-7 = -14 ?2 a/ 17+17+17+17 = 17.4 (-6)+(-6)+(-6)+(-6) = (-6).4 ?3 (-6)+(-6)+(-6)+(-6) = -6-6-6-6 (-6).4=-(6.4) = -(6+6+6+6) = -ê6ê.ê4ê = - (6.4) = - 24 Gọi HS đọc ví dụ trong SGK HD: Tổng số tiền có được nếu chỉ làm đúng quy cách? Tổng số tiền làm sai quy cách là bao nhiêu? Vậy số tiền nhận được sẽ là bao nhiêu? A = 40 . 20000đ + 10 . (-10000đ) đúng chất lượng sai chất lượng A = 800000đ - 100000đ = 700000đ BT ?4 Tích của 2 số nguyên khác dấu : * Nhận xét : 7.(-1) = -7 ; 3(-1) = -3 7.(-2) = -14; 3(-2) = -6 Quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu : Quy tắc : học SGK/88 * Chú ý : a . 0 = 0 (aỴ z) Củng cố và hướng dẫn về nhà : 73. Thực hiện phép tính: a/ (-5) . 6 = -30 b/ 9 . (-3) = -27 c/ (-10) . 11 = -110 d/ 150 . (-4) = -600 74. Tính : 125 . 4 = 500. Suy ra: a/ -125 . (4) = -500 b/ (-4 ) . 125 = -500 c/ 4 . (-125) = -500 75. a/ (-67).8 < 0 (âm < 0) b/ 15.(-3) <15 (âm < dương) c/ (-7).2 < -7 (phải thực hiện phép tính) vì (-7).2= -14 < -7 76. (Cho HS kẻ bảng và điền kết quả vào) Chuẩn bị : bt 77/89 (SGK) , xem trước bài “Nhân hai số nguyên cùng dấu” Tiết 62 : NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU MỤC TIÊU CỦA BÀI Tích của hai số nguyên cùng dấu là số dương, quy tắc dấu khi nhân : + . + = + + . - = - - . + = - - . - = + Biết áp dụng vào bài toán thực tế PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC Phấn màu, SGK, bảng phụ. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP Ổn định lớp Kiểm tra Phát biểu nhân hai số nguyên khác dấu? Tính 196.(-3) ; (-27).2 BT 77/89 SGK Bài mới HOẠT ĐỘNG CỦA GV – HS Phần ghi của HS ® ?1 ; ?2 ® (quy tắc) Yêu cầu HS cho thêm những ví dụ khác. BT 78/91 SGK ?3. Khi nhân hai số nguyên ta có những trường hợp nào? ® Có các trường hợp : * Nhân với 0® kết quả luôn bằng 0 * cùng dấu ® dương * trái dấu ® âm HS phải có thói quen xác định dấu trước khi nhân ® Quy tắc dấu ® Có ít nhất một thừa số bằng 0 ® a=0 hoặc b=0 hoặc a=0 và b=0 ® Xét ví dụ : (-2) .3.(-4).5.(-1) = -120 đổi dấu 1 thừa số ® tích đổi dấu 2 thừa số®tích không đổi dấu ® ?4 a>0 Nếu a.b>0 thì b>0 (a, b cùng dấu) Nếu a.b<0 thì b<0 (a, b trái dấu) Nhân hai số nguyên dương Nhân hai số nguyên dương chính là nhân hai số tự nhiên. Nhân hai số nguyên âm Quy tắc: SGK/90 Ví dụ : (-4).(-25)=100 Nhận xét: SGK/90. Kết luận : a . 0 = 0 . a = 0 Nếu a,b cùng dấu thì a.b = ơaơ.ơbơ Nếu a,b khác dấu thì a.b = -(½a½.½b½) Chú ý : SGK/91 Cách nhận dấu của tích : + . + ® + + . - ® - - . + ® - - . - ® + a.b = 0 thì a= 0 hoặc b = 0 Khi đổi dấu 1 thừa số thì tích đổi dấu. Khi đồi dấu 2 thừa số thì tích không đổi dấu Củng cố và hướng dẫn về nhà 79. HS trả lời ngay tại lớp a < 0 Nếu ab > 0 thì b < 0 (a, b cùng dấu) Nếu ab 0 (a,b trái dấu) 81. Ba viên điểm 5 ® 3.5 = 15 Một viên điểm 0 ® 1.0 = 0 Hai viên điểm -2 ® -2.2 = -4 * Điểm của Sơn:15+0-4=11 Hai viên điểm 10 ® 2.10 = 20 Một viên điểm -2 ® 1. (-2) = -2 Ba viên điểm -4 ® 3.(-4) = -12 * Điểm của Dũng:20-2-12=6 Vậy Điểm của Sơn nhiều hơn Dũng. Không phải thực hiện phép nhân (áp dụng quy tắc dấu) trả lời ngay kết quả Soạn bài tập Luyện tập / 88 Tiết 63 : LUYỆN TẬP MỤC TIÊU CỦA BÀI Củng coÁ và luyện tập quy tắc nhân, quy tắc dấu Thực hiện phép nhân nhanh và chính xác Biết áp dụng vào bài toán thực tế PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC Phấn màu, SGK. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP Ổn định lớp Kiểm tra Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu? Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu? BT 83/92 SGK. Bài mới HOẠT ĐỘNG CỦA GV – HS Phần ghi của HS ® ab2 = a.b.b Ví dụ : a b ab2 + - ® + . - . - = + Mở rộng trường hợp 2 (-2)2 (-2)3 mủ chẳn lẽ của cơ số âm ? (-2)4 Nhắc lại quy tắc nhân, quy tắc dấu. Cho HS xét dấu của kết quả trước khi điền 84.Điền các dấu + , - thích hợp vào ô trống: a b ab ab2 + + - - + - + - + - - + + + - - 85. HS trả lời ngay kết quả 86. Điền số vào ô trống: a -15 13 -4 9 -1 b 6 -3 -7 -4 -8 ab -90 -39 28 -36 8 87. 32 = 9 và (-3)2 = 9 88. -5.x > 0 khi x < 0 x Ỵ z -5.x 0 -5.x = 0 khi x = 0 Củng cố và hướng dẫn về nhà Nếu đủ giờ cho HS kiểm tra 15’ : “ Cộng, trừ, nhân trong Z “ Tiết 64 : TÍNH CHẤT CỦA PHÉP NHÂN MỤC TIÊU CỦA BÀI Tính chất của phép nhân trong N vẫn đúng tong Z : giao hoán, kết hợp, nhân với 1, phân phối Biết áp dụng tính chất vào việc tính nhanh Biết áp dụng vào bài toán thực tế PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC Phấn màu, SGK. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP Ổn định lớp Kiểm tra Phép nhân trong tập hợp số tự nhiên có những tính chất gì? Bài mới HOẠT ĐỘNG CỦA GV – HS Phần ghi của HS ® ?1 ; ?2 (áp dụng ngay bài tập 90) quy tắc xác định dấu của tích có nhiều thừa số ® đếm thừa số âm: chẳn ® dương lẻ ® âm ® a.1 = 1.a = a ® chính nó a.(-1) = -1.a=-a ® số đối của nó ® ?3 ?4 Bình phương của 2 số đối nhau luôn bằng nhau. Mủ 2 ® Mủ chẳn Mở rộng tính chất : a, b, c Ỵ Z ta có a (b ± c) = ab ± ac ?5 Tính chất giao hoán : SGK a.b=b.a Tính chất kết hợp : SGK (a.b).c = a. (b.c) Chú ý : SGK Nhân với 1 : SGK a.1 = 1.a = a Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng : SGK a(b+c) = ab + ac a(b-c) = ab - ac Củng cố và hướng dẫn về nhà : 91. -57.11.=.-57.(10+1)=-57.10 - 57.1 = -627 75.(-21) = 75(-20-1)=75.20-75.1 = -1575 a/ (37-17) (-5)+23(-13-17) b/ -57 (67-34) - 67(34-57) = 20 (-5) + 23.(-30) =-57. 67+57.34 - 67.34+ 67.57 (-57.67+67.57=0) = -100 - 690 = 34 (57-67) ® phân phối ngược = -790 = 34 .(-10) = -340 a/ a(b-c+d) =ab-ac+ad (nhân dấu trước ® chữ) b/ (a+b) (a+b) = a2 + ab + ab + b2 (phân phối 2 lần) = a2 + 2ab + b2 c/ (a+b) (a-b) = a2 - ab + ab + b2 (-ab + ab = 0) = a2 - b2 a/ 5a.5a (-2b) (-2b) = 25a2. 4b2 = 100a2b2 b/ (5x+5x+5x) (2y+2y+2y) ... 002 kg Muối : 2. = 0,15 kg Dùng máy tính thử lại A (sai); B (đúng); C (đúng); D (sai); E (đúng) Lãi 1 tháng :1000000 . 0,58% = 5800đ Lãi 1 năm : 5800 . 12 = 69600đ Cả vốn và lãi 1 năm: 1000000 + 69600 = 1069600đ CỦNG CỐ VÀ HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ Nhắc lại : a = b (m, n ỴZ, n ¹0) (phổ biến bằng lời ) Tiết 97 : TÌM MỘT SỐ BIẾT GIÁ TRỊ MỘT PHÂN SỐ CỦA NÓ MỤC TIÊU CỦA BÀI Muốn tìm b biết của b bằng a ® b = a : (m, n ỴZ, n ¹0) Biết áp dụng vào bài toán thực tế PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC Sgk, bảng phụ HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP HOẠT ĐỘNG CỦA GV – HS Phần ghi của HS Giải bài toán mở đầu của 6A là 27 bạn ® 6A = 27 6A = 27: (ngược lại của bài tìm giá trị phân số) Lần này : giá trị phân số đã biết ? 1 Tổng quát ? 2 7,2 : ==10,8 -5 : 1= -3,5 Nhận xét: a = b. có thề xem là b = a : cùng 1 bài toán Muốn tìm một số biết giá trị một phân số của nó ta chia giá trị này cho phân số. Vậy : Muốn tìm b biết của b bằng a, ta tính: b = a : (m, n ỴZ, n ¹0) Ví dụ : 131. a/ 7,2: b/ -5 : 1 CỦNG CỐ VÀ HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ 132. a/ (13,32 . 7) : 3 = 31,08 Aùp dụng vào bài tập b/ (31,08 . 3) : 7 = 13,32 24% của 1kg đậu đen là 1,2 kg đạm 1,2 : 2,4% = 5 kg đậu 4,5% là 18 gam 18 : 4,5% = 400 gam sữa Gọi a là số đó ® Chiều dài mảnh vải : 3,75 : 75% = 5m Tiết 98 + 99 : LUYỆN TẬP MỤC TIÊU CỦA BÀI Biết áp dụng quy tắc “Tìm một số biết giá trị phân số của nó “ Biết áp dụng vào bài toán thực tế PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC Sgk, bảng phụ HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP HOẠT ĐỘNG CỦA GV – HS Phần ghi của HS ® cả kế hoạch , đã thực hiện còn lại - = kế hoạch là 560 dụng cụ ® Thứ tự thực hiện như thế nào? a/ ; 2 : 2 ® Tỉ số thịt và đuờng ® tách Lượng đường bằng 5% làm 2 lượng cùi dừa tỉ số Phân số chỉ 560 dụng cụ phải phân tiếp: 1-= (kế hoạch ) Số dụng cụ được giao theo kế hoạch: 560 : = 1260 (dụng cụ) 138. a/ 2 . x + 8 = 3 ® x = -2 b/ 3 ® x = 139. Lượng cùi dừa cần dùng: 0,8:= 1,2kg Lượng đường cần dùng: 1,2 . % = 0,06kg 140. (Hướng dẫn HS thực hành trên máy) Dùng máy kiểm tra lại bài tập (133® 135) CỦNG CỐ VÀ HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ 141. (theo hình vẽ SGK) viên gạch nặng kg Viên gạch nặng : : = 3 kg * Làm thêm bài tập : 128 ® 135 / sách bài tập Tiết 100 : TÌM TỈ SỐ CỦA HAI SỐ MỤC TIÊU CỦA BÀI Hiểu và biết cách tìm tỉ số của 2 số , tỉ số phần trăm, tỉ lệ xích Có kỹ năng tìm tỉ số của 2 số , tỉ số phần trăm, tỉ lệ xích Biết áp dụng vào bài toán thực tế PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC Sgk, bảng phụ HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP HOẠT ĐỘNG CỦA GV – HS Phần ghi của HS ?1 Tỉ số khác phân số ? Giải thích ? Khác ở điểm nào? ® Giới thiệu tỉ số phần trăm , nội dung, ý nghĩa? Trong thực tế người ta thường dùng tỉ số %? ® 75% cách đổi tỉ số sang tỉ số % ® ?3 *Lưu ý : =75% (ghi như vậy sai hay đúng?) tại sao? ® Giải thích một vài bản vẽ có ghi tỉ lệ xích. nói lên nội dung gì? Tỉ số khoảng cách Không phải tỉ số diện tích Tỷ lệ xích = Khoảng cách trên bản vẽ Khoảng cách ngoài thực tế Tỉ số của hai số : Tìm tỉ số của hai số là tìm thương của hai đại lượng cùng loại (với cùng đơn vị) Ví dụ : ?2 Tỉ số phần trăm : Muốn tìm tỉ số phần trăm của hai số a và b ta nhân a với 100 rồi chia cho b, và viết ký hiệu % vào kết quả % Ví dụ : ?4 Tìm tỉ lệ xích : SGK Ví dụ : ?5 CỦNG CỐ VÀ HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ 142. (* Lưu ý: cùng đơn vị) 143. Phân số (a, b ỴZ, b ¹0) Tỉ số chỉ cần b ¹ 0 144. ta nên viết tỉ số dưới dạng tỉ số của 2 số nguyên (dễ kiểm tra và dễ thực hiện phép toán hơn) * Soạn bài tập (145 ® 153) Chuẩn bị cho tiết luyện tập. Tiết 101 + 102 : LUYỆN TẬP MỤC TIÊU CỦA BÀI Rèn kỹ năng tìm tỉ số, tỉ số %, tỉ xích số Biết áp dụng vào các bài trong thực tế PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC Sgk, bảng phụ HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP HOẠT ĐỘNG CỦA GV – HS Phần ghi của HS ® 30 gam = 6 (1 con chuột = 6 con voi) 5 tấn (lập tỉ số không cùng đơn vị) ® Nhắc lại toán hiệu - tỉ hiệu : -1 tỉ : 1 hiệu số phần [-8: (3 - 2)] . 3 giá trị 1 phần bằng nhau ® Trong thực tế ta thường nghe nói đến vàng (9999) ® tỉ số % muối trong biển là 5% nghĩa là? Cho ví dụ cụ thể? 100g nước biển có bao nhiêu gam muối? ® Lượng nước trong dưa chuột là 97,2% nghĩa là? 100g dưa chuột chứa 97,2 g nước ® Ta nên ghi tỉ lệ xích dưới dạng có tử là 1 (cho dễ hiểu và dễ tính hơn) Ba bài toàn có bản vẽ tỉ lệ xích 145. Chuột nặng hơn voi ? Số bé : [-8: (3 - 2)] . 3 = -24 Số lớn: [-8: (3 - 2)] . 2 = 16 147. = 99,9% ® = 99,99% 3 số 9 4 số 9 148. Tỉ số phần trăm muối trong biển: 2:40=5% 149. Lượng nước trong 4 kg dưa chuột là : 4. 97,2% = 3,888 kg 150. Tỉ lệ xích các bản vẽ là : 151. Chiều dài thật của máy bay boeing : 56,408 . 125 = 7051cm = 70,51m 152.Chiều dài cầu Mỹ Thuận trên bản vẽ: 153500 : 20000 = 7,675 cm 153. Hướng dẫn HS thực hành trên máy CỦNG CỐ VÀ HƯỚNG DẪN VỀ NHA Ø: Chuẩn bị dụng cụ : compa, thước phần trăm Tiết 103 + 104: BIỂU ĐỒ PHẦN TRĂM MỤC TIÊU CỦA BÀI Biết đọc, hiểu và vẽ được biểu đồ phần trăm : hình cột, ô vuông, hình quạt Rèn kỹ năng vẽ các biểu đồ Sự cần thiết của biểu đồ trong thực tế PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC Sgk, bảng phụ HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP HOẠT ĐỘNG CỦA GV – HS Phần ghi của HS ® Nhắc lại biểu đồ phần trăm đã học ở tiểu học? Cách tính tỉ số %? ® ? ® Giới thiệu một số biểu đồ : hình cột, ô vuông, hình quạt dùng bảng phụ có liên quan đến y tế, giáo dục, xã hội sự cần thiết của các biểu đồ trong thực tế ® Để vẽ 1 biểu đồ ta phải biết : tính tỉ số % có đầy đủ dụng cụ để vẽ Hình vuông (mỗi cọc 10 ô) Hình quạt ® 100 phần (mỗi phần 305) 154. Ô vuông hoặc hình quạt 155. Đọc và giải thích (hình vẽ/SGK) 156. Dùng biểu đồ ô vuông 157. Dùng biểu đồ hình quạt 158. Dùng máy tính để tính Giải thích HS dấu » (gần đúng ) CỦNG CỐ VÀ HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ Trang trí thêm cho các biểu đồ vừa vẽ Có thể vẽ thêm biểu đồ ở SGK từ bài 144 ® 150 Soạn câu hỏi ôn tập Chương III, bài tập ôn tập Chương III (Chuẩn bị kiểm tra 1 tiết) Tiết 105 + 106: ÔN TẬP CHƯƠNG III MỤC TIÊU CỦA BÀI 15 câu hỏi ôn tập cuối chương, bảng tổng kết hệ thống hóa kiến thức Kỹ năng thực hiện các phép tính, các bài tập về phân số Biết áp dụng vào việc giải các bài toán thực tế PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC Sgk, bảng phụ HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP HOẠT ĐỘNG CỦA GV – HS Phần ghi của HS 15 câu hỏi ôn tập Bảng tổng kết ® Sửa bài tập ôn tập HS làm thêm bài (xỴ Z) Điền và giải thích tại sao ? 49 = 7 . 7 thừa số chung là 7 21 = 7 . 3 ® nhắc lại quy tắc dấu ? xác định dấu trước khi đơn giản ® a/ Đưa về mẫu dương rồi so sánh b/ So sánh phần bù ® Quy luật : Số tự nhiên liên tiếp Số lẻ liên tiếp QĐMS® Số chẳn liên tiếp Số tự nhiên cách đều = ® Nhắc lại thứ tự thực hiện phép tính, các quy tắc? (2,8x-32): = 90 ® Thứ tự phải thực hiện? ® HS có thể giải toán Tổng - Tỉ Vải hoa: (356,5 : (78,25 + 100)]. 78,25 = 156,5 m Trong thực tế là cần thiết, dùng bài toán này để tính lại giá khi mua hàng giảm giá Chi thêm, ví dụ minh họa tính lãi suất của tiền gửi vào “0,5% của 10 triệu đồng” của còn lại ® (cả lớp) của còn lại ® (cả lớp) ® (8 HS) 159. (xỴ Z) a/ < 0 khi x < 0 b/ = 0 khi x = 0 c/ 0 < < 1 khi x=1; 2 d/ =1 khi x = 3 e/ 1 < £ 2 khi x = 4; 5; 6 160. 161. a/ b/ 162. Đưa về phân số rồi đổi 163. a/ b/ 164. 165. và UCLN (a,b) = 13 Vậy 166. a/ -1,6 : (+) = -0,96 b/ 1,4 : 167. a/ (2,8x-32) : = -90 ® x = -10 b/ (45 - 2x) . 1 ® x = 2 168.Vải hoa : 156,5 m trắng : 200 m 169. Giá bìa của cuốn sách: 1200:10% = 12000đ Đã mua với giá : 12000đ - 120đ = 10800đ 170. lải suất 1 tháng = 0,56% 171. Phân số chỉ 8 HS = = Số HS của lớp : 8: =45 HS Số HS giỏi của lớp : 45 - = 10 HS CỦNG CỐ VÀ HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ Cho HS làm các đề tham khảo (SGK) Chuẩn bị kiểm tra 1 tiết -/- Tiết 108 +109 + 110 + 111 : ÔN TẬP CUỐI NĂM MỤC TIÊU CỦA BÀI 9 câu hỏi ôn tập cuối năm : Các phép tính trong N; Z; phân số mở rộng Ba bài toán cơ bản về phân số Dấu hiệu chưa hết : số nguyên tố, hộp số, UCLN, BCNN Bài tập ôn tập cuối năm PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC Sgk, bảng phụ HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP HOẠT ĐỘNG CỦA GV – HS Phần ghi của HS ® 9 câu hỏi ôn tập (SGK) ® Sửa bài tập ôn tập Hỏi thêm: Ỵ N ? 0 Ỵ Z ? 3,725 Ỵ Z ? - 1,5 Ỵ Z ? Giải thích các điều kiện Phát biểu lại các công thức bằng lời ® C : tập hợp số chẳn Ỉ: tập hợp không L : tập hợp số lẻ có phần tử ® A=(27+53)+(16+34)+79 (giao hoán, kết hợp) B= (-377+ 277) - 98 (quy tắc bỏ ngoặc) C= -1,7 (phân phối) *Lưu ý:-0,57:0,1= -1,7.1 D= (-0,4-1,6-1,2) E=23..53.74 = 2.5 = 10 22.52.74 số HS lớp 6C 60 = b . q + 13 ® 1 giờ xuôi dòng : khúc sông ngược dòng : khúc sông 1 giờ dòng nước chảy .(-) =khúc sông (® 3 km) Độ dài khúc sông : 3: = 45 km ® (So sánh phân số cùng tử) ® Thời gian vòi 1 chảy đầy bể ® 1 giờ vòi 1 chảy ? Thời gian vòi 2 chảy đầy bể ® 1 giờ vòi 2 chảy ? ® a/ (0,5)2 = b/ =0,605 ; 3,25 Độ F rất thông dụng ở một số nước c/ F=C Þ C=C+32 ® C = 32:() = -400 Ï Z ; 0 Ỵ N; 3,725 Ï N N Ç Z = N ; N Ì Z a n = a.a.a.aa (n ¹ 0) n thừa số a0 = 1 (a ¹ 0) am . an = am + n am : an = am-n (a ¹ 0 ; m ³ n) C Ç L = Ỉ A = 231 B = -98 C = -17 D = -8,8 E = 10 47 HS 45 km Vậy A > B 1g vòi 1 chảy: 1: (4,5.2) = bể 1g vòi 2 chảy: 1: (2,25.2) = bể 1 giờ 2 vòi chảy : + = = bể Thời gian chảy đầy hồ : 1. = 3 giờ 9. a/ 1 b/ -3 10. a/ . 1000+ 32 = 212 0F F = . C + 32 ® b/ C = . (F-320) c/ - 40 thì F = C
Tài liệu đính kèm: