Giáo án môn Số học Lớp 6 - Tiết 57: Trả bài kiểm tra học kỳ I (phần số học) - Năm học 2007-2008

Giáo án môn Số học Lớp 6 - Tiết 57: Trả bài kiểm tra học kỳ I (phần số học) - Năm học 2007-2008

A. PHẦN CHUẨN BỊ

I. Mục tiêu

 1. Kiến thức- kỹ năng - tư duy:

- Giúp học sinh nhận biết được bài làm của mình từng phần thông qua tiết chữa bài.

-Học sinh tự điều chỉnh được kỹ năng trình bày lời giải của mình.

- Học sinh tự chấm được điểm bài kiểm tra của mình

 2. Giáo dục tưởng, tình cảm:

- Hs có thái độ học tập tự giác, nghiêm túc.

- Hs thêm yêu thích bộ môn học của mình.

II. Chuẩn bị

 1. Giáo viên: bài kiểm tra, đáp án và thang điểm.

 2. Học sinh: Vở ghi, đồ dùng học tập

B. PHẦN THỂ HIỆN TRÊN LỚP.

I. Ổn định tổ chức lớp.

II. Nội dung trả bài.

Gv: Chữa từng phần, từng câu chi tiết:

- Phần trắc nghiệm (3điểm).

Câu 1: Khoanh tròn chỉ một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.

1. Cho tập hợp . Cách viết nào sau đây là đúng ?

Gv: gọi 1 - 2 em cho biết kết quả bài mình đã chọn, có thể giải thích.

Hs: Đa số chọn đáp án là :

Gv: đưa ra đáp án đúng là: và điểm là 0,5 điểm.

GV: nhận xét bài làm của một số HS chọn sai.

2. Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 3 ?

A. 32 B. 42 C. 52 D. 62

Gv: để chọn được kết quả đúng trong câu này ta dựa vào kiến thức nào?

Hs: Dấu hiệu chia hết cho 2 và 3.

Gv: đưa ra đáp án: B. 42 và nhận xét bài của HS ở phần này.

3. Số nào sau đây là ước chung của 24 và 30 ?

A. 8 B. 5 C. 4 D. 3

Gv: gọi 1 số Hs cho biết kết quả và nhận xét.

Hs: chọn D. 3

4. Kết quả của phép tính 55.53 là:

A. 515 B. 58 C. 2515 D. 108

Gv: cho HS nhắc lại công thức tính am.an= ?

Vậy đáp án là: B. 58

Gv: chỉ ra một số kết quả làm sai.

5. Kết quả của phép tính: (-13) + (-28) là:

A. -41 B. -31 C. 41 D. -15

Gv: gọi HS cho biết kết quả

Gv: Nhận xét và đưa ra đáp án đúng A. -41 ; chỉ ra 1 số bài của hs chọn sai.

 

doc 3 trang Người đăng lananh572 Lượt xem 6Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án môn Số học Lớp 6 - Tiết 57: Trả bài kiểm tra học kỳ I (phần số học) - Năm học 2007-2008", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ngày soạn: 01/01/2008
Ngày giảng 6A: 03/ 01/2008
 6B: 03/ 01/2008
Tiết 57 : Trả bài kiểm tra học kỳ I (phần số học)
A. Phần chuẩn bị
I. Mục tiêu
	1. Kiến thức- kỹ năng - tư duy:
- Giúp học sinh nhận biết được bài làm của mình từng phần thông qua tiết chữa bài.
-Học sinh tự điều chỉnh được kỹ năng trình bày lời giải của mình.
- Học sinh tự chấm được điểm bài kiểm tra của mình
	2. Giáo dục tưởng, tình cảm:
- Hs có thái độ học tập tự giác, nghiêm túc.
- Hs thêm yêu thích bộ môn học của mình.
II. Chuẩn bị
	1. Giáo viên: bài kiểm tra, đáp án và thang điểm.
	2. Học sinh: Vở ghi, đồ dùng học tập
B. Phần thể hiện trên lớp.
I. ổn định tổ chức lớp.
II. Nội dung trả bài.
Gv: Chữa từng phần, từng câu chi tiết:
- Phần trắc nghiệm (3điểm).
Câu 1: Khoanh tròn chỉ một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
1. Cho tập hợp . Cách viết nào sau đây là đúng ?
Gv: gọi 1 - 2 em cho biết kết quả bài mình đã chọn, có thể giải thích.
Hs: Đa số chọn đáp án là : 
Gv: đưa ra đáp án đúng là: và điểm là 0,5 điểm.
GV: nhận xét bài làm của một số HS chọn sai.
2. Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 3 ?
A. 32
B. 42
C. 52
D. 62
Gv: để chọn được kết quả đúng trong câu này ta dựa vào kiến thức nào?
Hs: Dấu hiệu chia hết cho 2 và 3.
Gv: đưa ra đáp án: B. 42 và nhận xét bài của HS ở phần này.
3. Số nào sau đây là ước chung của 24 và 30 ?
A. 8
B. 5
C. 4
D. 3
Gv: gọi 1 số Hs cho biết kết quả và nhận xét.
Hs: chọn D. 3
4. Kết quả của phép tính 55.53 là:
A. 515
B. 58
C. 2515
D. 108
Gv: cho HS nhắc lại công thức tính am.an= ?
Vậy đáp án là: B. 58
Gv: chỉ ra một số kết quả làm sai.
5. Kết quả của phép tính: (-13) + (-28) là:
A. -41
B. -31
C. 41
D. -15
Gv: gọi HS cho biết kết quả
Gv: Nhận xét và đưa ra đáp án đúng A. -41 ; chỉ ra 1 số bài của hs chọn sai.
6. Kết quả của phép tính 5 - (6 - 8) là:
A. -9
B. -7
C. 7
D. 3
Gv: gọi 1 hs đúng tại chhỗ thực hiện phép tính trên.
HS: 5 - (6 - 8) = 5- (-2) = 5 + 2 =7 => đáp án đúng: C. 7
Gv: nhận xét chung phần trắc nghiệm về số học .
Gv: đưa ra phần bài tập tự luận
 Câu1 ( 1,5 điểm) 
- Mỗi phần 0,5 điểm
Gv: gọi 3 HS lên bảng chữa.
a) (2x - 8).2 = 24
 (2x - 8) = 24: 2
 2x - 8 = 23
 2x - 8 = 8
 2x = 8 + 8
 2x = 16
 x = 16:2
 x = 8
b) x- 22 = - 4
 x = (- 4) + 22
 x = 18
c) x + 2007 = 2008
 x = 2008 - 2007
 x = 1
Gv: Nhận xét các bài mắc phải sự sai trong khi thực hiện phép tính.
HS: theo dõi vào bài của mình để biiết được lỗi.
Câu 2 ( 2 điểm)
- Phần a : 1 điểm; Phần b: 1 điểm
Gv: gọi 2 Hs lên bảng chữa và đưa ra đáp án và điểm cho từng ý.
1) Số đối của: - 6; 4; ; -(-5) lần lượt là: 6; -4; ; (-5)
a) 12 - 13 + 27 - 12 + 13 - 17
= ( 12 - 12 ) + ( 13 - 13 ) + ( 27 - 17)
= 0 + 0 + 10
= 10
b) ( 15 +21) + (25 - 15 - 35 - 21)
= 15 + 21 + 25 - 15 - 35 - 21
= (15 - 15) + (21- 21) + 25 - 35
= 0 + 0 + 25 - 35
= -10
Gv: chỉ ra các bài làm sai trong từng ý và uốn nắn HS.
Hs: theo dõi vào bài làm của mình và so sánh với đáp án.
Câu 4 ( 2 điểm)
Số học sinh cấp II của một trường không quá 500 em. Nếu xếp mỗi hàng 7 em thì thừa ra 3 em, còn nếu xếp mỗi hàng 6 em, 8 em hoặc 10 em thì vừa đủ. Hỏi số học sinh Cấp II của trường đó là bao nhiêu em ?
Gv: gọi 1 học sinh đọc lại đề và tóm tắt.
Gv: đưa ra một số lời giả của một số hs làm sai và bài của Hs làm đúng để so sánh.
Giải:
Gọi số HS cấp II của trường là: a (học sinh).
Theo bài ra, ta có: ( 0, 5 điểm)
 và a < 500
=> a BC(6,8,10); mà BCNN(6,8,10) = 120
=> a BC(6,8,10)= B(120) =với a<500 và a:7 dư 3 (1điểm)
=> a= 360
Vậy số HS cấp II của trường là: 360 em. (0, 5 điểm)
	Gv: nhận xét chung và đưa ra kết quả đạt được trong phần số này:
- Nhận xét về ưu điểm, nhược điểm.
*ưu điểm: Phần đa các em vận dụng được các kiến thức đã học vào làm bài; trình bày lời giải sạch sẽ, tương đối khoa học. Có nhiều em đạt điểm khá giỏi.
*Nhược điểm: Vẫn còn một số em bị điểm yếu kém do chưa nắm được lý thuyết để vận dụng vào làm bài tập, trình bày còn bẩn, tẩy xoá nhiều.
Cụ thể:
Lớp 6A: Điểm 9,10: 02 Hs; Điểm 7,8: 01 HS; Điểm 5,6: 14 Hs; Điểm 3,4: 03Hs ; Điểm dưới 3: 02 Hs
	Lớp 6B: Điểm 7,8: 05 Hs; Điểm 5,6: 11 Hs; Điểm 3,4: 04Hs; Điểm dưới 3: 03Hs 
III. Huớng dẫn về nhà:
- Chuẩn bị đọc và nghiên cứu bài mới.
- Chuẩn bị tiết sau: " Quy tắc chuyển vế"
==============

Tài liệu đính kèm:

  • docTiet 57 - Tra bai.doc