A. MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Củng cố quy tắc dấu ngoặc, (bỏ dấu ngoặc và cho vào trong dấu ngoặc).
- Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng cộng , trừ các số nguyên, bỏ dấu ngoặc, kĩ năng thu gọn biểu thức.
- Thái độ: Rèn luyện tính sáng tạo của HS.
B. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- Giáo viên: Bảng phụ ghi bài tập.
- Học sinh: Học bài và làm bài đầy đủ.
C. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 1
KIỂM TRA BÀI CŨ (7 ph )
- GV: Phát biểu quy tắc dấu ngoặc.
Chữa bài tập 58 <85>.85>
- GV nhận xét chốt lại. 1 HS lên bảng Thực hiện
Bài 58 tr 85 SGK : Đơn giản biểu thức
a) x + 22 + (- 14) + 52
= x + (52 + 22) + (- 14)
x + [74 + (- 14)]
= x + 60.
b) (- 90) - (p + 10) + 100
= (- 90) - p - 10 + 100
= - p + [(- 90) + (- 10)] + 100
= - p + [(- 100) + 100]
= - p.
Hoạt động 2
LUYỆN TẬP (35 ph)
- GV yêu cầu HS làm bài tập sau:
Bài 1: Tính nhanh các tổng sau:
a) (2763 - 75) - 2763.
b) (- 2002) - (57 - 2002)
- Bài 2. Bỏ dấu ngoặc rồi tính:
a) (27 + 65) + (346 - 27 - 65)
b) (42 - 69 + 17) - (42 + 17)
- Yêu cầu HS thực hiện nhóm bài tập sau:
Bài 3:
Thực hiện phép tính:
a) (52 + 12) - 9.3.
b) 80 - (4. 52 - 3. 23 )
c) [(- 18) + (- 7) - 15
d) (- 219) - (- 229) + 12. 5.
- Yêu cầu đại diện nhóm lên bảng trình bày.
Bài 4: Tìm x:
a) 3 (x + 8) = 18.
b) (x + 13) : 5 = 2.
c) 2{x{ + (- 5) = 7. Hai HS lên bảng giải
Hai HS lên bảng chữa bài 2.
Nhóm Thực hiện
Nhóm Thực hiện
Ba HS lên bảng làm bài 4.
Bài 1:
a) (2763 - 75) - 2763
= 2763 - 75 - 2763
= (2763 - 2763) - 75
= 0 - 75 = - 75.
b) (- 2002) - (57 - 2002)
= (- 2002) - 57 + 2002
= [(- 2002) + 2002] - 57
= 0 - 57
= - 57.
Bài 2:
a) (27 + 65) + (346 - 27 - 65)
= 27 + 65 + 346 - 27 - 65
= (27 - 27) + (65 - 65) + 346
= 346.
b) (42 - 69 + 17) - (42 + 17)
= 42 - 69 + 17 - 42 - 17
= (42 - 42) + (17 - 17) - 69
= - 69.
Bài 3:
a) (52 + 12) - 9.3 = (25 + 12) - 27
= 37 – 27 = 10.
b) 80 - (4. 52 - 3. 23 ) = 80 - (4. 25 - 3. 8)
= 80 - (100 - 24) = 80 – 76 = 4.
c) [(- 18) + (- 7) - 15
= (- 25) – 15 = - 40.
d) (- 219) - (- 229) + 12. 5
= [(- 219) + 229] + 60 = 10 + 60 = 70.
Bài 4: Tìm x
a) 3 (x + 8) = 18 hay x + 8 = 18 : 3
x + 8 = 6 hay x = 6 - 8
hay x = - 2.
b) (x + 13) : 5 = 2 hay x + 13 = 2 . 5
x = 10 – 13 hay x = = 3.
c) 2 + (- 5) = 7 hay 2 = 7 - (- 5)
2 = 12 hay = 12 : 2 = 6
x = 6.
Soạn: 10/12
Giảng:
Tiết 52 : quy tắc dấu ngoặc
A. Mục tiêu:
- Kiến thức: +HS hiểu và vận dụng được quy tắc dấu ngoặc (bỏ dấu ngoặc và cho số hạng vào trong dấu ngoặc).
+ HS biết khái niệm tổng đại số, viết gọn các phép biến đổi trong tổng đại số.
- Kĩ năng:
- Thái độ: Rèn luyện tính sáng tạo của HS.
B. Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên: Bảng phụ .
- Học sinh: Học bài và làm bài đầy đủ.
C. Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (7 ph )
+HS1: Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu. Cộng hai số nguyên khác dấu.
Chữa bài tập 86 tr64 SBT
+HS2: Phát biểu quy tắc trừ hai số nguyên.
Chữa bài tập 84 tr64 SBT
- Hai HS lên bảng Thực hiện
Quy tắc : SGK
Bài 86 tr 64 SBT : cho a = 61 , m = -25 tính
c) a - m + 7 - 8 + m
= 61 - (- 25) + 7 - 8 + (- 25)
= 61 + 25 + 7 + (- 8) + (- 25)
= 61 + 7 + (- 8)
= 60.
Bài 84 tr 64 SBT : tìm x biết:
a) 3 + x = 7 hay x = 7 – 3 hay x = 7 + (- 3)
hay x = 4.
b) x + 5 = 0 hay x = - 5.
c) x + 9 = 2 hay x = - 7.
Hoạt động 2 : 1. quy tắc dấu ngoặc (20 ph)
- GV: Tính giá trị biểu thức:
5 + (42 - 15 + 17) - (42 + 17)
Nêu cách làm ?
GVĐVĐ vào bài.
- Yêu cầu HS làm ?1.
- Tương tự : So sánh số đối của tổng
(- 3 + 4 + 5) với tổng các số đối của các số hạng.
- Rút ra nhận xét.
- Yêu cầu HS làm ?2.
- Yêu cầu HS đọc quy tắc
- Yêu cầu HS thực hiện các VD SGK.
- Yêu cầu HS làm ?3 theo nhóm.
5 + (42 - 15 + 17) - (42 + 17)
= 5 + 44 – 59
= - 10
Nghe cách làm
Thực hiện
HS: Thực hiện
- (- 3 + 4 + 5)
= - 6.
3 + (- 5) + (- 4)
= - 6.
Vậy : - (- 3 + 4 + 5) = 3 + (- 5) + (- 4).
-Thực hiện
- HS đọc quy tắc.
Theo dõi và Thực hiện
Nhóm Thực hiện
?1. a) Số đối của 2 là (- 2).
Số đối của (- 5) là 5 .
Số đối của tổng [2 + (- 5)] là
- [2 + (- 5)] = - (- 3) = 3.
b) Tổng các số đối của 2 và - 5 là:
(- 2) + 5 = 3.
Số đối của tổng [2 + (- 5)] cũng là 3.
*) Vậy số đối của một tổng bằng tổng các số đối của các số hạng.
?2. a) 7 + (5 - 13)
= 7 + (- 8) = - 1 và 7 + 5 + (- 13) = - 1.
ị 7 + (5 - 13) = 7 + 5 + (- 13).
Nhận xét: Dấu các số hạng giữ nguyên.
b) 12 - (4 - 6) = 12 - [4 + (- 6)]
= 12 - (- 2) = 14.
ị 12 - (4 - 6) = 12 - 4 + 6.
Nhận xét: ... phải đổi dấu tất cả các số hạng.
*) Quy tắc: SGK tr 84
VD: a) 324 + [112 - 112 - 324]= 324 - 324= 0.
b) (- 257) - (- 257 + 156 - 56) = - 100.
?3. HS hoạt động theo nhóm.
a) (768 - 39) - 768
= 768 - 39 - 768
= - 39.
b) = - 1579 - 12 + 1579
= - 12.
Hoạt động 3 : 2. tổng đại số (10 ph)
- GV giới thiệu phần này trong SGK.
Tổng đại số là một dãy các phép tính cộng, trừ các số nguyên.
- Khi viết tổng đại số : Bỏ dấu của phép cộng và dấu ngoặc.
- GV giới thiệu các phép biến đổi trong tổng đại số
Đưa ra các VD
- GV nêu chú ý SGK.
- HS thực hiện
Ghi vào vở
Theo dõi
VD:
5 + (- 3) - (- 6) - (+7)
= 5 + (- 3) + (+ 6) + (- 7) = 5 - 3 + 6 - 7
= 11 – 10 = 1.
*) Trong 1 tổng đại số ta có thể:
- Thay đỏi tuỳ ý vị trí các số hạng kèm theo dấu của chúng
VD: a – b – c = - b + a- c = - b – c + a
- Đặt dấu ngoặc để nhóm các số hạng một cách tuỳ ý với chú ý rằng nếu trước dấu ngoặc là dấu – thì phải đổi dấu tất cả các số hạng trong ngoặc
VD : a – b – c + ( a – b) – c = a - (b + c )
*) chú ý: SGK
Hoạt động 4 : Luyện tập - củng cố (7 ph)
- Yêu cầu HS phát biểu các quy tắc dấu ngoặc.
- Làm bài tập 57 ; 58 .
Bài 57:
( - 17)+ 5 + 8+ 17 = ( - 17)+ 17 + 5 + 8 = 13
b) 30 + 12 + (- 20) + (- 12) = 10
Bài 58 : a) x + 22 + (- 14) + 52
= x + 60
b) (– 90) –( p + 10) + 100 = – 90 –p - 10 + 100
= - p
Hoạt động 5
Hướng dẫn về nhà (1 ph)
- Học thuộc quy tắc.
- BT: 58, 60 .- BT: 89 đến 92 .
Soạn: 10/12
Giảng:
Tiết 53 : luyện tập
A. Mục tiêu:
- Kiến thức: Củng cố quy tắc dấu ngoặc, (bỏ dấu ngoặc và cho vào trong dấu ngoặc).
- Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng cộng , trừ các số nguyên, bỏ dấu ngoặc, kĩ năng thu gọn biểu thức.
- Thái độ: Rèn luyện tính sáng tạo của HS.
B. Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên: Bảng phụ ghi bài tập.
- Học sinh: Học bài và làm bài đầy đủ.
C. Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung
Hoạt động 1
Kiểm tra bài cũ (7 ph )
- GV: Phát biểu quy tắc dấu ngoặc.
Chữa bài tập 58 .
- GV nhận xét chốt lại.
1 HS lên bảng Thực hiện
Bài 58 tr 85 SGK : Đơn giản biểu thức
a) x + 22 + (- 14) + 52
= x + (52 + 22) + (- 14)
x + [74 + (- 14)]
= x + 60.
b) (- 90) - (p + 10) + 100
= (- 90) - p - 10 + 100
= - p + [(- 90) + (- 10)] + 100
= - p + [(- 100) + 100]
= - p.
Hoạt động 2
Luyện tập (35 ph)
- GV yêu cầu HS làm bài tập sau:
Bài 1: Tính nhanh các tổng sau:
a) (2763 - 75) - 2763.
b) (- 2002) - (57 - 2002)
- Bài 2. Bỏ dấu ngoặc rồi tính:
a) (27 + 65) + (346 - 27 - 65)
b) (42 - 69 + 17) - (42 + 17)
- Yêu cầu HS thực hiện nhóm bài tập sau:
Bài 3:
Thực hiện phép tính:
a) (52 + 12) - 9.3.
b) 80 - (4. 52 - 3. 23 )
c) [(- 18) + (- 7) - 15
d) (- 219) - (- 229) + 12. 5.
- Yêu cầu đại diện nhóm lên bảng trình bày.
Bài 4: Tìm x:
a) 3 (x + 8) = 18.
b) (x + 13) : 5 = 2.
c) 2{x{ + (- 5) = 7.
Hai HS lên bảng giải
Hai HS lên bảng chữa bài 2.
Nhóm Thực hiện
Nhóm Thực hiện
Ba HS lên bảng làm bài 4.
Bài 1:
a) (2763 - 75) - 2763
= 2763 - 75 - 2763
= (2763 - 2763) - 75
= 0 - 75 = - 75.
b) (- 2002) - (57 - 2002)
= (- 2002) - 57 + 2002
= [(- 2002) + 2002] - 57
= 0 - 57
= - 57.
Bài 2:
a) (27 + 65) + (346 - 27 - 65)
= 27 + 65 + 346 - 27 - 65
= (27 - 27) + (65 - 65) + 346
= 346.
b) (42 - 69 + 17) - (42 + 17)
= 42 - 69 + 17 - 42 - 17
= (42 - 42) + (17 - 17) - 69
= - 69.
Bài 3:
a) (52 + 12) - 9.3 = (25 + 12) - 27
= 37 – 27 = 10.
b) 80 - (4. 52 - 3. 23 ) = 80 - (4. 25 - 3. 8)
= 80 - (100 - 24) = 80 – 76 = 4.
c) [(- 18) + (- 7) - 15
= (- 25) – 15 = - 40.
d) (- 219) - (- 229) + 12. 5
= [(- 219) + 229] + 60 = 10 + 60 = 70.
Bài 4: Tìm x
a) 3 (x + 8) = 18 hay x + 8 = 18 : 3
x + 8 = 6 hay x = 6 - 8
hay x = - 2.
b) (x + 13) : 5 = 2 hay x + 13 = 2 . 5
x = 10 – 13 hay x = = 3.
c) 2 + (- 5) = 7 hay 2 = 7 - (- 5)
2 = 12 hay = 12 : 2 = 6
x = ± 6.
Hoạt động 3
Hướng dẫn về nhà
- Xem lại các bài tập đã chữa.
- Ôn tập các kiến thức cơ bản về tập hợp, mỗi quan hệ giữa các tập N, N*, Z số và chữ số. Thứ tự trong N, trong Z.
Soạn: 10/12
Giảng:
Tiết 54 : ôn tập học kỳ i
A. Mục tiêu:
- Kiến thức: Ôn tập các kiến thức cơ bản về tập hợp, mỗi quan hệ giữa các tập N; N*; Z số và chữ số. Thứ tự trong N, trong Z, số liền trước, số liền sau. Biểu diễn một số trên trục số.
- Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng so sánh các số nguyên, biểu diễn các số trên trục số. Rèn luyện khả năng hệ thống hoá cho HS.
- Thái độ: Rèn luyện tính sáng tạo của HS.
B. Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên: Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, phấn màu, thước có chia độ.
- Học sinh: Vẽ một trục số, thước kẻ có chia khoảng.
C. Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung
Hoạt động 1
1. ôn tập về tập hợp (15 ph )
- GV: Để viết một tập hợp người ta dùng những cách nào ?
- Hãy nêu Ví dụ.
- Một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử ? Cho VD ?
- GV: Khi nào tập hợp A được gọi là tập hợp con của tập hợp B. Cho VD ?
- Thế nào là hai tập hợp bằng nhau ?
- Giao của hai tập hợp là gì ? Cho VD.
HS Trả lời
Nêu VD
Trả lời rồi lấy VD
Trả lời rồi lấy VD
Trả lời rồi lấy VD
a) Cách viết tập hợp - kí hiệu:
- Để viết một tập hợp, dùng hai cách:
+ Liệt kê các phần tử của tập hợp.
+ Chỉ ra tính chất đặc chưng.
VD: A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4: A = {0 ; 1 ; 2 ; 3 }.
Hoặc A = {x ẻ N/ x < 4}.
b) Số phần tử của một tập hợp:
- Một tập hợp có thể có 1 phần tử, nhiều phần tử, vô số phần tử hoặc không có phần tử nào .
VD: A = {3}.
B = {- 2; -1 ; 0 ; 1 ; 2 ; 3}.
N = {0 ; 1; 2 ; 3 ; .....}.
C = ặ.
VD: Tập hợp các số tự nhiên x sao cho:
x + 5 = 3.
c) Tập hợp con:
A là tập con của tập hợp B , ta viết A è B.
VD: K = {0 ; ± 1 ; ± 2}.
H = {0 ; 1}
H è K.
A è B ; B è A ị A = B.
d) Giao của hai tập hợp:
- Giao của hai tập hợp là một tập hợp gồm các phần tử chung của hai tập hợp đó.
Hoạt động 2
2. Tập N , tập Z (27 ph)
Thế nào là tập N;N*; Z?
Biểu diễn các tập hợp đó.
- GV đưa các kết luận lên bảng phụ.
- Mối quan hệ giữa các tập hợp đó như thế nào ?
- đưa sơ đồ lên bảng phụ.
- Tạo sao lại cần mở rộng tập N thành tập Z.
- Mỗi số tự nhiên đều là số nguyên.
- Yêu cầu HS lên biểu diễn trên trục số: 3; 0 ; - 3 ; - 2 ; 1.
- Tìm số liền trước và số liền sau của số 0 ; (- 2).
- Nêu các quy tắc so sánh hai số nguyên ?
- GV đưa quy tắc so sánh lên bảng phụ.
GV: Đưa đề bài bài tập 2 lên bảng phụ
Trả lời
theo dõi
Trả lời
- Để phép trừ luôn thực hiện được.
- HS nêu thứ tự trong tập N.
- HS lên bảng biểu diễn trên trục số.
- HS lên bảng làm bài tập:
Thực hiện
a) Khái niệm về tập N, tập Z:
+ Tập hợp N là tập hợp các số tự nhiên.
N = {0 ; 1 ; 2 ; 3 ; ...}.
+ Tập N* = {1 ; 2 ; 3 ...}.
+ Z = { ... - 2 ; - 1 ; 0 ; 1 ; 2 ; ....}.
N* è N è Z. Z N N*
b) Thứ tự trong N, trong Z.
- Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn số 0.
- Mọi số nguyên dương đều lớn hơn
số 0.
- Mọi số nguyên dương đều nhỏ hơn bất kì số nguyên dương.
Bài tập
a) - 15 ; - 1 ; 0 ; 3 ; 5 ; 8.
b) 100 ; 10 ; 4 ; 0 ; - 9 ; - 97.
Bài tập
a) Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 5 ; - 15 ; 8 ; 3 ; - 1 ; 0.
b) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự giảm dần:
- 97; 10 ; 0 ; 4 ; - 9 ; 100.
Hoạt động 3
Hướng dẫn về nhà (3 ph)
- Ôn lại kiến thức đã học.
- BTVN : 11 ; 13 ; 15 SGK.
Bài tập :23 ; 27 ; 32 .
- Ôn tập quy tắc tìm GTTĐ của một số nguyên, quy tắc cộng hai số nguyên, trừ hai số nguyên, quy tắc bỏ dấu ngoặc.
- Ôn tập tính chất chia hết của một tổng, số NT , hợp số ; ƯCLN ; BCNN.
Soạn: 10/12/2009
Giảng:
Tiết 55: ôn tập học kỳ i ( tiếp theo)
A. Mục tiêu:
- Kiến thức: Ôn tập cho HS các kiên thức đã học về tính chất chia hết của một tổng, các dấu hiệu chia hết cho 2 ; cho 5 ; cho 3 ; cho 9 , số nguyên tố và hợp số, ước chung và bội chung, ƯCLN và BCNN.
- Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng tìm các số hoặc tổng chia hết cho 2 ; cho 5 ; cho 3; cho 9. Rèn kĩ năng tìm ƯCLN, BCNN của hai hay nhiều số.
- Thái độ: Rèn luyện tính sáng tạo của HS.
B. Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên: Bảng phụ ghi "dấu hiệu chia hết" , "cách tìm ƯCLN, BCNN" và bài tập.
- Học sinh: Làm câu hỏi ôn tập vào vở.
C. Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung
Hoạt động 1
Kiểm tra bài cũ (8 ph )
- HS1 Phát biểu quy tắc tìm GTTĐ của một số nguyên. Chữa bài tập 29 .
- HS2:Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu, quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu.
Chữa bài tập 57 .
- Hai HS lên bảng.
Bài 29 tr 58 SBT:
a) - = 6 - 2 = 4.
b) = 5 . 4 = 20.
c) = 20 : 5 = 4.
d) = 247 + 47 = 294.
Bài 57 tr 60 SBT :Tính
a) 248 + (- 12) + 2004 + (- 236)
= [248 + (- 12) + (- 236)] + 2004 = 2004.
b) (- 298) + (- 300) + (- 302)
= [(- 298) + (- 302)] + (- 300)
= (- 600) + (- 300) = - 900.
Hoạt động 2
1. ôn tập về tính chất chia hết và dấu hiệu chia hết,
số nguyên tố và hợp số (20 ph)
Đưa đề bài của bài tập 1 lên bảng phụ yêu cầu HS làm theo nhóm
- Yêu cầu một nhóm trình bày.
Đưa đề bài của bài tập 2 lên bảng phụ yêu cầu HS làm bài
Yêu cầu HS lên bảng giải bài toán
Đưa đề bài của bài tập 2 lên bảng phụ yêu cầu HS làm bài
GV gợi ý để HS làm.
Yêu cầu HS lên bảng giải bài toán
Bài 4: Các số sau là nguyên tố hay hợp số ? Giải thích ?
a) a = 717.
b) b = 6 . 5 + 9 . 31.
c) c = 3 . 8. 5 - 9 . 13
- Yêu cầu HS nhắc lại định nghĩa số nguyên tố, hợp số.
- HS hoạt động theo nhóm bài 1.
HS Thực hiện
- HS lớp nhận xét, bổ sung.
HS Thực hiện
- HS lớp nhận xét, bổ sung.
Thực hiện
Thực hiện
3 HS lên bảng làm bài
HS nhắc lại định nghĩa số nguyên tố, hợp số.
Bài 1: Cho các số : 160 ; 534 ; 2511; 48309 ; 3825.Trong các số đã cho:
a) Số nào chia hết cho 2. là số: 160 ; 534
b) Số nào chia hết cho 3.
Là số: 534 ; 2511; 48309 ; 3825
c) Số nào chia hết cho 9. Là số: 2511; 3825
d) Số nào chia hết cho 5. Là số: 160 ; 3825
e) Số nào vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5. Là số: 160
f) Số nào vừa chia hết cho 2 , 5 , 9 ?
Không có số nào vừa chia hết cho 2 , 5 , 9.
Bài 2: Điển chữ số vào dấu * để:
a) 1*5* chia hết cho 5 và 9.
b) *46* chia hết cho cả 2 , 3 , 5 , 9.
Giải
a) Để 1*5* chia hết cho 5 và 9.
thì có số tận cùng là 5 hoặc 0 và tổng các chữ số phải chia hết cho 9
Vậy số đó là số : 1755 hoặc 1350
b) Để *46* chia hết cho cả 2 , 3 , 5 , 9.
thì số tận cùng là số 0 và tổng các chữ số phải chia hết cho 9. Vậy số đó là số : 8460
Bài 3: Chứng tỏ rằng:
a) Tổng của ba số tự nhiên liên tiếp là một số chia hết cho 3.
b) Số có dạng abcabc bao giờ cũng chia hết cho 11.
Giải
a) Tổng của ba số tự nhiên liên tiếp là:
n + n + 1 + n + 2
= 3n + 3 = 3 (n + 1) 3.
b) abcabc = abc000 + abc
= abc . 1000 + abc
= abc . (1000 +1)
= 1001 . abc
mà 1001 . abc 11
Vậy abcabc 11.
Bài 4:
a) a = 717 là hợp số vì 717 3.
b) b = 3 (10 + 93) là hợp số vì
3 (10 + 93) 3.
c) c = 3 (40 - 93) = 3 là số nguyên tố.
Hoạt động 3
2. ôn tập về ước chung, bội chung, ƯCLN, BCNN (15 ph)
Bài 5: Cho 2 số 90 và 252.
a) Hãy cho biết BCNN (90 ; 252) gấp bao nhiêu lần ƯCLN của hai số đó.
b)- Hãy tìm tất cả các ước chung của 90 và 252.
c) Hãy cho biết 3 bội chung của 90 và 252.
HS đọc đề bài rồi giải bài toán
3 HS lên bảng Thực hiện
Bài 5
a) Ta tìm BCNN(90;252) và ƯCLN(90 ;252). có : 90 = 2.32. 5
252 = 22. 32 . 7
ƯCLN (90 ; 252) = 2. 32 = 18.
BCNN (90 ; 252) = 22 . 32. 5 . 7 = 1260.
BCNN(90;252) gấp 70 lần ƯCLN (90;252).
b)- Ta phải tìm tất cả các ƯC của ƯCLN.
Các ước của 18 là : 1; 2; 3; 6; 9; 18.
Vậy ƯC (90; 252) = {1;2;3;6;9;18}.
c) Ba số là BC (90; 252) là:
1260 ; 2520 ; 3780.
Hoạt động 4
Hướng dẫn về nhà (2 ph)
- Ôn lại các kiến thức của 3 tiết ôn tập vừa qua.
- BTVN: 209 đến 213
Soạn:
Giảng:
Tiết 58: trả bài kiểm tra kỳ i
A. Mục tiêu:
- Kiến thức: + HS nắm được kết quả chung của cả lớp về: % giỏi, khá, trung bình và kết quả của từng cá nhân.
+ Nắm được những ưu điểm đã đạt được, những sai lầm mắc phải.
- Kĩ năng: + Được củng cố lại các kiến thức trong bài đã làm.
+ Rèn luyện cách trình bày lời giải các bài tập.
- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận.
b. Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Hoạt động 1
+ GV: Nhận xét bài kiểm tra:
- Về ưu điểm.
- Nhược điểm.
- Cách trình bày.
+ Thông báo kết quả chung: Số bài giỏi, khá, trung bình, yếu.
Hoạt động 2
- Yêu cầu HS khá lên bảng chữa từng bài.
- GV viết lại đề bài lên bảng.
- GV nhận xét từng bài, chốt lại cách giải, cách trình bày từng bài.
- HS khá lên chữa bài kiểm tra, mỗi HS một bài.
- Các HS khác theo dõi , nhận xét bài trên bảng.
Hoạt động 3
- GV trả bài kiểm tra cho HS.
- HS đối chiếu lại bài kiểm tra của mình với bài chữa trên bảng.
- Chữa bài kiểm tra vào vở.
Hoạt động4
Hướng dẫn về nhà
- Ôn lại quy tắc dấu ngoặc.
- Xem trước bài quy tắc chuyển vế.
Tài liệu đính kèm: