I. MỤC TIÊU:
v Kiểm tra khả năng lĩnh hội các kiến thức trong chương của HS
v Rèn khả năng tư duy
v Rèn kỹ năng tính toán, chính xác, hợp lý.
v Biết trình bày rõ ràng, mạch lạc.
II. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
· GV: chuẩn bị nội dung kiểm tra.
· HS: On lại các định nghĩa, tính chất, quy tắc đã học, xem lại các dạng bài tập đã làm, đã sửa.
III. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
-Phương pháp quan sát.
-Phương pháp đánh giá.
IV. NỘI DUNG KIỂM TRA:
ĐỀ 1:
Bài 1: ( 2 điểm)
a/ Định nghĩa luỹ thừa bậc n của a.
b/ Viết dạng tổng quát chia hai luỹ thừa cùng cơ số.
Ap dụng tính: a12:a4 (a0)
Bài 2: (2 điểm)
Điền dấu “ x” vào ô thích hợp:
Câu Đúng Sai
a/ 128: 124 = 122
b/ 53 = 15
c/ 53. 52 = 55
Câu 3: ( 3 điểm): Thực hiện các phép tính ( tính nhanh nếu có thể)
a/ 4.52 – 3.23;
b/ 28.76 + 13.28 + 9.28;
c./ 1024 : ( 17.25 + 15.25)
Bài 4: ( 3 điểm)
Tìm số tự nhiên x biết:
a/ (9x + 2). 3 = 60;
b/ 71 + (26 – 3x): 5 = 75;
c/ 2x = 32;
Tiết 18 KIỂM TRA MỘT TIẾT ( 45 PH) Ngày dạy: MỤC TIÊU: Kiểm tra khả năng lĩnh hội các kiến thức trong chương của HS Rèn khả năng tư duy Rèn kỹ năng tính toán, chính xác, hợp lý. Biết trình bày rõ ràng, mạch lạc. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS: GV: chuẩn bị nội dung kiểm tra. HS: Oân lại các định nghĩa, tính chất, quy tắc đã học, xem lại các dạng bài tập đã làm, đã sửa. III. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: -Phương pháp quan sát. -Phương pháp đánh giá. IV. NỘI DUNG KIỂM TRA: ĐỀ 1: Bài 1: ( 2 điểm) a/ Định nghĩa luỹ thừa bậc n của a. b/ Viết dạng tổng quát chia hai luỹ thừa cùng cơ số. Aùp dụng tính: a12:a4 (a0) Bài 2: (2 điểm) Điền dấu “ x” vào ô thích hợp: Câu Đúng Sai a/ 128: 124 = 122 b/ 53 = 15 c/ 53. 52 = 55 Câu 3: ( 3 điểm): Thực hiện các phép tính ( tính nhanh nếu có thể) a/ 4.52 – 3.23; b/ 28.76 + 13.28 + 9.28; c./ 1024 : ( 17.25 + 15.25) Bài 4: ( 3 điểm) Tìm số tự nhiên x biết: a/ (9x + 2). 3 = 60; b/ 71 + (26 – 3x): 5 = 75; c/ 2x = 32; d/ (x- 6)2 = 9 ĐỀ 2: Bài 1 ( 2 điểm): a/ Nêu cách viết một tập hợp: Aùp dụng: Viết tập hợp A các số tự nhiên x mà x N* và x7 b/ khi nào ta nói số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b? Bài 2: ( 2 điểm) Điền dấu “ x” vào ô thích hợp: Câu Đúng Sai a/ 33.34 = 312 b/ 55:5 = 55 c/ 23.24 = 27 Bài 3: ( 3 điểm): Thực hiện các phép tính ( tính nhanh nếu có thể) a/ 3.52 – 16:22; b/17.85 + 15.17 – 120; c/ (315.4 + 5.315): 316 Bài 4 ( 3 điểm): Tìm số tự nhiên x biết: a/ 5( x- 3) = 15; b/ 10 + 2.x = 45 : 43; c/ 5x+1 = 125; d/ 5 2x-3 – 2.52 = 52.3; V. RÚT KINH NGHIỆM:
Tài liệu đính kèm: