Tuần: 4,5,6 Ngày soạn: 5/9/2020 Tiết: 4,5,6 Chủ đề: LỄ ĐỘ, LỊCH SỰ, TẾ NHỊ I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ: *Kiến thức: - Thế nào là lễ độ, lịch sự, tế nhị. - Ý nghĩa của việc cư xử lễ độ, lịch sự, tế nhị đối với mọi người. *Kĩ năng: - Biết nhận xét, đánh giá hành vi của bản thân, của người khác về lễ độ lịch sự, tế nhị trong giao tiếp, ứng xử. - Biết đưa ra cách ứng xử phù hợp thể hiện lễ độ lịch sự, tế nhị trong các tình huống giao tiếp. - Biết cư xử lễ độ lịch sự, tế nhị với mọi người xung quanh. *Thái độ: Đồng tình ủng hộ cách hành vi cư xử lễ độ lịch sự, tế nhị với mọi người, không đồng tình với những hành vi thiếu lễ độ. *GDKNS: cư xử lễ độ, lịch sự, tế nhị đối với mọi người. 2. Phẩm chất năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh: - Năng lực tự học, đọc hiểu: đọc, nghiên cứu văn bản - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo: Nêu được biểu hiện, ý nghĩa của lễ độ. - Năng lực hợp tác nhóm: trao đổi thảo luận câu hỏi. II. CHUẨN BỊ: 1. Giáo viên: G/a, ckt, tranh 2. Học sinh: Đọc kĩ truyện “Em Thuỷ”, xem trước phần bài tập. III. NỘI DUNG BÀI MỚI 1. Ổn định lớp (1 phút) 2. Kiểm tra bài cũ (5 phút) Thế nào là tiết kiệm? Cho biết ý nghĩa của tiết kiệm trong cuộc sống? 3. Bài mới: Hoạt động 1: Khởi động (1 phút) - Mục đích của hoạt động: Tạo tâm thế cho hs sẵn sàng để đến với nội dung bài học. - Cách thức tổ chức hoạt động: Giới thiệu, dẫn dắt vào bài học Gv phân tích câu tục ngữ “Kính trên nhường dưới” để giới thiệu. Hoạt động 2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức: MĐ: Đoc - tìm hiểu truyện CÁCH THỨC TỔ SẢN PHẨM HOẠT KẾT LUẬN CỦA GV CHỨC HOẠT ĐỘNG ĐỘNG CỦA HỌC SINH Kiến thức 1: Giáo viên A. LỄ ĐỘ: hướng dẫn học sinh tìm hiểu bài lễ độ MĐ: Đọc truyện, tìm hiểu I. Đọc truyện: nội dung truyện và nội “ Em Thuỷ ” dung bài lễ độ - Đọc truyện. Thuỷ là em bé biết lễ độ và - Gọi 2 hs đọc. quý mến khách. - Nghiên cứu kĩ câu hỏi - Hướng dẫn học sinh thảo thảo luận. luận câu hỏi: * Những việc làm của * Em hãy kể lại những Thuỷ khi có khách đến việc làm của Thuỷ khi nhà: Giới thiệu khách với khách đến nhà? bà, rót nước mời khách, vui vẻ, nói chuyện * Cách cư xử của bạn Thuỷ rất lịch sự tế nhị, hoà - Qua tấm gương của bạn nhã khi khách đến chơi. II. Nội dung bài học: Thuỷ em hãy cho biết lễ 1. Khái niệm: độ là gì? Lễ độ là cách cư xử đúng - Em hãy nêu ý nghĩa của mực của mỗi người trong tính lễ độ trong cuộc khi giao tiếp với nười khác. sống? - Cư xử đúng mực trong 2. Ý nghĩa: giao tiếp. Lễ độ là biểu hiện của người có văn hoá có đạo GDKNS: - Các mối quan hệ xã hội đức. - Em làm gì để trở thành tốt đẹp. 3. Rèn luyện: người có tính lễ độ? - Đi thưa về gởi. Kính trên Luôn luôn giữ đúng mực nhường dưới. Gọi dạ bảo trong giao tiếp. vâng. III. Bài tập vận dụng: Bài 1: - Đọc nội dung. Chọn hành vi lễ độ và thiếu Bài 1 - Đánh dấu x vào ô lễ độ. lễ độ: Đánh dấu x vào cột trống Thiếu lễ độ. - Có lễ độ: 1,3,5,6. mà em cho là thích hợp. - Thiếu lễ độ: 2,4,7,8. Bài 2 - Đọc bài tập 2 Bài 2: - Gọi một học sinh đọc bài (nắm trắc nội dung của Phân tích hành vi của bạn 2. truyện) Thanh. Hỏi để hs trả lời. đúng cho - Thanh vào cơ quan Qua cuộc trò chuyện của điểm. không xin phép. Thanh và chú bảo vệ. Cho - Tại sao chú bảo vệ gọi - Cử chỉ và thái độ của thấy Thanh là em bé chưa lễ Thanh lại hỏi? Thanh chưa tế nhị, lễ độ. độ với người lớn. - Cử chỉ và cách trả lời - Nếu em là Thanh em sẽ của bạn Thanh như thế thưa gởi và chào hỏi cẩn nào? thận. B. LỊCH SỰ, TẾ NHỊ - Nếu em là Thanh em sẽ trả lời chú bảo vệ như thế nào? Kiến thức 2: HD HS tìm I. Đọc truyện: hiểu bài lịch sự, tế nhị MĐ: Giúp HS nắm khái - Đọc tình huống. niệm, biểu hiện của lịch sự, tế nhị - Giáo viên gọi học sinh đọc tình huống sách giáo - Tóm tắt tình huống. khoa trang 26. II. Nội dung bài học: - Yêu cầu học sinh tóm tắt - Tìm hành vi lịch sự , tế lại nội dung chính của tình nhị ở tình huống 1. huống. Hướng dẫn học sinh tìm + Em đồng tình với cách hiểu hành vi lịch sự, tế nhị cư xử của bạn Tuyết. Vì ở tình huống 1. bạn tuyết đợi thầy giáo nói + Em đồng ý với cách cư hết câu rồi mới hỏi thầy. sử của bạn nào trong tình + Nếu em là thầy Hùng, huống, vì sao:? với cương vị của một người thầy có quyền phạt các em học sinh vô ý thức. + Nếu em là thầy Hùng, + Hành vi của tuyết thể em sẽ có thái độ như thế hiện đức tính lịch sự, tế nào trước hành vi của các nhị. bạn vào lớp muộn:? + Lịch sự: giao tiếp khéo 1. Lịch sự, tế nhị: léo với mọi người. - Lịch sự, tế nhị thể hiện ở + Hành vi của bạn Tuyết + Tế nhị: Sử dụng ngôn thái độ, lời nói và hành vi thể hiện đức tính gì? ngữ không làm mất lòng giao tiếp( nhã nhặn, từ tốn). + Em hãy phân biệt rõ thế người khác. - Thể hiện sự hiểu biết nào là lịch sự, tế nhị. * Biểu hiện: biết chào hỏi, những quy định chung của giới thiệu, tự giới thiệu, xã hội trong quan hệ giữa cảm ơn, xin lỗi, nói lời yêu người với người. - Em hãy nêu một vài biểu cầu . - Thể hiện sự tôn trọng hiện của lịch sự, tế nhị. người trong giao tiếp và những người xung quanh. * Biểu hiện: biết chào hỏi, giới thiệu, tự giới thiệu, cảm ơn, xin lỗi, nói lời yêu cầu . * Ý nghĩa: 2. Ý nghĩa: - Giao tiếp lịch sự, tế nhị - Giao tiếp lịch sự, tế nhị thể hiện là người có văn thể hiện là người có văn hoá, có đạo đức được mọi hoá, có đạo đức được mọi - Lịch sự tế nhị giúp ta người yêu mến. người yêu mến. điều gì trong cuộc sống:? - HS phát biểu - Góp phần xây dựng mối quan hệ tốt đẹp giữa người với người. - Rèn luyện: yêu mến, làm 3. Rèn luyện: yêu mến, làm theo, quí trọng những theo, quí trọng những người người lịch sự, tế nhị. lịch sự, tế nhị. Hoạt động 3: Hoạt động luyện tập (15p) Mục đích: Giúp hs có kĩ năng vận dụng làm bt CÁCH THỨC TỔ SẢN PHẨM HOẠT KẾT LUẬN CỦA GV CHỨC HOẠT ĐỘNG ĐỘNG CỦA HỌC SINH III. Bài tập: Bài tập a trang 27: - Tìm hành vi lịch sự , tế Bài a trang 27: (không yêu Ghi nội dung của bài tập nhị. cầu học sinh làm) 1 trang 27 vào bảng phụ - Đánh dấu x vào ô lịch sự, Biểu hiện lịch sự: treo lên bảng. tế nhị. - Biết cám ơn, xin lỗi. Yêu cầu học sinh đánh - Biết lắng nghe. dấu x vào ô trống tương Biểu hiện của tế nhị: ứng với những biểu hiện - Nói nhẹ nhàng. của lịch sự, tế nhị. - Nói dí dỏm. Bài tập b trang 27: Bài b trang 27: Em hãy nêu một ví dụ về - Nêu một cử chỉ về lịch sự , Cách cư sử lịch sự, tế nhị: cách cư xử lịch sự, tế nhị tế nhị. Đi nhẹ nói khẽ khi người mà em biết? khác đang nghỉ trưa Bài tập c trang 27. Bài tập c trang 27. Em hãy phân biệt một Liên hệ bản thân hành vi của bản thân đã - Phân tích hành vi của em thể hiện thái độ lịch sự, tế đã thể hiện lịch sự tế nhị. nhị. Bài tập d trang 28. Bài d trang 28: - Gọi một học sinh đọc. - Đọc. Hành vi của Tuấn trong rạp - Em hãy phân tích những - Phân tích hành vi, cử chỉ chiếu phim trong rạp đông hành vi của Tuấn và của Tuấn và Quang. người, thiếu oxi mà Tuấn cứ Quang trong tình huống. hút thuốc lá là việc làm không phải. Hoạt động 4: Hoạt động vận dụng, mở rộng (3 phút) MĐ: Mở rộng nd bài học CÁCH THỨC TỔ SẢN PHẨM HOẠT KẾT LUẬN CỦA GV CHỨC HOẠT ĐỘNG ĐỘNG CỦA HỌC SINH Tìm những câu ca dao, Nhận xét kết quả trình bày tục ngữ nói về lịch sự, tế - Nghe, thực hiện của HS. nhị 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối (2 phút) Mục đích: Củng cố khắc sâu kiến thức, nhắc nhở sự chuẩn bị của hs - Về nhà học bài. - Đọc trước bài: Tôn trọng kỉ luật IV. Kiểm tra, đánh giá bài học: - Tại sao trong giao tiếp con người cần phải lịch sự, tế nhị? - GV đánh giá, tổng kết về kết quả giờ học V. Rút kinh nghiệm: .... Kí duyệt của tổ tuần 4,5,6 Ngày 23/9/2020 - Nội dung: - Phương pháp: Tổ trưởng: Nguyễn Thị Định
Tài liệu đính kèm: