Giáo án Hình học Lớp 9 - Tiết 50, Bài 8: Đường tròn ngoại tiếp. Đường tròn nội tiếp - Năm học 2008-2009 - Đặng Thị Ngọc Thoan

Giáo án Hình học Lớp 9 - Tiết 50, Bài 8: Đường tròn ngoại tiếp. Đường tròn nội tiếp - Năm học 2008-2009 - Đặng Thị Ngọc Thoan

A. Mục tiêu:

- Học sinh hiểu được định nghĩa , khái niệm , tính chất của đường tròn ngoại tiếp , đường tròn nội tiếp một đa giác .

- Biết bất kỳ đa giác đều nào cũng có một và chỉ một đường tròn ngoại tiếp, có một và chỉ một đường tròn nội tiếp .

- Biết vẽ tâm của đa giác đều ( chính là tâm chung của đường tròn ngoại tiếp, đường tròn nội tiếp ) , từ đó vẽ được đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp một đa giác đều cho trước .

- Tính được cạnh a theo R và ngược lại R theo a của cạnh tam giác đều , hình vuông , hình lục giác đều .

B. Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ vẽ hình 49 ( sgk ), ghi định nghĩa, định lý, Thước thẳng, com pa, phấn màu

HS: Xem lại đường tròn ngoại tiếp tam giác đường tòn nội tiếp tam giác. Cách vẽ đường tròn đi

 qua 3 điểm không thẳng hàng.

C. Tiến trình dạy – học:

1. Tổ chức lớp: 9B 9C

2. Kiểm tra bài cũ: (5)

3. Bài mới:

 

doc 3 trang Người đăng lananh572 Lượt xem 5Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Hình học Lớp 9 - Tiết 50, Bài 8: Đường tròn ngoại tiếp. Đường tròn nội tiếp - Năm học 2008-2009 - Đặng Thị Ngọc Thoan", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 25 
Tiết 50 	 Đ8 Đường tròn ngoại tiếp.
 Đường tròn nội tiếp 
Soạn: / /2009 Dạy: / /2009 
A. Mục tiêu: 
- Học sinh hiểu được định nghĩa , khái niệm , tính chất của đường tròn ngoại tiếp , đường tròn nội tiếp một đa giác . 
- Biết bất kỳ đa giác đều nào cũng có một và chỉ một đường tròn ngoại tiếp, có một và chỉ một đường tròn nội tiếp . 
- Biết vẽ tâm của đa giác đều ( chính là tâm chung của đường tròn ngoại tiếp, đường tròn nội tiếp ) , từ đó vẽ được đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp một đa giác đều cho trước . 
- Tính được cạnh a theo R và ngược lại R theo a của cạnh tam giác đều , hình vuông , hình lục giác đều . 
B. Chuẩn bị: 
GV: Bảng phụ vẽ hình 49 ( sgk ), ghi định nghĩa, định lý, Thước thẳng, com pa, phấn màu 
HS: Xem lại đường tròn ngoại tiếp tam giác đường tòn nội tiếp tam giác. Cách vẽ đường tròn đi
 qua 3 điểm không thẳng hàng. 
C. Tiến trình dạy – học:
1. Tổ chức lớp: 9B 9C
2. Kiểm tra bài cũ: (5’)
3. Bài mới: 
- GV treo bảng phụ , kết hợp với kiểm tra bài cũ nêu câu hỏi để học sinh nhận xét . 
- Đường tròn (O ; R) có quan hệ gì với đỉnh của hình vuông ABCD ? 
- Đường tròn ( O ; r) có quan hệ gì với cạnh của hình vuông ABCD ? 
- Thế nào là đường tròn ngoại tiếp , đường tròn nội tiếp hình vuông ? 
- GV cho HS nhận xét sau đó giới thiệu như SGK ? 
- Mở rộng khái niệm trên em cho biết thế nào là đường tròn ngoại tiếp , nội tiếp đa giác ? 
- HS nêu khái niệm sau đó GV chốt lại bằng định nghĩa trong SGK . 
- GV treo bảng phụ chốt lại định nghĩa . 
- GV cho HS hoạt động thực hiện ( sgk ) theo nhóm làm ra phiếu ( giấy trong ) sau đó đưa kết quả lên bảng ( màn hình ) và nhận xét kết quả của từng nhóm . 
- Nêu cách vẽ lục giác đều nội tiếp đường tròn ( O ; 2 cm ) . Giải thích tại sao lại vẽ được như vậy ? 
- Có nhận xét gì về các dây AB . BC , CD , DE , EF , FA các dây đó như thế nào với tâm O ? 
- Hãy vẽ đường tròn ( O ; r) và nhận xét về quan hệ của đường tròn ( O ; r) với lục giác ABCDEF . 
- Theo em có phải bất kỳ đa giác nào cũng nội tiếp được đường tròn hay không ? 
- Ta nhận thấy tam giác đều , hình vuông , lục giác đều luôn có mấy đường tròn ngoại tiếp và mấy đường tròn nội tiếp ? vì sao ? 
- Hãy phát biểu thành định lý . 
- GV cho HS phát biểu sau đó chốt định lý bằng bảng phụ và SGK . 
- GV giới thiệu về tâm của đa giác đều .
- GV ra bài tập 62 ( sgk – 91 ) gọi HS đọc đề bài sau đó vẽ hình và làm bài . 
- Làm thế nào để vẽ được đường tròn ( O ; R ) ngoại tiếp tam giác đều ABC ? 
- Nêu cách tính R ? 
- GV gợi ý HS xét tam giác vuông AHB có góc B bằng 600 . 
- Vẽ đường tròn ( O ; OH ) rồi nhận xét đường tròn này với D ABC ? 
- Nêu cách tính r ? 
- Để vẽ tam giác IJK ngoại tiếp ( O ; R ) ta làm thế nào ? HS nêu cách vẽ sau đó thực hiện cách vẽ . 
1. Định nghĩa: 
- Đường tròn (O; R) là đường tròn ngoại tiếp hình vuông ABCD và ABCD là hình vuông
 nội tiếp đường tròn (O ; R) 
- Đường tròn ( O ; r)là đường tròn nội tiếp hình vuông ABCD và ABCD là hình vuông ngoại tiếp đường tròn (O ; r).
* Định nghĩa: ( sgk – 90 ) 
 (Sgk - 91 ) 
a) Vì ABCDEF là lục giác đều 
 ta có D OAB đều
 OA = OB = AB = R 
 Ta vẽ các dây cung AB = BC = CD = DE = EF = FA=R=2 cm ta có lục giác đều ABCDEF nội tiếp ( O ; 2cm)
c) Có các dây AB = BC = CD = DE = EF = R các dây đó cách đều tâm .
- Đường tròn ( O ; r) là đường tròn nội tiếp lục giác đều .
2. Định lý: (5’)
* Định lý: (Sgk – 91)
3. Luyện tập: ( 10’)
a) Vẽ D ACE đều cạnh a = 3 cm . 
b) Vẽ hai đường trung tuyến cắt nhau tại O , vẽ ( O ; OA ) 
- Trong D vuông AHB 
AH = AB . sin 600 
 AH = ( cm) 
 R = OA = 
= ( cm ) 
c) Vẽ đường tròn ( O ; OH ) ( O ; OH ) nội tiếp D ABC 
 r = OH = ( cm) 
d) Vẽ tiếp tuyến của ( O ; R ) tại A , B , C của (O) ba tiếp tuyến này cắt nhau tại I , J , K ta có D IJK ngoại tiếp ( O ; R )
4. Củng cố:
- Nêu định nghĩa đường tròn ngoại tiếp đa giác , nội tiếp đa giác . 
- Phát biểu định lý và nêu cách xác định tâm của đa giác đều . 
- Nêu cách làm bài tập 61 ( sgk – 91 ) 
5.HDVN: 
- Nắm vứng định nghĩa , định lý của đường tròn ngoại tiếp , đường tròn nội tiếp một đa giác . 
- Biết cách vẽ lục giác đều , hình vuông , tam giác đều nội tiếp đường tròn ( O ; R ) cách tính cạnh a của đa giác đều đó theo R và ngược lại tính R theo a . 
- Giải bài tập 61 , 64 ( sgk – 91 , 92 ) 

Tài liệu đính kèm:

  • docH9 - Tuan 25.doc