Giáo án Hình học 6 - Tiết 24, Bài 8: Đường tròn - Năm học 2018-2019

docx 5 trang Người đăng Bình Đài Ngày đăng 26/11/2025 Lượt xem 2Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Hình học 6 - Tiết 24, Bài 8: Đường tròn - Năm học 2018-2019", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Ngày soạn: 08/03/2019 Ngày dạy:
Tiết: 24 Tuần: 29 
 §8. ĐƯỜNG TRÒN
I. Mục tiêu
1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ
- Kiến thức: Hiểu đường tròn là gì ? Hình tròn là gì ? Hiểu thế nào là cung, dây cung, 
đường kính, bán kính
- Kỹ năng: Sử dụng compa thành thạo, Biết vẽ đường tròn, cung tròn, Biết giữ nguyên độ 
mở của compa 
- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác khi sử dụng compa vẽ hình 
2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh
Các phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho HS qua nội dung bài/ chủ đề dạy 
học: Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, Năng lực tư duy logic, Năng lực hợp tác. 
II. Chuẩn bị:
- Giáo viên: Giáo án, sgk, sách TK, Thước , compa , bảng phụ 
- Học sinh: Vở ghi , SGK, Thước , compa
III. Tổ chức các hoạt động dạy học
1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số. (1’)
2. Kiểm tra bài cũ 
3. Bài mới
HĐ1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn (Tình huống xuất phát/Mở đầu/Khởi động)
HĐ2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức
Thời lượng để thực hiện hoạt động: (42’)
a) Mục đích của hoạt động: Khái niệm đường tròn và hình tròn
Nội dung: Khái niệm đường tròn và hình tròn
b) Cách thức tổ chức hoạt động: 
 Hoạt động của GV và HS Sản phẩm của học sinh
Hoạt động 1: 1) Đường tròn và hình tròn :
- Gv : Để vẽ đường tròn người ta dùng 
dụng cụ gì ? Đường tròn tâm 0, bk 2cm
- HS : Dùng compa B C
- Gv : Cho điểm 0 , vẽ đường tròn tâm 0 
bán kính 2cm A
- GV vẽ đường tròn lên bảng theo đơn vị 
quy ước . HS vẽ vào vở M
- GV:Lấy các điểm A,B,C ...bất kì trên O
đường tròn . Hỏi các điểm này cách tâm 0 
một khoảng là bao nhiêu ?
- HS: Cách tâm 0 một khoảng = 2cm * Đường tròn tâm 0, bán kính R là hình 
- GV: Vậy đường tròn tâm 0 BK2cm là gồm các điểm cách 0 một khoảng bằng R, kí 
hình gồm các điểm cách 0 1 khoảng bằng hiệu (0 ; R) 2cm
TQ : Đường tròn tâm 0 bk R là 1 hình ntn ?
- HS phát biểu định nghĩa R
- GV giới thiệu kí hiệu đường tròn tâm 0 , N M
bk R : (0 ; R) O
Điểm nằm trên đường tròn M,A,B,C (0,R)
- GV lấy các điểm N, P . Hãy so sánh độ P
dài các đoạn thẳng ON và OM, OP và OM? 
làm thế nào để so sánh được các đoạn - M nằm trên đường tròn 
thẳng đó ? - N nằm bên trong đường tròn 
- HS : Dùng thước đo độ dài : ON < OM - P nằm bên ngoài đường tròn 
 OP > OM
- GV hướng dẫn cách dùng compa so sánh 
2 đoạn thẳng . Vậy các điểm nằm trên * Hình tròn là hình gồm các điểm nằm trên 
đường tròn , nằm bên trong đường tròn , đường tròn và các điểm nằm bên trong 
nằm bên ngoài đường tròn cách tâm một đường tròn đó 
khoảng ntn so với bán kính ? 2) Cung và dây cung 
- HS trả lời E
- GV : Ta đã biết đường tròn là đường bao 
quanh hình tròn . Vậy hình tròn là hình F
gồm những điểm nào ? (hình 43b) P
- HS định nghĩa hình tròn O Q
- Gv nhấn mạnh sự khác nhau giữa đường 
tròn và hình tròn
Hoạt động 2: - Dây cung : EF
- GV yêu cầu HS đọc SGK , quan sát hình - Đường kính PQ
44, 45 và trả lời câu hỏi * Đường kính dài gấp đôi bán kính
- Cung tròn là gì ?
- Dây cung là gì ? 3) Một số công dụng khác của compa
- Thế nào là đường kính của đường tròn ? VD1: Cho 2 đoạn AB và MN dùng compa 
- GV vẽ hình lên bảng để HS quan sát so sánh 2 đoạn thẳng ấy mà không đo độ dài 
- GV yêu cầu HS vẽ đường tròn (0 , 2cm) từng đoạn thẳng 
vẽ dây cung EF dài 3cm vẽ đường kính PQ Cách làm :
của đường tròn (SGK - 90)
PQ dài ? cm . Tại sao ? VD2: Cho đoạn thẳng AB và CD .Làm thế 
Vậy đường kính so với bán kính ntn? nào để biết tổng độ dài của 2 đoạn thẳng đó 
 mà không đo riêng từng đoạn thẳng ?
 Cách làm :
 ( SGK - 91 )
Hoạt động 3 : - Gv : compa có công dụng chủ yếu là dùng A B
để vẽ đường tròn . Em hãy cho biết compa 
còn công dụng nào ? C D
- GV : Quan sát h.46, hãy nói cách làm để O X
 M N
so sánh đoạn thẳng AB và đoạn thẳng MN 
? OM = AB, MN = CD ON = AB + CD
- HS trả lời a) CA = 3cm , Cb = 2cm
- GV : cũng dùng compa để đặt đoạn thẳng DA = 3cm , DB = 2cm
- HS đọc SGK, VD2(91) rồi lên bảng thực b) I nằm giữa A,B nên
hiện AI + IB = AB AI = AB - IB
 AB
 AI = 4-2 AI = 2(cm) AI = IB = 
 2
Hoạt động 4: = 2cm
- GV đưa đề bài 39(SGK - 92) trên bảng I là trung điểm của AB
phụ c) IK = 1cm
- Yêu cầu HS trả lời miệng 
- GV ghi bảng
c) Sản phẩm hoạt động của HS:
1) Đường tròn và hình tròn :
 Đường tròn tâm 0, bk 2cm
 B C
 A
 M
 O
 * Đường tròn tâm 0, bán kính R là hình gồm các điểm cách 0 một khoảng bằng R, kí hiệu 
(0 ; R)
 R
 N M
 O
 P
- M nằm trên đường tròn 
- N nằm bên trong đường tròn 
- P nằm bên ngoài đường tròn 
* Hình tròn là hình gồm các điểm nằm trên đường tròn và các điểm nằm bên trong đường 
tròn đó E
 F
 P
 O Q
2) Cung và dây cung 
- Dây cung : EF
- Đường kính PQ
* Đường kính dài gấp đôi bán kính
3) Một số công dụng khác của compa
VD1: Cho 2 đoạn AB và MN dùng compa so sánh 2 đoạn thẳng ấy mà không đo độ dài 
từng đoạn thẳng 
Cách làm :
 (SGK - 90)
VD2: Cho đoạn thẳng AB và CD .Làm thế nào để biết tổng độ dài của 2 đoạn thẳng đó mà 
không đo riêng từng đoạn thẳng ?
Cách làm :
 ( SGK - 91 )
 A B
 C D
 O X
 M N
OM = AB, MN = CD ON = AB + CD
a) CA = 3cm , Cb = 2cm
 DA = 3cm , DB = 2cm
b) I nằm giữa A,B nên
 AI + IB = AB AI = AB - IB
 AB
 AI = 4-2 AI = 2(cm) AI = IB = = 2cm
 2
 I là trung điểm của AB
c) IK = 1cm
d) Kết luận của GV: Nhắc lại khái niệm đường tròn và hình tròn
HĐ3: Hoạt động luyện tập, thực hành, thí nghiệm 
HĐ4: Hoạt động vận dụng và mở rộng
4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối
Thời lượng để thực hiện hoạt động: (2’)
a) Mục đích của hoạt động: 
b) Cách thức tổ chức hoạt động: Giáo viên hướng dẫn, học sinh quan sát, lắng nghe
c) Sản phẩm hoạt động của HS:
d) Kết luận của GV: 
 - Học bài theo SGK , nắm vững khái niệm đường tròn , hình tròn , cung tròn dây cung - Làm BT 38,40,41,42 (SGK - 92,93) 37,38(SBT - 59)
 - Tiết sau mỗi em mang 1 vật dụng có dạng hình tam giác 
IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/ bài học
- Thế nào là đường tròn, hình tròn?
V. Rút kinh nghiệm
 ...............................................................................................................................................
 ...............................................................................................................................................
 09/03/2019
 TỔ TRƯỞNG
 Trần Thị Anh Đào

Tài liệu đính kèm:

  • docxgiao_an_hinh_hoc_6_tiet_24_bai_8_duong_tron_nam_hoc_2018_201.docx