Ngày soạn: 02/12/2020 Tuần: 18 Tiết: 18 BÀI 14: ĐỊA HÌNH BỀ MẶT TRÁI ĐẤT ( TT) I. Mục tiêu : 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ: * Kiến thức: - HS nắm được đặc điểm hình thái của 3 dạng địa hình ( Đồng bằng, cao nguyên, đồi). * Kĩ năng : Quan sát tranh ảnh, lược đồ. Phân biệt 3 dạng địa hình * Thái độ : Giúp các em hiểu biết thêm về thực tế 2. Phẩm chất, năng lực hình thành và phát triển cho học sinh: - Năng lực tự học, đọc hiểu - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo - Năng lực trình bày và trao đổi thông tin. II. Chuẩn bị: - Giáo viên: Lược đồ tự nhiên VN, Thế giới. - Học sinh: SGK, chuẩn bị bài. III. Tổ chức các hoạt động dạy học: 1. Ổn định lớp: (1p) 2. Kiểm tra bài cũ: 3. Bài mới: Hoạt động của GV và HS Sản phẩm của HS Kết luận của GV HĐ1: Mở đầu, khởi động (2p) - GV: Giới thiệu chung đặc điểm hình thái của 3 dạng địa hình ( Đồng bằng, cao nguyên, đồi). - Hs theo dõi và lắng nghe HĐ2: ( 10 phút ) Tìm hiểu 1. Bình nguyên: (đồng đặc điểm bình nguyên: bằng) Mục tiêu: HS nắm được đặc điểm hình thái của Bình - Bình nguyên là nguyên. một dạng địa hình - GV: Yêu cầu HS đọc kiến thấp, có bề mặt tương thức trong (SGK) và qs đối bằng phẳng hoặc tranh ảnh về đồng bằng: hơi gợn sóng. Các bình - Bề mặt có gì khác với núi? -> - Dựa SGK... nguyên bồi tụ ở cửa - Bình nguyên là gì? (Y) -> - Dựa SGK... các sông lớn gọi là - Quan sát H40 trong SGK -> Dưới 200m châu thổ. hoặc bản đồ xem đồng bằng 1 thường có độ cao là bao nhiêu mét so với mặt biển? - Độ cao tuyệt đối - GV: giúp Hs khái quát của bình nguyên thành đặc điểm của đồng thường dưới 200 mét, bằng. Và cho Hs mô tả về nhưng cũng có những đồng bằng nơi mình đang bình nguyên cao gần sống. 500 m. - GV: cho Hs dựa vào SGK cho biết: - Có những loại đồng bằng nào? - GV: Đồng bằng bào mòn: Châu Âu, Canada. + Đồng bằng bồi tụ: Hoàng Hà, sông Hồng, Sông Cửu Long. (Việt Nam) - Đồng bằng có ích lợi gì? - Đọc bài đọc thêm xem nước ta có những đồng bằng nào? Ở đâu? Chúng được tạo nên như thế nào? - Cho Hs tìm và chỉ trên bản đồ thế giới: đồng bằng - Bình nguyên là nơi của Sông Nin (châu phi), thuận lợi cho việc phát Sông Hoàng Hà ( Trung triển nông nghiệp. Quốc) và sông Cửu Long ( Việt Nam) HĐ3: ( 10 phút ) Tìm hiểu 2. Cao nguyên: đặc điểm cao nguyên: Mục tiêu: HS nắm được đặc điểm hình thái của Cao nguyên. - GV: cho Hs qs H40 - Cao nguyên có ( SGK), tranh ảnh... bề mặt tương đối bằng - Tìm những điểm giống -> - Giống nhau: cả 2 bề phẳng hoặc gợn sóng nhau và khác nhau giữa bình mặt tương đối bằng nhưng có sườn dốc. nguyên và cao nguyên? phẳng. - Độ cao tuyệt đối - Khác nhau: của cao nguyên trên + Độ cao tuyệt đối 500 m. của cao nguyên từ 500 m trở lên. + Sườn dốc đứng. + Thuận lợi: Trồng cây CN và chăn nuôi gia 2 súc lớn. + Độ cao tuyệt đối của ĐB thường dưới 200 m. + Không có sườn. + T/L: Trồng cây LT, thực phẩm, chăn nuôi gà, vịt, lợn... - Cao nguyên có lợi ích gì? -> - Trồng cây công nghiệp, chăn nuôi gia súc lớn theo vùng. Chuyên canh cây công nghiệp trên - Cao nguyên thuận qui mô lớn. lợi cho việc trồng cây - GV: cho Hs tìm và chỉ -> - Cao nguyên Tây công nghiệp, chăn nuôi trên BĐTG các cao nguyên Tạng (Trung Quốc) gia súc lớn. nổi tiếng của nước ta và thế - Cao nguyên Lâm giới. Viên (Việt Nam) HĐ4: ( 8 phút ) Tìm hiểu 3. Đồi: đặc điểm của đồi: - Đồi là dạng địa Mục tiêu: HS nắm được hình nhô cao có đỉnh đặc điểm hình thái của Đồi. tròn, sườn thoải. - GV: Cho Hs qs tranh hoặc - Độ cao tương đối đọc SGK để tìm những đặc thường không quá 200 điểm của đồi: mét. - Đồi là gì? Thường nằm -> - Vị trí: giữa miền giữa các miền địa hình nào? núi và đồng bằng. - Đồi là nơi thuận Vùng đồi còn có tên là gì? - Trung du lợi cho việc trồng các - Đồi có lợi ích gì? -> - Thuận lợi: Trồng loại cây lương thực và cây CN kết hợp Lâm cây công nghiệp. nghiệp; chăn thả gia súc. - Nước ta có đồi không? ở -> - Vùng Trung Du Phú đâu? Thọ, Thái Nguyên( VN) - GV: gọi 1, 2 Hs nói những hiểu biết của mình về đồi. - GV: Chỉ BĐVN các vùng đồi: Bắc Giang, Thái Nguyên, Phú Thọ... HĐ5: Luyện tập (2p) GV: Chuẩn xác kiến thức cơ bản đặc điểm hình thái của 3 dạng địa hình ( Đồng bằng, cao nguyên, đồi). 3 HS: Lắng nghe và ghi nhớ. HĐ6: Vận dụng và mở rộng (2p) Mở rộng: Quan sát tranh ảnh, lược đồ. Phân biệt 3 dạng địa hình 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: (2p) - Học bài cũ, trả lời câu hỏi: 1, 2, 3 (SGK)? - Chuẩn bị bài 15. IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/ bài học: (3p) - Giáo viên đưa bảng phụ? - Nhận xét khái quát về các dạng địa hình? V. Rút kinh nghiệm: ........................................................................................................................... ............................................................................................................................... Tổ duyệt tuần 18 Ngày: ./12/2020 ND: PP: HT: Võ Thị Ánh Nhung 4
Tài liệu đính kèm: