Ngày soạn: 04/01/2021 Tuần : 19 Tiết: 37 Chương III: NẤU ĂN TRONG GIA ĐÌNH Bài 15: CƠ SỞ CỦA ĂN UỐNG HỢP LÝ I. Mục tiêu: 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ: - Kiến thức: Các chất dinh dưỡng trong bữa ăn hàng ngày. - Kỹ năng: Nguồn cung cấp và chức năng dinh dưỡng của các chất đạm, đường, béo. - Thái độ: Vận dụng vào cuộc sống những kiến thức đã học để có cách ăn uống hợp lí. 2. Phẩm chất năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh: - Năng lực hợp tác nhóm: phát triển cho học sinh khả năng trao đổi thảo luận. - Hình thành và phát triển cho học sinh năng lực đọc và nghiên cứu tài liệu. - Phát triển năng lực nêu và giải quyết vấn đề cho học sinh. II. Chuẩn bị: - Thầy: Đọc SGK, sưu tầm hình ảnh các món ăn có chứa đạm, đường, béo. sưu tầm tạp chí ăn uống. - Trò: Đọc SGK bài 15. III. Tổ chức các hoạt động dạy học: 1. Ổn định tổ chức: 2. Kiểm tra bài cũ. - Không kiểm tra. 3. Nội dung bài mới. Hoạt động 1: Khởi động: Tại sao chúng ta phải ăn uống hợp lí? HS: ăn uống hợp lí để sống và làm việc, để có chất bổ dưỡng nuôi cơ thể khỏe mạnh và phát triển tốt. Nguồn thức ăn nào cung cấp chất dinh dưỡng? HS: Lương thực, thực phẩm Quan sát hình 3. 1 nhận xét? + Hình 3. 1a em trai gầy còm, chân tay khẳng khiu, bụng ỏng, ốm yếu thể hiện sự thiếu dinh dưỡng dài ngáy. + Hình 3. 1 b em gái khỏe mạnh, cân đối, thể hiện sức sống dồi dào tràn đầy sinh lực. GV kết luận: Sức khỏe và hiệu quả làm việc của con người phụ thuộc vào lượng và loại thực phẩm ăn vào mỗi ngày. Chính vì thế chúng ta phải hiểu rỏ cơ sở của việc ăn uống hợp lí. Hoạt động 2: Tìm tòi, tiếp nhận kiến thức: Cách tổ chức HĐ Sản phẩm HĐ của HS Kết luận của GV Kiến thức 1: Chất đạm. vai trò của các chất dinh dưỡng của các chất dinh dưỡng Mục đích của HĐ: Tìm hiểu vai trò của các chất dinh dưỡng, chất đạm. Công nghệ 6 1 tuần 19 -Kể tên các chất dinh Cá nhân trình bày: I. Vai trò của các chất dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể Gồm có: Chất đạm, dưỡng. con người ? béo, đường, chất 1. Chất đạm (Prôtêin). khoáng, sinh tố a) Nguồn cung cấp. - Nêu tên các loại thực (vitamin). Ngoài ra còn - Đạm động vật: Thịt , cá, phẩm cung cấp chất dinh có nước và chất xơ, tuy trứng, sữa, chả cá , súc xích dưỡng? không phải là chất dinh - Đạm thực vật: các loại đậu - Nhận xét, bổ sung, kết dưỡng nhưng rất cần hạt, sữa đậu nành, đậu hũ luận. cho sự chuyển hoa và b) Chức năng của chất dinh - Đạm động vật có trong tran đổi chất của cơ dưỡng. thực phẩm nào? - Chất đạm giúp cơ thể phát thể.- Quan sát tranh -Đạm ở thực vật có trong triển tốt. thực phẩm nào? thảo luận cặp 5 phút + - Chất đạm cần thiết cho việc - Nên sử dụng chất đạm trình bày. tái tạo lại các tế bào đã chết. như thế nào cho hợp lý? - Chất đạm làm tăng khả năng - Bổ sung: Nên dùng 50% - Trả lời, thịt cá, trứng đề kháng và cung cấp năng đạm thực vật và động vật tôm cua lương cho cơ thể. trong khẩu phần ăn hàng - Đậu lạc vừng ngày - Trả lời Kiến thức 2: Chất đường bột ( Gluxít) Mục đích của HĐ: Tìm hiểu chất đường bột ( Gluxít) 2. Chất đường bột (Gluxít). - Nêu tên các loại thực a) Nguồn cung cấp. phẩm cung cấp chất - Quan sát + thảo luận - Chất đường là thành phần đường bột? 3 phút trả lời. chính : Kẹo, mía , mật ong . - Nhận xét, bổ sung, kết - Chất bột là thành phần luận. chính: gạo, bột, khoai, bánh GV: Chất đường bột có mì Chức năng dinh dưỡng như b) Chức năng dinh dưỡng: thế nào đối với cơ thể? - Cung cấp năng lượng chủ yếu cho cơ thể, liên quan đến quá trình chuyển hoá chất dinh dưỡng khác. Kiến thức 3. Các chất béo. Mục đích của HĐ: Tìm hiểu các chất béo. - Đính tranh sưu tầm. Trả lời. 3. Chất béo. - Chất béo có trong thực a) Nguồn cung cấp. phẩm nào? - Chất béo động vật: mỡ, pho - Nhận xét, bổ sung, kết mat. luận. - Béo thực vật:dầu dừa, dầu - Chất béo có những chức -Trả lời mè Công nghệ 6 2 tuần 19 năng dinh dưỡng gì? b) Chức năng dinh dưỡng: - Là nguồn cung cấp năng lượng quan trọng, là dung môi hoà tan các vitamin, tăng sức đề kháng cho cơ thể. Kiến thức 1.Vai trò của các sinh tố. Mục đích của HĐ: Tìm hiểu vai trò của các sinh tố. - Em hãy kể tên các loại -Trả lời. 4) Sinh tố ( Vitamin). vitamin mà em biết? a) Nguồn cung cấp. -Vitamin A có trong thực - Vitamin A.: Cà chua, cà phẩm nào? vai trò của -Trả lời rốt, gấc, xoài, đu đủ, dưa Vitamin A đối với cơ thể. hấu - Kết luận - Vitamin B: có trong các -Vitamin B gồm những - B1, B2, B6, B12 loại đậu, trứng, gan, gạo loại nào? - Vitamin C. Có trong rau -Vitamin B1 Có trong thực quả tươi phẩm nào? -Trả lời - Vitamin D. Có trong bơ, -Vitamin C có trong thực -Trả lời lòng đỏ trứng, tôm cua. phẩm nào? vai trò của cơ b) Chức năng dinh dưỡng: thể? SGK/69 -Vitamin D có trong thực phẩm nào? vai trò của cơ thể? - Giáo dục ý thưc bảo vệ môi trường: Nguồn TP trong thiên nhiên cung cấp các chất dinh dưỡng cho cơ thể con người vì vậy chúng ta cần phải bảo vệ thiên nhiên để có các chất dinh dưỡng đó nuôi sống con người. 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: - Học bài + trả lời theo câu hỏi SGK. - Đọc SGK và chuẩn bị bài sau. IV. Kiểm tra đánh giá: - Nêu nguồn cung cấp và chức năng dinh dưỡng của chất đạm, chất đường bột, chất béo? - Kể tên các loại chất dinh dưỡng có trong thực phẩm sau đây: sữa bò, sữa đậu nành, kẹo, cá, bánh bông lan, gạo, thịt vịt, bơ, đậu phộng. V. Rút kinh nghiệm: Công nghệ 6 3 tuần 19 Ngày soạn: 04/01/2021 Tuần 19 Tiết 38 Bài 15: CƠ SỞ CỦA ĂN UỐNG HỢP LÝ ( tt ) I. Mục tiêu: 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ: - Kiến thức: Vai trò các chất: sinh tố, khoáng, chất xơ và nước. - Kỹ năng: Giá trị của các nhóm thức ăn. - Thái độ: Vận dụng kiến thức đã học vào bữa ăn hàng ngày của gia đình để có được bữa ăn hợp lí. 2. Phẩm chất năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh: - Năng lực hợp tác nhóm: phát triển cho học sinh khả năng trao đổi thảo luận. - Hình thành và phát triển cho học sinh năng lực đọc và nghiên cứu tài liệu. - Phát triển năng lực nêu và giải quyết vấn đề cho học sinh. II. Chuẩn bị: - Thầy: Đọc SGK, sưu tầm tạp chí ăn uống. Bảng phụ. - Trò: Đọc SGK bài 15. III. Tổ chức các hoạt động dạy học: 1. Ổn định tổ chức: 2. Kiểm tra bài cũ. - Em hãy nêu nguồn gốc cung cấp và chức năng của chất đạm. 3. Nội dung bài mới. Hoạt động 1: Tìm tòi, tiếp nhận kiến thức: Cách tổ chức HĐ Sản phẩm HĐ của HS Kết luận của GV Kiến thức 2. Vai trò của các chất khoáng. Mục đích của HĐ: Tìm hiểu vai trò của các chất khoáng. - Chất khoáng gồm những -Trả lời. 5. Chất khoáng. chất gì? a) Canxi phốt pho: Cá mồi, - Bổ sung sữa, đậu. b) Chất iốt : rong biển , cá, tôm c) Chất sắt: rau xanh, gan, trứng, bí rợ. d) Chức năng dinh dưỡng: SGK/ 70 Kiến thức 3: Chất nước và chất xơ. Mục đích của HĐ: Tìm hiểu về nước và chất xơ. Nước có vai trò như thế nào 6. Nước. đối với cơ thể? - Nước là thành phần chủ - Nhận xét, bổ sung, kết luận. yếu của cơ thể. *Giáo dục ý thức bảo vệ - Là môi trường cho mọi Công nghệ 6 4 tuần 19 môi trường: Nước trong chuyển hóa và trao đổi chất thiên nhiên góp phần nuôi của cơ thể. dưỡng con người, vì vậy - Lắng nghe chúng ta cần bảo vệ giữ gìn nguồn nước sạch. 7. Chất xơ. - Chất xơ có trong thực phẩm - Có trong rau xanh, trái cây, nào? ngũ cốc. - Bổ xung Giáo dúc ý thức bảo vệ môi trường. Trồng và chăm sóc nguồn rau sạch đảm bảo an toàn thực phẩm. 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: - Học bài + câu hỏi 4/ 75. - Xem phần III của bài 15. IV. Kiểm tra đánh giá: - Nguồn cung cấp sinh tố và chất khoáng? - Kể tên các nhóm thức ăn? V. Rút kinh nghiệm: .. XÉT DUYỆT TUẦN 19 Ngày 07-01-2021 ND: PP: NGUYỄN HUỲNH BẢO TRÂN Công nghệ 6 5 tuần 19
Tài liệu đính kèm: