Đề kiểm tra một tiết Số học Lớp 6 - Tiết 22

Đề kiểm tra một tiết Số học Lớp 6 - Tiết 22

I. Trắc nghiệm:( 3 điểm)

 Bài1 (3 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án đúng:

a) =

A. - 1,35 B. 1,35 C. 0

b) (- 5)8 . (- 5)3=

A. (5)11 B. (- 5)24 C. (- 5)11

c) =

A. B. C.

II. Tự luận: (7 điểm)

 Bài 2: (3,5 điểm): Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lý nếu có thể)

a) +

b) 16

c) (- 2)3 .

 Bài 3: Tìm x trong tỉ lệ thức:

 4 = 6 : 0,3

 Bài 4: Hưởng ứng phong trào kế hoạch nhỏ của đội, ba chi đội 7A, 7B, 7C đã thu được tổng cộng 120 kg giấy vụn. Biết rằng số giấy vụn thu được của ba chi đội lần lượt tỉ lệ với 9; 7; 8. Hãy tính số giấy vụn mỗi chi đội thu được.

 Bài 5: Trong hai số: 2300 và 3200, số nào lớn hơn giải thích?

 

doc 3 trang Người đăng lananh572 Lượt xem 7Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra một tiết Số học Lớp 6 - Tiết 22", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tiết 22: KIỂM TRA MỘT TIẾT
 Soạn: 
 Giảng:
.
C. Ma trận đề
Chủ đề chính
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Phép toán trong Q 
3
 3
1
 1
4
 4
Thực hiện phép tính 
3
 3
3
3
Tìm X 
1
 1 
1
1
Bài toán tỉ lệ 
1
 2
1
 2 
Tổng
3
 3
2
 1
4
 5
 9
C. ĐỀ BÀI
I. Trắc nghiệm:( 3 điểm)
 Bài1 (3 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án đúng:
a) = 
A. - 1,35 B. 1,35 C. 0
b) (- 5)8 . (- 5)3= 
A. (5)11 B. (- 5)24 C. (- 5)11
c) = 
A. B. C. 
II. Tự luận: (7 điểm)
 Bài 2: (3,5 điểm): Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lý nếu có thể)
a) + 
b) 16
c) (- 2)3 . 
 Bài 3: Tìm x trong tỉ lệ thức:
 4 = 6 : 0,3
 Bài 4: Hưởng ứng phong trào kế hoạch nhỏ của đội, ba chi đội 7A, 7B, 7C đã thu được tổng cộng 120 kg giấy vụn. Biết rằng số giấy vụn thu được của ba chi đội lần lượt tỉ lệ với 9; 7; 8. Hãy tính số giấy vụn mỗi chi đội thu được.
 Bài 5: Trong hai số: 2300 và 3200, số nào lớn hơn giải thích?
ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM:
 Bài 1: (3điểm) (Mỗi câu đúng 1 điểm.)
a) B.
b) C.
c) B.
 Bài 2: (3 điểm). (Mỗi câu đúng 1 điểm)
a) 
b) 20
c) -3
 Bài 3: (1 điểm)
 x = 
 Bài4: (2 điểm)
 Gọi số giấy vụn thu được của các chi đội 7A, 7B, 7C lần lượt là a, b, c (kg)
 Ta có:
 và a+ b+ c = 120
Þ = 5
Þ a = 9 . 5 = 45 (kg)
 b = 7. 5 = 35 (kg)
 c = 8 . 5 = 40 (kg)
 Bài 5 (1 điểm)
2300 = (23)100 = 8100; 3200 = (32)100 = 9100
vì 8100 < 9100 Þ 2300 < 3200

Tài liệu đính kèm:

  • dockt chuong1.doc