Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán Lớp 6 - Mã đề 601+602 - Trường THCS Tư Mại

docx 5 trang Người đăng Liễu Như Yên Ngày đăng 20/03/2026 Lượt xem 2Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán Lớp 6 - Mã đề 601+602 - Trường THCS Tư Mại", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 UBND THÀNH PHỐ BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
 TRƯỜNG THCS TƯ MẠI NĂM HỌC 2024 - 2025
 MÔN: TOÁN LỚP 6
 Mã đề: 601 Thời gian làm bài: 90 phút
 gdgdgdgdgdg
 ddgdg(Đề gồm61525, có 02 trang)
 56216116601
Phần I: TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Hãy chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất.
Câu 1: Trong các cách viết sau, cách viết nào không phải là phân số.
 0 1,2 8
 A. 3. B. . C. . D. .
 7 16 15
 3
Câu 2: Số nghịch đảo của phân số là .
 5
 5 5 3 3
 A. . B. . C. . D. .
 3 3 5 5
 x 12 1 1
Câu 3: Số nguyên x thỏa mãn: là. A. x 2. B. x 2 . C. x . D. x .
 3 18 2 2
 1 4 4 5 2
Câu 4: Phân số bằng phân số là. A. . B. . C. . D. .
 5 20 20 15 10
 8
Câu 5: Rút gọn phân số ta được phân số tối giản là.
 16
 1 1 1 4
 A. . B. . C. . D. .
 8 4 2 8
 a c
Câu 6: Hai phân số và bằng nhau khi nào.
 b d 
 A. ab cd . B. ac bd . C. ad bc . D. cd ab .
 1
Câu 7: Hỗn số 3 được viết dạng phân số là.
 2
 7 7 2 7
 A. . B. . C. . D. .
 2 2 7 2
Câu 8: Cho điểm I là trung điểm của đoạn thẳng PQ và PI 5cm . Độ dài đoạn thẳng PQ là.
A. 5cm . B. 2,5cm . C. 7,5cm . D. 10cm .
 2 5
Câu 9: Kết quả phép tính là.
 3 6
 1 1 1 1
 A. . B. . C. . D. .
 3 3 6 6
 3
Câu 10: của 24 là.
 8 
 189 3
 A. . B. 64 C. 24 . D. 9.
 8 8
Câu 11: Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm A và B cho trước.
 A. 1. B. 2 . C. 3 . D. Vô số đường thẳng.
 3
Câu 12: Số đối của - là.
 2
 3 2 3 2
 A. . B. . C. . D..
 2 3 2 3 Câu 13: Cho các số nguyên a,b, m, n với b, m, n 0 . Khẳng định nào sau đây là sai.
 a a : n a a.m
 A. b b : n (với n là ước chung của a và b). B. b b.m .
 a a a a m
 C. b b . D. b b m .
Câu 14: Cho hình vẽ sau. Đáp án nào sau đây sai.
 A. A ∈ d . B. C ∉ d. 
 C. A ∉ d. D. B ∈ d.
Câu 15: Cho đoạn thẳng AB, điểm M là trung điểm của AB nếu.
 A. Điểm M nằm giữa 2 điểm A, B và MA > MB.
 B. Điểm M nằm giữa 2 điểm A, B và AM = MB.
 C. Điểm M cách đều 2 điểm A và B.
 D. Điểm M nằm trên đoạn thẳng AB.
Câu 16: Khẳng định đúng trong các khẳng định sau là.
 5 10 15 13 17 15 8
 A. B. C. D. 0
 17 17 19 19 20 20 15
 3 1
Câu 17: Cho a và b . So sánh a và b. A. a b. B. a b . C. a b. D. a b .
 7 2
 1 1 1
Câu 18: Kết quả phép tính 2 : là. A. . B. . C. -20. D. 20
 10 5 5
Câu 19: Biết khí Oxygen chiếm 21% thể tích của không khí. Hỏi trong 5m3 không khí thì Oxygen chiếm 
thể tích là bao nhiêu.
 A. 2,1m3 . B. 1,05m3 . C. 3,95m3 . D. 1,5m3 .
Câu 20: Cho các điểm M , N , P cùng thuộc một đường thẳng như hình vẽ. Hai tia đối nhau trong hình 
là.
 M N P
 A. tia PN và tia PM . B. tia PN và tia NM .
 C. tia MN và tia NP . D. tia NM và tia NP .
Phần II: TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Bài 1.(1,0 điểm). Thực hiện phép tính:
 13 7 13 6 12 6 7 17
 a) b) . . 
 15 13 15 11 19 11 19 11
 3 2
Bài 2.(0,75 điểm): Tìm x biết: x 
 5 7
 3
Bài 3.(0,75 điểm): Chiều dài của một mảnh vườn hình chữ nhật là 40 m, chiều rộng bằng chiều dài. 
 5
Tính diện tích mảnh vườn .
Bài 4.(1 điểm) Vẽ hình theo hướng dẫn sau: Cho đoạn thẳng AB dài 8cm. Lấy điểm C nằm giữa hai điểm 
A và B sao cho AC = 4cm.
 a) Kể tên các đoạn thẳng trong hình.
 b)Tính độ dài đoạn thẳng CB.
 c) Điểm C có là trung điểm của đoạn AB không? vì sao?
Bài 5. (0,5 điểm)
 Có 3 cái bánh dẻo như nhau chia đều cho 4 em. Hỏi phải cắt bánh như thế nào để mỗi cái bánh không 
bị cắt thành quá 3 phần? UBND THÀNH PHỐ BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
 TRƯỜNG THCS TƯ MẠI NĂM HỌC 2024 - 2025
 MÔN: TOÁN LỚP 6
 Mã đề: 602 Thời gian làm bài: 90 phút
 gdgdgdgdgdg
 ddgdg(Đề gồm61525, có 02 trang)
 56216116601 -----HẾT--
Phần I: TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Hãy chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất.
 3
Câu 1: của 24 là.
 8 
 189 3
 A. . B. . 64 C. 24 . D. 9.
 8 8
Câu 2: Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm A và B cho trước.
 A. 1. B. 2 . C. 3 . D. Vô số đường thẳng.
 a c
Câu 3: Hai phân số và bằng nhau khi nào.
 b d 
 A. ab cd . B. ac bd . C. ad bc . D. cd ab .
Câu 4: Trong các cách viết sau, cách viết nào không phải là phân số.
 0 1,2 8
 A. 3. B. . C. . D. .
 7 16 15
 3
Câu 5: Số nghịch đảo của phân số là. 
 5
 5 5 3 3
 A. . B. . C. . D. .
 3 3 5 5
 x 12 1 1
Câu 6: Số nguyên x thỏa mãn: là. A. x 2. B. x 2 . C. x . D. x .
 3 18 2 2
Câu 7: Cho điểm I là trung điểm của đoạn thẳng PQ và PI 5cm . Độ dài đoạn thẳng PQ là.
 A. 5cm . B. 2,5cm . C. 7,5cm . D. 10cm .
 1 4 4 5 2
Câu 8: Phân số bằng phân số là. A. . B. C. . D. .
 5 20 20 15 10
 8
Câu 9: Rút gọn phân số ta được phân số tối giản là.
 16
 1 1 1 4
 A. . B. . C. . D. .
 8 4 2 8
 1
Câu 10: Hỗn số 3 được viết dạng phân số là.
 2
 7 7 2 7
 A. . B. . C. . D. .
 2 2 7 2
 2 5
Câu 11: Kết quả phép tính là.
 3 6
 1 1 1 1
 A. . B. . C. . D. .
 3 3 6 6
Câu 12: Cho hình vẽ sau. Đáp án nào sau đây sai.
 A. A ∈ d. B. C ∉ d. 
 C. A ∉ d. D. B ∈ d. 3
Câu 13: Số đối của - là .
 2
 3 2 3 2
A. . B. . C. . D..
 2 3 2 3
Câu 14: Cho các số nguyên a,b, m, n với b, m, n 0 . Khẳng định nào sau đây là sai.
 a a : n a a.m
 A. b b : n (với n là ước chung của a và b). B. b b.m .
 a a a a m
 C. b b . D. b b m .
Câu 15: Cho đoạn thẳng AB, điểm M là trung điểm của AB nếu.
 A. Điểm M nằm giữa 2 điểm A, B và MA > MB.
 B. Điểm M nằm giữa 2 điểm A, B và AM = MB.
 C. Điểm M cách đều 2 điểm A và B.
 D. Điểm M nằm trên đoạn thẳng AB.
Câu 16: Khẳng định đúng trong các khẳng định sau là.
 5 10 15 13 17 15 8
 A. . B. . C. . D. 0 .
 17 17 19 19 20 20 15
Câu 17: Biết khí Oxygen chiếm 21% thể tích của không khí. Hỏi trong 5m3 không khí thì Oxygen chiếm 
thể tích là bao nhiêu.
 A. 2,1m3 . B. 1,05m3 . C. 3,95m3 . D. 1,5m3 .
 3 1
Câu 18: Cho a và b . So sánh a và b. A. a b B. a b . C. a b. D. a b
 7 2
.Câu 19: Cho các điểm M , N , P cùng thuộc một đường thẳng như hình vẽ. Hai tia đối nhau trong hình là.
 M N P
 A. tia PN và tia PM . B. tia PN và tia NM .
 C. tia MN và tia NP . D. tia NM và tia NP .
 1 1 1
Câu 20: Kết quả phép tính 2 : là. A. . B. . C. -20. D. 20.
 10 5 5
Phần II: TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Bài 1.(1,0 điểm). Thực hiện phép tính:
 13 7 13 6 12 6 7 17
 a) b) . . 
 15 13 15 11 19 11 19 11
 3 2
Bài 2.(0,75 điểm) Tìm x biết: x 
 5 7
 3
Bài 3.(0,75 điểm): Chiều dài của một mảnh vườn hình chữ nhật là 40 m, chiều rộng bằng chiều dài. 
 5
Tính diện tích mảnh vườn .
Bài 4.(2 điểm)Vẽ hình theo hướng dẫn sau: Cho đoạn thẳng AB dài 8cm. Lấy điểm C nằm giữa hai điểm 
A và B sao cho AC = 4cm.
 a) Kể tên các đoạn thẳng trong hình.
 b)Tính độ dài đoạn thẳng CB.
 c) Điểm C có là trung điểm của đoạn AB không? vì sao?
Bài 5. (0,5 điểm) Có 3 cái bánh dẻo như nhau chia đều cho 4 em. Hỏi phải cắt bánh như thế nào để mỗi cái 
bánh không bị cắt thành quá 3 phần?
 -----HẾT--- 

Tài liệu đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_giua_hoc_ki_2_mon_toan_lop_6_ma_de_601602_truong.docx