Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Tin học 6 - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Tiến Dũng (Có đáp án + Ma trận)

docx 14 trang Người đăng Liễu Như Yên Ngày đăng 19/03/2026 Lượt xem 13Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Tin học 6 - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Tiến Dũng (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
 MÔN: TIN HỌC LỚP 6 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
 MỨC ĐỘ
 NỘI DUNG – CHỦ ĐỀ TỔNG 
 SỐ
 Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
 TN TL TN TL TN TL
 2 1 0 3
Chủ đề D: ĐẠO 0,75đ 
 ĐỨC, PHÁP Mặt trái của Internet
 LUẬT VÀ 
 VĂN HÓA 2 2 0 4
 TRONG MÔI 
 TRƯỜNG SỐ Sự an toàn và hợp pháp khi 1,75đ
 sử dụng thông tin
 Định dạng văn bản 4 2 0 6
 2,25đ
 Trình bày thông tin ở dạng 
Chủ đề E: ỨNG 
 bảng
 DỤNG TIN 4 0 1 5
 HỌC
 2.0đ
 Tìm kiếm và thay thế trong 4 1 0 1 6
 soạn thảo văn bản
 3,25đ
 Tổng 16 6 2 24
 4.0đ 3.0đ 3.0đ 10đ BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
 MÔN: TIN HỌC 6 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 Phút
TT Nội dung Đơn vị Số câu hỏi theo mức độ 
 kiến kiến Mức độ kiến thức, kĩ năng nhận thức
 thức/kĩ thức/kĩ cần kiểm tra, đánh giá
 năng
 năng Nhận Thông 
 biết hiểu Vận 
 dụng 
 Nhận biết: - Nêu được tác hại 2 1 0
 của Internet ( Câu 1, câu 2)
 - Biện pháp phòng 
 ngừa tác hại của internet 
 Mặt trái 
 Chủ đề D: Thông hiểu: - Nên làm gì để tự 
 của 
 ĐẠO ĐỨC, bảo vệ khi sử dụng mạng xã 
 PHÁP LUẬT Internet
 VÀ VĂN hội( câu 3)
 HÓA TRONG Vận dụng: - Cách xử lý tình 
 MÔI huống khi nhận được một email từ 
 TRƯỜNG SỐ người lạ.
 Nhận biết: - Học sinh nêu được 2 1 0
 khái niệm về mật khẩu ( Câu 4)
 Sự an toàn 
 và hợp - Biện pháp bảo vệ thông tin 
 pháp khi sử cá nhân ( Câu 5)
 dụng thông Thông hiểu: - Những dấu hiệu 
1 tin
 trò lừa đảo trên internet ( câu 6, 
 21)
 Định dạng Nhận biết: - Nhận biết ý 
 văn bản nghĩa các nút lệnh.( Câu 4 1 0
 11,12,13,14)
 Thông hiểu: - Các lệnh khi 
 định dạng văn bản.( Câu 15, 
 22)
 Trình bày Nhận biết: - Nhận biết ý 
 thông tin nghĩa các nút lệnh.( câu 4 0 1TL
 ở dạng 
 bảng 16,17,7,8)
 Vận dụng: - Thực hiện tạo bảng 
 và định dạng bảng theo 
 mẫu.(Câu: 2TL) Tìm kiếm Nhận biết: - Nhận biết ý 
 1TL
 và thay nghĩa các nút lệnh.( Câu 4 1
 thế
 9,1018,19)
 Thông hiểu: - Các lệnh khi 
 thực hiện tìm kiếm và thay 
Chủ đề E: ỨNG 
DỤNG TIN thế.
HỌC ( Câu 20)
 Vận dụng: -Nêu được thao tác 
 tìm kiếm và thay thế một từ hay 
 một cụm từ.(Câu 1TL)
 2T
 TỔNG 16TN 4TN
 L UBND THÀNH PHỐ BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II 
 TRƯỜNG THCS TIẾN DŨNG NĂM HỌC: 2024-2025
 (Đề gồm có 02 trang) MÔN: TIN HỌC 6
 Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
 Mã đề 661
 Họ, tên thí sinh:................................................................... Lớp: .......................
 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
 Hãy chọn một đáp án đúng, viết chữ cái đứng trước đáp án đúng vào bài làm của em.
 Câu 1 Việc sử dụng Internet thiếu hiểu biết dẫn đến nhiều tác hại:
 A. Lười suy nghĩ, giảm khả năng sáng tạo. 
 B. Bị ảnh hưởng bởi những nội dung xấu.
 C. Gây cận thị và các bệnh về mắt. ... 
 D. Ảnh hưởng đến sức khỏe về thể chất lẫn tinh thần.
 Câu 2: Đâu không phải là biện pháp phòng ngừa tác hại khi tham gia internet?
 A. Vào mạng xã hội thâu đêm suốt sáng. 
 B. Không mở email từ địa chỉ lạ.
 C. Truy cập trang web không lành mạnh. 
 D. Tự suy nghĩ thay vì lập tức tìm sự trở giúp của Internet.
 Câu 3. Chúng ta nên làm gì để tự bảo vệ bản thân khi sử dụng mạng xã hội?
 A. Cẩn thận khi cung cấp thông tin cá nhân trên mạng xã hội.
 B. Cân nhắc trước khi chia sẻ hình ảnh, video clip hay thông tin trên mạng xã hội.
 C. Cài đặt chế độ riêng tư trên mạng xã hội.
 D. Tất cả các phương án trên.
 Câu 4. Mật khẩu mạnh là mật khẩu:
 A. Gồm ít nhất 8 kí tự trong đó có cả chữ hoa, chữ thường, chữ số và kí tự đặc biệt.
 B. Gồm ít nhất 8 kí tự có chữ cái hoa, chữ cái thường, chữ số.
 C. Đặt mật khẩu bất kì theo sở thích của mình sao cho dễ nhớ.
 D. Mật khẩu càng ngắn càng tốt miễn không để ai biết được.
 Câu 5. Để bảo vệ thông tin cá nhân, em không nên làm việc nào sau đây:
 A. Cài đặt phần mềm diệt virus.
 B. Từ chối cung cấp thông tin cá nhân chỉ để đọc tin tức, tải tệp, mua hàng qua 
 mạng,...
 C. Hạn chế đăng nhập ở nơi công cộng (quán cà phê, nhà ga, sân bay,...)
 D. Thay đổi mật khẩu hằng ngày.
 Câu 6. Nếu bạn thân của em muốn mượn tên đăng nhập và mật khẩu tài khoản trên 
 mạng của em để sử dụng trong một thời gian, em sẽ làm gì?
 A. Cho mượn ngay không cần điều kiện gì.
 B.Cho mượn nhưng yêu cầy bạn phải hứa là không được dùng để làm việc gì không 
 đúng.
 C. Cho mượn một ngày thôi rồi lấy lại, chắc không có vấn đề gì.
 D. Không cho mượn, bảo bạn tự tạo một tài khoản riêng, nếu cần em có thể hướng 
 dẫn.
 Câu 7. Khi con trỏ văn bản đang nằm bên trong bảng thì lệnh định dạng văn bản được áp 
 dụng cho?
 A. Ô con trỏ văn bản đang nằm B. Cả bảng
 C. Cột con trỏ văn bản đang nằm D. Dòng con trỏ văn bản đang nằm
 Câu 8. Nhu cầu xử lí thông tin dạng bảng là:
 A. Dễ so sánh B. Dễ in ra giấy C. Dễ học hỏi D. Dễ di chuyển
 Câu 9. Công cụ tìm kiếm và thay thế nằm trên dải lệnh:
A. Home B. Insert C. Page layout D. Mailings
Câu 10. Để sử dụng lệnh tìm kiếm, trong nhóm Editing, ta click chuột vào:
A. select B. Find C. Replace D. Change styles
Câu 11: Các phần văn bản được phân cách nhau bởi dấu ngắt đoạn được gọi là:
A. Dòng. B. Trang. C. Đoạn. D. Câu.
Câu 12: Việc phải làm đầu tiên khi muốn thiết lập định dạng cho một đoạn văn bản là:
A. Vào thẻ Home, chọn nhóm lệnh Paragraph. 
B. Cần phải chọn toàn bộ đoạn văn bản.
C. Đưa con trỏ soạn thảo vào vị trí bất kì trong đoạn văn bản. 
D. Nhấn phím Enter.
Câu 13: Để đặt hướng cho trang văn bản, trên thẻ Page Layout vào nhóm lệnh Page 
Setup sử dụng lệnh:
A. Orientation. B. Size. C. Margins. D. Columns.
Câu 14: Trong phần mền soạn thảo văn bản Word 2010, lệnh Portrait dùng để:
A. Chọn hướng trang đứng. C. Chọn lề trang.
B. Chọn hướng trang ngang. D. Chọn lề đoạn văn bản.
Câu 15: Nút lệnh dùng để lưu văn bản là:
 A. Nút B. Nút C. Nút D. Nút
Câu 16: Trong các phát biểu sau, phát biểu sai là:
A. Bảng giúp trình bày thông tin một cách cô đọng.
B. Bảng giúp tìm kiếm, so sánh và tổng hợp thông tin một cách dễ dàng hơn.
C. Bảng chỉ có thể biểu diễn dữ liệu là những con số.
D. Bảng có thể được dùng để ghi lại dữ liệu của công việc thống kê, điều tra, khảo sát.
Câu 17: Sử dụng lệnh Insert/Table rồi dùng chuột kéo thả để chọn số cột và số hàng 
thì số cột, số hàng tối đa có thể tạo được là:
A. 10 cột, 10 hàng. C. 8 cột, 8 hàng.
B. 10 cột, 8 hàng. D. 8 cột, 10 hàng.
Câu 18: Lệnh Find được sử dụng khi:
A. Khi muốn định dạng chữ in nghiêng cho một đoạn văn bản.
B. Khi muốn tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong văn bản.
C. Khi muốn thay thế một từ hoặc cụm từ trong văn bản.
D. Khi cần thay đổi phông chữ của văn bản.
Câu 19: Lệnh Replace được sử dụng khi:
A. Khi muốn định dạng chữ đậm cho một đoạn văn bản.
B. Khi muốn tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong văn bản.
C. Khi muốn thay thế một từ hoặc cụm từ trong văn bản.
D. Khi cần thay đổi phông chữ của văn bản.
Câu 20: Lệnh tìm kiếm và thay thế nằm trong nhóm lệnh:
A. Editing B . Paragraph. C. Styles. D. Font.
II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)
Câu 21: Sau khi học xong bài An toàn thông tin trên Internet, em hãy đưa ra nhận định 
với mỗi tình huống sau các bạn trong tình huống đó xử lý đúng hay sai?
A. Bạn An nhận được một bức thư điện tử từ một người lạ. Ngay lập tức bạn An xoá 
bức thư đó mà không mở ra xem nội dung 
B. Bạn Bình mới quen một người qua mạng. Người này đề nghị Bình gửi cho xin ảnh 
và địa chỉ nhà để gửi một món quà mà Bình rất thích. Vì nghĩ đến món quà mà Bình đã 
gửi địa chỉ nhà và ảnh cho người đó mà không suy nghĩ gì 
C. Khoa được một bạn kể cho nghe rất nhiều chuyện không hay về bạn N trong lớp 
mình. Khoa chia sẻ lên mạng và bảo mọi người không nên chơi với N D. Minh truy cập trang mạng để xem tin tức thì ngẫu nhiên xem được một video có hình 
ảnh bạo lực làm Minh rất sợ. Minh đã đóng ngay video lại và nhờ bố cài phần mềm chặn 
các trang web xấu 
Câu 22: Bạn Lan được giao nhiệm vụ chuẩn bị một bài viết giới thiệu về Tết cổ truyền 
Việt Nam để dán lên bảng tin của lớp. Tuy nhiên, đoạn văn bản của bạn Lan vẫn chưa 
được định dạng, khiến bài viết trông đơn điệu và khó thu hút. Cô giáo yêu cầu Lan 
phải định dạng đoạn văn bản sao cho đẹp mắt và dễ đọc, đồng thời phải thể hiện được 
nội dung chính một cách nổi bật. Bạn Lan sẽ thực hiện một số thao tác sau:
a) Căn lề đoạn văn bản. 
b) Thụt lề cho dòng đầu tiên. 
c) Khoảng cách dòng, đoạn văn bản. 
d) Thay đổi nội dung đoạn văn. 
III. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm) 
Câu 1: (1,0 điểm)
Công cụ Tìm kiếm và Thay thế giúp chúng ta làm gì khi soạn thảo văn bản? 
Câu 2: (2,0 điểm)
Em hãy trình bày các bước tạo bảng. Muốn nhập nội dung trong các ô của bảng ta làm 
thế nào?
 .
 .
 .
 .
 ..
 .
 .
 .
 UBND THÀNH PHỐ BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II 
 TRƯỜNG THCS TIẾN DŨNG NĂM HỌC: 2024-2025
 (Đề gồm có 02 trang) MÔN: TIN HỌC 6
 Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ, tên thí sinh:................................................................... Lớp: ....................... Mã đề 662
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Hãy chọn một đáp án đúng, viết chữ cái đứng trước đáp án đúng vào bài làm của em.
Câu 1: Đâu không phải là biện pháp phòng ngừa tác hại khi tham gia internet?
A. Vào mạng xã hội thâu đêm suốt sáng. 
B. Không mở email từ địa chỉ lạ.
C. Truy cập trang web không lành mạnh. 
D. Tự suy nghĩ thay vì lập tức tìm sự trở giúp của Internet.
Câu 2 Việc sử dụng Internet thiếu hiểu biết dẫn đến nhiều tác hại:
A. Lười suy nghĩ, giảm khả năng sáng tạo. 
B. Bị ảnh hưởng bởi những nội dung xấu.
C. Gây cận thị và các bệnh về mắt. ... 
D. Ảnh hưởng đến sức khỏe về thể chất lẫn tinh thần.
Câu 3. Mật khẩu mạnh là mật khẩu:
A. Gồm ít nhất 8 kí tự trong đó có cả chữ hoa, chữ thường, chữ số và kí tự đặc biệt.
B. Gồm ít nhất 8 kí tự có chữ cái hoa, chữ cái thường, chữ số.
C. Đặt mật khẩu bất kì theo sở thích của mình sao cho dễ nhớ.
D. Mật khẩu càng ngắn càng tốt miễn không để ai biết được.
Câu 4. Chúng ta nên làm gì để tự bảo vệ bản thân khi sử dụng mạng xã hội?
A. Cẩn thận khi cung cấp thông tin cá nhân trên mạng xã hội.
B. Cân nhắc trước khi chia sẻ hình ảnh, video clip hay thông tin trên mạng xã hội.
C. Cài đặt chế độ riêng tư trên mạng xã hội.
D. Tất cả các phương án trên.
Câu 5. Nếu bạn thân của em muốn mượn tên đăng nhập và mật khẩu tài khoản trên 
mạng của em để sử dụng trong một thời gian, em sẽ làm gì?
A. Cho mượn ngay không cần điều kiện gì.
B.Cho mượn nhưng yêu cầy bạn phải hứa là không được dùng để làm việc gì không 
đúng.
C. Cho mượn một ngày thôi rồi lấy lại, chắc không có vấn đề gì.
D. Không cho mượn, bảo bạn tự tạo một tài khoản riêng, nếu cần em có thể hướng 
dẫn.
Câu 6. Để bảo vệ thông tin cá nhân, em không nên làm việc nào sau đây:
A. Cài đặt phần mềm diệt virus.
B. Từ chối cung cấp thông tin cá nhân chỉ để đọc tin tức, tải tệp, mua hàng qua 
mạng,...
C. Hạn chế đăng nhập ở nơi công cộng (quán cà phê, nhà ga, sân bay,...)
D. Thay đổi mật khẩu hằng ngày.
Câu 7. Khi con trỏ văn bản đang nằm bên trong bảng thì lệnh định dạng văn bản được áp 
dụng cho?
A. Ô con trỏ văn bản đang nằm B. Cả bảng
C. Cột con trỏ văn bản đang nằm D. Dòng con trỏ văn bản đang nằm
 Câu 8. Công cụ tìm kiếm và thay thế nằm trên dải lệnh:
A. Home B. Insert C. Page layout D. Mailings 
Câu 9. Để sử dụng lệnh tìm kiếm, trong nhóm Editing, ta click chuột vào:
A. select B. Find C. Replace D. Change styles
Câu 10: Các phần văn bản được phân cách nhau bởi dấu ngắt đoạn được gọi là:
 A. Dòng. B. Trang. C. Đoạn. D. Câu.
Câu 11. Nhu cầu xử lí thông tin dạng bảng là:
A. Dễ so sánh B. Dễ in ra giấy C. Dễ học hỏi D. Dễ di chuyển
Câu 12: Việc phải làm đầu tiên khi muốn thiết lập định dạng cho một đoạn văn bản là:
A. Vào thẻ Home, chọn nhóm lệnh Paragraph. 
B. Cần phải chọn toàn bộ đoạn văn bản.
C. Đưa con trỏ soạn thảo vào vị trí bất kì trong đoạn văn bản. 
D. Nhấn phím Enter.
Câu 13: Để đặt hướng cho trang văn bản, trên thẻ Page Layout vào nhóm lệnh Page 
Setup sử dụng lệnh:
A Orientation. B. Size. C. Margins. D. Columns.
Câu 14: Trong phần mền soạn thảo văn bản Word 2010, lệnh Portrait dùng để:
A Chọn hướng trang đứng. B. Chọn lề trang.
B. Chọn hướng trang ngang. D. Chọn lề đoạn văn bản.
Câu 15: Nút lệnh dùng để lưu văn bản là:
 A. Nút B. Nút C. Nút D. Nút
Câu 16: Trong các phát biểu sau, phát biểu sai là:
A Bảng giúp trình bày thông tin một cách cô đọng.
B Bảng giúp tìm kiếm, so sánh và tổng hợp thông tin một cách dễ dàng hơn.
C Bảng chỉ có thể biểu diễn dữ liệu là những con số.
D Bảng có thể được dùng để ghi lại dữ liệu của công việc thống kê, điều tra, khảo sát.
Câu 17: Lệnh Find được sử dụng khi:
A Khi muốn định dạng chữ in nghiêng cho một đoạn văn bản.
B Khi muốn tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong văn bản.
C Khi muốn thay thế một từ hoặc cụm từ trong văn bản.
D Khi cần thay đổi phông chữ của văn bản.
Câu 18: Lệnh Replace được sử dụng khi:
A Khi muốn định dạng chữ đậm cho một đoạn văn bản.
B Khi muốn tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong văn bản.
C Khi muốn thay thế một từ hoặc cụm từ trong văn bản.
D Khi cần thay đổi phông chữ của văn bản.
Câu 19: Lệnh tìm kiếm và thay thế nằm trong nhóm lệnh:
A Editing B . Paragraph. C. Styles. D. Font.
Câu 20: Sử dụng lệnh Insert/Table rồi dùng chuột kéo thả để chọn số cột và số hàng 
thì số cột, số hàng tối đa có thể tạo được là:
A 10 cột, 10 hàng. B . 8 cột, 8 hàng.
C. 10 cột, 8 hàng. D. 8 cột, 10 hàng.
II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)
Câu 21: Sau khi học xong bài An toàn thông tin trên Internet, em hãy đưa ra nhận định 
với mỗi tình huống sau các bạn trong tình huống đó xử lý đúng hay sai?
A. Bạn An nhận được một bức thư điện tử từ một người lạ. Ngay lập tức bạn An xoá 
bức thư đó mà không mở ra xem nội dung 
B. Bạn Bình mới quen một người qua mạng. Người này đề nghị Bình gửi cho xin ảnh 
và địa chỉ nhà để gửi một món quà mà Bình rất thích. Vì nghĩ đến món quà mà Bình đã 
gửi địa chỉ nhà và ảnh cho người đó mà không suy nghĩ gì C. Khoa được một bạn kể cho nghe rất nhiều chuyện không hay về bạn N trong lớp 
mình. Khoa chia sẻ lên mạng và bảo mọi người không nên chơi với N 
D. Minh truy cập trang mạng để xem tin tức thì ngẫu nhiên xem được một video có hình 
ảnh bạo lực làm Minh rất sợ. Minh đã đóng ngay video lại và nhờ bố cài phần mềm chặn 
các trang web xấu 
Câu 22: Bạn Lan được giao nhiệm vụ chuẩn bị một bài viết giới thiệu về Tết cổ truyền 
Việt Nam để dán lên bảng tin của lớp. Tuy nhiên, đoạn văn bản của bạn Lan vẫn chưa 
được định dạng, khiến bài viết trông đơn điệu và khó thu hút. Cô giáo yêu cầu Lan 
phải định dạng đoạn văn bản sao cho đẹp mắt và dễ đọc, đồng thời phải thể hiện được 
nội dung chính một cách nổi bật. Bạn Lan sẽ thực hiện một số thao tác sau:
a) Căn lề đoạn văn bản. 
b) Thụt lề cho dòng đầu tiên.
c) Khoảng cách dòng, đoạn văn bản.
d) Thay đổi nội dung đoạn văn. 
III. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm) 
Câu 1: (1,0 điểm)
Công cụ Tìm kiếm và Thay thế giúp chúng ta làm gì khi soạn thảo văn bản? 
Câu 2: (2,0 điểm)
Em hãy trình bày các bước tạo bảng. Muốn nhập nội dung trong các ô của bảng ta làm 
thế nào?
 .
 .
 .
 .
 ..
 .
 .
 .
 . UBND THÀNH PHỐ BẮC GIANG HƯỚNG DẪN CHẤM
 TRƯỜNG THCS TIẾN DŨNG KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
 NĂM HỌC: 2024-2025
 MÔN: TIN HỌC 6
 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM. (5,0 điểm)
 Mỗi câu trắc nghiệm đúng được 0,25 điểm.
 Mã đề 661
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Đáp án C A D A D D A A A B
 Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đáp án C C A A C C B B C A
 Mã đề 662
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án A C A D D D A A B C
 Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
 Đáp án A C A A C C B C A C
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm).
Lựa chọn chính xác 01 ý trong một câu hỏi được 0,25 điểm.
 Câu 21 22
 a) Đ Đ
 b) S Đ
 c) S Đ
 d) Đ S
II. PHẦN TỰ LUẬN. (3,0 điểm)
 Câu Nội dung đáp án Biểu điểm
 - Khi soạn thảo văn bản, công cụ Tìm kiếm và Thay 
 thế giúp chúng ta:
 + Công cụ Tìm kiếm giúp nhanh chóng định vị được 0,5 điểm
 Câu 1 một cụm từ cho trước ở những vị trí nào trong văn 
 (1,0 điểm) bản.
 + Công cụ Thay thế giúp nhanh chóng tìm và chỉnh 0,5 điểm
 sửa một cụm từ bất kì trong văn bản, đặc biệt là khi 
 cụm từ đó xuất hiện nhiều lần trong văn bản dài.
 - Các bước tạo bảng:
 Câu 2 + Bước 1: Đặt con trỏ soạn thảo vào vị trí cần chèn 0,5 điểm
 (2,0 điểm) bảng mới
 + Bước 2: Trong dải lệnh Insert nháy chuột vào 0,5 điểm
 lệnh Table
 + Bước 3: Kéo thả chuột để chọn số hàng, số cột cho 0,5 điểm
 bảng.
 - Muốn nhập nội dung trong các ô của bảng ta nháy 
 chuột vào từng ô của bảng để nhập nội dung. Nội 0,5 điểm dung trong các ô của bảng cũng được định dạng như 
 khi chúng được nhập ở bên ngoài bảng.
 Trên đây là những ý cơ bản, giáo viên cần phải căn cứ cụ thể vào bài kiểm tra để chấm một 
cách linh hoạt, hợp lý, phù hợp với đặc trưng bộ môn.
 BGH PHÊ DUYỆT TTCM NGƯỜI XÂY DỰNG
 Vũ Thị Khuyên 

Tài liệu đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_giua_hoc_ki_2_mon_tin_hoc_6_nam_hoc_2024_2025_tr.docx