UBND THÀNH PHỐ BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2023 -2024 TRƯỜNG THCS SONG MAI Môn: TIN HỌC - LỚP 6 Thời gian làm bài 45 phút Mã đề TH 601 I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm): Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau. Câu 1. Đâu không phải là biện pháp phòng ngừa tác hại khi tham gia internet? A. Không mở email từ địa chỉ lạ. B. Tự quy định không sử dụng Internet quá 2 giờ mỗi ngày. C. Vào mạng xã hội thâu đêm suốt sáng. D. Tự suy nghĩ thay vì lập tức tìm sự trở giúp của Internet. Câu 2. Hành động nào sau đây là đúng? A. luôn chấp nhận lời mời kết bạn của người lạ. B. nói với bố mẹ và thầy cô về việc em bị đe dọa qua mạng. C. chia sẻ cho các bạn những video bạo lực. D. đăng thông tin không đúng về một người bạn cùng lớp lên mạng xã hội. Câu 3. Khi đăng nhập vào tài khoản cá nhân trên các máy tính công cộng, việc nên làm là A. để chế độ tự động đăng nhập. B. không cần phải thoát tài khoản sau khi sử dụng. C. để chế độ ghi nhớ mật khẩu. D. không để chế độ ghi nhớ mật khẩu và đăng xuất tài khoản sau khi sử dụng. Câu 4. Để định dạng trang, ta cần thực hiện lệnh: A. File → Page Setup B. Home → Page Setup C. View → Page Setup D. Layout → Page Setup Câu 5. Trong phần mềm soạn thảo văn bản Word 2010, lệnh Portrait dùng để: A. Chọn hướng trang đứng. B. Chọn hướng trang ngang. C. Chọn lề trang. D. Chọn lề đoạn văn bản. Câu 6. Trong các câu sau đây, câu nào đúng? A. Tên trường, tên lớp đang theo học, họ tên của phụ huynh, tên cơ quan nơi bố mẹ đang công tác là những thông tin các nhân, do vậy không nên dễ dàng tiết lộ cho người lạ. B. Danh sách một lớp học (Gồm có họ tên, ngày sinh, giới tính) là thông tin tập thể, nếu tùy tiện công bố rộng rãi thì có thể gây ra hậu quả xấu. C. Chỉ người lớn mới cần phải bảo vệ thông tin cá nhân, học sinh chưa đi làm nên không có thông tin gì cần bảo mật. D. Cả A và B đúng. Câu 7. Hoạt động chia sẻ thông tin sau đây an toàn? A. Nam và Minh là bạn thân. Vì Minh cần gấp, Nam cho Minh mượn dùng tài khoản mạng xã hội của mình bằng cách gửi mật khẩu đăng nhập cho Minh qua email. B. Nam và Minh là bạn thân. Nam có em nhỏ bị lạc, với mong muốn giúp tìm được em của Nam, Minh tự ý đăng lên mạng xã hội tin nhắn tìm trẻ lạc, trong đó có ảnh em của Nam, địa chỉ nhà, số điện thoại và địa chỉ email của Nam. C. Cả 2 đáp án trên đều đúng. D. Cả 2 đáp án trên đều sai. Câu 8. Trang báo điện tử bằng tiếng Việt cung cấp những thông tin đáng tin cậy? A. Báo điện tử dân trí. B. Báo điện VN Express. C. Cả hai đáp án trên đều đúng. D. Cả hai đáp án trên đều sai. Câu 9. Em nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình? A. Cho bạn bè biết mật khẩu nếu quên còn hỏi bạn B. Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ C. Thay mật khẩu thường xuyên và không cho bất cứ ai biết D. Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên Câu 10. Cách làm nào sau đây giúp phòng ngừa tác hại của Internet? A. Thường xuyên truy cập Internet tìm thông tin về virus. B. Thỉnh thoảng chạy phần mềm diệt virus cho máy tính. C. Luôn tra cứu thông tin trên Internet khi làm các bài tập. D. Thoải mái sử dụng internet trong một ngày. Câu 11. Nếu không có công cụ “Tìm kiếm” trong phần mềm soạn thảo văn bản, em sẽ gặp khó khăn nào trong những khó khăn được kể ra sau đây? A. Không thể tìm được một từ nào đó trong một văn bản dài. B. Rất mất thời gian khi muốn biết một từ cần tìm ở những vị trí nào trong một văn bản dài. C. Không thể biết tất cả các vị trí của từ cần tìm trong văn bản. D. Chắc chắn nhầm lẫn khi đếm số từ cần tìm trong một văn bản dài. Câu 12. Bạn An đang viết về đặc sản cốm Làng Vòng ở Hà Nội cho các bạn ở Tuyên Quang. Tuy nhiên bạn muốn sửa lại văn bản bằng cách thay thế tất cả các từ “món ngon” bằng từ “đặc sản”. Bạn An sẽ dùng lệnh nào trong hộp thoại “Find and Replace”? A. Replace All B. Replace C. Find Next D. Cancel Câu 13. Để thay thế từ “me” thành từ “mẹ”, em gõ từ “me” vào ô nào? A. Từ “me” gõ vào ô Replace with. B. Từ “me” gõ vào ô Find what. C. Máy tính tự phát hiện lỗi chính tả và tự sửa. D. Cả A và B đều đúng. Câu 14. Sử dụng lệnh Insert/Table rồi dùng chuột kéo thả để chọn số cột và số hàng thì số cột, số hàng tối đa có thể tạo được là: A. 10 cột, 10 hàng. B. 10 cột, 8 hàng. C. 8 cột, 8 hàng. D. 8 cột, 10 hàng. Câu 15. Để chèn một bảng có 30 hàng và 10 cột, em sử dụng thao tác nào? A. Chọn lệnh Insert/Table, kéo thả chuột chọn 30 hàng, 10 cột. B. Chọn lệnh Insert/Table/Table Tools, nhập 30 hàng, 10 cột. C. Chọn lệnh Insert/Table/lnsert Table, nhập 30 hàng, 10 cột. D. Chọn lệnh Table Tools/Layout, nhập 30 hàng, 10 cột. Câu 16. Công cụ tìm kiếm và thay thế nằm trên dải lệnh: A. Home B. Insert C. Page layout D. Mailings Câu 17. Để sử dụng lệnh thay thế, trong nhóm Editing, ta click chuột vào: A. Replace B. Change styles C. Select D. Quick Styles Câu 18. Muốn căn thẳng lề trái, ta sử bấm vào biểu tượng nào sau đây? A. B. C. D. Câu 19. Nút lệnh ở hình bên có chức năng: A. Chèn thêm hàng, cột. B. Điều chỉnh kích thước dòng, cột. C. Căn chỉnh lề, hướng của văn bản trong ô. D. Gộp tách ô, tách bảng. Câu 20. Em có thể sử dụng nút lệnh nào dưới đây để tạo bảng: A. B. C. D. II. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 21. (2 điểm): a. Em nên làm gì để bảo vệ thông tin và tài khoản cá nhân? b. Một bạn quen trên mạng xin số điện thoại và địa chỉ của em để gặp nhau nói chuyện. Em có nên cho không? Tại sao? Câu 22. (1 điểm): Em hãy điền chức năng của các công cụ phù hợp vào các ô 1, 2, 3, 4: Câu 23. (1 điểm): Nêu cách sử dụng công cụ tìm kiếm để tìm xem văn bản đó có bao nhiêu từ “Học sinh”? Câu 24. (1 điểm): Nêu các bước tạo bảng gồm 7 cột, 6 hàng? --------------------------------------- Hết ----------------------------------------- UBND THÀNH PHỐ BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2023 -2024 TRƯỜNG THCS SONG MAI Môn: TIN HỌC - LỚP 6 Thời gian làm bài 45 phút Mã đề TH 602 I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm): Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau. Câu 1. Trang báo điện tử bằng tiếng Việt cung cấp những thông tin đáng tin cậy? A. Báo điện tử dân trí. B. Báo điện VN Express. C. Cả hai đáp án trên đều đúng. D. Cả hai đáp án trên đều sai. Câu 2. Em có thể sử dụng nút lệnh nào dưới đây để tạo bảng: A. B. C. D. Câu 3. Bạn An đang viết về đặc sản cốm Làng Vòng ở Hà Nội cho các bạn ở Tuyên Quang. Tuy nhiên bạn muốn sửa lại văn bản bằng cách thay thế tất cả các từ “món ngon” bằng từ “đặc sản” . Bạn An sẽ dùng lệnh nào trong hộp thoại “Find and Replace”? A. Replace All B. Replace C. Find Next D. Cancel Câu 4. Để thay thế từ “me” thành từ “mẹ”, em gõ từ “me” vào ô nào? A. Từ “me” gõ vào ô Replace with. B. Từ “me” gõ vào ô Find what. C. Máy tính tự phát hiện lỗi chính tả và tự sửa. D. Cả A và B đều đúng. Câu 5. Sử dụng lệnh Insert/Table rồi dùng chuột kéo thả để chọn số cột và số hàng thì số cột, số hàng tối đa có thể tạo được là: A. 10 cột, 10 hàng. B. 10 cột, 8 hàng. C. 8 cột, 8 hàng. D. 8 cột, 10 hàng. Câu 6. Để chèn một bảng có 30 hàng và 10 cột, em sử dụng thao tác nào? A. Chọn lệnh Insert/Table, kéo thả chuột chọn 30 hàng, 10 cột. B. Chọn lệnh Insert/Table/Table Tools, nhập 30 hàng, 10 cột. C. Chọn lệnh Insert/Table/lnsert Table, nhập 30 hàng, 10 cột. D. Chọn lệnh Table Tools/Layout, nhập 30 hàng, 10 cột. Câu 7. Em nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình? A. Cho bạn bè biết mật khẩu nếu quên còn hỏi bạn B. Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ C. Thay mật khẩu thường xuyên và không cho bất cứ ai biết D. Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên Câu 8. Cách làm nào sau đây giúp phòng ngừa tác hại của Internet? A. Thường xuyên truy cập Internet tìm thông tin về virus. B. Thỉnh thoảng chạy phần mềm diệt virus cho máy tính. C. Luôn tra cứu thông tin trên Internet khi làm các bài tập. D. Thoải mái sử dụng internet trong một ngày. Câu 9. Đâu không phải là biện pháp phòng ngừa tác hại khi tham gia internet? A. Không mở email từ địa chỉ lạ. B. Tự quy định không sử dụng Internet quá 2 giờ mỗi ngày. C. Vào mạng xã hội thâu đêm suốt sáng. D. Tự suy nghĩ thay vì lập tức tìm sự trở giúp của Internet. Câu 10. Hành động nào sau đây là đúng? A. luôn chấp nhận lời mời kết bạn của người lạ. B. nói với bố mẹ và thầy cô về việc em bị đe dọa qua mạng. C. chia sẻ cho các bạn những video bạo lực. D. đăng thông tin không đúng về một người bạn cùng lớp lên mạng xã hội. Câu 11. Trong phần mềm soạn thảo văn bản Word 2010, lệnh Portrait dùng để: A. Chọn hướng trang đứng. B. Chọn hướng trang ngang. C. Chọn lề trang. D. Chọn lề đoạn văn bản. Câu 12. Nếu không có công cụ “Tìm kiếm” trong phần mềm soạn thảo văn bản, em sẽ gặp khó khăn nào trong những khó khăn được kể ra sau đây? A. Không thể tìm được một từ nào đó trong một văn bản dài. B. Rất mất thời gian khi muốn biết một từ cần tìm ở những vị trí nào trong một văn bản dài. C. Không thể biết tất cả các vị trí của từ cần tìm trong văn bản. D. Chắc chắn nhầm lẫn khi đếm số từ cần tìm trong một văn bản dài. Câu 13. Công cụ tìm kiếm và thay thế nằm trên dải lệnh: A. Home B. Insert C. Page layout D. Mailings Câu 14. Để sử dụng lệnh thay thế, trong nhóm Editing, ta click chuột vào: A. Replace B. Change styles C. Select D. Quick Styles Câu 15. Muốn căn thẳng lề trái, ta sử bấm vào biểu tượng nào sau đây? A. B. C. D. Câu 16. Khi đăng nhập vào tài khoản cá nhân trên các máy tính công cộng, việc nên làm là A. để chế độ tự động đăng nhập. B. không cần phải thoát tài khoản sau khi sử dụng. C. để chế độ ghi nhớ mật khẩu. D. không để chế độ ghi nhớ mật khẩu và đăng xuất tài khoản sau khi sử dụng. Câu 17. Để định dạng trang, ta cần thực hiện lệnh: A. File → Page Setup B. Home → Page Setup C. View → Page Setup D. Layout → Page Setup Câu 18. Nút lệnh hình bên có chức năng: A. Chèn thêm hàng, cột. B. Điều chỉnh kích thước dòng, cột. C. Căn chỉnh lề, hướng của văn bản trong ô. D. Gộp tách ô, tách bảng. Câu 19. Trong các câu sau đây, câu nào đúng? A. Tên trường, tên lớp đang theo học, họ tên của phụ huynh, tên cơ quan nơi bố mẹ đang công tác là những thông tin các nhân, do vậy không nên dễ dàng tiết lộ cho người lạ. B. Danh sách một lớp học (Gồm có họ tên, ngày sinh, giới tính) là thông tin tập thể, nếu tùy tiện công bố rộng rãi thì có thể gây ra hậu quả xấu. C. Chỉ người lớn mới cần phải bảo vệ thông tin cá nhân, học sinh chưa đi làm nên không có thông tin gì cần bảo mật. D. Cả A và B đúng. Câu 20. Hoạt động chia sẻ thông tin sau đây an toàn? A. Nam và Minh là bạn thân. Vì Minh cần gấp, Nam cho Minh mượn dùng tài khoản mạng xã hội của mình bằng cách gửi mật khẩu đăng nhập cho Minh qua email. B. Nam và Minh là bạn thân. Nam có em nhỏ bị lạc, với mong muốn giúp tìm được em của Nam, Minh tự ý đăng lên mạng xã hội tin nhắn tìm trẻ lạc, trong đó có ảnh em của Nam, địa chỉ nhà, số điện thoại và địa chỉ email của Nam. C. Cả 2 đáp án trên đều đúng. D. Cả 2 đáp án trên đều sai. II. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 21. (2 điểm): a. Em nên làm gì để bảo vệ thông tin và tài khoản cá nhân? b. Một bạn quen trên mạng xin số điện thoại và địa chỉ của em để gặp nhau nói chuyện. Em có nên cho không? Tại sao? Câu 22. (1 điểm): Em hãy điền chức năng của các công cụ phù hợp vào các ô 1, 2, 3, 4: Câu 23. (1 điểm): Nêu cách sử dụng công cụ tìm kiếm để tìm xem văn bản đó có bao nhiêu từ “Học sinh”? Câu 24. (1 điểm): Nêu các bước tạo bảng gồm 7 cột, 6 hàng? --------------------------------------- Hết ----------------------------------------- HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2023-2024 MÔN TIN HỌC LỚP 6 I. TRẮC NGIỆM: 5,0 điểm: Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm MÃ ĐỀ: TH 601 Câu hỏi 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án C B D D A D D C C B Câu hỏi 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án B A B B C A A D A C MÃ ĐỀ: TH 602 Câu hỏi 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án C C A B B C C B C B Câu hỏi 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án A B A A D D D A D D II. TỰ LUẬN: 5,0 điểm Câu Đáp án Điểm a. Để bảo vệ tài khoản và thông tin cá nhân em cần: - Cài đặt phần mềm chống virus để bảo vệ máy tính. 0.25 đ - Không tuỳ tiện tiết lộ thông tin cá nhân. 0.25 đ - Không nhập mật khẩu trong điều kiện có thể bị người xung quanh nhìn 0.25 đ 21 trộm hoặc máy không ở chế độ ẩn mật khẩu. - Sử dụng mật khẩu mạnh. Tránh đưa thông tin cá nhân vào mật khẩu vì dễ 0.25 đ bị đoán ra. b. Một bạn quen trên mạng xin số điện thoại và địa chỉ của em để gặp nhau 0.5 đ nói chuyện em sẽ không cho. vì nếu cho người lạ số điện thoại sẽ có rất nhiều rủi ro có thể xảy ra như: bị 0.5 đ dụ dỗ, lừa đảo, bị đe dọa tống tiền... 1- Chọn phông chữ. 0.25đ 2- Khoảng cách dòng/đoạn. 0.25đ 22 3- Chọn kiểu chữ (chọn chữ in nghiêng). 0.25đ 4- Căn lề đoạn. 0.25đ B1: Home/Editing/Find hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl+F. Hộp thoại 0.5đ 23 Navigation mở ra. B2: Gõ từ “Học sinh” vào ô Document. 0.25đ B3: Xem kết quả. 0.25đ B1: Đặt con trỏ soạn thảo tại vị trí cần chèn bảng. 0.25đ B2: Insert/Table/Insert Table. Bảng chọn Insert Table hiện ra. 0.5đ 24 B3: Điền số 7 vào ô Number of columns, điền số 6 vào ô Number of rows. Sau đó nhấn OK. 0.25đ Lưu ý: Học sinh giải cách khác đúng vẫn được điểm tối đa
Tài liệu đính kèm: