MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KỲ I
Môn: Toán 6
MỨC ĐỘ
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc
Chủ đề nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm Tự luận
I. Số học-Đại
số
1. Khái niệm
về tập hợp, 1 câu 1 câu Câu 3a
phần tử tập (0,25đ) (0,25đ) (0,5 đ)
hợp.
2. Các phép
tính với số tự
3 câu Câu 1 1 câu 2 câu Câu 2
nhiên, thứ tự
(0,75đ) (1 đ) (0,25đ (0,5 đ) (1 đ)
thực hiện phép
tính
3. Tính chia
1 câu 3 câu 1 câu Câu 3b Câu 5
hết, số nguyên
(0,25đ) (0,75đ) (0,25 đ) (0,5đ) (0,5 đ)
tố, ước và bội.
II. Hình học
1 câu
Một số hình 3 câu Câu 4a 3 câu Câu 4b
phẳng trong (0,25
(0,75đ) (1 đ) (0,75đ) (0,5 đ)
thực tiễn đ)
Tổng số
8 1 6 2 6 3 1
câu/số ý
2 1 1,5 1,5 1,5 2 0,5
Tổng số điểm
3,7 điểm 3,4 điểm 2,4 điểm 0,5 điểm TRƯỜNG THCS DĨNH TRÌ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
THÀNH PHỐ BẮC GIANG NĂM HỌC 2021-2022
MÔN:Toán lớp 6
Mã đề: T6_01 Thời gian làm bài 90 phút
(Đề thi gồm có: 02 trang)
I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm):
Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu trả lời đúng nhất.
Câu 1 : Cho tập hợp A = { a ; 5 ; b ; 7 }. Cách viết nào sau đây là đúng
A. a; 5; b; 7 A B. a AC. 7; 8 A D. b A
Câu 2 : Tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 8 và nhỏ hơn 12 là:
A. A = 8; 9; 10; 11; 12 B. A = x N / 8 x 12
C. A = 9; 10; 11 D. A = x N / 8 x 12
Câu 3: Kết quả phân tích số 120 ra thừa số nguyên tố là:
A. 23.3.5B. 2.3.4.5C. 15.2 3 D. 2.6.10
Câu 4: Số ước của 18 là:
A. 5 B. 6 C. 8 D. 24
Câu 5: Kết quả của phép tính 7.72.78 là :
A.7 10 B. 711 C. 716 D. 76
Câu 6: Số tự nhiênabc được biểu diễn là:
A. 100a 10c b B. 100b 10c a
C. 100a 10b c D. 100c 10b a
Câu 7: Kết quả phép tính 18: 32 . 2 là:
A. 18 B. 4 C. 1 D. 12
Câu 8: Thứ tự thực hiện đối với biểu thức không có dấu ngoặc như sau:
A. Luỹ thừa Cộng và trừ Nhân và chia.
B. Luỹ thừa Nhân và chia Cộng và trừ.
C. Nhân và chia Luỹ thừa Cộng và trừ.
D. Nhân và chia Cộng và trừ Luỹ thừa.
Câu 9: Nếu x là số tự nhiên, để A = x + 75 chia hết cho 5 thì :
A. x chia cho 5 dư 2. B. x chia cho 5 dư 3.
C. x chia cho 5 dư 1. D. x chia hết cho 5.
Câu 10: Trên tập hợp số tự nhiên , tập hợp các bội nhỏ hơn 48 của 12 là :
A. 12;24;36 B. 0;12;24;36
C. 0;12;24;36;48 D. 12;24;36;48
Câu 11: Số tự nhiên x thoả mãn 218 5. x 8 25 : 22 là:
A. 50. B. 43. C. 34. D. 30.
Câu 12: Phát biểu nào sao đây là đúng? Trong một hình bình hành:
A. Hai đường chéo vuông góc với nhau. B. Các cạnh đối song song với nhau.
C. Các cạnh đối vuông góc với nhau. D. Bốn góc bằng nhau.
Câu 13: Trong tam giác đều mỗi góc có số đo bằng:
A. 300 B. 450 C. 600 D. 900
Câu 14: Phát biểu nào sau đây sai? Cho hình thang cân MNPQ:
A. MQ = NP B. MN song song với PQ C. MP = NQ. D. MQ song song với NP
Câu 15: Phát biểu nào sau đây sai? Trong một lục giác đều:
A. Sáu cạnh bằng nhau. B. Sáu đường chéo chính bằng nhau.
C. Ba đường chéo chính bằng nhau D. Sáu góc bằng nhau và bằng 1200 .
Câu 16: Diện tích hình chữ nhật có chiều rộng bằng 5cm, chiều dài hơn chiều
rộng 6cm là:
A. 30cm2 B. 22cm2 C. 55cm2 D. 32cm2
Câu 17: Giá một chiếc khẩu trang N95 là 35 000 đồng. Số tiền mua 20 chiếc
khẩu trang N95 là:
A. 30 700đồng B. 70 000đồng C. 600 000đồng D. 700 000đồng
Câu 18: Tổng (hiệu) nào sau đây chia hết cho 3:
A. 98 – 18 B. 54 + 112 C. 27 + 143 – 12 D. 198 – 63 – 81
Câu 19: Một biển quảng cáo hình vuông cạnh 12m, có chu vi bằng:
A. 60m B. 48m C. 36 m D. 24m
Câu 20: Hình thang cân ABCD có đường chéo AC = 5cm. Đường chéo BD dài:
A. 2cm B. 3cm C. 4cm D. 5cm
II. TỰ LUẬN: (5 điểm)
Câu 1 (1 điểm) : Thực hiện phép tính ( tính hợp lý nếu có thể):
a) 25.37 25.63
b) 137 12. 2022 2021 17 512 :510
Câu 2 (1 điểm): Tìm số tự nhiên x biết
a) 8x 15 55.
b) 3.(x + 1) - 22 = 29
Câu 3 (1 điểm) :
a) Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 3 và không vượt quá 9 bằng hai
cách?
b) Lớp 6A có 40 học sinh được chia đều thành các nhóm để đi dã ngoại sao
cho mỗi nhóm có ít nhất 6 người và không quá 9 người. Hỏi có thể chia được
thành bao nhiêu nhóm? Khi đó mỗi nhóm có bao nhiêu học sinh ?
Câu 4 (1,5điểm):
Vẽ hình chữ nhật ABCD có AB = 3 cm. AD = 5 cm.
a) Viết tên các cạnh đối, các đường chéo của hình chữ nhật ABCD ?
b) Tính chu vi và diện tích của hình chữ nhật ?
Câu 5: (0,5 điểm):
Tìm các số nguyên tố p sao cho 2p - 1 và 2p + 1 cũng là các số nguyên tố
--------------------------------Hết------------------------------- TRƯỜNG THCS DĨNH TRÌ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
THÀNH PHỐ BẮC GIANG NĂM HỌC 2021-2022
MÔN:Toán lớp 6
Mã đề: T6_02 Thời gian làm bài 90 phút
(Đề thi gồm có: 02 trang)
I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm):
Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu trả lời đúng nhất.
Câu 1: Số tự nhiên x thoả mãn 218 5. x 8 25 : 22 là:
A. 50. B. 43. C. 34. D. 30.
Câu 2: Phát biểu nào sao đây là đúng? Trong một hình bình hành:
A. Hai đường chéo vuông góc với nhau. B. Các cạnh đối song song với nhau.
C. Các cạnh đối vuông góc với nhau. D. Bốn góc bằng nhau.
Câu 3: Kết quả phân tích số 120 ra thừa số nguyên tố là:
A. 23.3.5B. 2.3.4.5C. 15.2 3 D. 2.6.10
Câu 4: Hình thang cân ABCD có đường chéo AC = 5cm. Đường chéo BD dài:
A. 2cm B. 3cm C. 4cm D. 5cm
Câu 5: Kết quả của phép tính 7.72.78 là :
B.7 10 B. 711 C. 716 D. 76
Câu 6: Kết quả phép tính 18: 32 . 2 là:
A. 18 B. 4 C. 1 D. 12
Câu 7: Phát biểu nào sau đây sai? Cho hình thang cân MNPQ:
A. MQ = NP B. MN song song với PQ
C. MP = NQ. D. MQ song song với NP
Câu 8 : Cho tập hợp A = { a ; 5 ; b ; 7 }. Cách viết nào sau đây là đúng
A. a; 5; b; 7 A B. a AC. 7; 8 A D. b A
Câu 9: Phát biểu nào sau đây sai? Trong một lục giác đều:
A. Sáu cạnh bằng nhau. B. Sáu đường chéo chính bằng nhau.
C. Ba đường chéo chính bằng nhau D. Sáu góc bằng nhau và bằng 1200 .
Câu 10 : Tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 8 và nhỏ hơn 12 là:
A. A = 8; 9; 10; 11; 12 B. A = x N / 8 x 12
C. A = 9; 10; 11 D. A = x N / 8 x 12
Câu 11: Giá một chiếc khẩu trang N95 là 35 000 đồng. Số tiền mua 20 chiếc
khẩu trang N95 là:
A. 30 700đồng B. 70 000đồng C. 600 000đồng D. 700 000đồng
Câu 12: Nếu x là số tự nhiên, để A = x + 75 chia hết cho 5 thì :
A. x chia cho 5 dư 2. B. x chia cho 5 dư 3.
C. x chia cho 5 dư 1. D. x chia hết cho 5.
Câu 13: Một biển quảng cáo hình vuông cạnh 12m, có chu vi bằng:
A. 60m B. 48m C. 36 m D. 24m
Câu 14: Số tự nhiênabc được biểu diễn là:
A. 100a 10c b B. 100b 10c a C. 100a 10b c D. 100c 10b a
Câu 15: Trên tập hợp số tự nhiên , tập hợp các bội nhỏ hơn 48 của 12 là :
A. 12;24;36 B. 0;12;24;36
C. 0;12;24;36;48 D. 12;24;36;48
Câu 16: Số ước của 18 là:
A. 5 B. 6 C. 8 D. 24
Câu 17: Tổng (hiệu) nào sau đây chia hết cho 3:
A. 98 – 18 B. 54 + 112 C. 27 + 143 – 12 D. 198 – 63 – 81
Câu 18: Trong tam giác đều mỗi góc có số đo bằng:
A. 300 B. 450 C. 600 D. 900
Câu 19: Thứ tự thực hiện đối với biểu thức không có dấu ngoặc như sau:
A. Luỹ thừa Cộng và trừ Nhân và chia.
B. Luỹ thừa Nhân và chia Cộng và trừ.
C. Nhân và chia Luỹ thừa Cộng và trừ.
D. Nhân và chia Cộng và trừ Luỹ thừa.
Câu 20: Diện tích hình chữ nhật có chiều rộng bằng 5cm, chiều dài hơn chiều
rộng 6cm là:
A. 30cm2 B. 22cm2 C. 55cm2 D. 32cm2
II. TỰ LUẬN: (5 điểm)
Câu 1 (1 điểm) : Thực hiện phép tính ( tính hợp lý nếu có thể):
a) 25.37 25.63
b) 137 12. 2022 2021 17 512 :510
Câu 2 (1 điểm): Tìm số tự nhiên x biết
a) 8x 15 55.
b) 3.(x + 1) - 22 = 29
Câu 3 (1 điểm) :
a) Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 3 và không vượt quá 9 bằng hai
cách?
b) Lớp 6A có 40 học sinh được chia đều thành các nhóm để đi dã ngoại sao
cho mỗi nhóm có ít nhất 6 người và không quá 9 người. Hỏi có thể chia được
thành bao nhiêu nhóm? Khi đó mỗi nhóm có bao nhiêu học sinh ?
Câu 4 (1,5điểm):
Vẽ hình chữ nhật ABCD có AB = 3 cm. AD = 5 cm.
a) Viết tên các cạnh đối, các đường chéo của hình chữ nhật ABCD ?
b) Tính chu vi và diện tích của hình chữ nhật ?
Câu 5: (0,5 điểm):
Tìm các số nguyên tố p sao cho 2p - 1 và 2p + 1 cũng là các số nguyên tố
--------------------------------Hết------------------------------- PHÒNG GD&ĐT TP BẮC GIANG ĐÁP ÁN CHẤM KIỂM TRA
TRƯỜNG THCS DĨNH TRÌ GIỮA HỌC KỲ I MÔN:Toán 6
NĂM HỌC 2021-2022
I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Mỗi câu đúng 0,25 điểm.
Mã đề T6-01
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
Đáp án B D A B B C B B D B A B C D B
Câu 16 17 18 19 20
Đáp án C D D B D
Mã đề T6-02
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
Đáp án A B A D B B D B B D D D B C B
Câu 16 17 18 19 20
Đáp án B D C B C
II. TỰ LUẬN: (5 điểm)
Bài Sơ lược các bước giải Điểm
25.37 25.63 25.(37 63) 0.25
Câu 1 (1
a 25.100 2500
điểm) 0.25
17 12 10 17 2
137 12. 2022 2021 5 :5 = 137 12.1 5 0.25
b
=137 12 25 =125 -25 = 100 0,25
8x + 15 = 55
8x = 55 - 15
8x = 40 0,25
a
x = 40 : 8
x = 5 0,25
Câu 2 (1 Vậy x = 5
điểm) 3(x + 1) - 22 = 29
3(x + 1) – 4 = 29
3(x + 1) = 29 + 4
3(x + 1) = 33 0.25
b
x + 1 = 33 : 3
x + 1 = 11
x = 11 – 1
x = 10 Vậy x = 10 0.25
Cách 1 A 4;5;6;7;8;9 0.25
a
Câu 3 Cách 2 A x | 3 x 9 0.25 (1điểm) Số người của mỗi nhóm là ước của 40
0,25
Ư(40) = {1; 2; 4; 5; 8; 10; 20; 40}
Vì mỗi nhóm có ít nhất 6 người và không quá 9 người nên
b số người 1 nhóm là 8 (người).
Khi đó số nhóm chia được là : 40 : 8 = 5 ( nhóm) 0,25
Vậy có thể chia được thành 5 nhóm, mỗi nhóm có 8 người.
Hs vẽ hình chữ nhật đúng 0,5
- Các cạnh đối của hình chữ nhật ABCD là :
0,25
a AB và CD; BC và AD
Câu 4 - Các đường chéo của hình chữ nhật ABCD là : AC và BD 0,25
(1,5điểm):
Chu vi của hình chữ nhật ABCD là (3+5).2=16cm 0,25
b 2
Diện tích của hình chữ nhật ABCD là 3.5 = 15cm 0,25
- Với p = 2 thì 2p - 1 = 3 là số nguyên tố
2p +1= 5 là số nguyên tố
- Với p = 3 thì 2p - 1 = 5 là số nguyên tố
Câu 5 2p +1= 7 là số nguyên tố
(0.5điểm ) - Với p > 3 thì p = 3k + 1 hoặc p = 3k + 2 0.25
+ p = 3k + 1 thì 2p + 1 = 2(3k + 1) + 1 = 6k + 3 3
=> 2p + 1 là hợp số (loại)
+ p = 3k + 2 thì 2p - 1 = 2(3k + 2) - 1 = 6k + 3 3
=> 2p - 1 là hợp số (loại) 0.25
Vậy p 2;3
Điểm toàn bài 10
điểm
Lưu ý khi chấm bài:
Trên đây chỉ là sơ lược các bước giải. Lời giải của học sinh cần lập luận chặt
chẽ hợp logic. Nếu học sinh làm cách khác mà giải đúng thì cho điểm tối đa.
PHÊ DUYỆT TỔ CHUYÊN MÔN NHỮNG NGƯỜI RA ĐỀTài liệu đính kèm: