Nhóm số: 04 – GIÁ RAI MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ VÀ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HK II KHTN 6 NĂM 2022 - 2023 1. Khung ma trận và đặc tả đề kiểm tra, đánh giá cuối kì II môn Khoa học tự nhiên lớp 6 a. Khung ma trận - Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra, đánh giá cuối kì II Tên các chủ đề cần kiểm tra Chủ đề 8: Đa dạng thế giới sống (24 tiết) → 51,1% Chủ đề 9: Lực (13 tiết) → 27,6% Chủ đề 10: Năng lượng và cuộc sống (8 tiết) → 17,1% Chủ đề 11. Trái đất và bầu trời (2 tiết) → 4,2% - Thời gian làm bài: 90 phút. - Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự luận). - Cấu trúc: + Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao. + Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm, (gồm 16 câu hỏi: nhận biết: 12 câu, thông hiểu: 04 câu, vận dụng 0 câu), mỗi câu 0,25 điểm; + Phần tự luận: 6,0 điểm (Nhận biết: 1,0 điểm; Thông hiểu: 2,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm). + Nội dung nửa đầu học kì II: 25% (2,5 điểm)(Bài 28- Bài 35) + Nội dung nửa học kì sau: 75% (7,5 điểm).(Bài 36 – Bài 43) MỨC ĐỘ Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Điểm số TN TL TN TL TN TL TN TL (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) 1.Chủ đề 8: Đa dạng thế 3c 2c 1c 6c 2 MỨC ĐỘ Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Điểm số TN TL TN TL TN TL TN TL (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) giới sống (24/47tiết) (Bài 0.75đ 0,5đ 1đ 2,25đ 28 – Bài 34) 2. Chủ đề 9: Lực 4c 1c 1c 1c 7c (13/47tiết) (Bài 35 - Bài 1đ 1đ 1đ 1đ 4đ 39) 3. Chủ đề 10: Năng lượng 2c 2c 1c 1c 6c và cuộc sống (8/47tiết) 0.5đ 0.5đ 1đ 1đ 3đ (Bài 41 – Bài 42) 4. Chủ đề 11. Trái đất và 3c 3c bầu trời (2/47tiết) (Bài 43) 0.75đ 0.75đ Số câu/ số ý 12 1 4 2 2 1 22 câu Điểm số 3,0 1,0 1,0 2,0 2,0 1,0 10,0 đ Tổng số điểm 4,0 điểm (40%) 3,0 điểm (30%) 2,0 điểm (20%) 1,0 điểm (10%) 10 điểm (100%) 3 b. Bản đặc tả Số câu/số ý Câu hỏi Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TN TL TN TL (Số (số ý) (Số câu) (số ý) câu) Chủ đề 8: Đa dạng thế giới sống Nhận biết Nêu được một số bệnh do nguyên sinh vật gây nên. 1 C1 - Nhận biết được một số đối tượng nguyên sinh vật thông qua quan sát hình ảnh, mẫu vật (ví dụ: trùng roi, trùng đế giày, trùng biến hình, tảo silic, tảo lục 1. Đa dạng Thông đơn bào, ...). nguyên sinh hiểu - Dựa vào hình thái, nêu được sự đa dạng của nguyên sinh vật. vật - Trình bày được cách phòng và chống bệnh do nguyên sinh vật gây ra. Thực hành quan sát và vẽ được hình nguyên sinh vật dưới kính lúp hoặc kính Vận dụng hiển vi. Nhận biết Nêu được một số bệnh do nấm gây ra. 1 C2 - Nhận biết được một số đại diện nấm thông qua quan sát hình ảnh, mẫu vật (nấm đơn bào, đa bào. Một số đại diện phổ biến: nấm đảm, nấm túi, ...). Dựa Thông vào hình thái, trình bày được sự đa dạng của nấm. 2. Đa dạng hiểu - Trình bày được vai trò của nấm trong tự nhiên và trong thực tiễn (nấm được nấm trồng làm thức ăn, dùng làm thuốc,...). - Trình bày được cách phòng và chống bệnh do nấm gây ra. Thông qua thực hành, quan sát và vẽ được hình nấm (quan sát bằng mắt Vận dụng thường hoặc kính lúp). Vận dụng Vận dụng được hiểu biết về nấm vào giải thích một số hiện tượng trong đời 1 C22 cao sống như kĩ thuật trồng nấm, nấm ăn được, nấm độc, ... - Dựa vào sơ đồ, hình ảnh, mẫu vật, phân biệt được các nhóm thực vật: Thực 3. Đa dạng Thông vật không có mạch (Rêu); Thực vật có mạch, không có hạt (Dương xỉ); Thực thực vật hiểu vật có mạch, có hạt (Hạt trần); Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín). 4 Số câu/số ý Câu hỏi Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TN TL TN TL (Số (số ý) (Số câu) (số ý) câu) - Trình bày được vai trò của thực vật trong đời sống và trong tự nhiên: làm 1 C3 thực phẩm, đồ dùng, bảo vệ môi trường (trồng và bảo vệ cây xanh trong thành phố, trồng cây gây rừng, ...). Quan sát hình ảnh, mẫu vật thực vật và phân chia được thành các nhóm thực Vận dụng vật theo các tiêu chí phân loại đã học. Nhận biết Nêu được một số tác hại của động vật trong đời sống. 1 C4 - Phân biệt được hai nhóm động vật không xương sống và có xương sống. Lấy 1 C5 được ví dụ minh hoạ. - Nhận biết được các nhóm động vật không xương sống dựa vào quan sát hình Thông ảnh hình thái (hoặc mẫu vật, mô hình) của chúng (Ruột khoang, Giun; Thân 4. Đa dạng hiểu mềm, Chân khớp). Gọi được tên một số con vật điển hình. động vật - Nhận biết được các nhóm động vật có xương sống dựa vào quan sát hình ảnh hình thái (hoặc mẫu vật, mô hình) của chúng (Cá, Lưỡng cư, Bò sát, Chim, Thú). Gọi được tên một số con vật điển hình. Thực hành quan sát (hoặc chụp ảnh) và kể được tên một số động vật quan sát Vận dụng được ngoài thiên nhiên. 5. Vai trò của đa dạng sinh Nêu được vai trò của đa dạng sinh học trong tự nhiên và trong thực tiễn (làm Nhận biết học trong tự thuốc, làm thức ăn, chỗ ở, bảo vệ môi trường, nhiên. 6. Bảo vệ đa Vận dụng Giải thích được vì sao cần bảo vệ đa dạng sinh học. dạng sinh học 7. Tìm hiểu Vận dụng - Thực hiện được một số phương pháp tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên: sinh vật ngoài cao quan sát bằng mắt thường, kính lúp, ống nhòm; ghi chép, đo đếm, nhận xét và 5 Số câu/số ý Câu hỏi Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TN TL TN TL (Số (số ý) (Số câu) (số ý) câu) thiên nhiên. rút ra kết luận. - Nhận biết được vai trò của sinh vật trong tự nhiên (Ví dụ, cây bóng mát, điều hòa khí hậu, làm sạch môi trường, làm thức ăn cho động vật, ...). - Sử dụng được khoá lưỡng phân để phân loại một số nhóm sinh vật. - Quan sát và phân biệt được một số nhóm thực vật ngoài thiên nhiên. - Chụp ảnh và làm được bộ sưu tập ảnh về các nhóm sinh vật (thực vật, động vật có xương sống, động vật không xương sống). - Làm và trình bày được báo cáo đơn giản về kết quả tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên. Chủ đề 9: Lực - Lấy được ví dụ để chứng tỏ lực là sự đẩy hoặc sự kéo. - Nêu được đơn vị lực đo lực. 1 C6 Nhận biết - Nhận biết được dụng cụ đo lực là lực kế. - Lấy được ví dụ về tác dụng của lực làm thay đổi tốc độ. - Lấy được ví dụ về tác dụng của lực làm thay đổi hướng chuyển động. - Lấy được ví dụ về tác dụng của lực làm biến dạng vật. 1. Lực và tác - Biểu diễn được một lực bằng một mũi tên có điểm đặt tại vật chịu tác dụng dụng của lực lực, có độ lớn và theo hướng của sự kéo hoặc đẩy. Thông - Biết cách sử dụng lực kế để đo lực (ước lượng độ lớn lực tác dụng lên vật, hiểu chọn lực kế thích hợp, tiến hành đúng thao tác đo, đọc giá trị của lực trên lực kế). Biểu diễn được lực tác dụng lên 1 vật trong thực tế và chỉ ra tác dụng của lực Vận dụng trong trường hợp đó. 6 Số câu/số ý Câu hỏi Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TN TL TN TL (Số (số ý) (Số câu) (số ý) câu) - Lấy được ví dụ về lực tiếp xúc. 1 C7 Nhận biết - Lấy được vi dụ về lực không tiếp xúc. 2. Lực tiếp - Nêu được lực không tiếp xúc xuất hiện khi vật (hoặc đối tượng) gây ra lực xúc và lực không có sự tiếp xúc với vật (hoặc đối tượng) chịu tác dụng của lực. không tiếp - Chỉ ra được lực tiếp xúc và lực không tiếp xúc. Thông xúc - Nêu được lực không tiếp xúc xuất hiện khi vật (hoặc đối tượng) gây ra lực hiểu 1 C17 không có sự tiếp xúc với vật (hoặc đối tượng) chịu tác dụng của lực; lấy được ví dụ về lực không tiếp xúc. - Kể tên được ba loại lực ma sát. - Lấy được ví dụ về sự xuất hiện của lực ma sát nghỉ. Nhận biết - Lấy được ví dụ về sự xuất hiện của lực ma sát lăn. - Lấy được ví dụ về sự xuất hiện của lực ma sát trượt. 1 C8 Thông - Chỉ ra được nguyên nhân gây ra lực ma sát. 3. Ma sát hiểu - Nêu được khái niệm về lực ma sát trượt (ma sát lăn, ma sát nghỉ). Cho ví dụ. - Phân biệt được lực ma sát nghỉ, lực ma sát trượt, lực ma sát lăn. - Chỉ ra được tác dụng cản trở hay tác dụng thúc đẩy chuyển động của lực ma Vận dụng sát nghỉ (trượt, lăn) trong trường hợp thực tế. - Lấy được ví dụ về một số ảnh hưởng của lực ma sát trong an toàn giao thông đường bộ. Lấy được ví dụ vật chịu tác dụng của lực cản khi chuyển động trong môi Nhận biết 1 C9 trường (nước hoặc không khí). 4. Lực cản Thông Chỉ ra được chiều của lực cản tác dụng lên vật chuyển động trong môi trường. của nước hiểu Vận dụng Lấy được ví dụ thực tế và giải thích được khi vật chuyển động trong môi 7 Số câu/số ý Câu hỏi Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TN TL TN TL (Số (số ý) (Số câu) (số ý) câu) trường nào thì vật chịu tác dụng của lực cản môi trường đó. Nhận biết - Nêu được khái niệm về khối lượng. Nhận biết - Nêu được khái niệm lực hấp dẫn. 5. Khối - Nêu được khái niệm trọng lượng. lượng và - Đọc và giải thích được số chỉ về trọng lượng, khối lượng ghi trên các nhãn trọng lượng Thông hiệu của sản phẩm tên thị trường. hiểu - Giải thích được một số hiện tượng thực tế liên quan đến lực hấp dẫn, trọng lực. Vận dụng Xác định được trọng lượng của vật khi biết khối lượng của vật hoặc ngược lại 1 C18 - Nhận biết được khi nào lực đàn hồi xuất hiện. Nhận biết - Lấy được một số ví dụ về vật có khả năng đàn hồi tốt, kém. - Kể tên được một số ứng dụng của vật đàn hồi. 1 C19 - Chỉ ra được phương, chiều của lực đàn hồi khi vật chịu lực tác dụng. 6. Biến dạng Thông - Chứng tỏ được độ giãn của lò xo treo thẳng đứng tỉ lệ với khối lượng của vật của lò xo hiểu treo. Giải thích được một số hiện tượng thực tế về: nguyên nhân biến dạng của vật Vận dụng rắn; lò xo mất khả năng trở lại hình dạng ban đầu; ứng dụng của lực đàn hồi trong kĩ thuật. Chủ đề 10: Năng lượng và cuộc sống 1. Năng lượng - Chỉ ra được một số hiện tượng trong tự nhiên hay một số ứng dụng khoa học – Khái niệm Nhận biết kĩ thuật thể hiện năng lượng đặc trưng cho khả năng tác dụng lực. 1 C10 về năng lượng - Kể tên được một số nhiên liệu thường dùng trong thực tế. 8 Số câu/số ý Câu hỏi Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TN TL TN TL (Số (số ý) (Số câu) (số ý) câu) – Một số - Kể tên được một số loại năng lượng. dạng năng - Nêu được nhiên liệu là vật liệu giải phóng năng lượng, tạo ra nhiệt và ánh lượng Thông sáng khi bị đốt cháy. Lấy được ví dụ minh họa. 1 C11 hiểu - Phân biệt được các dạng năng lượng. - Chứng minh được năng lượng đặc trưng cho khả năng tác dụng lực. - Giải thích được một số vật liệu trong thực tế có khả năng giải phóng năng lượng lớn, nhỏ. Vận dụng - So sánh và phân tích được vật có năng lượng lớn sẽ có khả năng sinh ra lực tác dụng mạnh lên vật khác. Nhận biết - Chỉ ra được một số ví dụ trong thực tế về sự truyền năng lượng giữa các vật. 1 C12 - Phát biểu được định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng. - Nêu được định luật bảo toàn năng lượng và lấy được ví dụ minh hoạ. Thông - Giải thích được các hiện tượng trong thực tế có sự chuyển hóa năng lượng 2. Sự chuyển hiểu chuyển từ dạng này sang dạng khác, từ vật này sang vật khác. hoá năng - Vận dụng được định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng để giải thích lượng một số hiện tượng trong tự nhiên và ứng dụng của định luật trong khoa học kĩ Vận dụng thuật. 1 C20 - Lấy được ví dụ thực tế về ứng dụng trong kĩ thuật về sự truyền nhiệt và giải thích được. 3. Năng lượng - Lấy được ví dụ về sự truyền năng lượng từ vật này sang vật khác từ dạng này hao phí. Năng sang dạng khác thì năng lượng không được bảo toàn mà xuất hiện một năng lượng tái tạo. Nhận biết lượng hao phí trong quá trình truyền và biến đổi. Tiết kiệm - Chỉ ra được một số ví dụ về sử dụng năng lượng tái tạo thường dùng trong 1 C13 năng lượng thực tế. 9 Số câu/số ý Câu hỏi Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TN TL TN TL (Số (số ý) (Số câu) (số ý) câu) Nêu được sự truyền năng lượng từ vật này sang vật khác từ dạng này sang Thông dạng khác thì năng lượng không được bảo toàn mà xuất hiện một năng lượng 1 C21 hiểu hao phí trong quá trình truyền và biến đổi. Lấy được ví dụ thực tế. Đề xuất biện pháp và vận dụng thực tế việc sử dụng nguồn năng lượng tiết Vận dụng kiệm và hiệu quả. Chủ đề 11: Trái đất và bầu trời Mô tả được quy luật chuyển động của Mặt Trời hằng ngày quan sát thấy. C14,1 Nhận biết 3 1. Chuyển 5,16 động nhìn Thông Giải thích được quy luật chuyển động mọc, lặn của Mặt Trời. thấy của Mặt hiểu Trời Vận dụng Giải thích quy luật chuyển động của Trái Đất, Mặt Trời, Mặt Trăng 10 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II, NĂM HỌC 2022- 2023 Môn: KHTN 6 Thời gian: 90 phút I. Trắc nghiệm Câu 1: Một số bệnh do nguyên sinh vật gây nên là? A. Bệnh sốt rét, bệnh ghẻ lở. B. Bệnh sốt rét, bệnh hắc lào. C. Bệnh sốt rét, bệnh lao. D. Bệnh sốt rét, bệnh kiết lị. Câu 2: Ở người, bệnh nào dưới đây do nấm gây ra? A. Tay chân miệng B. Á sừng C. Bạch tạng D. Lang ben Câu 3: Thực vật góp phần làm giảm ô nhiễm môi trường bằng cách? A. Giảm bụi và khí độc, tăng hàm lượng CO2 B. Giảm bụi và khí độc, cân bằng hàm lượng CO2 và O2 C. Giảm bụi và khí độc, giảm hàm lượng O2 D. Giảm bụi và sinh vật gây bệnh, tăng hàm lượng CO2 Câu 4: Các loài nào dưới đây là vật chủ trung gian truyền bệnh? A. Ruồi, chim bồ câu, ếch. B. Rắn, cá heo, hổ. C. Ruồi, muỗi, chuột. D. Hươu cao cổ, đà điểu, dơi. Câu 5: Đặc điểm cơ bản nhất để phân biệt nhóm động vật có xương sống với nhóm động vật không xương sống là? A. Có xương sống. B. Hình thái đa dạng C. Kích thước cơ thể lớn. D. Sống lâu. Câu 6: Đơn vị đo của lực là gì? A. mét, kí hiệu m. B. niutơn, kí hiệu N. 11 C. kilôgam, kí hiệu g. D. giây, kí hiệu s. Câu 7: Trường hợp nào sau đây liên quan đến lực tiếp xúc? A. trái Đất chuyển động xung quanh Mặt Trời. B. mưa rơi từ các đám mây xuống mặt đất. C. vận động viên bóng chuyền đập bóng qua lưới. D. mùa Thu lá vàng rơi từ trên cây xuống đất. Câu 8: Lực ma sát trượt xuất hiện trong trường hợp nào sau đây: A. bánh xe ô tô chạy vào vũng lầy quay liên tục nhưng xe không thể chuyển động B. quyển sách để yên trên mặt bàn nằm nghiêng. C. xe đạp đang chuyển động nhanh dần xuống dốc. D. quả bóng bàn đặt trên mặt bàn nằm ngang nhẵn bóng. Câu 9: Trường hợp chịu lực cản của nước là A. Con chim bay trên bầu trời. B. Bạn Lan đang tập bơi. C. Bạn Hoa đi xe đạp tới trường. D. Quả dừa rơi từ trên cây xuống. Câu 10: Chất nào sau đây là nhiên liệu? A. Không khí. B. Thủy triều. C. Hơi nước. D. Khí gas. Câu 11: Năng lượng tái tạo thường dùng để tạo ra nguồn điện ở các hộ dân là gì? A. than. B. khí tự nhiên. C. Mặt trời D. dầu. Câu 12: Vật ở trên cao so với mặt đất có năng lượng gọi là gì? A. nhiệt năng B. thế năng đàn hồi C. thế năng hấp dẫn D. động năng Câu 13: Khi năng lượng truyền từ vật này sang vật khác hoặc chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác luôn xuất hiện năng lượng: A. Năng lượng âm thanh B. Năng lượng hao phí C. Năng lượng cơ năng D. Năng lượng ánh sáng Câu 14: Phát biểu nào sau đây là đúng? 12 A. Trái Đất tự quay quanh trục của nó theo hướng từ tây sang đông. B. Mặt Trời mọc ở đằng tây, lặn ở đằng đông. C. Chuyển động nhin thấy là chuyển động của Trái Đất. D. Chuyển động nhin thấy là chuyển động của Mặt trời Câu 15: Hằng ngày, chúng ta vẫn nhìn thấy A. Mặt Trời mọc ở đằng Đông lặn ở đằng Tây B. Trái Đất quay quanh trục của nó C. Trái Đất quay quanh Mặt Trời D. Mặt Trăng quay quanh Trái Đất Câu 16: Ban ngày sẽ xuất hiện khi nào trên Trái đất? A. Trái Đất được Mặt Trăng chiếu sáng. B. Mặt Trăng không che lấp Trái Đất. C. phần Trái Đất được Mặt Trời chiếu sáng. D. phần Trái Đất không được Mặt Trời chiếu sáng. II. TỰ LUẬN (6,0 điểm) Câu 17 (1,0 điểm) Khi lực sĩ nâng tạ vật nào gây ra lực và vật nào chịu tác dụng của lực? Các vật này có tiếp xúc với nhau hay không? Câu 18 (1,0 điểm) Bạn An có khối lượng 38kg. Trọng lượng của bạn An là bao nhiêu? Câu 19 (1,0 điểm) Hãy kể tên bốn ứng dụng của lò xo trong đời sống? Câu 20 (1,0 điểm) Vì sao khi thả một quả bóng bàn rơi từ một độ cao nhất định, sau khi chạm đất quả bóng không nảy lên đến độ cao ban đầu? Câu 21 (1,0 điểm) Khi đèn đường được thắp sáng, dạng năng lượng nào đã chuyển thành dang năng lượng nào? Dạng năng lượng hao phí nào được sinh ra? Câu 22 (1,0 điểm) Hãy chỉ ra dấu hiệu hình thái để nhận biết nấm độc trong tự nhiên? HẾT. 13 Hướng dẫn chấm I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 Đáp án D D B C A B C A B D C C B A A C II. TỰ LUẬN (6,0 điểm) Câu Nội dung Điểm 17 -Vật gây ra lực: Tay của người lực sĩ, vật chịu tác dụng của lực: Quả tạ 0,5 (1,0điểm) - Các vật này có tiếp xúc với nhau, gây ra lực tiếp xúc 0,5 Bạn An có trọng lượng là 18 P = 10.m 0,5 (1,0điểm) = 10.38 = 380N 0,5 Một số ứng dụng của lò xo trong đời sống: Bút bi, cân đồng hồ, nệm lò 1,0 19 xo, phuộc xe máy, (1,0điểm) (Mỗi vật đúng 0,25 điểm) Thả một quả bóng bàn rơi từ một độ cao nhất định, sau khi chạm đất 1,0 20 quả bóng không nảy lên đến độ cao ban đầu vì một phần cơ năng (1,0điểm) chuyển hóa thành nhiệt năng do quả bóng ma sát với mặt đất và không khí. -Khi đèn đường được thắp sáng, dạng năng lượng điện năng đã chuyển 0,5 21 thành quang năng. (1,0điểm) -Năng lượng hao phí sinh ra là Nhiệt năng 0,5 Hình thái, nấm độc thường có màu sắc sặc sở, thường có đầy đủ các 22 thành phần của cây nấm (mũ nấm, vòng cuống nấm, bao gốc nấm, 1,0 (1,0điểm) cuống nấm).
Tài liệu đính kèm: