Đề kiểm tra Công nghệ 6 giữa học kì 1 năm học 2026-2027 - 10 đề có đáp án và hướng dẫn chấm

docx 88 trang Người đăng Hình Gia Ngày đăng 29/10/2026 Lượt xem 9Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề kiểm tra Công nghệ 6 giữa học kì 1 năm học 2026-2027 - 10 đề có đáp án và hướng dẫn chấm", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop6.net 
PHẦN III. TỰ LUẬN (6 điểm)
Trình bày lời giải vào giấy thi; ghi rõ phần và số câu.
Câu 14. (0,5 điểm) Nêu tên hai khu vực chức năng thường có trong nhà ở, ngoài khu vực vệ 
sinh.
Câu 15. (1,0 điểm) Trong một công trình, gỗ được dùng để làm khung nhà ở công việc X, 
và để làm đồ nội thất được lắp đặt trong nhà ở công việc Y. Một bạn cho rằng X và Y chắc 
chắn thuộc cùng một bước xây dựng vì đều dùng gỗ. Em có đồng ý không? Giải thích dựa 
vào mục đích của hai công việc.
Câu 16. (2,5 điểm) Một bộ điều khiển cửa ban công (không phải cửa ra vào nhà) có màn 
hình trên điện thoại và tay nắm để người trong nhà đóng cửa bằng tay khi cần. Màn hình 
dùng các trạng thái sau:
Trạng thái Ý nghĩa
Đã gửi lệnh Điện thoại đã gửi yêu cầu đóng cửa; chưa có thông tin trả về từ 
 cửa.
Đã xác nhận đóng Hệ thống đã nhận thông tin cửa ở trạng thái đóng.
Chưa nhận phản Hệ thống chưa nhận được thông tin mới về trạng thái cửa.
hồi
a) Khi màn hình ghi “Đã xác nhận đóng”, hệ thống đã nhận được thông tin gì? Thông tin đó 
giúp người dùng như thế nào?
b) Cả gia đình đang ở nhà và chuẩn bị đi vắng. Sau khi một người gửi lệnh đóng cửa, màn 
hình dừng ở “Đã gửi lệnh” và không có thêm thông tin. Cửa không bị hỏng, lối đến cửa 
đang thông thoáng. Hãy đề xuất cách xử lí để gia đình có thể rời nhà với cửa đã được đóng 
chắc chắn. Giải thích vì sao cách đó đáp ứng yêu cầu. Không cần nêu thao tác sửa thiết bị.
Câu 17. (2,0 điểm) Buổi sáng mát, phòng học ở nhà của Hà có hai cửa sổ đối diện nhau. 
Cạnh cửa sổ bên trái có chỗ trống đủ sáng để đọc và không bị nắng chiếu trực tiếp; bàn học 
nhẹ lại đang đặt ở góc tối. Một giá đồ di động che kín cửa sổ bên phải. Hà đóng cả hai cửa 
sổ, bật đèn và quạt để học. Gia đình cho phép di chuyển bàn, giá đồ; mở hai cửa sổ có thể 
tạo luồng gió mát và không gặp mưa, bụi hay tiếng ồn. Hãy đề xuất hai điều chỉnh cách bố 
trí hoặc sử dụng phòng để tận dụng ánh sáng và gió tự nhiên, giảm dùng đèn, quạt mà vẫn 
bảo đảm việc học. Giải thích tác dụng của từng điều chỉnh. Không mua thêm thiết bị.
 HẾT
 41 Biên soạn: Lop6.net 
 ĐỀ THAM KHẢO ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
 ĐỀ SỐ 05 GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027
 Môn: Công nghệ - Lớp: 6
Thang điểm: 10. Chấp nhận cách diễn đạt hoặc phương án khác đúng, phù hợp dữ kiện. 
Chấm độc lập từng câu, từng ý theo tiêu chí; không trừ hai lần cùng một lỗi. Không cho 
điểm phần tự mâu thuẫn hoặc không đáp ứng yêu cầu. Cộng điểm thành phần trước, làm 
tròn điểm toàn bài đến một chữ số thập phân; quy ước của bộ đề: chữ số hàng phần trăm từ 
5 trở lên thì tăng hàng phần mười một đơn vị.
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3 điểm)
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
 Đáp án C A D B C A D A C A B B
Mỗi câu chọn đúng duy nhất phương án được 0,25 điểm; chọn sai, chọn nhiều phương án 
hoặc bỏ trống: 0 điểm.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG-SAI (1 điểm)
 Câu a b c d
 13 Đ S Đ S
Đ: Đúng; S: Sai. Mỗi ý xác định đúng được 0,25 điểm, chấm độc lập; ý sai hoặc bỏ trống: 0 
điểm.
Giải thích câu 13:
a) Đúng. Đây là đặc điểm nhận diện nhà mặt phố, không suy từ số tầng.
b) Sai. Ngói dùng làm mái nhà; nhận định nhầm công dụng với vật liệu làm cột.
c) Đúng. Thông tin thiết kế là căn cứ chuẩn bị vật liệu phù hợp công việc được nêu.
d) Sai. Thời gian ban ngày không cần chiếu sáng bổ sung, bật đèn lúc đó không phù hợp 
nhu cầu.
PHẦN III. TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 14. (0,5 điểm)
 Lời giải / yêu cầu đạt Điểm
Mỗi tên khu vực đúng ngoài vệ sinh được 0,25 điểm, tối đa 0,5 điểm. Tên lặp 
 0,5
chỉ tính một lần; không bắt mỗi khu vực là một phòng riêng.
Câu 15. (1,0 điểm)
 Lời giải / yêu cầu đạt Điểm
Phân biệt đúng hai bước: X là thi công thô (0,25); Y là hoàn thiện (0,25). 0,5
Giải thích làm khung tạo cơ sở cho ngôi nhà còn lắp nội thất hoàn thiện điều 
kiện sử dụng; vì vậy cùng dùng gỗ không đủ kết luận cùng bước. Nêu đúng 0,5
khác mục đích nhưng chưa làm rõ: 0,25 điểm. Chỉ nói không đồng ý: 0 điểm.
 42 Biên soạn: Lop6.net 
Câu 16. (2,5 điểm)
 Lời giải / yêu cầu đạt Điểm
a) Nêu hệ thống đã nhận thông tin cửa đang đóng. 0,5
Nêu lợi ích theo dõi trạng thái thực của cửa từ xa; không bắt nêu công nghệ 
 0,5
truyền tin.
b) Đề xuất kiểm tra trạng thái thực tại cửa trước khi rời đi, thay vì coi gửi lệnh 
là đã đóng; chỉ nêu chờ thêm/gửi lại nhưng không có cách xác nhận: không đạt 0,5
tiêu chí này.
Có cách xử lí khả thi khi kiểm tra thấy cửa còn mở: dùng tay nắm đóng cửa. 
Có thể nêu nhờ người lớn trong nhà thực hiện; không yêu cầu học sinh sửa 0,5
thiết bị.
Nêu điều kiện kết thúc là đã trực tiếp xác nhận cửa đóng mới rời đi và giải 
thích nhờ đó không phụ thuộc thông báo đang thiếu. Chỉ nêu điều kiện mà 
thiếu giải thích: 0,25 điểm. Ý b chấm theo phương án thực tế, độc lập với a; 0,5
không trừ lại lỗi diễn giải ở a, nhưng không cho điểm một hành động vẫn dựa 
vào giả định gửi lệnh đồng nghĩa cửa đóng.
Câu 17. (2,0 điểm)
 Lời giải / yêu cầu đạt Điểm
Điều chỉnh ánh sáng phù hợp dữ kiện: chuyển bàn tới chỗ đủ sáng không nắng 
 0,5
trực tiếp cạnh cửa sổ trái.
Giải thích bàn nhận đủ ánh sáng tự nhiên nên giảm dùng đèn mà vẫn đọc được; 
 0,5
chỉ nói tiết kiệm điện chung chung: 0,25 điểm.
Điều chỉnh thông gió: dời giá đồ đang chắn cửa sổ và mở hai cửa sổ để gió đi 
 0,5
qua. Chỉ nêu một trong hai thao tác phù hợp: 0,25 điểm.
Giải thích luồng gió tự nhiên làm phòng đủ mát thì giảm dùng quạt mà vẫn học 
thoải mái; chỉ nói tắt quạt không gắn mức đáp ứng nhu cầu: 0,25 điểm. Chấp 
 0,5
nhận phương án tương đương đáp ứng dữ kiện, không cho điểm cách chỉ tắt 
thiết bị khi góc học vẫn tối/nóng.
 43 Biên soạn: Lop6.net 
 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
 Môn Công nghệ - Lớp 6 - Năm học 2026-2027 - Đề số 06
 Thời gian làm bài: 45 phút
 Mức độ nhận thức
 Chương/Chủ Nội dung/đơn vị Chỉ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
 TT Tổng
 đề kiến thức tiêu TNKQ TNKQ TNKQ TNKQ
 TL TL TL TL
 NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S
 3 (C1, 
 Số 
 Vai trò, cấu tạo và C2, - - - - 1 (C18) - - - - - - 4
 câu/ý
 1 Nhà ở khu vực chức C11)
 năng
 Điểm 0,75 - - - - 1 - - - - - - 1,75
 Số 2 (C3, 
 Một số kiến trúc - - 1 (C12) - - - - - - - - 3
 2 Nhà ở câu/ý C4)
 nhà ở
 Điểm 0,5 - - 0,25 - - - - - - - - 0,75
 Số 2 (C5, 1 
 - 1 (C13) - - - - - - - - 4
 3 Nhà ở Vật liệu xây dựng câu/ý C6) (C17a)
 Điểm 0,5 - 1 0,25 - - - - - - - - 1,75
 Số 2 (C7, 1 
 Các bước xây - - 1 (C14) - - - - - - - 4
 4 Nhà ở câu/ý C8) (C17b)
 dựng nhà ở
 Điểm 0,5 - - 0,25 - 1 - - - - - - 1,75
 Số 
 1 (C9) - - 1 (C15) - - - - - - - - 2
 5 Nhà ở Nhà thông minh câu/ý
 Điểm 0,25 - - 0,25 - - - - - - - - 0,5
 Số 1 1 
 Sử dụng năng 1 (C10) - - 1 (C16) - - - - - - 4
 6 Nhà ở lượng tiết kiệm, câu/ý (C19a) (C19b)
 hiệu quả Điểm 0,25 - - 0,25 - - - - 2 - - 1 3,5
 Tổng số câu/ý 11 - 1 5 - 2 - - 1 - - 1 21
 Tổng điểm 2,75 - 1 1,25 - 2 - - 2 - - 1 10 (100%)
 Tỉ lệ theo mức 37,5% 32,5% 20% 10% 100%
Ghi chú: TNKQ gồm NLC (nhiều lựa chọn) và Đ/S (đúng/sai); TL: tự luận. C là số câu; a, b, c, d là ý. Cột số câu/ý đếm ý chấm của câu nhiều ý; một câu Đ/S bốn ý vẫn là một câu chính. Đề có 19 
câu chính.
 44 Biên soạn: Lop6.net 
 BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
 Môn Công nghệ - Lớp 6 - Năm học 2026-2027 - Đề số 06
 Thời gian làm bài: 45 phút
 Số câu/ý theo mức độ nhận thức
 Chương/Chủ Nội dung/đơn vị 
 TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng 
 đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
 cao
 Nhận biết
 C1: Nhận diện vai trò che chở của nhà ở từ mô tả trực tiếp.
 Vai trò, cấu tạo và C2: Nhận diện chức năng đáp ứng nhu cầu sinh hoạt, tinh thần 3 NLC (C1, 
 1 Nhà ở - - -
 khu vực chức năng của nhà ở. C2, C11)
 C11: Xác định khu vực chức năng theo hoạt động sử dụng.
 Năng lực: Nhận thức công nghệ
 Thông hiểu
 Vai trò, cấu tạo và C18: Phân biệt thiếu một phòng riêng với thiếu khu vực chức 
 1 Nhà ở - 1 TL (C18) - -
 khu vực chức năng năng qua mô tả gia đình.
 Năng lực: Nhận thức công nghệ
 Nhận biết
 Một số kiến trúc C3: Nhận diện nhà sàn từ vị trí sàn so với mặt đất. 2 NLC (C3, 
 2 Nhà ở - - -
 nhà ở C4: Nhận diện nét cơ bản của nhà ở nông thôn hoặc nhà mặt phố. C4)
 Năng lực: Nhận thức công nghệ
 Thông hiểu
 Một số kiến trúc C12: Xác định một mô tả có đủ dấu hiệu kết luận loại nhà hay 1 NLC 
 2 Nhà ở - - -
 nhà ở mới nêu công dụng. (C12)
 Năng lực: Nhận thức công nghệ
 Nhận biết
 C5: Nhận biết vật liệu được sản xuất để xây dựng nhà ở.
 2 NLC (C5, 
 C6: Nhận diện công dụng điển hình của gạch, ngói hoặc kính 
 3 Nhà ở Vật liệu xây dựng C6) - - -
 trong nhà ở.
 1 TL (C17a)
 C17a: Nêu công dụng thông dụng của kính và gạch trong nhà ở.
 Năng lực: Nhận thức công nghệ
 Thông hiểu
 C13: Chọn giải thích về việc một bộ phận có thể làm từ nhiều vật 1 NLC 
 3 Nhà ở Vật liệu xây dựng - - -
 liệu theo thông tin cung cấp. (C13)
 Năng lực: Nhận thức công nghệ
 45

Tài liệu đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_cong_nghe_6_giua_hoc_ki_1_nam_hoc_2026_2027_10_d.docx