ÔN TẬP TOÁN 6 (LẦN 2)
Bài 1.
a) Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 4 và không vượt quá 7 bằng hai cách.
b) Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 11 và không vượt quá 20 bằng hai cách.
Bài 2:Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử.
a) A = {x G N I 10 < x <16}
b) B = {x G N 110 < x < 20
Bài 3. Thực hiện phép tính:
a) 3.52 + 15.22- 26:2 b) 1200 : 2 + 62.21 + 18 c) 1200 : 2 + 62.21 + 18
d) 53.2 - 100 : 4 + 23.5 e) 102 - 60 : (56 : 54 - 3.5)] g) 2011 + 5[300 - (17 - 7)2]
Bài 4.Tìm số tự nhiên x, biết:
a) 71 - (33 + x) = 26 b) (x + 73) - 26 = 76 c) 2(x- 51) = 2.23 + 20
d) 450 : (x - 19) = 50 e) 135 - 5(x + 4) = 35 g) x- 36:18 = 12
Bài 5. Tính bằng cách hợp lý nhất:
a) 58.75 + 58.50 - 58.25 b) 27.39 + 27.63 - 2.27 c) 128.46 + 128.32 + 128.22
Bài 6. Học sinh khối 6 có 195 nam và 117 nữ tham gia lao động. Thầy phụ trách muốn chia ra thành
các tổ sao cho số nam và nữ mỗi tổ đều bằng nhau. Hỏi có thể chia nhiều nhất mấy tổ? Mỗi tổ có bao
nhiêu nam, bao nhiêu nữ?
Bài 7. Số học sinh khối 6 của trường là một số tự nhiên có ba chữ số. Mỗi khi xếp hàng 18, hàng
21, hàng 24 đều vừa đủ hàng. Tìm số học sinh khối 6 của trường đó.
Bài 8. Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự:
a) Tắng dần: 12; -25; 0; 7; -18; -3; 9
b) Giảm dần: -14; 5; -6; 0; 4; 2; -20
Bài 9.Cho tia Ox, trên tia Ox lấy hai điểm M và N sao cho OM = 3,5cm và ON =
a) Trong ba điểm O, M, N thì điểm nào nằm giữa ba điểm còn lại?
b) So sánh hai đoạn thẳng OM và MN?
c) Điểm M có phải là trung điểm MN không ? vì sao?
Bài 10. Vẽ tia Ox, vẽ 3 điểm A, B, C trên tia Ox với OA = 4cm
a) Tính độ dài đoạn thẳng AB, BC.
b) Điểm B có là trung điểm của AC không ? vì sao?
c) Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho AB = 2cm. So sánh DB với AC?
ÔN TẬP KIẾN THỨC MÔN NGỮ VĂN 6 ( ĐỢT 2)
I.TRẮC NGHIỆM:
Chọn câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Văn bản " Bài học đường đời đầu tiên" được kể theo ngôi thứ mấy?
A. Ngôi thứ nhất (Dế Mèn) C. Ngôi thứ ba (chị Cốc)
B. Ngôi thứ nhất (Dế Choắt) D. Ngôi thứ ba (Dế Choắt)
Câu 2: Chi tiết nào thể hiện được vẻ đẹp cường tráng của Dế Mèn?
A. Đôi càng bóng mẫm với những chiếc vuốt nhọn hoắt.
B. Hai cái răng đen nhánh cứ nhai ngoàm ngoạp. C. Cái đầu nổi từng tảng rất bướng.
D. Nằm khểnh bắt chân chữ ngũ.
Câu 3: Trước cái chết của Dế Choắt, thái độ của Dế Mèn ra sao?
A. Buồn thương, sợ hãi C. Than thở, buồn phiền
B. Buồn thương và ăn năn hối hận D. Nghĩ ngợi, cảm động
Câu 4: Nhận xét không đúng về nhân vật Kiều Phương trong văn bản” Bức tranh của em gái
tôi”:
A. Hồn nhiên, hiếu động C. Tình cảm trong sáng nhân hậu
B. Tài hội họa hiếm có D. Không quan tâm đến anh
Câu 6: Ai là tác giả của văn bản “ Sông nước Cà Mau”?
A.Tô Hoài B.Đoàn Giỏi C.Võ Quảng D.Tạ Duy Anh
Câu 7: Phép tu từ nào sử dụng trong câu văn sau: “Càng đổ dần về hướng mũi Cà Mau thì sông
ngòi, kênh rạch càng bủa giăng chi chít như mạng nhện.”
A.So sánh B.Nhân hóa C.Ẩn dụ D. Hoán dụ
Câu 8: Đoạn trích Vượt thác được trích từ tác phẩm nào?
A. Đất Quảng Nam C. Quê nội B. Quê hương D. Tuyển tập Võ Quảng
Câu 9: Tìm ý đúng cho câu văn sau trong văn bản” Vượt thác”: “Dượng Hương Thư như một
pho tượng đồng đúc, các bắp thịt cuồn cuộn, hai hàm răng cắn chặt, quai hàm bạnh ra, cặp mắt nảy
lửa ghì trên ngọn sào giống như một hiệp sĩ của Trường Sơn oai linh hùng vĩ.”
A. Vẻ đẹp rắn rỏi, nhanh nhẹn, gan dạ trong quá trình vượt thác của Dượng Hương Thư.
B. Dượng Hương Thư mạnh khỏe.
C. Hình ảnh huyền thoại anh hùng.
D.Hình ảnh của thác nước dữ.
Câu 10: Câu văn:” Dọc sông, những chòm cổ thụ dáng mãnh liệt, đứng trầm ngâm lặng nhìn
xuống nước”, tác giả đã sử dụng nghệ thuật miêu tả chủ yếu bằng:
A.Phép so sánh B.Dùng từ láy C.Phép nhân hóa D. Dùng cụm từ
II.TỰ LUẬN:
Câu 1: Nêu điểm giống và khác nhau giữa hai đoạn trích “ Vượt thác” và “Sông nước Cà Mau”.
Câu 2: Tìm phép so sánh và nhân hóa mà tác giả đã sử dụng trong các văn bản :
- Bài học đường đời đầu tiên.
- Sông nước Cà Mau.
- Bức tranh của em gái tôi.
- Vượt thác.
Câu 3: Phó từ là gì? Tìm phó từ trong đoạn văn sau:
“Hè vừa qua, tôi đã có những ngày tuyệt vời. Một lần, khi tôi đang đi trên đường, bạn tôi chạy đến rủ
tôi đi bơi. Nhưng vì đang bận, tôi không đi được, đành phải từ chối bạn và hứa sẽ đi chơi cùng bạn
vào hôm sau.”
Câu 4: Dựa vào văn bản “ Bức tranh của em gái tôi”, em hãy tả lại nhân vật Kiều Phương qua sự
tưởng tượng của em bằng một đoạn văn.
Câu 5: Em hãy viết một bài văn tả người thân yêu và gần gũi nhất với mình (ông, bà, cha, mẹ, anh,
chị, em, ) ÔN TẬP VẬT LÝ 6 LẦN 2
Câu 1. Biết khi nhiệt độ táng từ 20°c đển 50°c thì 1 lít nước nở thêm 10,2cm3. Vậy 2000cm3 nước
ban đầu ở 20°c khi được đun nóng tới 50°c thì sẽ có thể tích là bao nhiêu?
Câu 2. Một bình thủy tinh có dung tích là 2000cm3 ở 20°c và 2000,2cm3 ở 50°C . Biết rằng
1000cm3 nước ở 20°c sẽ thành 1010,2cm3 ở 50°c. Lúc đầu bình thủy tinh chứa đầy nước ờ 20°c. Hỏi
khi đun lên 50°c, lượng chất lỏng tràn ra khỏi bình là bao nhiêu?
Câu 3. Khi đặt bình cầu đựng nước vào nước nóng người ta thấy mực chất lỏng trong ống thủy tinh
mới đầu tụt xuông một ít, sau đó mới dâng lên cao hơn mức ban đầu. Vì sao?
Câu 4. Khi sử dụng các bình chứa chất khí như ête, bình ga..., ta phải chú ý điều gì?
Câu 5. Khi đun nóng, khối lượng riêng của chất lỏng tăng hay giảm? Tại sao?
Câu 6. Tại sao các chai hoặc lon nước ngọt không bao giờ được đổ đầy?
Câu 7. Tại sao khi nhúng bầu nhiệt kế thủy ngân vào nước nóng ta thấy ban đầu thủy ngân tụt xuống
sau đó mới dâng lên?
Câu 8Hãy tìm hiểu xem những máy cơ đơn giản nào được sử dụng trong chiếc xe đạp.
Câu 9. Ba thanh, một bằng đồng, một bằng nhôm, một bằng sắt, có chiều dài bằng nhau ở 0°C. Khi
nhiệt độ của ba thanh cùng tăng lên tới 100°C, thì
Câu 10. An định đổ đầy nước vào một chai thủy tinh rồi nút chặt lại và bỏ vào ngăn làm nước đá của
tủ lạnh. Bình ngăn không cho An làm, vì nguy hiểm. Hãy giải thích tại sao?
CÂU HỎI ÔN TẬP CÔNG NGHỆ 6
I/ Tìm từ, cụm từ thích hợp điền vào khoảng trống các câu sau:
Câu 1: Đạm động vật có trong các loại thưc phẩm như: thịt,......, .........., .............
Câu 2: Vitamin gồm có các nhóm: Vitamin A, Vitamin nhóm B, Vitamin......, ....., ......, .........,
.............
Câu 3: Chất đạm có vai trò giúp tái tạo ....................
Câu 4: Nên tiếp xúc với ánh nắng mặt trời buổi sớm để có đươc ....................
Câu 5: Không nên bỏ bửa ăn sáng vì....................... cho sức khỏe.
II/ Trả lời câu hỏi:
Câu 1: Chất đạm có vai trò như thế nào đối với cơ thể?
Câu 2: Chất xơ có vai trò như thế nào đối với cơ thể?
Câu 3: Liệt kê các loại thực phẩm cung cấp chất đường bột
Câu 4: Thế nào là nhiễm trùng thực phẩm?
Câu 5:.Thế nào là nhiễm độc thực phẩm?
Câu 6: Cho biết một vài thực phẩm bản thân nó có sẵn chất độc ( không nên ăn)
Câu 7: Ở nhiệt độ nào vi khuẩn phá hại nhiều nhất?
Câu 8: Nước có vai trò như thế nào đối với cơ thể con người?
Câu 9: Thế nào là An toàn thực phẩm ?
Câu 10: Đun ở nhiệt độcao, quá nhiệt độ làm chín chất đạm sẽ bị như thế nào? CÂU HỎI ĐỊA LÍ 6 ĐỢT 2
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Phân theo công dụng, người ta chia khoáng sản thành :
A. Hai loại B. Ba loại C. Bốn loại D. Năm loại.
Câu 2: Phân theo công dụng, dầu mỏ thuộc loại khoáng sản nào ?
A. Kim loại B. Phi kim loại C. Nhiên liệu D. Không thuộc nhóm nào.
Câu 3: Ở Bạc Liêu có loại khoáng sản nào?
A. Than đá B. Than nâu C. Muối D. Khí đốt.
Câu 4 : Đường đồng mức là những đường :
A. Cùng vĩ độ B. Cùng kinh độ
C. Cùng một ngọn núi D. Cùng độ cao.
Câu 5: Những đường đồng mức càng dày với nhau, chứng tỏ sườn núi đó :
A. Càng dốc B. Càng thoải C. Càng cao D. Càng thấp.
Câu 6: Trong thang màu địa hình, màu càng đỏ sậm chứng tỏ địa hình càng :
A. Càng bằng phẳng B. Càng gồ ghề
C. Càng cao D. Càng dốC.
Câu 7: Trong thành phần cấu tạo của bầu khí quyển, nhiều nhất là :
A. Khí Oxi B. Khí Nitơ C. Khí Cácbon D. Khí Hiđrô.
Câu 8: Hiện tượng mây, mưa trên Trái Đất được tạo thành bởi :
A. Khí Oxi B. Khí Nitơ C. Hơi nước D. Khí Cácbon.
Câu 9: Loại khí liên quan trực tiếp đến sự hô hấp của con người và muôn loài là :
A. Khí Oxi B. Khí Cácbon D. Khí Nitơ D. Khí Hiđrô.
Câu 10: Hiện tượng nào sau đây không phải là biểu hiện của thời tiết ?
A. Mây, mưa B. Sấm, chớp C. Gió, bão D. Ngày, đêm.
Câu 11: Đặc điểm nổi bật của thời tiết là :
A. Diễn ra ở diện tích hẹp B. Luôn có sự thay đổi
C. Diễn biến thất thường D. Luôn ổn định.
Câu 12: Tính chất nổi bật của khí hậu là :
A. Có tính quy luật B. Diễn biến thất thường
C. Luôn có sự thay đổi D. Lặp đi lặp lại.
B. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: Tại sao gọi là mỏ khoáng sản nội sinh và mỏ khoáng sản ngoại sinh ?
Câu 2: Hãy trình bày sự phân loại khoáng sản theo công dụng.
Câu 3: Lớp vỏ khí được chia làm mấy tầng? Nêu đặc điểm của từng tầng.
ÔN TẬP SỬ 6 ( ĐỢT 2)
Câu 1:Thời Bắc thuộc là khoảng thời gian nào?
A. năm 207TCN đến năm 938 B. Năm 179 TCN đến năm 938
C. Năm 40 đến năm 938 D. Năm 248 đến năm 938
Câu 2: Cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng bùng nổ vào thời gian nào?
A. Mùa xuân năm 40 B. Mùa xuân năm 41 C.Mùa xuân năm 42 D. Mùa xuân năm 43 Câu 3:Cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng bùng nổ ở đâu?
A.Luy Lâu ( Bắc Ninh) B. Cổ Loa ( Hà Nội)
C. Mê Linh ( Vĩnh Phúc) D. Hát Môn ( Hà Tây)
Câu 4: Cuộc kháng chiên chống quân xâm lược nhà Hán diễn ra vào thời gian nào?
A. Năm 40 - 41 B. Năm 41- 42 C. Năm 42 - 43 D. Năm 43 - 44
Câu 5: Sau khi bị quân Bà Trưng đánh bại, vua nhà Hán tức giậnsai ai làm người chỉ huy đem
quân sang nước ta đàn áp?
A. Lục Dận. B. Tô Định C. Tôn Tư D. Mã Viện
Câu 6 :Sau khi đàn áp cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng thất bại, nhà Hán chiếm lại nước ta và gọi
nước ta là gì?
A. Quận Châu Giao. B.Quận Giao Chỉ C. Quận Cửu Chân D. Quận An Nam
Câu 7 : Cuộc khởi nghĩa chống quân xâm lược Ngô năm 248 là cuộc khởi nghĩa của ai?
A. Cuộc khởi nghĩa Bà Trưng. B. Cuộc khởi nghĩa Bà Triệu
C. Cuộc khởi nghĩa Lý Bí D. Cuộc khởi nghĩa Mai Thúc Loan
Câu 8. Chính sách cai trị thâm độc nhất của các triều đại phương Bắc đối với nưóc ta là: ?
A. Vơ vét bóc lột của cải B. Cống nộp sản vật quí hiếm
C. Bắt những người thợ thủ công giỏi đem về nước D. Đồng hóa dân tộc
Câu 9: Mục đích cơ bản của “chính sách đồng hóa dân tộc” của các triều đại phương Bắc đối
với nưóc ta là:
A. Gíup người Việt phát triển kinh tế B. Gíup người Việt biết chữ, biết phong tục tập quán,
C. Biến người Việt thành người Hán D.Giúp người Việt hiểu đạo giáo,
Câu 10: Chính sách nào khồng nhầm để cai trị về văn hóa của các triều đại phương Bắc đối với nưóc
ta:
A. Mở trường dạy học chữ Hán B. Kiểm tra gắt gao về sản xuất sắt,
C. Buộc dân ta lầm theo phong tục, luật lệ của nhà Hán, D. Truyền đạo vào nước ta.
Câu 11: Xã hội nước ta thời Bắc thuộc bao gồm tầng lớp nào?
A. Quan lại đô hộ, địa chủ Hán
B. Hào trưởng Việt, nông dân nô tì;
C. Quan lại đô hộ, địa chủ Hán,nông dân nô tì;
D. Quan lại đô hộ, địa chủ Hán, hào trưởng Việt, nông dân, nô tì.
Câu 12:Đầu thế kỉ VI, triều đại nào của phương Bắc thống trị nước ta?
A. Nhà Hán B. Nhà Ngô C. Nhà Lương D. Nhà Tùy
Câu 13: Lí Bí lên ngôi hoàng đế vào thời gian nào?
A.Mùa xuân 542 B. Mùa xuân 543 C. Mùa xuân 544 D. Mùa xuân 545
Câu 14: Lí Nam Đế đặt tên nước là Vạn Xuân có ý nghĩa gì?
A.Mong muốn đất nước trường tồn với hàng vạn mùa xuân.
B. Mong muốn đất nước tươi vui vạn mùa xuân.
C. Mong muốn đất nước sạch bóng quân thù.
D. Mong muốn đất nước luôn có mùa xuân
Câu 15:Nghề rèn sắt, làm gốm, dệt vải, đóng thuyền gọi chung là nghề gì?
A. Nghề thương nghiệp B. Nghề nông nghiệp
C. Nghề khai thác D. Nghề thủ công nghiệp ÔN TẬP KIẾN THỨC MÔN GDCD LỚP 6( ĐỢT 2)
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Bạn M thường trốn học để đi chơi, nên mẹ thường đưa đi học và ngồi chờ đến khi tan học
đón về, nếu không bạn lại đi chơi. Em có nhận xét gì về bạn M?
A. M là người có ý thức học tập. B. M là người chưa có ý thức học tập.
C. M là người lười biếng. D. M là người vô ý thức.
Câu 2: Bố H mất sớm, một mình mẹ nuôi hai chị em, nhà nghèo nhưng hai chị em H vẫn cố gắng
học tập, cuối năm đạt HS giỏi. Em có nhận xét gì về bạn H ?
A. H là người chăm ngoan, học giỏi. B. H là người ý thức được mục đích học tập.
C. H là người siêng năng, kiên trì. D. Cả A, B, C.
Câu 3 : Hoạt động nào thể hiện học sinh không có mục đích học tập?
A. Học bài cũ và soạn bài mới. B. Học tiếng anh thông qua bài hát và phim.
C. Bỏ học đi chơi điện tử. D. Nhờ bạn giảng bài khó.
Câu 4: Nhiệm vụ chủ yếu của người học sinh là tích cực tham gia các hoạt động tập thể và hoạt
động xã hội để phát triển toàn diện nhân cách. Trong dấu “ ” đó là ?
A. Tích cực rèn luyện, tu dưỡng đạo đức. B. Tu dưỡng đạo đức, học tập tốt.
C. Tích cực học tập, tu dưỡng đạo đức. D. Chăm ngoan, học giỏi.
Câu 5: T đến nhà H và thấy bạn đang đọc báo Thiếu niên, T cho rằng: Không nên đọc báo vì sẽ mất
thời gian, ảnh hưởng đến học tập. Quan điểm của T thể hiện điều gì?
A. T là người có quan điểm không toàn diện trong việc học và chơi.
B. T là người không có hiểu biết.
C. T là người vô ý thức.
D. T là người lười biếng.
Câu 6: Để học tập tốt học sinh cần phải làm gì?
A. Xác định đúng đắn mục đích học tập. B. Dành nhiều thời gian để vui chơi.
C. Dành nhiều thời gian để học. D. Siêng năng, kiên trì.
Câu 7: Việc tích cực tham gia các hoạt động tập thể và hoạt động xã hội có ý nghĩa như thế nào?
A. Giúp phát triển nhân cách toàn diện. B. Giúp đất nước phát triển.
C. Giúp phát triển văn hóa toàn diện. D. Giúp đất nước ngày càng tươi đẹp.
Câu 8 : Học sinh chăm ngoan, học giỏi, xác định đúng đắn được mục đích học tập sẽ giúp ích được
cho những ai?
A. Bản thân. B. Gia đình C. Xã hội. D. Cả A, B, C.
Câu 9: Việc làm thể hiện việc không chăm sóc, sức khỏe là:
A. Hút thuốc lá.B. Chơi cầu lông.C. Đánh răng trước khi đi ngủ.D. Chơi đá bóng.
Câu 10: Việc làm thể hiện việc chăm sóc, sức khỏe là:
A. Đi khám định kỳ.B. Chơi game thâu đêm.C. Hút ma túy đá.D. Đua xe trái phép.
Câu 11: Bạn A nói chuyện với em bạn bị ho kéo dài uống thuốc không hết, em sẽ khuyên bạn như
thế nào ?
A. Khuyên bạn đi viện khám để kiểm tra sức khỏe.B. Không quan tâm. C. Lặng im.D. Nói với bạn là không phải đi khám, không có gì nguy hiểm.
Câu 12: Sức khỏe có ý nghĩa ?
A. Sức khoẻ là vốn quý của con người.
B. Sức khoẻ tốt giúp chúng ta học tập, lao động có hiệu quả, có cuộc sống lạc quan, vui tươi hạnh
phúc.
C. Sức khỏe giúp chúng ta lạc quan, vui tươi hạnh phúc.
D. Cả A và B.
Câu 13: Có người rủ em hút thuốc lá em sẽ làm gì?
A. Em sẽ hút thử vì em nghĩ hút thuốc lá 1 lần sẽ không sao.
B. Em sẽ không hút vì hút thuốc lá có hại cho sức khỏe.
C. Em sẽ hút vì hút thuốc lá không có hại gì cho sức khỏe.
D. Đáp án A và C.
Câu 14: Phòng bệnh hơn chữa bệnh là:
A. Nội dung của tự chăm sóc, rèn luyện thân thể. B. Ý nghĩa của tự chăm sóc, rèn luyện thân thể.
C. Cách rèn luyện sức khỏe. D. Nội dung rèn luyện sức khỏe.
Câu 15: Sau khi em đi chơi đá bóng về mồ hôi đầm đìa, quần áo bị lấm bẩn em sẽ:
A. Đi tắm ngay cho mát.B. Ngồi nghỉ một lát rồi mới đi tắm.
C. Đi thay quần áo cho đỡ bẩn.D. Bật điều hòa ngồi cho mát rồi đi tắm.
II.TỰ LUẬN:
1.Mục đích học tập của học sinh là gì ?
2.Xác định đúng mục đích học tập có ý nghĩa gì ?
CÂU HỎI MÔN SINH HỌC – LỚP 6
I. Khoanh tròn vào câu có đáp án đúng nhất.
Câu 1. Tế bào ở bộ phận nào có khả năng phân chia:
A. Tế bào ở mô phân sinh. C. Tế bào ở ngọn cây.
B. Tế bào ở bộ phận còn non. D. Tế bào lá cây.
Câu 2. Sự lớn lên phân chia của tế bào có ý nghĩa gì đối với cây?
A. Giúp cây lớn lên. C. Giúp cây to ra.
B. Giúp cây sinh trưởng và phát triển. D. Giúp cây sinh trưởng nhanh.
Câu 3. Miền hút là phần quan trọng nhất của rễ vì:
A. Gồm 2 phần: vỏ và trụ giữa.
B. Có mạch gỗ và mạch rây vận chuyển các chất.
C. Có nhiều lông hút giữ chức năng hút nước và muối khoáng hòa tan.
D. Có ruột chứa chất dự trữ.
Câu 4. Có mấy loại rễ?
A. Có 2 loại: rễ cọc và rễ chùm. C. Có 3 loại: rễ giác mút, rễ thở và rễ móc.
B. Có 2 loại: rễ móc và rễ thở. D. Có 4 loại: rễ thở, giác mút, rễ củ và rễ cọc.
Câu 5. Chức năng của mạch rây:
A. Vận chuyển nước. B. Vận chuyển chất hữu cơ.
A. Vận chuyển muối khoáng. D. Vận chuyển nước và muối khoáng. Câu 6. Thân cây dài ra là do:
A. Sự phân chia tế bào mô phân sinh ngọn. C. Chồi ngọn.
B. Sự lớn lên và phân chia tế bào. D. Mô phân sinh ngọn.
Câu 7. Những điều kiện bên ngoài nào ảnh hưởng đến quang hợp?
A. Ánh sáng, ôxi, nước và hàm lượng khí cacbônic.
B. Ánh sáng, ôxi, nước và nhiệt độ.
C. Ánh sáng, nhiệt độ, hàm lượng khí cacbônic và ôxi.
D. Ánh sáng, nước, hàm lượng khí cacbônic và nhiệt độ.
Câu 8. Sinh sản sinh dưỡng tự nhiên là hiện tượng hình thành cá thể mới từ:
A. Một phần cơ quan sinh sản. C. Thân củ, thân rễ.
B. Thân rễ, thân củ, thân bò. D. Một phần cơ quan sinh dưỡng(rễ, thân, lá)
Câu 9. Muốn củ khoai lang không mọc mầm thì phải cất giữ thế nào?
A. Để nơi có đủ độ ẩm. C. Để nơi cao ráo, thoáng mát.
B. Để nơi có ánh sáng trực tiếp. D. Để nơi đất ẩm.
Câu 10. Trong các lá sau đây, nhóm nào có gân lá hình song song?
A. Lá hành, lá nhãn, lá mít. C. Lá cải, lá bưởi, lá lúa.
B. Lá tre, lá lúa, lá xả. D. Lá mít, lá tre, lá dừa.
Câu 11: Hình thức sinh sản dưới đây không phải là sinh sản sinh dưỡng là:
A. Bằng lá B. Bằng hạt C. Bằng thân bò D. Bằng thân rễ
Câu 12: Nhóm cây gồm toàn những cây có lá kép:
A. Mồng tơi, cây dâu, dừa cạn, ổi B. Hoa hồng, me , phượng, khế
C. Xoài, mít, ổi, mận D. Dừa cạn, dây huỳnh, dâm bụt, mồng tơi.
Câu 13: Hoa lưỡng tính là hoa:
A. Chỉ có nhị mà không có nhụy. C. Chỉ có nhụy mà không có nhị.
B. Chỉ có nhụy hoặc nhị. D. Có đủ nhị và nhụy.
C. Câu 14:Cấu tạo của hoa gồm:
A. Đài và tràng. B. Nhị và nhụy. C. Đài, tràng, nhị và nhụy. D.Chỉ có tràng và nhụy
Câu 15: Nhóm toàn quả khô:
A. Quả đậu xanh, quả đậu bắp, quả so đũa. C. Quả xoài, quả so đũa, quả bơ.
B. Quả ớt, quả mậm, quả cam. D. Quả đậu xanh, quả mướp, quả cà chua.
BÀI ÔN TẬP SỐ 2 TIẾNG ANH 6
I. CHOSSE THE BEST ANWER.
1. What you like? – I’d like some water.
A. would B. does C. are D. do
2. Hoa is thirsty. She’d like some
A. rice B. orange juice C. noodles D.bread
3. She wants .. of beef.
A. a kilo B.a box C. a bar D. a can
4. There is . milk in the bottle.
A. a B. any C. some D. an
5. Are there tomatoes in the kitchen? A. many B. some C. any D. a
6. Miss Chi . an oval face and long hair.
A. have B. has C. is D. are
7. Mary _____ black hair and black eyes.
a. is b. has c. does d. is having
8. He is tall but his brother is ________.
a. tall b. short c. weak d. strong
9. Are her eyes round or ________?
a. a. small b. black c. short d. oval
10. Shoulders are _______ of the body.
a. parts b. small c. color d. big
11. Hoa is thirsty. She’d like some _______.
a. bread b. rice c. noodles d. orange juice
12. Apples are my favorite _________.
a. fruit b. vegetable c. food d. drink
13. There is _______ bread and rice on the table.
a. some b. any c. many d. an
14. When I’m hot, I’s like ____________ .
a. iced tea b. ice tea c. icing tea d. onions
15. Oranges, bananas, apples are ____________.
a. fruit b. vegetable c. rice d. meals
16. Coffee is my favorite __________.
a. food b. drink c. meal d. lunch
17. Do you like peas _______ bean? - Peas, please.
a. or b, and c. with d. for
18. I need some _______ , please.
a. them b. those c. apple d. bananas
19. She needs a bottle of ________ oil.
a. cook b. cooking c. cooks d. cooked
20. She wants a __________ of chocolates.
a. can b. tube c. box d. bottle
II. MATCHING.
1.
A B Answers
1. What color are your eyes? A. His eyes are black. 1 -
2. What color are his eyes? B. He’s fat and strong. 2 -
3. What color is your sister’s hair? C. My eyes are brown. 3 -
4. He is a weight lifter. D. They’re thin. 4 - 5. Are her lips full or thin? E. She is thin and tall. 5 -
6. Miss Chi is a gymnast. F. Her hair is black. 6 -
2.
A B Answers
1. What are those vegetables? A. No, it’s hot coffee. 1 -
2. What is your favorite drink? B. Yes, she does. 2 -
3. What is your favorite food? C. They are tomatoes and beans. 3 -
4. Do you like meat or fish? D. I like chicken. 4 -
5. Dose Lan like carrots? E. Meat, not fish. 5 -
6. Is it iced coffee? F. I like orange juice. 6 -
3.
A B Answers
1. What does she like? A. She’s a doctor. 1 -
2. What is she doing? B. They are brown. 2 -
3. What color are her eyes? C. She is thirsty. 3 -
4. What does she do? D. She is cooking. 4 -
5. How does she feel? E. It’s brown. 5 -
6. What color is her hair? F. Orange juice 6 -
III. ANSWER THE QUESTIONS ABOUT YOU.
1. How do you feel now?
2. Is your hair long or short?
.
3. What color is your hair?
.
4. What color are your eyes?
.
5.What is your favorite food?
Tài liệu đính kèm: