ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP – MƠN TỐN LỚP 6
Bài 1: Thực hiện phép tính
a) 3. 22 – 16 : 22 c) 90 – (22 . 25 – 32 . 7)
b) 23 .15 – 23 . 14 d) 720 – {40.[(120 – 70) : 25 + 23]}
Bài 2: Tìm x N, biết:
a) 4x – 17 = 38 d) 100 – 7(x – 5) = 58
b) 2x - 8 = 6 e) 4x – 54 = 2
c) 45 + (x – 6).3 = 60
Bài 3: Tìm UCLN và BCNN của
a) 24, 30 và 80 b) 300, 160 và 56
Bài 4: Tìm x biết:
a) x 2, x 5, x 4 và 20 < x < 40
b) 120 x, 120 x và x lớn nhất
Bài 5: cơ giáo chủ nhiệm muốn chia 128 quyển vở, 48 bút chì và 192 tập giấy thành một số phần
thưởng như nhau để trao trong dịp tổng kết học kì. Hỏi cĩ thể chia được nhiều nhất bao nhiêu phân
thưởng? mỗi phần thưởng cĩ bao nhiêu quyển vở, bao nhiêu bút chì, bao nhiêu tập giấy?
Bài 6: Số học sinh trong cùng 1 trường THCS trong khoảng từ 500 đến 600 học sinh. Khi xếp hàng
12, hàng 15 hay hàng 18 đều thừa 5 học sinh. Tính số học sinh của trường THCS đĩ.
Bài 7: Thực hiện phép tính:
a) (-83) + 16 c) (−37) + (-313)
b) |-24| + (-31) d) (- 45) – 30
Bài 8: Tìm x Z biết:
a) 27 + x = 15 c) -12 – x = -25
b) x – 25 = -48 d) x + 18 = -96
Bài 9: Trên tia Ox vẽ 2 điểm A và B sao cho OA = 4cm; OB = 8cm.
a) điểm A cĩ nằm giữa O và B khơng? Vì sao?
b) So sánh OA và OB?
c) Điểm A cĩ là trung điểm của OB khơng? Vì sao?
Bài 10:Trên tia Ox vẽ 2 điểm M và N sao cho OM = 3cm, ON = 7cm.
a) Trong 3 điểm O, M, N điểm nào nằm giữa 2 điểm cịn lại? vì sao?
b) Tính MN
c) Điểm M cĩ là trung điểm của ON khơng? Vì sao?
ƠN TẬP KHI NGHỈ DỊCH COVID-19 MƠN VẬT LÝ LỚP 6( lần 3)
Câu 1. Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:
a. Rịng rọc..................là rịng rọc chỉ ..............một trục cố định. Dùng rịng rọc ...............để đưa
một vật lên cao chỉ cĩ tác dụng thay đổi ............của lực.
b. Rịng rọc ...........là rịng rọc mà khi ta kéo dây thì khơng những rịng rọc quay mà
cịn...................cùng với vật. Dùng rịng rọc ...............để đưa một vật lên cao, ta được lợi
.............về lực.
Câu 2: Nối mệnh đề bên trái với mệnh đề bên phải để được một câu hồn chỉnh cĩ nội dung đúng.
1. Lực kéo giảm khi A. Dùng rịng rọc cố định
2. Lực kéo khơng giảm khi B. Đặt O và O2 ở hai bên O1
3. Dùng rịng rọc động và rịng C. Làm giảm độ nghiêng của mặt phẳng
rọc cố định cĩ tác dụng nghiêng.
4. Lực tác dụng lên địn bẩy D. Làm thay đổi hướng và giảm độ lớn của
Trang 1 luơn nhỏ hơn trọng lượng của lực
vật khi
Câu 3. a, Giải thích vì sao các tấm tơn lợp nhà thường cĩ hình lượn sĩng?
b, Tại sao tháp Epphen bằng Thép ở Pháp về mùa hè cao hơn mùa đơng?
c, Tại sao khi hơ nĩng quả cầu bằng kim loại thì quả cầu khơng bỏ lọt vịng kim loại? (hình
18.1 SGK trang 58)
d,Tại sao khi được nhúng vào nước lạnh thì quả cầu lại lọt qua vịng kim loại? (hình 18.1
SGK trang 58)
Câu 4. Tại sao kéo cắt giấy cĩ tay cầm ngắn hơn lưỡi kéo?
Câu 5. Ở đầu cán (chuơi) dao, liềm bằng gỗ, thường cĩ một đai bằng sắt gọi là cái khâu dùng để
giữ chặt lưỡi dao, liềm. Tại sao khi lắp khâu người thợ rèn phải nung nĩng khâu rồi mới tra vào
cán?
Câu 6. Tại sao đổ nước nĩng vào cốc bằng thuỷ tinh mỏng, thì cốc khơng bị vỡ, cịn đổ nước nĩng
vào cốc thuỷ tinh dày thì cốc dễ bị vỡ?
Câu 7. Tại sao khi rĩt nước nĩng ra khỏi phích nước, rồi đậy nút lại ngay thì nút hay bị bật ra?
Làm thế nào để tránh hiện tượng này?
Câu 8. Tại sao ở chổ tiếp nối hai đầu thanh ray xe lửa lại cĩ một khoảng hở?
Câu 9: Một bình đựng nước cĩ thể tích 200 lít ở 200C. Biết rằng khi 1 lít nước tăng nhiệt độ từ
200C đến 800C thì nở thêm 27cm3. Hãy tính thể tích của nước trong bình khi nhiệt độ lên đến 800C.
Câu 10: Một bình đựng nước cĩ thể tích 200 lít ở 200C. Biết rằng khi 1 lít nước tăng nhiệt độ từ
200C đến 600C thì nở thêm 21cm3. Hãy tính thể tích của nước trong bình khi nhiệt độ lên đến 800C.
Câu 11: Khi nhiệt độ tăng thêm 10C thì độ dài của một dây đồng dài 1m tăng thêm 0,017 mm. Nếu
độ tăng độ dài do nở vì nhiệt tỉ lệ với độ dài ban đầu và độ tăng nhiệt độ của vật thì một day dẫn
bằng đồng dài 30m ở nhiệt độ 20 0C sẽ cĩ độ dài bằng bao nhiêu khi ở nhiệt độ 800C.
Câu 12 Một hịn gạch cĩ thể tích 816cm 3. Tính khối lượng riêng và trọng lượng riêng của gach
biết hịn gạch đĩ cĩ khối lượng là 1600g.
Câu 13:
a) Tại sao người ta khơng đĩng chai nươc ngọt thật đầy ?
b) Giải thích tại sao khi nút gỗ của chai làm bằng thủy tinh bị kẹt người ta thường hơ nĩng cổ
chai ?
Câu 14: Em hãy nêu cơng dụng của rịng rọc cố định và rịng rọc động ?
Câu 15
Nêu ứng dụng của nhiệt kế dùng trong phịng thí nghiệm, nhiệt kế rượu và nhiệt kế y tế?
THỰC HÀNH MỘT SỐ ĐỀ BÀI TỔNG HỢP NGỮ VĂN 6 (LẦN 3)
ĐỀ 1:
I.ĐỌC- HIỂU VĂN BẢN:
Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi:
“Mấy hơm nọ, trời mưa lớn, trên những hồ ao quanh bãi trước mặt, nước dâng trắng mênh mơng.
Nước đầy và nước mới thì cua cá cũng tấp nập xuơi ngược, thế là bao nhiêu cị, sếu, vạc, cốc, le,
sâm cầm, vịt trời, bồ nơng, mịng, két ở các bãi sơng xơ xác tận đâu cũng bay cả về vùng nước
mới để kiếm mồi. Suốt ngày, họ cãi cọ om bốn gĩc đầm, cĩ khi chỉ vì tranh một mồi tép, cĩ những
anh cị gầy vêu vao ngày ngày bì bõm lội bùn tím cả chân mà vẫn hếch mỏ, chẳng được miếng
nào.”
Câu 1: Đoạn văn trên trích từ văn bản nào? Của ai?
Câu 2: Đoạn văn trên miêu tả cảnh hồ ao quanh bãi qua con mắt của nhân vật nào trong truyện?
Câu 3: Xác định phĩ từ trong đoạn văn trên và cho biết chúng thuộc loại phĩ từ nào?
II.TỰ LUẬN:
Trang 2 Câu 1:Nêu cảm nhận của em về nhân vật Dế Mèn trong đoạn trích “Bài học đường đời đầu tiên” .
Câu 2: Xác định chủ ngữ, vị ngữ trong các câu sau:
a. Chẳng bao lâu, tơi đã trở thành một chàng dế thanh niên cường tráng.
b. Rất đẹp hình anh lúc nắng chiều.
c. Những người con gái Hoa kiều bán hàng xởi lởi, những người Chà Châu Giang bán vải, những
bà cụ già người Miên bán rượu, với đủ các giọng nĩi líu lơ(...).
Câu 3:Hãy viết bài văn miêu tả lồi hoa em yêu thích nhất.
ĐỀ 2:
I.ĐỌC- HIỂU VĂN BẢN:
Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi:
Càng đổ gần về hướng mũi Cà Mau thì sơng ngịi, kênh rạch càng bủa giăng chi chít như mạng
nhện. Trên thì trời xanh dưới thì nước xanh, chung quanh mình cũng chỉ tồn một sắc xanh cây lá.
Tiếng rì rào bất tận của những khu rừng xanh bốn mùa, cùng tiếng sĩng rì rào từ biển Đơng và
vịnh Thái Lan ngày đêm khơng ngớt vọng về trong hơi giĩ muối [ ]Dịng sơng Năm Căn mênh
mơng, nước ầm ầm đổ ra biển ngày đêm như thác, cá nước bơi hàng đàn đen trũi nhơ lên hụp
xuống như người bơi ếch giữa những đầu sĩng trắng. Thuyền xuơi giữa dịng con sơng rộng hơn
ngàn thước, trơng hai bên bờ, rừng được dựng lên cao ngất như hai dãy trường thành vơ tận.
Câu 1: Đoạn văn trêntrích từ văn bản nào? Ai là tác giả.
Câu 2:Cĩ mấy phép so sánh trong câu: “Dịng sơng Năm Căn mênh mơng, nước ầm ầm đổ ra biển
ngày đêm như thác, cá nước bơi hàng đàn đen trũi nhơ lên hụp xuống như người bơi ếch giữa
những đầu sĩng trắng.”Hãy chỉ ra.
Câu 3:Cảm nhận của em về đoạn văn trên.
II.TỰ LUẬN:
Câu 1:Câu: “Trâu ơi, ta bảo trâu này
Trâu ra ngồi ruộng trâu cày với ta.” thuộc kiểu nhân hĩa nào?
Câu 2:Nêu giá trị nội dung và nghệ thuật của văn bản “ Vượt thác”.
Tìm câu văn miêu tả hình ảnh Dượng Hương Thư trong cuộc vượt thác. Từ đĩ, gợi cho em cĩ
suy nghĩ gì về nhân vật này.
Câu 3:Hãy viết bài văn miêu tả một người bạn thân để lại trong em ấn tượng sâu sắc nhất.
ĐỀ 3:
I.ĐỌC- HIỂU VĂN BẢN:
Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi:
“ Bỗng đồng hồ nhà thờ điểm mười hai giờ, rồi đến chuơng cầu nguyện buổi trưa. Cùng lúc đĩ,
tiếng kèn của bọn lính Phổ đi tập về vang lên ngồi cửa sổ Thầy Ha-men đứng dậy trên bục,
người tái nhợt. Chưa bao giờ tơi cảm thấy thầy lớn lao đến thế.
-Các bạn, thầy nĩi, hỡi các bạn, tơi tơi
Nhưng cái gì đĩ khiến thầy nghẹn ngào, khơng nĩi được hết câu.
Thầy bèn quay về phía bảng, cầm một hịn phấn và dằn mạnh hết sức, thầy cố viết thật to: “
NƯỚC PHÁP MUƠN NĂM !”
Rồi thầy đứng đĩ, đầu dựa vào tường và chẳng nĩi , giơ tay ra hiệu cho chúng tơi: “ Kết thúc rồi
đi đi thơi”.
Câu 1:Đoạn văn trên sử dụng phương thức biểu đạt gì?
Câu 2: Em cĩ suy nghĩ gì về câu thầy Ha-men viết:“ NƯỚC PHÁP MUƠN NĂM !”
Câu 3: Tìm một câu đơn trần thuật trong đoạn văn trên.
II.TỰ LUẬN:
Câu 1: Qua văn bản “ Bức tranh của em gái tơi”, em hãy nêu diễn biến tâm trạng và thái độ của
người anh trai khi đứng trước bức tranh Kiều Phương vẽ mình?
Trang 3 Câu 2:Kể lại việc Dế Mèn trêu chị Cốc dẫn đến cái chết thảm thương của Dế Choắt bằng một đoạn
văn 3 – 5 câu, trong đĩ cĩ sử dụng một phĩ từ, một hình ảnh so sánh .Gạch chân dưới phĩ từ, hình
ảnh so sánh .
Câu 3:Cảm nhận của em về nhân vật thầy Ha - men trong đoạn trích “Buổi học cuối cùng” của
An-phơng-xơ Đơ- đê
Câu 4: Tả lại người thầy ( cơ) giáo mà em yêu quý.
ĐỀ 4:
I.ĐỌC- HIỂU VĂN BẢN:
“Những động tác thả sào, rút sào rập ràng nhanh như cắt. Thuyền cố lấn lên. Dượng Hương Thư
như một pho tượng đồng đúc, các bắp thịt cuồn cuộn, hai hàm răng cắn chặt, quai hàm bạnh ra,
cặp mắt nảy lửa ghì trên ngọn sào giống như một hiệp sĩ của Trường Sơn oai linh hùng vĩ. Dượng
Hương Thư đang vượt thác khác hẳn dượng Hương Thư ở nhà, nĩi năng nhỏ nhẻ, tính nết nhu mì,
ai gọi cũng vâng vâng dạ dạ”
(Ngữ Văn 6 - tập 2)
Câu 1: Đoạn văn trên được trích trong văn bản nào? Tác giả là ai?
Câu 2: Nêu nội dung đoạn trích trên?
Câu 3: Tìm các câu văn cĩ sử dụng phép tu từ so sánh? Xác định kiểu so sánh trong các câu văn
vừa tìm?
II.TỰ LUẬN:
Câu 1: Câu văn sau: "Thuyền cố lấn lên".
a) Xác định chủ ngữ, vị ngữ?
b) Xác định kiểu câu và cho biết câu văn trên dùng để làm gì?
Câu 2: Lựa chọn các từ : mấy, trăm, ngàn, vạn điền vào chỗ trống thích hợp cho các câu sau :
a.Yêu nhau núi cũng trèo
..sơng cũng lội......đèo cũng qua
b ..năm bia đá thì mịn
năm bia miệng vẫn cịn trơ trơ
c.Ở gần chẳng bén duyên cho
Xa xơi cách lần đị cũng đi
Câu 3:Tĩm tắt nội dung văn bản “ Bức tranh của em gái tơi” của Tạ Duy Anh. Nêu cảm nghĩ của
em về nhân vật Kiều Phương trong văn bản.
Câu 4:Tả lại con đường quen thuộc hàng ngày em đi học.
ƠN TẬP KIẾN THỨC MƠN GDCD LỚP 6 ( ĐỢT 3)
I.PHẦN TRẮC NGHIÊM:
Câu 1: Hành động nào sau đây thể hiện sự tiết kiệm?
A. Tiết kiệm tiền để mua sách.
B. Bật đèn sáng khắp nhà cho đẹp.
C. Vứt rác bừa bãi tại nơi cơng cộng.
D. Khai thác tài nguyên khống sản bừa bãi.
Câu 2: Nhà em trồng luống rau ở ngồi vườn, hằng ngày em thường thấy bố em lấy nước sử dụng
trong gia đình để tưới rau trong khi đĩ trong nhà khơng cĩ đủ nước sạch để dùng, khơng lấy nước
ngồi ao để tưới rau. Sau khi học xong bài “Tiết kiệm”, em sẽ khuyên bố như thế nào ?
A. Khuyên bố dùng nước ngồi ao để tưới rau, nước trong nhà để dùng cho sinh hoạt gia đình.
B. Khơng nĩi gì cả.
C. Em đồng tình với việc làm đĩ của bố.
D. Em lấy nước sạch ra tưới rau giúp bố.
Câu 3 : Câu thành ngữ, tục ngữ nĩi về tiết kiệm là :
A. Tích tiểu thành đại.
Trang 4 B. Học, học nữa, học mãi.
C. Cĩ cơng mài sắt cĩ ngày nên kim.
D. Đi một ngày đàng học một sàng khơn.
Câu 4: Tiết kiệm sẽ giúp chúng ta?
A. Làm giàu cho bản thân gia đình và đất nước.
B. sống cĩ ích.
C. yêu đời hơn .
D. tự tin trong cơng việc.
Câu 5: Để tiết kiệm thời gian, vào những lúc rảnh rỗi em sẽ làm gì?
A. Chơi game.
B. Lên Facebook nĩi chuyện với mọi người.
C. Đi chơi với bạn bè.
D. Học bài cũ và soạn bài mới, đọc sách, giúp bố mẹ việc nhà.
Câu 6 : Đối lập với tiết kiệm là ?
A. Xa hoa, lãng phí.
B. Cần cù, chăm chỉ.
C. Cẩu thả, hời hợt.
D. Trung thực, thẳng thắn.
Câu 7: Câu nĩi : Cơm thừa gạo thiếu nĩi đến ?
A. Lãng phí, thừa thãi.
B. Cần cù, siêng năng.
C. Trung thực, thẳng thắn.
D. Tiết kiệm.
Câu 8: Câu nĩi nào nĩi về sự keo kiệt, bủn xỉn ?
A. Vung tay quá trán.
B. Năng nhặt chặt bị
C. Vắt cổ chày ra nước.
D. Kiếm củi ba năm thiêu một giờ.
Câu 9: Những hành vi trái với lễ độ là?
A. Nĩi tục, chửi bậy.
B. Cãi bố mẹ.
C. Khơng nghe lời ơng bà.
D. Cả A,B,C.
Câu 10: Thành ngữ nĩi về lễ độ là ?
A. Cĩ cơng mài sắt cĩ ngày nên kim.
B. Đi thưa về gửi.
C. Vắt cổ chày ra nước.
D. Gĩp giĩ thành bão.
Câu 11: Biểu hiện của Lễ độ là ?
A. Tơn trọng, quý mến mọi người.
B. Quý trọng sức lao động.
C. Cần cù, tự giác.
D. Siêng năng, kiên trì.
Câu 12: Đối với xã hội, Lễ độ sẽ giúp xã hội ?
A. Hạnh phúc.
B. Tươi đẹp.
C. Văn minh.
D. Tốt đẹp.
Câu 13: Em sẽ lên án hành vi nào dưới đây ?
Trang 5 A. Đánh chửi cha mẹ.
B. Trả lại tiền cho người đã mất.
C. Chào hỏi người lớn tuổi.
D. Nhường chỗ cho trẻ em, người già và phụ nữ mang thai.
Câu 14: Các hành động thể hiện sự lễ độ trong gia đình là?
A. Nghe lời bố mẹ, anh chị.
B. Kính trọng ơng bà.
C. Yêu thương, dạy dỗ em.
D. Cả A,B,C.
Câu 15: Đối với cá nhân, Lễ độ sẽ giúp cho ?
A. Quan hệ giữa con người với con người trở nên tốt đẹp hơn.
B. Quan hệ giữa con người với con người trở nên căng thẳng hơn.
Câu 16: Hành động nào sau đây là khơng tơn trọng kỷ luật ?
A. Dùng điện thoại trong giờ học.
B. Đi học đúng giờ.
C. Làm bài tập về nhà trước khi đến lớp.
D. Mặc đồng phục trường.
Câu 17: Hành động nào sau đây là tơn trọng kỷ luật ?
A. Đi đúng phần đường dành cho người đi bộ.
B. Vứt rác đúng nơi quy định.
C. Giữ gìn vệ sinh lớp học.
D. Cả A,B,C.
Câu 18: Hành động dùng điện thoại trong giờ học là hành động ?
A. Khơng tơn trọng kỷ luật.
B. Vi phạm pháp luật.
C. Tơn trọng kỷ luật.
D. Vơ ý thức.
Câu 19: Tơn trọng kỉ luật là biết...chấp hành những qui định chung của tập thể, của các tổ chức xã
hội ở mọi lúc mọi nơi.
A. Tự ý thức.
B. Tự giác.
C. Ý thức.
D. Tuân thủ.
Câu 20: Tơn trọng kỉ luật cần được thực hiện tại những đâu ?
A. Gia đình.
B. Nhà trường.
C. Xã hội.
D. Cả A,B,C.
Câu 21: Vứt rác bừa bãi tại các khu cơng cộng là hành động ?
A. Hành động xấu, cần lên án.
B. Hành động đẹp, cần noi theo.
C. Hành động vơ cảm.
D. Cả A và B.
Câu 22 : Khi đi đổ xăng cùng mẹ, em nhìn thấy 1 người đàn ơng hút thuốc ngay gần cây xăng.
Trong tình huống này em sẽ làm gì?
A. Khuyên người đĩ khơng hút thuốc tại cây xăng vì cĩ thể gây cháy, nổ.
B. Khơng quan tâm vì khơng liên quan đến mình.
C. Báo với cơng an.
Trang 6 Câu 23 : Trong giờ kiểm tra 45 phút Tốn, em nhìn thấy bạn N dùng tài liệu trong giờ. Trong tình
huống này em sẽ làm gì?
A. Nhắc nhở bạn vì bạn làm như vậy là vi phạm kỉ luật.
B. Khơng quan tâm vì khơng liên quan đến mình.
C. Thưa với cơ giáo để bạn bị kỉ luật.
D. Bắt chước bạn dùng tài liệu để đạt điểm cao.
Câu 24: Tơn trọng kỷ luật bảo vệ lợi ích của những ai ?
A. Gia đình và cá nhân.
B. Nhà trường và cá nhân.
C. Xã hội và gia đình.
D. Cộng đồng và cá nhân.
Câu 25: Câu ca dao, tục ngữ nào nĩi về sự biết ơn?
A. Uống nước nhớ nguồn.
B. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây.
C. Tơn sư trọng đạo.
D. Cả A, B, C.
Câu 26 :Câu tục ngữ: “Ăn cháo đá bát” , “Vong ơn bội nghĩa” nĩi về ?
A. Sự vơ ơn.
B. Sự trung thành.
C. Sự đồn kết.
D. Sự biết ơn.
Câu 27: Hành động nào thể hiện sự biết ơn ?
A. Chăm ngoan học giỏi, nghe lời bố mẹ.
B. Thăm hỏi các gia đình thương binh liệt sỹ.
C. Thăm hỏi các thầy cơ giáo.
D. Cả A, B, C.
Câu 28 : Biết ơn cĩ ý nghĩa như thế nào đối với mỗi người ?
A. Tạo nên mơi trường lành mạnh.
B. Tạo nên mối quan hệ tốt đẹp, lành mạnh giữa con người với con người.
C. Giúp mỗi người hồn thiện mình hơn.
D. Giúp đất nước phát triển.
Câu 29: Vào dịp Tết Nguyên Đán, bạn Dũng cùng bố mẹ đi thăm mộ ơng bà nội, ơng bà ngoại.
Hành động đĩ thể hiện ?
A. Sự biết ơn tới đấng sinh thành.
B. Sự tiếc nuối tới đấng sinh thành.
C. Sự lo lắng tới đấng sinh thành.
D. Sự vơ ơn với đấng sinh thành.
Câu 30 : Biết ơn là...tình cảm và những việc làm đền ơn đáp nghĩa đối với những người đã giúp
đỡ mình, những người cĩ cơng với dân tộc, đất nước. Điền vào dấu “ ” đĩ là ?
A. Sự bày tỏ lịng thành kính.
B. Sự bày tỏ lịng biết ơn.
C.Sự bày tỏ thái độ trân trọng.
D. Sự bày tỏ tình yêu.
Câu 31 : Đối với hành động mắng chửi cha mẹ, vơ lễ với thầy cơ giáo Chúng ta cần phải làm
gì?
A. Phê phán, lên án.
B. Động viên, khích lệ.
C. Nhắc nhở, khuyên răn.
D. Cả A và C.
Trang 7 Câu 32: Việc bày tỏ lịng tri ân và cĩ những việc làm để đền đáp người đã giúp đỡ mình được gọi
là ?
A. Biết ơn.
B. Biết nghĩ.
C. Biết điều.
D. Biết sống.
Câu 33 : Khi gặp lại thầy giáo cũ M cho rằng khơng phải chào thầy vì thầy khơng cịn dạy mình
nữa. Hành động đĩ thể hiện ?
A. Sự trung thành.
B. Sự vơ ơn.
C. Sự vơ tâm.
D. Sự biết ơn.
Câu 34 : Sắp đến ngày 20/11 em chăm ngoan, cố gắng học giỏi để dâng những bơng hoa điểm
9,10. Hành động đĩ thể hiện điều gì ?
A. Lịng biết ơn đối với các thầy cơ giáo.
B. Lịng trung thành đối với các thầy cơ giáo.
C. Tình đồn kết đối với các thầy cơ giáo.
D. Sự vơ ơn đối với các thầy cơ giáo
II.PHẦN TỰ LUẬN:
1. Thế nào là biết ơn?
2. Biết ơn cĩ ý nghĩa như thế nào?
3. Cách rèn luyện sự biết ơn.
4.Thế nào là tiết kiệm?
5. Nêu biểu hiện của tiết kiệm.
6. Tiết kiệm cĩ ý nghĩa gì trong cuộc sống ?
7. Học sinh phải rèn luyện và thực hành tiết kiệm như thế nào?
8. Lễ độ là gì?
9. Lễ độ cĩ ý nghĩa gì ?
10.Cách rèn luyện tính lễ độ.
ƠN TẬP KIẾN THỨC MƠN LỊCH SỬ 6 (ĐỢT 3)
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Chọn ý đúng nhất và khoanh trịn vào chữ cái đầu câu :
Câu 1. Câu nĩi “Dân ta phải biết sử ta
Cho tường gốc tích nước nhà Việt Nam” là của ai?
a) Võ Nguyên Giáp.
b) Hồ Chí Minh.
c) Phạm Văn Đồng.
d) Lê Duẩn.
Câu 2. Chữ tượng hình là
a) Vẽ mơ phỏng vật thật để nĩi lên ý nghĩa của con người.
b) Chữ viết đơn giản.
c) Chữ theo ngữ hệ latinh.
d) Chữ cái a,b,c.
Câu 3. Xã hội cổ đại phương Tây gồm những giai cấp nào?
a) Thống trị và bị trị.
b) Chủ nơ và nơ lệ.
c) Quý tộc và nơng dân cơng xã.
Trang 8 d) Quý tộc và chủ nơ.
Câu 4. Một thế kỉ là bao nhiêu năm?
a) 10 năm.
b) 100 năm.
c) 1000 năm.
d) 10000 năm.
Câu 5. Quá trình tiến hĩa của lồi người diễn ra như thế nào?
a) Người tối cổ- Người cổ – Người tinh khơn.
b) Vượn - Tinh Tinh - Người tinh khơn.
c) Vượn người - Người tối cổ - Người tinh khơn.
d) Vượn cổ - Người tối cổ - Người tinh khơn.
B. TỰ LUẬN :
Câu 1. So sánh sự khác nhau giữa người tối cổ và người tinh khơn? Vì sao xã hội nguyên thủy
tan rã ?
Câu 2. Nêu những điểm mới trong đời sống vật chất của người nguyên thuỷ trên đất nước ta?
Câu 3. Dấu tích nào của người tối cổ được tìm thấy ở đâu trên đất nước ta? Việc tìm thấy dấu
tích người tối cổ trên đất nước ta cĩ ý nghĩa gì?
Câu 4. Theo em, những thành tựu văn hĩa nào của thời cổ đại cịn được sử dụng đến ngày
nay?
Câu 5: Nêu các thành tựu văn hố của các quốc gia cổ đại Phương Đơng và Phương Tây?
Câu 6: Những lý do cơ bản nào dẫn đến sự ra đời của nhà nước Văn Lang ?
Câu 7: Những yếu tố nào tạo nên tình cảm cộng đồng của cư dân Văn Lang ?
Câu 8: Vì sao cuộc kháng chiến chống quân Tần của nhân dân Tây Âu và Lạc Việt thắng lợi?
Câu 9: Vẽ sơ đồ nhà nước Âu Lạc. Tổ chức nhà nước Âu Lạc cĩ gì khác so với nhà nước Văn
Lang ?.
Câu 10: Nhà nước Văn Lang ra đời trong hồn cảnh nào? Vẽ sơ đồ tổ chức nhà nước Văn
Lang? Em cĩ nhận xét gì về tổ chức của nhà nước đầu tiên này?
Câu 11: Hãy viết lại bốn câu thơ của bà Trưng Trắc đã thề trước khi xuất quân?
Câu 12 :Qua bốn câu thơ trên em hãy cho biết mục tiêu của cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng là gì?
Câu 13: Trình bày tĩm tắt diễn biến cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng? Sau khi lên làm vua, Trưng
Trắc đã làm những việc gì ? Nêu ý nghĩa những việc làm đĩ?
Câu 14:Vì sao cuộc khởi nghĩa của Hai bà Trưng bị thất bại ?
Câu15Nền văn hĩa nước ta trong các thế kỉ I−VI cĩ những nét mới gì? Vì sao nhân dân ta vẫn
giữ được những phong tục, tập quán riêng của mình?
Câu16: Việc nhân dân ta lập đền thờ Hai Bà Trưng nĩi lên điều gì?
BÀI ƠN TẬP SỐ 3 TIẾNG ANH 6
READING
1. Read the passage and do the exercises.
Lan is a student in grade 6. She is tall and thin. She is light but is not weak. She has an oval face
and full lips. Her hair is long and black. Her nose isn’t big, it’s small. She has brown eyes and
white teeth. She’s very nice.
Task 1: True/ False statements
Statements True False
1. Lan has long and black hair.
2. She is thin but and weak.
3. Her lips are full.
4. Her eyes are black.
Trang 9 5. She has white teeth.
Task 2: Answer the questions.
1. Is she light and weak?
2. Does she have long black hair?
3. Is her nose big or small?
2. Read the passage and do the exercises.
Lan has three meals a day: breakfast, lunch and dinner. She usually has breakfast at home.
She has bread, eggs and milk for breakfast. At school Lan and her friends always have
lunch at one o'clock. They often have fish or meat, vegetables and soup for lunch. Lan has
dinner with her parents at home at 7 o'clock. They often have meat, chicken and vegetables
for dinner.
Task 1: True/ False statements
Statements True False
1. Lan has bread and chicken for breakfast.
2. She and her friends always have breakfast at 1.00.
3. Lan and her parents have dinner at 7 o’clock.
4. They often have beef and vegetables for dinner.
Task 2: Answer the questions.
1. How many meals does Lan have a day?
2. What time does she always have lunch?
3. What do Lan and her parents often have for dinner?
4. Why does Lan like dinner?
3. Read the passage and do the exercises.
Today is Sunday. Mrs. Brown goes to the market in the morning. She needs many things.
First, she wants some meat: one kilo of fish five hundred grams of beef. Then, she wants
some vegetables. She needs three cans of peas and one kilo of tomatoes. Finally, she wants
two cans of beer and four bottles of mineral water. She goes home by taxi.
Task 1: True/ False statements
Statements True False
1. Mrs. Brown goes to the market in the morning.
2. She wants one kilo of fish four hundred grams of beef.
3. She buys three cans of peas and one kilo of tomatoes
4. she wants two cans of beer and four bottles of water.
Task 2: Answer the questions.
1. Where does Mirs. Brown go in the morning?
__________________________________________________________
2. How many kilos of fish does she need?
__________________________________________________________
3. Does she need five kilos of beef?
__________________________________________________________
Trang 10 4. How much water does she need?
__________________________________________________________
5. Does she go home by car?
CÂU HỎI ƠN TẬP CƠNG NGHỆ 6 (Lần 3)
I/ TRẮC NGHIỆM:
Câu1.Trang phục cĩ chức năng:
A. Làm đẹp cho người mặc
B. Bảo vệ cơ thể.
C. Che kín cơ thể
C. Ý A và B đúng
Câu 2. Khi giặt áo quần cần chú ý:
A. Tách riêng áo và quần để giặt.
B. Tách riêng áo quần cĩ màu sáng và màu sẫm để giặt.
C. Cho tất cả vào chung để giặt.
D. Giặt riêng áo với quần.
Câu3. Sắp xếp nhà ở cần phải:
A. Sắp theo quy định
B. Sắp theo ý thích và tùy tiện
C. Sắp xếp theo khuơn mẫu
D. Sắp xếp hợp lý, tạo sự thoải mái trong sinh hoạt gia đình.
Câu4. Cơng dụng của rèm cửa là:
A. Dùng làm đẹp nhà ở, che mát, che khuất.
B. Dùng để che nắng.
C. Dùng làm đẹp cho căn phịng.
D. Làm căn phịng mát mẽ hơn
Câu5. Nhà ở sạch sẽ, ngăn nắp là:
A. Các đồ đạc trong nhà được sắp xếp gọn gàng
B. Các đồ đạc trong nhà để đúng nơi quy định
C. Nhà khơng cĩ bụi , rác.
D. Cả 3 ý trên
Câu6/ Trong may mặc người ta ưa chọn vải sợi pha vì:
A. Vải bền, đẹp, ít nhàu
B. Vải đa dạng, đẹp, bền, mặc thống mát, ít nhàu.
C. Vải mặc mát, đa dang và ít nhàu.
D. Vải mặc bí , dễ nhàu
Câu7/ Cĩ mấy loại vải dùng trong may mặc:
A. 5 loại
B. 4 loại
C. 3 loại
D. 2 loại
Câu7/ Xác định cành chính thứ nhất trong bình cắm:
A. Cành chính thứ I = 2/3 cành chính thứ II
B. Cành chính thứ I = 2/3 cành chính thứ III
C. Cành chính thứ I = 1- 1,5 ( D + h)
D. Cành chính thứ I = D + h
Câu8/ Các dụng cụ để cắm hoa
Trang 11 A. Bình cắm, mút xốp,
B. Dế ghim, mút xốp, bình cắm, dao,kéo
C. Hoa, lá, cành khơ, cành tươi.
D. Bình cắm, hoa, dao, kéo
Câu 9/ Hoa tươi được sử dụng trong trang trí vì:
A. Cĩ hương thơm
B. Cĩ vẻ đẹp
C. Cĩ màu sắc rực rỡ
D. Cĩ hương thơm, cĩ vẻ đẹp và mỗi lồi hoa cĩ ý nghĩa riêng.
Câu 10/ Vải sợi bơng cĩ tính chất
A. Bền, đẹp
B. Mặc mát, dễ thấm mồ hơi, dễ nhàu
C. Kém bền
D. Mặc mát, ít nhàu
Câu 11/ Trẻ sơ sinh cần chọn vải
A. Vải sợi bơng, màu tươi sáng
B. Vải sợi hĩa học
C. Vải sợi bơng, màu sẫm
D. Vải sợi pha, màu nhạt
Câu 12/ Người cao gầy cần chọn vải
A. Vải màu sáng , kẽ sọc dọc
B. Vải màu sáng , kẽ sọc ngang
C.Vải màu tối , kẽ sọc dọc
D.Vải màu tối , kẽ sọc ngang
Câu 13/ Loại cây thường chỉ cĩ lá:
A. Cây dương xĩ, cây lưỡi hổ, cây đinh lăng
B. Cây hoa hồng, cây hoa cúc, cây hoa nhài
C. Cây hoa lan, cây cam, cây hoa giấy
D. Cây hoa giấy, cây hoa huệ, cây dương xĩ.
Câu 14/ Mĩn ăn thường ngày thường cĩ mĩn ăn:
A. Mĩn canh, mĩn mặn
B. Mĩn xào, mĩn luộc, mĩn mặn
C. Mĩn canh, mĩn mặn, mĩn xào hoặc luộc
D. Mĩn canh, mĩn luộc
Câu 15: Cần ăn mấy bữa ăn trong ngày:
A. 2 bữa ăn
B. 3 bữa ăn
C. 4 bữa ăn
D. 5 bữa ăn
II/ ĐIỀN KHUYẾT: Hãy chọn câu phù hợp để hồn thành các câu sau:
Câu 1: Vải sợi pha mặc thống mát, ..................., giặt mau khơ, thích hợp với
....................................
Câu 2: Gương dùng để ..và trang trí
Câu 3: Dùng hoa tươi để cắm trang trí vì hoa cĩ .và vẽ đẹp quyến rũ.
Câu 4: Thường xuyên ., lau chùi nhà cửa để giữ cho nhà ở luơn ., đảm
bảo sức khỏe cho các thành viên trong gia đình.
Câu 5: Cần ăn............, uống...............để đảm bảo an tồn cho sức khỏe.
III/ TRẢ LỜI CÂU HỎI:
Câu 1: Nêu nguồn gĩc của vải sợi thiên nhiên?
Trang 12 Câu 2: Cho biết tính chất của vải sợi hĩa học?
Câu 3: Kể tên một số loại cây thơng dụng?
Câu 4: Kể tên một số loại hoa dùng trong trang trí?
Câu 5: Để giữ gìn nhà ở sạch đẹp em cần làm những cơng việc gì?
CÂU HỎI ĐỊA LÍ 6 ĐỢT 3
Câu 1: Động đất và núi lửa được tạo ra do :
A. Nội lực B. Ngoại lực
C. Cả hai lực D. Do con người.
Câu 2: Một hiện tượng gây những hậu quả nghiêm trọng nhất cho con người là:
A. Núi lửa B. Động đất
C. Bão D. Sĩng thần.
Câu 3: Núi lửa ngừng hoạt động cĩ lợi gì mà người dân thường tập trung sinh sống đơng ?
A. Khí hậu ấm áp B. Nhiều khống vật.
C. Sẽ khơng cĩ núi lửa nữa D. Cĩ nhiều đất ba dan ,màu mỡ.
Câu 4 : Núi lửa xảy ra ở đâu gây hậu quả nghiêm trọng ?
A. Nơi đơng dân cư B. Ở đồng bằng
C. Ở vùng núi cao D. Dưới đáy biển.
Câu 5: Cấu tạo một ngọn núi bao gồm bao nhiêu bộ phận chính ?
A. Hai bộ phận B. Ba bộ phận C. Bốn bộ phận D. Năm bộ phận.
Câu 6 : Độ cao tuyệt đối của một ngọn núi là độ cao tính từ :
A. Chân núi đến đỉnh núi B. Từ thung lũng đến đỉnh núi
C. Từ mực nước biển đến đỉnh núi D. Từ mực nước biển trung bình đến đỉnh núi.
Câu 7: Phân loại theo độ cao, “ núi cao” là núi cĩ độ cao trên :
A. 1000 m B. 1500 m C. 2000 m D. 2500 m.
Câu 8: Hai tiêu chí cơ bản để phân biệt núi già, núi trẻ là :
A. Đỉnh, sườn B. Sườn, thung lũng
C. Đỉnh, thung lũng D. Thời gian và độ nâng cao.
Câu 9 : Ngọn núi cao nhất thế giới là :
A. Chu-mơ-lung-ma B. An pơ
C. Phan-xi-păng D. Phú Sĩ.
Câu 10: Dạng địa hình Các-xtơ và hang động xuất hiện ở đâu ?
A. Vùng núi lửa B. Vùng đất sét
C. Vùng núi đá vơi D. Vùng núi trẻ.
Câu 11 : Điểm khác nhau cơ bản giữa núi và đồng bằng là :
A. Độ cao B. Bề mặt C. Chất đất D. a, b đúng.
Câu 12: Dựa vào nguồn gốc hình thành, người ta chia đồng bằng thành mấy loại ?
A. Hai loại B. Ba loại C. Bốn loại D. Năm loại.
Câu 13: Loại cây được trồng nhiều nhất ở đồng bằng là :
A. Cây cơng nghiệp B. Rừng C. Cây ăn quả D. Cây lương thựC.
Câu 14 : Sự khác nhau cơ bản giữa cao nguyên và đồng bằng là :
A. Bề mặt B. Sự hình thành
C. Độ cao D. Chất đất.
Câu 15: Đồi là dạng địa hình chuyển tiếp giữa :
A. Núi – Cao nguyên B. Núi – Đồng bằng
C. Núi – Biển D. Cao nguyên – Đồng bằng.
Câu 16: Sự khác nhau cơ bản giữa mỏ nội sinh và mỏ ngoại sinh là :
Trang 13 A. Nơi hình thành B. Thời gian hình thành
C. Cơng dụng D. Quá trình hình thành.
Câu 17 : Các khống sản đều cĩ chung những đặc điểm lớn là :
A. Thời gian hình thành lâu B. Hình thành chủ yếu trong lịng đất
C. Rất quý hiếm D. Tất cả các ý trên.
Câu 18 : Dựa vào H41 (SGK – T51) xác định hướng từ A1 đến A2 là :
A. Đơng – Tây B. Tây – Đơng C. Bắc – Nam D. Nam – BắC.
Câu 19: Dựa vào H41 (SGK – T51) xác định khoảng cách từ A1 đến A2:
A. 5,5 km B. 6,5 km C. 7,5 km 8,5 km.
Câu 20: Tầng Ơdơn cĩ tác dụng gì?
A. Ngăn cản ánh sáng B. Ngăn cản nhiệt độ
C. Ngăn cản sao băng D. Ngăn cản tia tử ngoại.
Câu 21: Hình thành trên đất liền và tương đối khơ là khối khí nào ?
A. Khối khí nĩng B. Khối khí lạnh
C. Khối khí lục địa D. Khối khí hải dương.
Câu 22: Khi nào thì một khối khí bị biến tính ?
A. Khi nĩ di chuyển B. Khi nĩ đi qua bề mặt khác
C. Khi nĩ đứng yên D. Khi cĩ giĩ.
Câu 23: Sự khác nhau cơ bản giữa khí hậu so với thời tiết là :
A. Diễn ra trên diện rộng B. Lặp đi lặp lại
C. Trở thành quy luật D. Tât cả các ý trên.
Câu 24: Nhiệt độ khơng khí cĩ những thay đổi nào ?
A. Gần hay xa biển B. Theo độ cao
C. Theo vĩ độ D. Tất cả các ý trên.
Câu 25: Cách đo nhiệt độ khơng khí nào sau đây là đúng ?
A. Để trực tiếp trên mặt đất B. Trong bĩng râm cách mặt đất 5 m.
C. Để trực tiếp ngồi nắng cách mặt đất 2 m.
D. Trong bĩng râm, cách mặt đất 2 m.
CÂU HỎI MƠN SINH HỌC – LỚP 6
I. Khoanh trịn vào câu cĩ đáp án đúng nhất.
Câu 1: Thực vật cĩ đặc điểm chung là:
A.Tự tổng hợp chất hữu cơ, di chuyển được.
B.Phần lớn khơng cĩ khả năng di chuyển, tự tổng hợp được chất hữu cơ.
C.Phản ứng chậm với kích thích mơi trường, tự tổng hợp chất hữu cơ, phần lớn khơng cĩ khả năng
di chuyển.
D. Phản ứng nhanh với kích thích của mơi trường, khơng tổng hợp được chất hữu cơ.
Câu 2: Trong tế bào bộ phận đảm nhiệm chức năng điều khiển mọi hoạt động sống của tế
bào là:
A.Vách tế bào C.Nhân
B.Màng sinh chất D.Chất tế bào
Câu 3: Sau quá trình phân chia từ một tế bào phân chia thành:
A.Ba tế bào B.Bốn tế bào C.Hai tế bào D.Tế bào
Câu4:Rễ cĩ rễ cái đâm sâu vào trong đất từ đĩ mọc ra các rễ con, từ rễ con lại mọc ra các rễ
bé hơn là rễ:
A.Rễ cọc B.Rễ chùm C.Rễ thở D.Rễ mĩc
Câu 5: Rễ chùm mọc ra từ bộ phận nào
A, Nách lá
Trang 14 B, Gốc thân
C, Rễ mầm
D, Cành chính
Câu 6: Miền hút là quan trọng nhất vì:
A,Gồm 2 phần: vỏ và trụ giữa
B,Cĩ mạch gỗ và mạch ray vận chuyển các chất
C,Cĩ nhiều lơng hút giữ chức năng hút nước và muối khống hịa tan
D,Cĩ ruột chứa chất dự trữ
Câu 7 : Các loại Thân chính gồm:
A.Thân gỗ, thân leo, thân bị B. Thân đứng, thân leo, thân bị
C.Thân gỗ, thân cột, thân cỏ D.Thân đứng, thân leo, thân cỏ.
Câu 8: Cây thân cột cĩ đặc điểm gì
A, Mềm, yếu, thấp
B, Cứng, cao, khơng cành
C, Cứng, cao, cĩ cành
D, Bị lan sát mặt đất
Câu 9: Thân dài ra do:
A,Sự lớn lên và phân chia của tế bào B,Chồi ngọn
C,Mơ phân sinh ngọn D,Sự phân chia tế bào ở mơ phân sinh ngọn
Câu 10: Hằng năm thân cây to ra là nhờ:
A.Sự phân chia tế bào ở tầng sinh vỏ và tầng sinh trụ
B.Tầng sinh vỏ và tầng sinh trụ
C.Vịng gỗ hàng năm
D.Mạch gỗ và mạch rây
Câu 11: Làm thế nào để xác định được tuổi của cây
A, Dựa vào chiều cao của cây
B, Dựa vào đường kính của cây
C, Dựa vào vịng gỗ hàng năm
D, Dựa vào dác và rịng
Câu 12: Chồi hoa phát triển thành bộ phận nào của cây
A, Ngọn cây
B, Cành mang lá
C, Cành mang hoa
D, Thân phụ
Câu 13:Cây xương rồng thuộc loại thân biến dạng:
A.Thân rễ B.Thân Củ C. Thân mọng nước D.Thân leo
Câu 14: Cây nắp ấm thường sống ở đâu
A, Nơi ngập nước
B, Nơi khơ hạn
C, Nơi nhiều chất dinh dưỡng
D, Nơi nghèo chất dinh dưỡng
Câu 15: Nhờ đâu hơi nước từ lá thốt được ra ngồi
A, các tế bào biểu bì
B, Các lỗ khí mở
C, Các tế bào thịt lá
D, Gân lá
Câu 16: Quá trình quang hợp diễn ra chủ yếu ở đâu
A, Lá cây xanh
B, Thân cây
Trang 15 C, Rễ cây
D, Tất cả các bộ phận
Câu 17 :Cắt một đoạn cành sau đĩ giâm xuống đất ẩm để mọc thành cây mới gọi là :
A.Giâm cành B.Triết cành C.Ghép cành D.Ghép cây
Câu 18 :Lá chét ở cây đậu Hà Lan thuộc loại lá biến dang:
A.Lá biến thành gai B. Lá biến thành tua cuốn
C .Lá dự trữ D.Lá bắt mồi.
Câu 19: Hạt trong quả do bộ phận nào phát triển thành
A, Hạt phấn
B, Nỗn
C, Vỏ nỗn
D, Nhụy
Câu 20 : Nguyên liệu của quá trình quang hợp là:
A.Ánh sáng, khí cacbonic B.nước, khí cacbonic
C.Ánh sáng, nước D.Ánh sáng, nước, khí cacbonic
Câu 21: Những cây sau đây tồn cây thân gỗ:
A.Cây mít,Cây cọ, cây hồng B.Cây bưởi, cây hồng, cây táo
C.cây bưởi, cây hồng, cây mướp D.Cây nhãn, cây hồng, cây rau má
Câu 22:Nếu khơng cĩ cây xanh thì khơng cĩ sự sống trên trái đất vì :
A.Mọi sinh vật trên Trái Đất hơ hấp đều cần khí oxy do cây xanh tạo ra
B.Thức ăn của động vật là cây xanh
C.Vì con người và hầu hết các lồi động vật trên Trái Đất đều phải sống nhờ vào chất hữu cơ và
khí oxy do cây xanh tạo ra.
D. Vì cây xanh làm cho khơng khí trong lành và mát mẻ.
Câu 23: Vì sao ban đêm khơng nên để nhiều hoa hoặc cây xanh trong phịng ngủ đĩng kín
cửa
A. Vì cây và hoa sẽ lấy hết khí cacbonic.
B.Vì cây và hoa sẽ lấy hết khí oxi.
C.Vì cây và hoa sẽ làm chật phịng.
D. Vì cây và hoa làm chúng ta khĩ ngủ.
Câu 24: Tại sao phải thu hoạch các cây cĩ rễ củ trước khi chúng ra hoa
A.Để giải phĩng đất chuẩn bị cho vụ sau
B. Để thu được củ cĩ nhiều chất dự trữ nhất
C.Để hạn chế vi sinh vật làm hại củ
D. Để thu hoạch đúng thời vụ
Câu 25: Lợi ích của việc nuơi ong trong các vườn cây ăn quả :
A.Giao phấn cho hoa, gĩp phần tạo năng xuất cao cho vườn cây ăn quả
B. Thu được nhiều mật ong trong tổ ong
C.Đàn ong duy trì và phát triển mạnh
D. giúp đàn ong cĩ chỗ ở
.
Trang 16Tài liệu đính kèm: