Bài kiển tra chương I môn Số học Lớp 6 - Tiết 39

Bài kiển tra chương I môn Số học Lớp 6 - Tiết 39

I.Trắc nghiệm : (2 điểm) Em hãy khoanh tròn chỉ một chữ cái trước kết quả đúng .

 Câu 1 : Để số là số nguyên tố thì * bằng :

 A. 3 ; B. 5 ; C. 7 hoặc 1; D. 9

Câu 2 : Kết quả phép tính : 3 .2 – 5 :5 bằng :

 A. 31 ; B. 71 ; C. 72 ; D. 67 .

Câu 3 : Dạng phân tích ra thừa số nguyên tố của số 180 là :

 A. 5.6 ; B. 3 .4.5. ; C. 2 .3 .5 ; D. 2.9.10

 Câu 4 : Số chia hết cho cả 2;3; v à 5 thì:

 A. a = 1 và b = 0 ; B. a = 4 và b = 0

 C. a = 7 và b = 0 ; D. a  1;4;7  và b = 0

II .Tự luận : (8 điểm)

 Bài 1 : (2 điểm )Tính giá trị biểu thức

 a, 2 .5 – (6.5 – 4.3 ) b, (20.3 – 7.3 + 3 .15) : 9

 Bài 2 : (2,5 điểm)Tìm x biết :

 a, (3x – 2 ).7 = 2.7 b, 2 = 64

 c, x 42 ; x 36 và 200 < x=""><>

 Bài 3 : (3 điểm ) lớp 6A có 45 học sinh,lớp 6B có 42 học sinh,lớp 6C có 48 học sinh .Trong ngày khai giảng,ba lớp cùng xếp thành một số hàng dọc như nhau để diễu hành , mà không có người nào lẻ hàng.Tính số hàng dọc nhiều nhất có thể xếp được. Khi đó mỗi hàng ở từng lớp có bao nhiêu học sinh?

 Bài 4 : (0,5 điểm ) Cho A = 3 + 3 + 3 + 3 + + 3 + 3 . Chứng tỏ rằng A 13

 

doc 1 trang Người đăng lananh572 Ngày đăng 30/01/2021 Lượt xem 235Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Bài kiển tra chương I môn Số học Lớp 6 - Tiết 39", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
KIỂM TRA CHƯƠNG I – (Tiết 39)
(ĐỀ I)
I. Trắc nghiệm :(2điểm) Em hãy khoanh tròn chỉ một chữ cái trước kết quả đúng .
 Câu 1 : Kết quả phép tính : 4.5 – 3.2 bằng :
 A. 22 ; B. 82 ; C. 76 ; D. 16 .
 Câu 2 : Dạng phân tích ra thừa số nguyên tố của số 120 là :
 A. 8.15 ; B. 3.5.8 ; C. 2.3.4.5 ; D. 2.3.5
 Câu 3 : Số chia hết cho cả 5;9 thì:
 A. a = 3 và b = 0 ; B. a = 5 và b = 7
 C. a = 3 và b = 0 hoặc a = 7 và b = 5; D. a = 7 và b = 5
 Câu 4 : Cho P là tập hợp các số nguyên tố , A là tập hơp các số chẵn ,B là tập hợp các số lẻ thì A ∩ B và A ∩ P lần lượt bằng : 
 A. Ø và { 2 } ; B. Ø và Ø ; C. { 0 } và { 2 } ; D. { các số chẵn và các số lẻ } và { 2 } ; 
II .Tự luận : (8 điểm) 
 Bài 1 : (2 điểm )Thực hiện phép tính 
 a, 160 – (2.5 - 6.25) b, (20.2 + 12.2 – 48.2) : 8
 Bài 2 : : (2,5 điểm) Tìm x biết : 
 a, (5x – 2).5 = 4.125 b, 3 = 81
 c, 84 x ; 56 x và 10 < x < 25
 Bài 3 : (3 điểm ) Một trường tổ chức cho học sinh đi thăm quan . Nếu xếp mỗi xe 40 học sinh hay 45 học sinh hay 48 học sinh thì đều không thừa một ai .Tính số học sinh của trường đi thăm quan biết số học sinh của trường ít hơn 1000 học sinh .
 Bài 4 : (0,5 điểm ) Cho A = 4 + 4+ 4+ 4+ + 4+ 4 . Chứng tỏ rằng A 21
KIỂM TRA CHƯƠNG I – (Tiết 39)
(ĐỀ 2)
I.Trắc nghiệm : (2 điểm) Em hãy khoanh tròn chỉ một chữ cái trước kết quả đúng .
 Câu 1 : Để số là số nguyên tố thì * bằng : 
 A. 3 ; B. 5 ; C. 7 hoặc 1; D. 9
Câu 2 : Kết quả phép tính : 3.2– 5:5 bằng : 
 A. 31 ; B. 71 ; C. 72 ; D. 67 .
Câu 3 : Dạng phân tích ra thừa số nguyên tố của số 180 là :
 A. 5.6 ; B. 3.4.5. ; C. 2.3.5 ; D. 2.9.10 
 Câu 4 : Số chia hết cho cả 2;3; v à 5 thì:
 A. a = 1 và b = 0 ; B. a = 4 và b = 0
 C. a = 7 và b = 0 ; D. a Î{ 1;4;7 } và b = 0
II .Tự luận : (8 điểm) 
 Bài 1 : (2 điểm )Tính giá trị biểu thức 
 a, 2.5 – (6.5 – 4.3) b, (20.3– 7.3 + 3.15) : 9
 Bài 2 : (2,5 điểm)Tìm x biết : 
 a, (3x – 2).7 = 2.7 b, 2 = 64
 c, x 42 ; x 36 và 200 < x < 300
 Bài 3 : (3 điểm ) lớp 6A có 45 học sinh,lớp 6B có 42 học sinh,lớp 6C có 48 học sinh .Trong ngày khai giảng,ba lớp cùng xếp thành một số hàng dọc như nhau để diễu hành , mà không có người nào lẻ hàng.Tính số hàng dọc nhiều nhất có thể xếp được. Khi đó mỗi hàng ở từng lớp có bao nhiêu học sinh?
 Bài 4 : (0,5 điểm ) Cho A = 3 + 3+ 3+ 3+ + 3+ 3 . Chứng tỏ rằng A 13

Tài liệu đính kèm:

  • docTiet 38 Kiem tra so hoc.doc