TRƯỜNG THCS TÂN HIỆP Bài 4. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên MỤC TIÊU BÀI HỌC: 01. Thực hiện được phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên. Thực hiện được phép nhân, phép chia hai lũy thừa cùng 02. cơ số với số mũ tự nhiên. Vận dụng được phép tính lũy thừa để giải quyết 03. vấn đề thực tiễn. KHỞI ĐỘNG Câu hỏi 1: Điền vào dấu “ ” Câu hỏi 2: Viết tổng sau thành tích của hai số: 1. Tính chất giao hoán của phép cộng: 4 + 4 + 4 + 4 + 4 + = + 2. Tính chất giao hoán của phép nhân: Đáp án: . = . 3. Tính chất phân phối của phép nhân 4 + 4 + 4 + 4 + 4 = 4.5 với phép cộng: + = + 4.4.4.4.4=? Ta có thể viết gọn tích 4.4.4.4.4 = 45 lũy thừa Viết gọn các tích sau bằng cách dùng lũy thừa: a) 5.5.5 = 53 b) 7.7.7.7.7.7 = 76 1. Lũy thừa Lũy thừa bậc n của , kí hiệu 푛 là tích của n thừa số . 푛 = . . . (푛 ≠ 0) Cách đọc: n thừa số a mười mũ ba Số được gọi là cơ số, n là số mũ hoặc mười lũy thừa ba hoặc lũy thừa bậc ba của mười. Cách đọc: mũ n Cơ số: 10, số mũ: 3 lũy thừa n Giá trị: 103 = 10.10.10 = 1000 Lũy thừa bậc n của Ví dụ 1: 103 Đặc biệt: 2 còn đọc là bình phương 3 còn đọc là lập phương Quy ước: 1 = Thực hành 1 Câu 1: Viết các tích sau dưới dạng lũy thừa a) 3.3.3 = 33 b) 6.6.6.6 = 64 Câu 2: Điền vào dấu “ ” cụm từ thích hợp 32 còn gọi là 3 bình phương hay l uỹ thừa bậc hai của 3 3 5 còn gọi là 5 lập phương hay luỹ thừa bậc ba của 5 Câu 3: Hãy đọc các lũy thừa sau và chỉ rõ cơ số, số mũ: 310, 105. 310 → ũ ườ푖 105 → ườ푖 ũ 푛ă Cơ số: 3, số mũ: 10 Cơ số: 10, số mũ: 5 ?. Viết tích của hai lũy thừa sau thành một lũy thừa a) 22. 24 = 2.2.2.2.2.2 = 26 (= 22+4) b) 3.33 = 3.3.3.3 = 34 = 31. 33 = 31+3 2. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng số các số mũ. . 푛 = +푛 Ví dụ 2: 34. 32 = 34+2 = 36 5.53 = 51. 53 = 51+3 = 54 Thực hành 2 Viết các tích sau dưới dạng một lũy thừa 3 4 3+4 7 a) 3 . 3 = 3 = 3 . 푛 = +푛 b) 104. 103 = 104+3 = 107 c) 2. 5 = 2+5 = 7 ? Từ phép tính 55. 52 = 57, em hãy suy ra kết quả của mỗi phép tính 57 ∶ 52 và 57: 55. Giải thích. 57: 52 = 55 57: 55 = 52 ?? Hãy dự đoán kết quả của phép tính 79: 72 và 65: 63 79: 72 = 79−2 = 77 65: 63 = 65−3 = 62 3. Chia hai lũy thừa cùng cơ số Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ. : 푛 = −푛 ≠ 0, ≥ 푛 Ví dụ 3: 34: 32 = 34−2 = 32 53: 53 = 53−3 = 50 =1 Quy ước: 0 = 1 Thực hành 3 Câu 1: Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa 7 3 4 a) 11 : 11 = 11 c) 72. 74 = 76 7 7 0 b) 11 : 11 = 11 = 1 d) 72. 74: 73 = 76: 73 = 73 Câu 2: Cho biết mỗi phép tính sau đúng hay sai 7 2 5 a) 9 : 9 = 9 Đ c) 211: 28 = 623S= 8 10 2 85 b) 7 : 7 = 77 S d) 56: 56 = 550S= 1 VẬN DỤNG Bài 1: Người ta đo được vận tốc ánh sáng vào khoảng 300 000 000 m/s. Em hãy viết vận tốc ánh sáng dưới dạng tích của một số với một lũy thừa của 10. Đáp án: 300 000 000 = 3.108 m/s Củng cố 1. Lũy thừa Lũy thừa bậc n của , kí hiệu 푛 là tích của n thừa số . 푛 = . . . n thừa số a Quy ước: 1 = 2. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số . 푛 = +푛 3. Chia hai lũy thừa cùng cơ số : 푛 = −푛 ≠ 0, ≥ 푛 Quy ước: 0 = 1 Dặn dò - Xem lại kiến thức lý thuyết và làm bài tập 1;2;3;4 sgk trang 18. VẬN DỤNG Bài 2: Bài tập 4 – SGK trang 18 Đáp án: a) 6 00 00 = 6.1021 75 00 00 = 75.1018 21 số 0 18 số 0 b) Gợi ý: lấy khối lượng trái đất chia cho khối lượng mặt trăng.
Tài liệu đính kèm: