Bài giảng Tin học 6 (Kết nối tri thức) - Bài 3: Thông tin trong máy tính

pptx 25 trang Người đăng Bình Đài Ngày đăng 26/11/2025 Lượt xem 3Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Tin học 6 (Kết nối tri thức) - Bài 3: Thông tin trong máy tính", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 HĐ1 • KHỞI ĐỘNG
 • BIỂU DIỄN THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
HĐ2
 • ĐƠN VỊ ĐO THÔNG TIN
HĐ3
 • LUYỆN TẬP
HĐ4
 • VẬN DỤNG
HĐ5 Bước 1: Thu gọn Ví dụ: Mã hoá số 4
dãy số
 0 1 2 3 4 5 6 7
  0 1 2 3 4 5 6 7 Phải
  4 5 6 7 Trái
  4 5 Trái Hướng dẫn cách mã hoá số 4
 Qui tắc
Bước 2: Chuyển vị 
 trí của số 4 thành Phải Trái
 hai kí hiệu 0 và 1 1 0
 Lần Vị trí Kí hiệu
  Phải 1
  Trái 0
  Trái 0 KHỞI ĐỘNG
 Câu hỏi:
Em hãy mã hóa số 3 và số 6 theo cách như trên. 
Hai dãy kí hiệu nhận được có giống nhau không?
 Thảo luận nhóm: (10 phút) Kết quả mã hóa
 Mã hóa số 3: 011 Mã hóa số 6: 110
Sau khi mã hóa, hai dãy kí hiệu nhận được là
không giống nhau. 1. Biểu diễn thông tin trong máy tính
 Em hãy đọc thông tin trang 12-13 (SGK) và điền nội dung thích
 hợp vào chỗ có dấu (....) để tìm hiểu về cách biểu diễn thông tin
 trong máy tính:
 a) Số được chuyển thành dãy gồm các kí hiệu 0 và 1. Được gọi là
 dãy....bit(1)....
 b) Văn bản được chuyển thành dãy bit bằng cách chuyển
 từng.......kí tự(2)..... một.
c) Hình ảnh cũng cần được chuyển đổi thành dãy bit. Mỗi......điểm(3) .....ảnh 
(pixel) trong một ảnh đen trắng được biểu thị thành một bit.
 d) Âm thanh cũng cần chuyển đổi thành.......dãy(4) bit..... . Tốc độ rung 
 của âm thanh được ghi lại dưới dạng .......giá (5)trị........, số từ đó chuyển 
 thành dãy bit. 1. Biểu diễn thông tin trong máy tính
 Hoạt động 2: Thảo luận nhóm (10 phút)
Câu 1: Em hãy chuyển 
mỗi dòng trong hình vẽ 
thành một dãy bit. 
Câu 2: Em hãy chuyển cả 
hình vẽ thành dãy bit 
bằng cách nối các dãy bit 
của các dòng lại với nhau 
(từ trên xuống dưới) 1. Biểu diễn thông tin trong máy tính
Câu 1: 
- Dòng 1: 01100110
 0 1 1 0 0 1 1 0
- Dòng 2: 10011001 1 0 0 1 1 0 0 1
- Dòng 3: 10000001 1 0 0 0 0 0 0 1
- Dòng 4: 01000010 0 1 0 0 0 0 1 0
 0 1 0 0 0 0 1 0
- Dòng 5: 01000010 0 0 1 0 0 1 0 0
- Dòng 6: 00100100 0 0 1 1 1 1 0 0
- Dòng 7: 00111100 0 0 0 1 1 0 0 0
- Dòng 8: 00011000
Câu 2: 01100110 10011001 10000001 01000010 
01000010 00100100 00111100 00011000 1. Biểu diễn thông tin trong máy tính
 • Thông tin được biểu diễn trong máy 
 tính bằng dãy các bit. Mỗi bit là một 
 kí hiệu 0 hoặc 1, hay còn được gọi là 
 chữ số nhị phân.
 • Bit là đơn vị đo nhỏ nhất trong lưu trữ 
 thông tin. Câu 1: Dãy bit là gì?
A. Là những B. Là âm C. Là một D. Là những
dãy kí hiệu 0 thanh phát ra dãy chỉ gồm chữ số từ 0
và 1 từ máy tính dãy số 2 đến 9 Câu 2: Máy tính sử dụng dãy 
 bit để làm gì?
 C. Biểu diễn D. Biểu diễn số, 
A. Biểu B. Biểu diễn 
 hình ảnh, âm văn bản, hình 
diễn các số văn bản
 thanh ảnh, âm thanh Câu 3: Dữ liệu trong máy tính 
 được mã hóa thành dãy bit vì:
 B. Máy tính C. Dãy bit D. Dãy bit 
A. Dãy bit 
 chỉ làm việc được xử lí chiếm ít 
đáng tin cậy 
 với hai kí tự dễ dàng dung lượng 
hơn
 0 và 1 hơn nhớ hơn 2. Đơn vị đo thông tin
- Bit là đơn vị đo dung lượng thông tin nhỏ nhất trong máy tính.
 Một số đơn vị cơ bản đo dung lượng thông tin Em hãy quan sát các hình ảnh sau và cho biết đây là thiết bị 
 nhớ nào và trình bày thông tin về dung lượng của từng thiết bị 
 nhớ?
 Đĩa quang 
 Compact (CD)
 700 MB
 H3
Ổ cứng: H2
 1 TB
 USB 
 H1 flash
 4GB
 Thẻ nhớ Đĩa quang kĩ 
 8GB thuật số (DVD)
 H4
 H5 4.7 GB AI NHANH HƠN
1. Em hãy quan sát hình sau và cho biết thông tin về
dung lượng của từng ổ đĩa? AiAI nhanh NHANH hơn? HƠN
2. Em hãy quan sát hình sau và cho biết dung lượng của mỗi
tệp? LUYỆN TẬP
 Câu 1: Một GB xấp xỉ bao nhiêu byte?
A. Một nghìn byte B. Một triệu byte
C. Một tỉ byte D. Một nghìn tỉ byte LUYỆN TẬP
Câu 2: khả năng lưu trữ của một thiết bị nhớ là? 
 A. Dung lượng nhớ B. Khối lượng nhớ
 C. Thể tích nhớ D. Năng lực nhớ LUYỆN TẬP
Câu 3: Bao nhiêu ‘byte’ tạo thành 1 ‘kilobyte’?
 A. 64
 B. 1024
 C. 2048
 D. 10240

Tài liệu đính kèm:

  • pptxbai_giang_tin_hoc_6_ket_noi_tri_thuc_bai_3_thong_tin_trong_m.pptx