Bài giảng Lịch sử 6 - Tiết 11, Bài 10: Những chuyển biến trong đời sống kinh tế

ppt 12 trang Người đăng Bình Đài Ngày đăng 22/11/2025 Lượt xem 3Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Lịch sử 6 - Tiết 11, Bài 10: Những chuyển biến trong đời sống kinh tế", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 THỜIChương II: ĐẠI DỰNG NƯỚC: VĂN LANG - ÂU LẠC
NHỮNGTiết 11- Bài 10CHUYỂN: BIẾN TRONG ĐỜI SỐNG KINH TẾ
 1- Công cụ sản xuất được 
 cải tiến như thế nào? Vì sao họ lại di chuyển xuống vùng 
 - Người nguyên thủy mở rộng đất bãi ven sông?
 vùng cư trú đến các bãi ven sông. THỜIChương II: ĐẠI DỰNG NƯỚC: VĂN LANG - ÂU LẠC
 Tiết 11- Bài 10:
NHỮNG1- Công cụ sảnCHUYỂN xuất được BIẾN TRONG ĐỜI SỐNG KINH TẾ
 cải tiến như thế nào?
 Cho biết đây là những công cụ gì ? So sánh với công cụ thời Hòa Bình – Bắc Sơn?
 Hình 28 - Rìu đá Hoa Lộc
 Rìu đá Hòa Bình-Bắc Sơn
 Hình 29 - Rìu đá Phùng Nguyên THỜIChương II: ĐẠI DỰNG NƯỚC: VĂN LANG - ÂU LẠC
 Tiết 11- Bài 10:
NHỮNG1- Công cụ sảnCHUYỂN xuất được BIẾN TRONG ĐỜI SỐNG KINH TẾ
 cải tiến như thế nào? Quan sát hình, em có nhận xét gì về 
 - Người nguyên thủy mở rộng vùng trình độ sản xuất gốm thời kì này?
 cư trú đến các bãi ven sông.
 - Công cụ:
 + Được mài nhẵn toàn bộ có hình 
 dáng cân xứng.
 + Đồ gốm: đa dạng kĩ thuật cao, hoa 
 văn tinh xảo.
 Sản phẩm gốm thời Phùng 
 Hoa văn trên đồ gốm Hoa Lộc
 Nguyên THỜIChương II: ĐẠI DỰNG NƯỚC: VĂN LANG - ÂU LẠC
 Tiết 11- Bài 10:
NHỮNG1- Công cụ sảnCHUYỂN xuất được BIẾN TRONG ĐỜI SỐNG KINH TẾ
 cải tiến như thế nào? Những công cụ và đồ dùng này được 
 - Người nguyên thủy mở rộng vùng tìm ở đâu? Vào thời gian nào?
 cư trú đến các bãi ven sông.
 - Công cụ:
 + Được mài nhẵn toàn bộ có hình 
 dáng cân xứng.
 + Đồ gốm: đa dạng kĩ thuật cao, hoa 
 văn tinh xảo.
 + Địa điểm: Phùng Nguyên, Hoa 
 Lộc, Lung Leng.
 + Thời gian: cách ngày nay 4000 - 
 3500 năm. THỜIChương II: ĐẠI DỰNG NƯỚC: VĂN LANG - ÂU LẠC
 Tiết 11- Bài 10:
NHỮNG1- Công cụ sảnCHUYỂN xuất được BIẾN TRONG ĐỜI SỐNG KINH TẾ
 cải tiến như thế nào? Em có nhận xét gì về công cụ sản xuất của 
 - Người nguyên thủy mở rộng vùng Côngngười cụ Phùng sản xuấtNguyên tiến – bộ, Hoa cuộc Lộc? sống người 
 cư trú đến các bãi ven sông. phùng nguyên hoa lộc có gì thay đổi?
 - Công cụ:
 + Được mài nhẵn toàn bộ có hình 
 dáng cân xứng.
 + Đồ gốm: đa dạng kĩ thuật cao, hoa 
 văn tinh xảo.
 + Địa điểm: Phùng Nguyên, Hoa 
 Lộc, Lung Leng.
 + Thời gian: cách ngày nay 4000 - 
 3500 năm.
 Lược đồ một số di chỉ khảo cổ ở Việt Nam THỜIChương II: ĐẠI DỰNG NƯỚC: VĂN LANG - ÂU LẠC
 Tiết 11- Bài 10:
NHỮNG1- Công cụ sảnCHUYỂN xuất được BIẾN TRONG ĐỜI SỐNG KINH TẾ
 cải tiến như thế nào? BằngNhờ sựchứng phát nào triển chứng của nghề tỏ người gốm, thời người phùng 
 - Người nguyên thủy mở rộng vùng nguyênPhùng Nguyênhoa lộc đã– Hoa biết Lộcluyện đã kim có phátluyện minh kim? 
 cư trú đến các bãi ven sông. nào mới ?
 - Công cụ:
 + Được mài nhẵn toàn bộ có hình 
 dáng cân xứng.
 + Đồ gốm: đa dạng kĩ thuật cao, 
 hoa văn tinh xảo.
 + Địa điểm: Phùng Nguyên, Hoa 
 Lộc, Lung Leng.
 + Thời gian: cách ngày nay 4000 - 
 3500 năm.
 - Phát minh thuật luyện kim.
 Cục đồng, xỉ đồng ở Phùng Nguyên, Hoa Lộc. THỜIChương II: ĐẠI DỰNG NƯỚC: VĂN LANG - ÂU LẠC
 Tiết 11- Bài 10:
NHỮNG1- Công cụ sản CHUYỂN xuất được cải BIẾN TRONG ĐỜI SỐNG KINH TẾ
 tiến như thế nào? Kim loại được dùng đầu tiên là gì ?
 Việc phát minh thuật luyện kim có ý 
 - Người nguyên thủy mở rộng vùng 
 cư trú đến các bãi ven sông. nghĩa như thế nào?
 - Công cụ:
 + Được mài nhẵn toàn bộ có hình 
 dáng cân xứng.
 + Đồ gốm: đa dạng kĩ thuật cao, 
 hoa văn tinh xảo.
 + Địa điểm: Phùng Nguyên, Hoa 
 Lộc, Lung Leng.
 + Thời gian: cách ngày nay 4000 - 
 3500 năm.
 - Phát minh thuật luyện kim.
 - Kim loại dùng đầu tiên là đồng.
 Đánh giấu bước tiên trong chế 
 tạo công cụ sản xuất.
 2- Nghề nông trồng lúa nước ra 
 đời ở đâu và trong điều kiện nào? THỜIChương II: ĐẠI DỰNG NƯỚC: VĂN LANG - ÂU LẠC
 Tiết 11- Bài 10:
NHỮNG1- Công cụ sản CHUYỂN xuất được cải BIẾN TRONG ĐỜI SỐNG KINH TẾ
 tiến như thế nào? Nghề nông trồng lúa nước ra đời ở đâu?
 - Người nguyên thủy mở rộng vùng Bằng chứng nào chứng tỏ cây lúa nước ra đời?
 cư trú đến các bãi ven sông.
 - Công cụ:
 + Được mài nhẵn toàn bộ có hình 
 dáng cân xứng.
 + Đồ gốm: đa dạng kĩ thuật cao, 
 hoa văn tinh xảo.
 + Địa điểm: Phùng Nguyên, Hoa 
 Lộc, Lung Leng.
 + Thời gian: cách ngày nay 4000 - 
 3500 năm.
 - Phát minh thuật luyện kim.
 - Kim loại dùng đầu tiên là đồng.
 Đánh giấu bước tiên trong chế Vò Gạo cháy
 tạo công cụ sản xuất.
 2- Nghề nông trồng lúa nước ra 
 đời ở đâu và trong điều kiện nào?
 - Ra đời trên các vùng cư trú rộng 
 lớn, ven sông, ven biển. THỜIChương II: ĐẠI DỰNG NƯỚC: VĂN LANG - ÂU LẠC
 Tiết 11- Bài 10:
NHỮNG1- Công cụ sản CHUYỂN xuất được cải BIẾN TRONG ĐỜI SỐNG KINH TẾ
 tiến như thế nào? Thảo luận nhóm: Thời gian (3 phút)
 - Người nguyên thủy mở rộng vùng Theo em con người trồng lúa ở đâu 
 NghềSoNgoài sánh nông trồng cuộc trồng lúa, sống lúacòn nướccủa trồng con ra những đờingười có loại trướctầm gì ? 
 cư trú đến các bãi ven sông. Vìtrong sao conđiều người kiện nào định ? cư lâu dài ven các 
 - Công cụ: quanvàcon sau trong sông khi như lớn?nghề thế trồng nào lúatrong ra đời ?sống con 
 + Được mài nhẵn toàn bộ có hình người? Lấy ví dụ để minh họa ?
 dáng cân xứng.
 + Đồ gốm: đa dạng kĩ thuật cao, 
 hoa văn tinh xảo.
 + Địa điểm: Phùng Nguyên, Hoa 
 Lộc, Lung Leng.
 + Thời gian: cách ngày nay 4000 - 
 3500 năm.
 - Phát minh thuật luyện kim.
 - Kim loại dùng đầu tiên là đồng.
 Đánh giấu bước tiên trong chế 
 tạo công cụ sản xuất.
 2- Nghề nông trồng lúa nước ra 
 đời ở đâu và trong điều kiện nào?
 - Ra đời trên các vùng cư trú rộng 
 lớn, ven sông, ven biển.
 - Cây lúa trở thành cây lương thực chính.
 Cuộc sống ổn định định cư lâu dài. CỦNG CỐ BÀI HỌC
Lập bảng so sánh theo mẫu sau:
Nội dung Người thời Hòa Bình - Bắc Người thời Phùng 
So sánh Sơn Nguyên - Hoa Lộc
Thời gian 12.000- 4.000 năm 4.000-3.500 năm
 Ngành Trồng trọt, chăn nuôi Trồng trọt, cây lúa trở 
 nghề thành cây lương thực 
 kiếm chính, chăn nuôi 
 sống đánh cá
 Chế tác công cụ đá, - Công cụ đá đươc mài 
Nghề thủ dùng tre gỗ, xương .làm nhẵn cân xứng.
 công công cụ. - Thuật luyện kim.
 Làm đồ gốm, đồ trang - Làm đồ gốm, đồ trang 
 sức. sức. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :
 1. Học bài 3 câu hỏi cuối bài. 
 2. Chuẩn bị bài 11: NHỮNG CHUYỂN BIẾN VỀ XÃ HỘI
Gợi ý chuẩn bị bài:
- Điểm lại các chuyển biến chính về mặt xã hội? 
- Những nét mới về tình hình kinh tế của cư dân Lạc 
Việt?
- Bằng chứng về trình độ phát triển của nền sản xuất 
của nền sản xuất thời văn hóa Đông Sơn?

Tài liệu đính kèm:

  • pptbai_giang_lich_su_6_tiet_11_bai_10_nhung_chuyen_bien_trong_d.ppt