Kiểm tra : 1 tiết môn : Vật lý 9

Kiểm tra : 1 tiết môn : Vật lý 9

Câu 1 : Trên cùng đường dây tải điện , nếu tăng hiệu điện thế giữa hai đầu dây lên gấp 10 lần thì công suất hao phí trên đường sẽ thay đổi như thế nào ?

A Tăng lên 10 lần . B Giảm đi 10 lần C Tăng lên 100 lần . D Giảm đi 100 lần .

Câu 2 : Vật sáng AB đặt cách thấu kính hội tụ 1 khoảng d , thấu kính có tiêu cự f . Để có ảnh A/B/ bằng vật thì phải đặt vật trong khoảng nào ?

A d< f="" b="" f="">< d="">< 2f="" c="" d="2f" d="" d=""> 2f

 

doc 1 trang Người đăng levilevi Ngày đăng 15/06/2017 Lượt xem 24Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Kiểm tra : 1 tiết môn : Vật lý 9", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
HỌ VÀ TÊN :------------------------------------------------------- KIỂM TRA : 1 TIẾT 
 LỚP : ------------------------------------------------------- MÔN : VẬT LÝ 9
I / PHẦN TRẮC NGHIỆM :( 3 đ ) Em hãy chọn các câu hỏi dưới đây mà em cho là đúng và khoanh lại .
Câu 1 : Trên cùng đường dây tải điện , nếu tăng hiệu điện thế giữa hai đầu dây lên gấp 10 lần thì công suất hao phí trên đường sẽ thay đổi như thế nào ?
A Tăng lên 10 lần . B Giảm đi 10 lần C Tăng lên 100 lần . D Giảm đi 100 lần .
Câu 2 : Vật sáng AB đặt cách thấu kính hội tụ 1 khoảng d , thấu kính có tiêu cự f . Để có ảnh A/B/ bằng vật thì phải đặt vật trong khoảng nào ?
A d 2f 
Câu 3 : Một vật sáng AB được đặt vuông góc với trục chính của 1 thấu kính phân kỳ . Aûnh của vật qua thấu kính có đặc điểm nào dưới đây :
 A Aûnh thật ngược chiều với vật . B Aûnh thật cùng chiều với vật .
 C Aûnh ảo ngược chiều và lớn hơn vật . D Aûnh Aûo cùng chiều và bé hơn vật .
Câu 4 : Máy biến thế có hiệu điện thế 2 đầu cuộn sơ cấp là 220V , số vòng dây cuộn sơ cấp là 1100 vòng , hiệu điện thế 2 đầu cuộn thứ cấp là 6V .Số vòng dây cuộn thứ cấp là :
A 2500 vòng B 30vòng C 300 vòng D 100 vòng .
Câu 5 : Chọn câu phất biểu đúng nhất trong các câu sau . Tia sáng truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác mà không bị gãy khúc khi :
A Góc tới bằng 450 B Góc tới bằng 00 C Góc tới gần bằng 900 D Góc tới có giá trị bất kỳ .
Câu 6 : Chùm tia tơí song song với trục chính của thấu kính phân kỳ thì :
A Chùm tia ló cũng là chùm tia song song . B Chùm tia ló là chùm hội tụ tại tiêu điểm của thấu kính .
 C Chùm tia ló có đường kéo dài đi qua tiêu điểm của thấu kính.. D Chùm tia ló là chùm tia bất kỳ .
II / PHẦN TỰ LUẬN : ( 7 đ ) 
Câu 1 ( 5 đ ) : Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của 1 thấu kính hội tụ , A nằm trên trục chính .Điều chỉnh màn ảnh đặt phía sau thấu kính để thấy được ảnh A/B/ = ½ AB hiện rõ trên màn , lúc đó khoảng cách 
từ màn ảnh đến vật Là 90cm .
 a Vẽ ảnh A/B/ và tính khoảng cách từ vật đến thấu kính .
 b Tính tiêu cự của thấu kính .
 c Giữ nguyên vị trí đặt thấu kính , dời vật AB một đoạn x ( A vẫn nằm trên trục chính ) ta thu được ảnh mới A1B1 = 4 A/B/ . Tính x = ?
Câu 2 : ( 2 đ ) Đặt một vật MN trước một thấu kính L ta thấy ảnh M/N/ ( như hình vẽ )
 a Thấu kính L là thấu kính gì ? Vì sao ?
 b Nêu cách vẽ để xác định quang tâm ,tiêu điểm , tiêu cư
 BÀI LÀM 
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- 

Tài liệu đính kèm:

  • docVAT LY 9.doc