Giáo án Số học Lớp 6 - Tiết 10: Luyện tập 2 (bản 4 cột)

Giáo án Số học Lớp 6 - Tiết 10: Luyện tập 2 (bản 4 cột)

 A.YÊU CẦU TRỌNG TÂM

 1. Kiến thức : HS nắm được quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có dư.

 2. Kỹ năng : Vận dụng kiến thức phép trừ, phép chia hết, phép chia có dư giải một số bài toán thực tế nhanh, đúng, chính xác.

 3. Thái độ : Cẩn thận vận dụng kiến thức khi tính toán

B. DỤNG CỤ DẠY HỌC

 GV : SGK , Bảng phụ, phấn màu ,phiếu học tập ,máy tính bỏ túi , thứơc thẳng , êke com pa

 HS : SGK , bảng nhóm , máy tính bỏ túi , thứơc thẳng , êke com pa.

C. CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

 I. ỔN ĐỊNH LỚP (1ph)

 II. KIỂM TRA ( ph)

 

doc 2 trang Người đăng lananh572 Ngày đăng 25/02/2021 Lượt xem 15Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Số học Lớp 6 - Tiết 10: Luyện tập 2 (bản 4 cột)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ngày soạn :	Ngày dạy : 
Tuần : 
Tiết 11 : LUYỆN TẬP 2 
 A.YÊU CẦU TRỌNG TÂM 
	1. Kiến thức : HS nắm được quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia 	hết, phép chia có dư. 
	2. Kỹ năng : Vận dụng kiến thức phép trừ, phép chia hết, phép chia có dư 	giải một số bài toán thực tế nhanh, đúng, chính xác.
	3. Thái độ : Cẩn thận vận dụng kiến thức khi tính toán
B. DỤNG CỤ DẠY HỌC 
 GV : SGK , Bảng phụ, phấn màu ,phiếu học tập ,máy tính bỏ túi , thứơc thẳng , êke com pa 
 HS : SGK , bảng nhóm , máy tính bỏ túi , thứơc thẳng , êke com pa. 
CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
 I. ỔN ĐỊNH LỚP (1ph)
	II. KIỂM TRA ( ph) 
TG
NỘI DUNG
HOẠT ĐỘNG GV
HOẠT ĐỘNG HS
BT 52 SGK trang 25
a) Tính nhẩm
14 . 50
16 . 25
b). Tính nhẩm
2100 : 50
1400 : 25
c). Tính nhẩm
132 : 12
96 : 8
BT 53 SGK trang 25
BT 54 SGK trang 25
BT 52 SGK trang 25
a). Tính nhẩm bằng cách nhân thừa số này và chia thừa số kia cho cùng một số thích hợp.
VD : 26.5 =(26 : 2).(5.2)
 =13 . 10 = 130
-Gọi 2 hs lên bảng.
b). Tính nhẩm bằng cách nhân cả số bị chia và số chia với cùng một số thích hợp.
-Cho hs hoạt động nhóm.
c). Tính nhẩm bằng cách áp dụng tính chất (a+b) : c = a : c + b : c (trường hợp chia hết)
BT 53 SGK trang 25
-Gọi hs đọc to BT.
-Gọi hs tóm tắt bài toán.
-Muốn tìm số vở loại I, Tâm mua nhiều nhất ta làm thế nào ?
-Muốn tìm số vở loại II, Tâm mua nhiều nhất ta làm thế nào ?
-Gọi 1 hs lên bảng giải.
BT 54 SGK trang 25
-Gọi hs đọc to BT.
-Gọi hs tóm tắt bài toán.
-Gọi hs giải.
-GV uốn nắn chỗ sai (nếu có).
14 . 50 = (14 : 2).(50.2) = 7.100
 = 700
16 . 25 = (16 : 4) . (25 . 4)
 = 4 . 100 = 400
-Đại diện nhóm trình bày.
2100 : 50 = (2100 . 2) : (50 . 2)
 = 4200 : 100 = 42.
1400 : 25 = (1400.4) : (25.4)
 = 5600 : 100 = 56 
-HS giải lên bảng :
132 : 12 = (120 + 12) : 12
 = 120 : 12 + 12 : 12 = 11
96 : 8 = (80 + 16) : 8
 = 80 : 8 + 16 : 8 = 10 + 2
 = 12
-Nếu chỉ mua vở loại I ta lấy 21000 chia cho 2000, thương là số vở cần mua.
-Nếu chỉ mua vở loại II ta lấy 21000 chia cho 1500, thương là số vở cần mua.
-HS giải :
a). 21000 : 2000 = 10 dư 1000
Tâm mua được nhiều nhất 10 vở loại I.
b). 21000 : 1500 = 14.
Tâm mua được nhiều nhất 14 vở loại II.
-Số khách 1000 người, mỗi toa 12 khoang, mỗi khoang 8 chỗ. Tính số toa ít nhất ?
-Giải :
Số người mỗi toa 8 . 12 = 96 (người)
 1000 : 46 = 10 dư 40
Số toa ít nhất để chở 1000 khách du lịch là 11 toa.
IV. VẬN DỤNG – CŨNG CỐ ( PH)
TG
NỘI DUNG
HOẠT ĐỘNG GV
HOẠT ĐỘNG HS
V. HƯỚNG DẨN VỀ NHÀ ( 1 ph)
	Học bài :
	Bài tập : -Xem lại bài tập đã giải.
-Chuẩn bị bài 7 : Lũy thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số. 

Tài liệu đính kèm:

  • doc11.doc