Tài liệu giảng dạy nâng cao môn Tiếng Anh 6 (Thí điểm) THCS - Năm học 2018-2019

doc 8 trang Người đăng Bình Đài Ngày đăng 04/12/2025 Lượt xem 8Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Tài liệu giảng dạy nâng cao môn Tiếng Anh 6 (Thí điểm) THCS - Năm học 2018-2019", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 TÀI LIỆU GIẢNG DẠY NÂNG CAO MƠN TIẾNG ANH LỚP 6 (THÍ ĐIỂM) THCS
 (theo chương trình thí điểm của Bộ GD&ĐT)
 Áp dụng cho các lớp 6 chất lượng cao từ năm học 2018- 2019
 (Ban hành kèm theoQuyết định số 3116/QĐ-SGDĐT ngày 27 tháng 12 năm 2018 của Sở GDĐT Bạc Liêu)
I. Căn cứ xây dựng chương trình:
 - Chương trình Giáo dục phổ thơng mơn Tiếng Anh thí điểm cấp THCS phê duyệt theo Quyết định số 01/QĐ-BGDĐT 
ngày 03/01/2012 của Bộ trưởng Bộ GDĐT được áp dụng từ lớp 6 tại các trường THCS theo Quyết định số 3456/ QĐ-BGDĐT 
ngày 05/9/2012 của Bộ GDĐT và các trường THCS cĩ đủ điều kiện về giáo viên,học sinh và cơ sở vật chất từ năm học 2013-
2014.
 - SGK Tiếng Anh lớp 6 thí điểm, SGV Tiếng Anh lớp 6 thí điểm do Bộ GDĐT lưu hành.
 - Kế hoạch số 834/KH-SGDĐT ngày 05/8/2013 về việc triển khai xây dựng thí điểm để phát triển loại hình giáo dục trung 
học cơ sở chất lượng cao nhằm nâng cao chất lượng giáo dục trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu giai đoạn 2012-2015.
II. Mục đích:
 Giáo viên cĩ định hướng cho việc giảng dạy mơn Tiếng Anh lớp 6 của các lớp chất lượng cao nhằm đáp ứng yêu cầu “phát 
triển và nâng cao năng khiếu dành cho học sinh lớp 6”.
 Nhằm giúp học sinh rèn luyện và phát triển năng lực giao tiếp tiếng Anh một cách chủ động và tự tin, tạo tiền đề cho việc 
sử dụng tiếng Anh như một cơng cụ trong học tập và trong đời sống xã hội, gĩp phần hình thành thĩi quen học tập suốt đời, tạo 
cơ sở cho việc hồn thiện bản thân để trở thành những cơng dân cĩ trách nhiệm trong thời kì hội nhập quốc tế.
 Học sinh cĩ kiến thức cơ bản về ngơn ngữ tiếng Anh, bao gồm ngữ âm, từ vựng, ngữ pháp và thơng qua tiếng Anh, cĩ 
những hiểu biết khái quát về đất nước, con người, nền văn hĩa của các nước nĩi tiếng Anh trên thế giới, đồng thời cĩ hiểu biết và 
tựhàovềnhững điểm mạnh và giá trị của nền văn hĩa dân tộc mình.Từ đĩ học sinh cĩ thái độ tích cực đối với mơn học và việc 
học tiếng Anh
 Giúp học sinh hình thành và sử dụng các phương pháp, phương thức học tập khác nhau để phát triển năng lực giao tiếp 
tiếng Anh trong và ngồi lớp học.
III. Kế hoạch dạy học:
 Thực hiện theo chương trình giáo dục phổ thơng mơn Tiếng Anh thí điểm cấp THCS (Ban hành theo Quyết định số 
01/QĐ-BGD&ĐT ngày 03/01/2012 của Bộ trưởng BGD&ĐT); Chương trình nâng cao mức độ 2 được xây dựng với mức độ 
nâng cao được thiết kế theo chương trình bồi dưỡng học sinh giỏi cho các nhĩm học sinh theo hình thức tự chọn.Thời lượng dạy học nâng cao và bồi dưỡng học sinh giỏi: 02 tiết/tuần (01 tiết dạy trong buổi học chính khĩa, 01 tiết dạy theo buổi học bồi dưỡng 
học sinh giỏi).
IV. Nội dung dạy học: 
 Nội dung dạy học trong chương trình tiếng Anh gồm cĩ: Hệ thống chủ điểm, Hệ thống chủ đề, Năng lực giao tiếp, Kiến 
thức ngơn ngữ, Học cách học.
1. Hệ thống chủ điểm cĩ bốn chủ điểm (themes) sau:
 Our Communities
 Thơng qua chủ điểm này, học sinh học cách sử dụng tiếng Anh để giao tiếp về các lĩnh vực gần gũi trong đời sống hàng 
ngày,qua đĩ hiểu biết thêm về đất nước, con người, nền văn hĩa của cộng đồng và đất nước mình, biết tơn trọng những vai trị 
khác nhau của từng cá thể trong việc xây dựng và phát triển một xã hội hiện đại.
 Our Heritage
 Trong chủ điểm này, học sinh học cách sử dụng tiếng Anh để giao tiếp về các chủ đề liên quan đến đất nước, con người, 
nền văn hĩa truyền thống, qua đĩ cĩ thêm hiểu biết về những giá trị truyền thống của đất nước, biết cách giới thiệu các nét đẹp 
của văn hĩa dân tộc mình với người nước ngồi.
 Our World
 Thơng qua chủ điểm này, học sinh sử dụng tiếng Anh để giao tiếp về các lĩnh vực liên quan đến đất nước, con người, nền 
văn hĩa của các nước trên thế giới, đặc biệt là các nước nĩi tiếng Anh, qua đĩ cĩ thêm hiểu biết và biết trân trọng các nét đẹp của 
các nền văn hĩa trên thế giới.
 Visions of the Future
 Trong chủ điểm này, học sinh sử dụng tiếng Anh để giao tiếp về các chủ đề liên quan đến đời sống tương lai của các em, 
qua đĩ bước đầu cĩ được suy nghĩ và ý tưởng về các lĩnh vực khác nhau của cuộc sống trong tương lai của bản thân và xã hội. 
 Bốn chủ điểm nĩi trên được lặp lại cĩ mở rộng qua các cấp lớp, nhờ đĩ học sinh cĩ thể củng cố và phát triển năng lực giao 
tiếp trong khuơn khổ một khung chương trình thống nhất tạo điều kiện cho nhu cầu sử dụng tiếng Anh ngày một tăng và tận 
dụng năng lực nhận thưc ngày càng phát triển của các em.
2. Hệ thống chủ đề
 Hệ thống chủ đề (Topics) được cụ thể hĩa từ bốn chủ điểm. 
 Theme Our communities
 Topics - My new school
 - My home
 - My friends, Theme Our Heritage
 Topics - Our Tet Holiday
 - Natural wonders of Vietnam
 - Famous Vietnamese people, 
 Theme Our world
 Topics - Television
 - Sports and games
 - Cities of the world, 
 Theme Visions of the Future
 Topics - Schools of the future
 - Robots
 - Our homes of the future, 
3. Năng lực giao tiếp
 Năng lực giao tiếp (Communicative competences) là khả năng sử dụng kiến thức ngơn ngữ (ngữ âm, từ vựng, ngữ pháp) 
để tham gia vào quá trình giao tiếp thơng qua các kĩ năng nghe, nĩi, đọc, viết một cách phù hợp với tình huống/ngữ cảnh cĩ 
nghĩa. Hệ thống chủ điểm và chủ đề đĩng vai trị là phương tiện cung cấp các ngữ cảnh khác nhau cho học sinh sử dụng kiến 
thức ngơn ngữ để thực hành giao tiếp bằng tiếng Anh và phát triển năng lực giao tiếp. Trong nội dung chương trình, năng lực 
giao tiếp được thể hiện qua các chức năng và nhiệm vụ giao tiếp. Mỗi chủ đề bao gồm 2 – 3 chức năng và nhiệm vụ giao tiếp. 
Các chức năng và nhiệm vụ giao tiếp này là cơ sở để xây dựng các đơn vị bài học.
4. Kiến thức ngơn ngữ
 Kiến thức ngơn ngữ (Linguistic knowledge) giúp học sinh hình thành và phát triển năng lực giao tiếp. Kiến thức ngơn ngữ 
bao gồm:
 Ngữ âm
 Các nguyên âm, nguyên âm đơi, bán nguyên âm, phụ âm, trọng âm từ, nhịp điệu và ngữ điệu câu cơ bản trong tiếng Anh. 
Ngữ âm giúp củng cố và phát triển các kiến thức và kĩ năng học sinh đã học trong chương trình
 Từ vựng
 Đây là những từ thơng dụng được thể hiện trong hai lĩnh vực khẩu ngữ và bút ngữ. Những từ này được giới thiệu lặp đi lặp 
lại, thơng qua các ngữ cảnh cĩ nghĩa, trong phạm vi các chủ đề do chương trình qui định.
 Ngữ pháp
 Các cấu trúc ngơn ngữ và hiện tượng ngữ pháp được giới thiệu thơng qua ngữ cảnh. Nội dung ngữ pháp bao gồm: • Câu trần thuật, câu hỏi, câu mệnh lệnh; câu khẳng định, câu phủ định; câu đơn, câu ghép, câu phức.
 • Động từ ở các thời/thể hiện tại đơn, hiện tại tiếp diễn, hiện tại hồn thành, quá khứ đơn, tương lai đơn, câu điều kiện (loại 
1), danh từ đếm được, danh từ khơng đếm được, sở hữu cách của danh từ, so sánh tính từ; đại chỉ định, đại từ nghi vấn, mạo từ 
xác định, mạo từ khơng xác định.
 Các kiến thức ngơn ngữ kể trên được trình bày chi tiết trong cột Language Items trong Phần thứ hai của chương trình. 
5. Học cách học
 Học cách học (Learning how to learn) là cách thức học tập khác nhau giúp học sinh hình thành và phát triển năng lực giao 
tiếp tiếng Anh trong và ngồi lớp học một cách cĩ hiệu quả. Một số cách thức học tập cơ bản cần hình thành để giúp học sinh:
 • Học cách xác định mục tiêu, qui trình, kĩ thuật học tập nhằm đạt kết quả giao tiếp cao. Hình thành động cơ, hứng thú học 
tập. 
 • Cĩ cách thức, kĩ thuật học các mặt của kiến thức ngơn ngữ như: nhận biết, thực hành, ơn tập, củng cố các kiến thức ngơn 
ngữ (học ngữ âm, từ vựng, cấu trúc ngữ pháp);
 • Cĩ cách thức luyện tập các kĩ năng giao tiếp như: sử dụng ngơn ngữ phi lời nĩi trong nghe-nĩi tương tác, nghe/đọc hiểu 
nội dung chính, nội dung cụ thể, nghe/đọc đốn nghĩa qua ngữ cảnh, giải thích bảng, biểu ;
 • Cĩ cách thức sử dụng sách giáo khoa, từ điển, tài liệu hỗ trợ học tập (bao gồm cả tài liệu tương tác ứng dụng cơng nghệ 
thơng tin).
 • Cĩ cách thức học tích cực, tham gia vào các hoạt động tương tác giữa học sinh với giáo viên, theo cặp, trong nhĩm một 
cách tích cực và hợp tác.
 Giáo viên cần giúp học sinh hình thành và phát triển các cách thức học tập phù hợp với điều kiện dạy học và năng lực học 
tập, qua đĩ tự điều chỉnh quá trình học tập của các em. Các cách thức học tập giúp học sinh tiếp tục học tập tích cực và cĩ hiệu 
quả, trở thành những người cĩ khả năng tự học một cách đọc lập trong tương lai.
V. Phân phối chương trình:
 Học kỳ I: 17 tuần x 2 tiết/tuần = 34 tiết
 Học kỳ II: 16 tuần x 2 tiết/tuần = 32 tiết
 Cả năm: 33 tuần x 2 tiết/tuần = 66 tiết
 HỌC KỲ I 
 Tuần Tiết Nội dung kiến thức – kỹ năng Chủ đề Ghi chú
 1 Present Simple Tense My school
 1
 2 Reading and speaking My school 3 Listening & writing My school
 2
 4 The present progressive tense My school
 5 Ending sounds /z/,/s/,/iz/
 3
 6 Reading & speaking My house
 7 Listening & writing My house
 4 Prepositions of place, "There be" with Countable and uncountable My house
 8
 Nouns 
 9 Present Progressive tense for future My house
 5 Writing: Writing a short paragraph about your favoutrite room in My house
 10
 your home
 11 Reading & speaking My friend
 6
 12 Listening & reading My friend
 13 Be & have for descriptions My friend
 7
 14 Speaking & writing: Describing your close friend My friend
 15 Review Present simple & present continuous tense My friend
 Writing: Writing your personal profile Solutions Grade 
 8
 16 7- Unit 1 G1- G8/ 
 Page 11
 17 Listening: True/ False; Choosing the correct answer My 
 neighbourhood
 9
 My 
 18
 Reading : Multiple choice & Answering questions neighbourhood
 19 Comparatives of short adjectives, long adjectives/ adverbs
10 Speaking: Describing your neighbourhood My 
 20
 neighbourhood
 21 Reading: Multiple choice & Answering questions My 
 neighbourhood
11
 Listening: Asking for and giving directions My 
 22
 neighbourhood 23 Writing: Writing a paragraph about your neighbourhood My 
 12 neighbourhood
 24 Superlatives of short adjectives, long adjectives/ adverbs
 25 The first 45-minute Test
 13 Natural wonders 
 26
 Reading & listening: Describing natural worders of the world of Vietnam
 27 Speaking & Writing: Describing a natural place of interest in your Natural wonders 
 14 countrry. of Vietnam
 28 Modal verbs: may/might; must/ mustn’t; will/won’t Tet holliday
 29 Reading & speaking Tet holliday
 15
 30 Modal verbs: can/ can’t; should/ shouldn’t Tet holliday
 31 Listening: Things and activities for Tet in Vietnam Tet holliday
 16
 32 Writing: Writing about Tet in your country Tet holliday
 33 Revision for 1st semester: Language
 17
 34 Revision for 1st semester: Skills
 HỌC KỲ II 
Tuần Tiết Nội dung kiến thức Chủ đề Ghi chú
 35 Reading : Gap-filling and answering questions Television
 20
 36 Wh-questions: what, where, when ; Sounds : /θ / and /ð/
 37 Listening & Speaking Television
 21
 38 Conjunctions: and, but, so, because, although 
 39 Writing : A short paragraph about a favourite TV programme Television
 22
 40 The past simple; Sounds : /t /,/d/ and /ıd/ 
 Listening & Speaking Sports and 
 41
 23 Games
 42 The past simple & Imperatives : giving instructions Reading & Writing Sports and 
 43
 Games
24
 Reading & Speaking Sports and 
 44
 Games
 Reading & Writing Cities in the 
 45
 world
25
 The present perfect (Basic) Cities in the 
 46
 world
 Reading & Writing: a postcard Cities in the 
 47
26 world
 48 The present perfect (Advanced)
 Listening & Speaking Cities in the 
 49
27 world
 50 Superlatives of adjectives
 Listening & Speaking Our houses in the 
 51
 future
28
 Modals: might , may for future prediction 
 52
 Sounds :/dr/ and /tr/
 Reading & Writing Our houses in the 
 53
 future
29
 Listening & Speaking Our houses in the 
 54
 future
 Reading : Multiple choice & Answering questions Our houses in the 
 55
30 future
 56 Superlatives & Comparatives
 Listening & Speaking Our Greener 
 57
 World
31
 Reading & Writing Our Greener 
 58
 World
32 59 Conditional sentences-type 1 60 The second 45-minute Test
 61 Conditional sentences-type 1 
 33
 62 Reading & Writing Robots
 63 Listening & Speaking Robots
 34 Could for past ability & Will be able to for future ability Robots
 64
 Sounds : / α:/ and /ỉ/
 65 Revision for 2nd semester: Language
 35
 66 Revision for 2nd semester: Skills
VI. Tài liệu tham khảo
 Sách bài tập T.Anh 6 (tập 1& 2), Sách bài tập T. Anh 6 tác giả Lưu Hoằng Trí, Sách Solutions Grade 6 & 7 và các nguồn 
tài liệu trên Inernet.
VII. Giải thích và hướng dẫn thực hiện
 Chương trình nâng cao được xây dựng và phát triển trên cơ sở kiến thức ngơn ngữ của chương trình giáo dục phổ thơng. 
Vì đây là chương trình bồi dưỡng học sinh giỏi, nên giáo viên dạy cần chọn tài liệu giảng dạy cho phù hợp với nội dung 
của chương trình, đảm bảo đúng chủ đề, nhu cầu, hứng thú và khả năng học tập của học sinh, đảm bảo mục tiêu phát triển 
kĩ năng ngơn ngữ cho học sinh. Học sinh cĩ khả năng sử dụng kiến thức ngơn ngữ như ngữ âm, từ vựng và ngữ pháp để giao tiếp 
cĩ hiệu quả trong những ngữ cảnh giao tiếp cĩ nghĩa. Năng lực ngơn ngữ giao tiếp được thực hiện chủ yếu thơng qua luyện 
tập thực hành tích hợp bốn kĩ năng nghe, nĩi, đọc, viết. Khi thiết kế bài dạy cho tiết nâng cao mức độ 2 cĩ nội dung kiến thức 
trọng tâm tương thích với nội dung kiến thức của tiết nâng cao 1, GV nên tránh dùng kỹ năng đã dùng ở tiết nâng cao mức độ 1.
 Giáo viên cĩ thể cĩ chọn lựa, sưu tầm các nguồn tài liệu cho phù hợp theo trình độ phân hĩa của học sinh và đáp ứng 
yêu cầu ở Cột nội dung kiến thức theo chủ đề.
 NHĨM BIÊN TẬP, CHỈNH SỬA

Tài liệu đính kèm:

  • doctai_lieu_giang_day_nang_cao_mon_tieng_anh_6_thi_diem_thcs_na.doc