NGÂN HÀNG CÂU HỎI LỊCH SỬ&ĐỊA LÍ 6(PHẦN ĐỊA LÍ) Giáo viên biên soạn: Nông Thị Nhung CHỦ ĐỀ 1: BÀI MỞ ĐẦU Nội Yêu cầu cần Mức Số Câu hỏi Hướng dẫn-đáp án dung đạt độ lượng Tại sao - Nêu được 2 Câu 1.2: Trong học tập, bản đồ B cần phải vai trò của NB là một phương tiện để học sinh học Địa Địa lí trong A. Học thay sách giáo khoa, lí cuộc sống. sách bài tập. B. Học tập, rèn luyện các kĩ năng địa lí. C. Thư giãn sau khi học xong bài về nhà. D. Xác định vị trí các bộ phận lãnh thổ . Câu 1.3: Trong học tập, rèn luyện các kĩ năng địa lí thì bản C đồ là A. Cuốn sách giáo khoa. B. Bách khoa toàn thư. C. Phương tiện. D. Cẩm năng tri thức. Câu 1.4 Hãy nêu một số ví dụ - Địa lí giúp chúng ta có hiểu biết để thấy được vai trò của môn về các hiện tượng địa lí, vận dụng Địa lí đối với cuộc sống. để giải quyết các vấn đề trong cuộc sống hàng ngày. - Ví dụ: Khi có hiểu biết về chế độ bão ở nước ta (Bão hình thành như thế nào? Trong năm có bao nhiêu cơn bão đổ bộ vào nước ta? Các cấp độ, thời gian có bão ở các địa phương trên cả nước,...), từ đó sẽ có các biện pháp phòng tránh và ứng phó để giảm thiệt hại tối đa về người và của do bão gây ra. - Hiểu được 3 Câu 1.5: Để xác định hướng A tầm quan khi đang ở ngoài thực địa, trọng của chúng ta sử dụng công cụ nào việc nắm các sau đây? khái niệm cơ A. Địa bàn. B. Sách, vở. bản, các kĩ C. Khí áp kế. D. Nhiệt kế. năng địa lí Câu 1.5: Trong học tập, bản B trong học tập đồ là một phương tiện để học và trong sinh sinh hoạt. A. Học thay sách giáo khoa, sách bài tập. B. Học tập, rèn luyện các kĩ năng địa lí. C. Thư giãn sau khi học xong bài về nhà D. Xác định vị trí các bộ phận lãnh thổ. Câu 1.6: Loại ảnh nào sau đây C được sử dụng để vẽ bản đồ? A. Ảnh nghệ thuật đường phố. B. Ảnh chụp một vùng đồi núi. C. Ảnh vệ tinh, hàng không. D. Ảnh hàng hải, viễn thông. - Hiểu được VD Câu 1.7: Trong hoạt động khai A ý nghĩa và sự 2 thác tài nguyên thiên nhiên cần lí thú của có kiến thức địa lí tốt để việc học môn A. sử dụng tốt hơn các tài Địa lí. nguyên, lợi thế về vị trí địa lí. B. tổ chức các hoạt động sản xuất an toàn hơn, tránh thiệt hại do thiên tai. C. sử dụng để giải quyết các tình huống thực tiễn. D. khai thác triệt để các loại tài nguyên Câu 1.8: Học tập môn Địa lí sẽ A mang lại những thú vị nào? A.Khám phá nhiều hiện tượng tự nhiên, dân cư, văn hóa, kinh tế. Hiểu được ý nghĩa của không gian sống,... Tự giải thích được nhiều hiện tượng tự nhiên, kinh tế - xã hội B.Khám phá nhiều hiện tượng tự nhiên, dân cư, văn hóa, kinh tế. Hiểu được ý nghĩa của không gian sống,... C.Khám phá nhiều hiện tượng tự nhiên, dân cư, văn hóa, kinh tế. Tự giải thích được nhiều hiện tượng tự nhiên, kinh tế - xã hội D. Khám phá nhiều hiện tượng tự nhiên, dân cư, văn hóa, kinh tế. Khai thác được nhiều loại tài nguyên. CHỦ ĐỀ 2: CHƯƠNG 1: BẢN ĐỒ-PHƯƠNG TIỆN THỂ HIỆN BỀ MẶT TRÁI ĐẤT Nội dung Yêu cầu cần Mức Số Câu hỏi Hướng dẫn-đáp án đạt độ lượng - Hệ thống - Xác định 4 Câu 2.1:Vĩ tuyến gốc chính là B kinh vĩ được trên bản A. Chí tuyến Bắc. B. Xích đạo. tuyến. Toạ đồ và trên quả độ địa lí của Địa Cầu: kinh C. Chí tuyến Nam. D. Hai vòng cực một địa điểm tuyến gốc, trên bản đồ xích đạo, các D - Các yếu tố bán cầu. Câu 2.2:Kinh tuyến đi qua đài thiên cơ bản của - Đọc được NB văn Grin-uýt ở ngoại ô thành phố bản đồ các kí hiệu Luân Đôn (nước Anh) gọi là - Các loại bản đồ và chú A. Kinh tuyến Đông. B. Kinh tuyến Tây. bản đồ thông giải bản đồ dụng hành chính, 0 - Lược đồ trí C. Kinh tuyến 180 . D. Kinh tuyến gốc. bản đồ địa nhớ C hình. Câu 2.3: Để thể hiện ranh giới quốc gia, người ta dùng kí hiệu nào sau đây? A. Diện tích. B. Điểm. C. Đường. D. Hình học. Câu 2.4: Dạng kí hiệu nào sau D đây không được sử dụng trong phương pháp kí hiệu? A. Hình học. B. Chữ. C. Tượng hình. D. Tượng thanh. – Đọc và xác TH 2 Câu 2.5: So với các nước nằm trong A định được vị bán đảo Đông Dương thì nước ta nằm trí của đối tượng địa lí ở hướng nào sau đây? trên bản đồ. A. Đông. B. Bắc. C. Nam. D. Tây Câu 2.6: Muốn xác định phương A hướng trên bản đồ cần phải dựa vào A. Các đường kinh, vĩ tuyến. B. Bảng chú giải, tỉ lệ bản đồ. C. Mép bên trái tờ bản đồ. D. Các mũi tên chỉ hướng. - Ghi được tọa VDT 1 A(100B, 100Đ) độ địa lí của Câu 2.7: Dựa vào hình vẽ hãy viết B(100N, 200T) một địa điểm tọa độ địa lí của các điểm A, B, C, D C(200N, 200Đ) trên bản đồ. D(200Đ, 200T) - Xác định 200T 100T 00 được hướng 100Đ 200Đ trên bản đồ và tính khoảng 100B cách thực tế D A giữa hai địa điểm trên bản đồ theo tỉ lệ 00 bản đồ. - Biết tìm B 100N đường đi trên bản đồ. C - Vẽ được 200N lược đồ trí nhớ thể hiện các đối tượng VDC 2 Câu 2.8: Với bản đồ thành phố Bắc 6 km địa lí thân Giang có tỉ lệ 1:200.000. Hãy cho biết quen đối với khoảng cách thực tế từ trường THCS cá nhân học Song Mai đến công viên Hoàng Hoa sinh. Thám(thành phố Bắc Giang) là bao nhiêm km, biết rằng khoảng cách giữa hai địa điểm trên bản đồ là 3 cm Câu 2.9: Một bản đồ có ghi tỉ D lệ1/500000 có nghĩa là 1cm trên bản đồ tương ứng với: A.5000 cm trên B. Bắ B.500 cm trên thực địa thực địa C.500 cm trên D.5 km trên thực địa thực địa Câu 2.11. Bản đồ có tỉ lệ 1/1.000.000 5 cm x 1.000.000 cm thì 5 cm trên bản đồ tương ứng với bao = 5.000.000 cm nhiêu km trên thực địa? 5.000.000 cm = 50 km Câu 2.12. Bản đồ có tỉ lệ 1/6.000.000 4 cm x 6.000.000 cm thì 4 cm trên bản đồ tương ứng với bao = 24.000.000 cm nhiêu km trên thực địa? 24.000.000 cm = 240 km Câu 2.13. Bản đồ có tỉ lệ 1/4.000.000 2 cm x 4.000.000 cm thì 2 cm trên bản đồ tương ứng với bao = 8.000.000 cm nhiêu km trên thực địa? 8.000.000 cm = 80 km Câu 2.14. Bản đồ có tỉ lệ 1/ 2.000.000 5 cm x 2.000.000 cm thì 5 cm trên bản đồ tương ứng với bao = 10.000.000 cm nhiêu km trên thực địa? 10.000.000 cm = 100 km Câu 2.15. Bản đồ có tỉ lệ 1/2.000.000 3 cm x 2.000.000 cm thì 3 cm trên bản đồ tương ứng với bao = 6.000.000 cm nhiêu km trên thực địa? 6.000.000 cm = 60 km CHỦ ĐỀ 3: CHƯƠNG II: TRÁI ĐẤT HÀNH TINH TRONG HỆ MẶT TRỜI Nội dung Yêu cầu cần Mức Số Câu hỏi Hướng dẫn- đạt độ lượng đáp án - Vị trí của - Xác định 4 Câu 3.1: Tính từ Mặt Trời ra, đứng thứ 3 là B Trái Đất được vị trí của NB A. Kim Tinh. B. Trái Đất trong hệ Trái Đất trong C. Thủy Tinh. D. Hỏa Tinh Mặt Trời hệ Mặt Trời. - Hình - Mô tả được dạng, kích hình dạng, thước Trái kích thước Đất Trái Đất. - Chuyển - Mô tả được động của chuyển động Trái Đất và của Trái Đất: hệ quả địa lí quanh trục và quanh Mặt Trời 3 Câu 3.2: Trái đất có bán kính bao nhiêu? C A. 3670km B. 5370km C. 6370km D. 6307km Câu 3.3: Trái Đất có diện tích bề mặt là bao B nhiêu? A. Gần bằng 510 km2 B. Hơn 510 km2 C. Hơn 410 km2 D. Hơn 610 km2 Câu 3.4: Trái Đất có dạng hình gì? C A. Hình tròn. B. Hình vuông. C. Hình cầu. D. Hình bầu dục - Nhận biết TH 3 Câu 3.5: Cùng một lúc, trên Trái Đất có bao C được giờ địa nhiêu giờ khác nhau? phương, giờ A. 21 giờ. B. 23 giờ. khu vực (múi C. 24 giờ. D. 22 giờ giờ). Câu 3.6:Tại sao trên Trái Đất có hiện tượng -Tia sáng - Trình bày ngày và đêm? Tại sao ngày và đêm lại luân Mặt Trời được hiện phiên nhau liên tục ở khắp mọi nơi trên Trái mang lại ánh tượng ngày Đất? sáng cho đêm luân Trái Đất. phiên nhau - Do Trái Đất có dạng - Trình bày hình cầu nên được hiện bao giờ cũng tượng ngày chỉ có một đêm dài ngắn nửa Trái Đất theo mùa. được chiếu sáng, còn nửa kia bị bóng tối bao phủ. Nửa được chiếu sáng là ngày, nửa không được chiếu sáng là đêm. - Do Trái Đất quay quanh trục nên ở khắp mọi nơi trên Trái Đất đều có ngày và đêm luân phiên nhau. - Thời gian: Một vòng quay quanh trục của Trái Đất (một ngày đêm) hết 23 giờ 56 phút 4 giây, làm tròn là 24 giờ Câu 3.7: "Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng A Ngày tháng mười chưa cười đã tối“. Câu ca dao này chỉ đúng trong trường hợp ở đâu? A. Bắc bán cầu B. Nam bán cầu C. Cả hai bán cầu D. Khu vực nhiệt đới - Mô tả được VD 3 Câu 3.8: Khi Luân Đôn là 4 giờ, thì ở Hà Nội A. sự lệch hướng là? chuyển động A.11 giờ. B.10 giờ. của vật thể C.8 giờ D.9 giờ theo chiều Câu 3.9 : Một trận đấu bóng đá diễn ra ở nước C kinh tuyến. (có Anh lúc 14h. Vậy ở Việt Nam đấu đó diễn ra SGK nên lúc mấy giờ? chuyển NB) A. Lúc 14 giờ B. Lúc 17 giờ -So sánh được C. Lúc 21 giờ D. Lúc 24 giờ giờ của hai địa điểm trên Trái Câu 3.10: Khi Việt Nam là 14 giờ chiều thì ở A Đất. New-Y-ooc là mấy giờ? A. 2 giờ sáng B. 5 giờ sáng C. 7 giờ sáng D. 8 giờ sáng CHỦ ĐỀ 4: CHƯƠNG 3 CẤU TẠO CỦA TRÁI ĐẤT. VỎ TRÁI ĐẤT Nội dung Yêu cầu cần Mức Số Câu hỏi Hướng dẫn-đáp án đạt độ lượng - Cấu tạo - Trình bày NB Câu 4.1: Trái Đất được cấu tạo của Trái Đất được cấu tạo 7 bởi các lớp nào sau đây? C A. Man-ti, vỏ Trái Đất và nhân - Các mảng của Trái Đất trong kiến tạo gồm ba lớp. B. Nhân (lõi), nhân ngoài, vỏ - Trình bày - Hiện Trái Đất. được hiện tượng động C. Vỏ Trái Đất, man-ti và tượng động đất, núi lửa nhân (lõi). đất, núi lửa và sức phá D. Vỏ lục địa, nhân (lõi) và hoại của các - Kể được tên man-ti. tai biến một số loại Câu 4.2: Vỏ Trái Đất có độ dày B thiên nhiên khoáng sản. thế nào? này A. 70 - 80km. B. 5 đến70km. - Quá trình C. 80 - 90km. D. Trên 90km nội sinh và Câu 4.3: Lớp vỏ Trái Đất có trạng A ngoại sinh. thái gì? Hiện tượng A.Rắn chắc. B.Quánh dẻo. tạo núi C.Lỏng ở D.Quánh dẻo - Các dạng ngoài, rắn ở đến lỏng. địa hình trong. chính Câu 4.4: Trái Đất được cấu tạo B - Khoáng bởi mấy lớp? sản A. 1. B. 3. C. 2. D. 4. A Câu 4.5: Bộ phận nào sau đây không phải của núi lửa? A. B. C. D. Cửa Miệng. Dung Mắc- núi. nham. ma Câu 4.6. Hãy trình bày khái a. Núi lửa niệm, hệ quả và sự phân bố của - Khái niệm: Là hiện núi lửa trên thế giới tượng xảy ra ở nơi vỏ Trái Đất bị rạn nứt. - Hệ quả + Tích cực: Phong cảnh núi lửa có giá trị du lịch, phát triển nông nghiệp, xây dựng các nhà máy điện địa nhiệt, khai thác nguồn nước khoáng nóng, + Tiêu cực: Núi lửa phun trào gây nhiều thảm họa. - Phân bố + Phần lớn núi lửa nằm dọc ven biển hoặc giữa đại dương. + Trên các đảo và ven bờ của Thái Bình Dương có nhiều núi lửa nhất thế giới, được gọi là “Vành đai lửa Thái Bình Dương”. Câu 4.7. Hãy trình bày khái - Khái niệm: Là hiện niệm, hệ quả cách phòng tránh tượng tự nhiên xảy ra đột động đất trên thế giới ngột từ một điểm ở dưới sâu, trong lòng đất. - Hệ quả + Ở vùng núi có thể gây ra hiện tượng đá lở, thậm chí tuyết lở. + Ở biển còn có thể gây ra sóng thần, tạo nên thảm họa kép động đất -> Gây thiệt hại lớn về người và tài sản. - Cách phòng tránh + Dự báo các địa điểm và thời gian xảy ra động đất. + Thiết lập nhiều trạm nghiên cứu với những dụng cụ đo đạc chính xác. - Nêu được TH 5 Câu 4.8: Sự di chuyển của các địa C nguyên nhân mảng là nguyên nhân gây ra loại của hiện tượng thiên tai nào sau đây? động đất và A. Bão, dông B. Lũ lụt, hạn núi lửa. lốc. hán. C.Núi lửa, D.Lũ quét, sạt - Phân biệt động đất. lở đất. được quá trình Câu 4.9: Các vận động kiến tạo, D nội sinh và các hoạt động động đất, núi lửa, ngoại sinh: là biểu hiện của Khái niệm, A. Vận động kiến tạo theo nguyên nhân, phương nằm ngang biểu hiện, kết B. Tác động của ngoại lực đến quả. địa hình bề mặt Trái Đất - Trình bày C. Vận động kiến tạo theo được tác động phương thẳng đứng đồng thời của D. Tác động của nội lực đến địa quá trình nội hình bề mặt Trái Đất. sinh và ngoại sinh trong hiện Câu 4.10: Nội lực tạo ra hiện A tượng tạo núi. tượng nào sau đây? A. Động đất, núi lửa. B. Sóng thần, xoáy nước. C. Lũ lụt, sạt lở đất. D. Phong hóa, xâm thực Câu 4.11: Hiện tượng tạo núi là Quá trình tạo núi là kết kết quả của quá trình nào? quả tác động lâu dài, liên tục và đồng thời của những lực sinh ra trong lòng đất (nội lực) và những lực sinh ra ở bên ngoài (ngoại lực). Câu 4.12: Hãy cho biết sự khác 1. Quá trình nội sinh nhau của quá trình nội sinh và - Khái niệm: Là các quá ngoại sinh(khái niệm, nguyên trình hình thành địa hình nhân, biểu hiện, kết quả) có liên quan tới các hiện tượng xảy ra ở lớp man- ti. - Nguyên nhân: Các quá trình nội sinh liên quan tới nguồn năng lượng được sinh ra trong lòng Trái Đất. + Năng lượng của sự phân huỷ các chất phóng xạ. + Năng lượng của sự dịch chuyển các mảng kiến tạo,... - Biểu hiện: Quá trình tạo núi, hiện tượng núi lửa phun trào, động đất,... - Kết quả: Hình thành các dạng địa hình, làm cho bề mặt Trái Đất trở nên gồ ghề. 2. Quá trình ngoại sinh - Khái niệm: Là các quá trình xảy ra ở trên bề mặt Trái Đất hoặc những nơi không sâu dưới mặt đất. - Nguyên nhân: Do nguồn năng lượng chủ yếu là bức xạ Mặt Trời. - Biểu hiện + Phá huỷ đất đá chỗ này, vận chuyển và bồi tụ cho khác. + Thông qua nước chảy, gió thổi, băng hà, sóng biển và hoạt động sống của sinh vật. - Kết quả + Làm thay đổi bề mặt địa hình Trái Đất. + Hình thành nên các dạng địa hình độc đáo. + Xu hướng san bằng bề mặt địa hình Trái Đất. (có thể kẻ bảng) - Xác định VDT 2 Câu 4.13: Điểm giống nhau giữa C được trên lược đồng bằng và cao nguyên là? đồ các mảng A. độ cao tuyệt đối khoảng kiến tạo lớn, 200m. đới tiếp giáp B. đỉnh tròn, sườn thoải. của hai mảng xô vào nhau. C. bề mặt địa hình tương đối - Phân biệt bằng phẳng hoặc gợn sóng. được các dạng D. thích hợp trồng cây công địa hình chính nghiệp. trên Trái Đất: Câu 4.14: Bề mặt địa hình tương B Núi, đồi, cao đối bằng phẳng hoặc gợn sóng, nguyên, đồng nhưng có sườn dốc, nhiều khi bằng. dựng đứng thành vách là đặc điểm của địa hình? - Đọc được A. B. cao C. D. bình lược đồ địa núi. nguyên. đồi nguyên. hình tỉ lệ lớn trung và lát cắt địa du. hình đơn giản. - Tìm kiếm VDC 2 Câu 4.15: Sóng thần được sinh ra A được thông tin do tác động của về các thảm A. Động đất và núi lửa dưới hoạ thiên nhiên đáy biển do động đất và B. Gió thổi trên mặt biển núi lửa gây ra. C. Lực hút của Mặt Trời C. Các cơn bão lớn trên biển Câu 4.16: Quá trình diễn ra núi A lửa sẽ có tác động xấu đó là:\ A. Mang theo tro bụi và nhiều loại khí độc. B. Làm xuất hiện nhiều cơn bão lớn. C. Làm xuất hiện vòi rồng. D. Mang theo những trận mưa đá lớn. CHỦ ĐỀ 5: KHÍ HẬU VÀ BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU Nội Yêu cầu Mức Số Câu hỏi Hướng dẫn- dung cần đạt độ lượng đáp án - Các - Mô tả NB Câu 5.1: Từ mặt đất trở lên, có các tầng khí quyển lần B tầng khí được các 4 lượt nào dưới đây? quyển. tầng khí A. Bình lưu, tầng cao của khí quyển, đối lưu. Thành quyển, B. Đối lưu, bình lưu, tầng cao của khí quyển phần đặc điểm C. Bình lưu, đối lưu, tầng cao của khí quyển. không chính của D. Đối lưu, tầng cao của khí quyển, bình lưu. khí tầng đối Câu 5.2: Tầng đối lưu có độ cao trung bình khoảng C - Các lưu và A.18km. B.14km. C.16km. D.20km. khối tầng bình Câu 5.3: Trong các thành phần của không khí chiếm tỉ A khí. Khí lưu; trọng lớn nhất là áp và - Kể được A. Khí nitơ. B. Khí cacbonic. gió tên và nêu C. Oxi. D. Hơi nước Câu 5.4: Trong tầng đối lưu, trung bình cứ lên cao D - Nhiệt được đặc 100m, thì nhiệt độ giảm đi độ và điểm về A.0,40C. B.0,80C. C.1,00C. D. 0,60 mưa. nhiệt độ, Thời độ ẩm của tiết, khí một số hậu khối khí. - Sự - Trình biến đổi bày được khí hậu sự phân và biện bố các đai pháp khí áp và ứng các loại phó. gió thổi thường xuyên trên Trái Đất. - Trình bày được sự thay đổi nhiệt độ bề mặt Trái Đất theo vĩ độ. - Hiểu TH 6 Câu 5.5: Em hãy cho điều kiện để hình thành mưa - Nguyên được vai nhân: Các đám trò của mây được bổ oxy, hơi sung thêm hơi nước và nước, hoặc kết khí hợp với các hạt carbonic nước khác làm đối với tự cho kích thước nhiên và ngày càng lớn đời sống. lên, thắng được - Trình lực cản của bày được không khí và không bị nhiệt khái quát độ làm bốc hơi đặc điểm của một hết hơi nước sẽ sinh ra mưa trong các đới khí hậu: ranh Câu 5.6: Em hãy cho biết đặc điểm cơ bản của đới - Vị trí: Nằm giới, nhiệt nóng trong khoảng từ 23027’B đến độ, lượng 0 ’ mưa, chế 23 27 N(Chí độ gió. tuyến Bắc đến Chí tuyến Nam - Nêu - Là nơi có nhiệt được một độ cao, quanh số biểu năm nóng hiện của - Lượng mưa biến đổi trung bình đạt khí hậu. từ 1000mm đến - Mô tả 2000mm được hiện - Gió thổi tượng thường xuyên là hình gió Tín phong thành Câu 5.7: Đâu không là biểu hiện của biến đổi khí hậu? D mây, A. Nhiệt độ trung bình tăng cao mưa. B. Nước biển dâng cao C. Hạn hán kéo dài D. Mùa hạ nóng, mùa đông lạnh Câu 5.8: Biến đổi khí hậu là do tác động của D A. Các thiên thạch rơi xuống. B. Các vụ nổ hạt nhân, thử vũ khí. C. Các thiên tai trong tự nhiên. D. Các hoạt động của con người. Câu 5.9: Sự nóng lên của Trái Đất không làm cho C D. Các hoạt động của con người. B. Mực nước biển dâng. C. Sinh vật phong phú. D. Thiên tai bất thường. Câu 5.10: Đâu không phải là hoạt động của con người D để thích nghi ứng phó với biến đổi khí hậu? A. Tiết kiệm điện, giảm thiểu chất thải ra môi trường A. Tiết kiệm điện, giảm thiểu chất thải ra môi trường C. Thay đổi lối sống để thân thiện với môi trường D. Tích cực khai thác rừng đầu nguồn - Phân VD 3 Câu 5.11: Biện pháp nào sau đây thường không sử D tích được dụng để ứng phó trước khi xảy ra thiên tai? biểu đồ A. Gia cố nhà cửa. B. Bảo quản đồ đạc. nhiệt độ, C. Sơ tán người. D. Phòng dịch bệnh. lượng Câu 5.12: Hội nghị thượng đỉnh Liên Hiệp Quốc về B mưa; xác biến đổi khí hậu năm 2015 có bao nhiêu quốc gia đồng định được ý Thảo thuận Pa-ri về cắt giảm lượng phát khí đặc điểm cacbonic? về nhiệt A. 195. B. 196. C. 194. D. 197 độ và Câu 5.13: Thế nào là ứng phó với biến đổi khí hậu? * Ứng phó với lượng Theo em để ứng phó với biến đổi khí hậu cần phải có biến đổi khí mưa của những giải pháp nào? hậu một số - Khái niệm: Là địa điểm hoạt động của trên bản con người đồ khí nhằm thích ứng hậu thế và giảm nhẹ giới. biến đổi khí - Trình hậu. bày được - Một số giải một số pháp biện pháp + Tiết kiệm phòng điện, giảm tránh thiểu chất thải thiên tai sinh hoạt và và ứng công nghiệp. phó với + Hạn chế sử biến đổi dụng các chất khí hậu. thải nhựa, túi ni-lông. + Tăng cường trồng cây xanh ở khu dân cư và trồng rừng,... CHỦ ĐỀ 6: NƯỚC TRÊN TRÁI ĐẤT Nội Yêu cầu Mức Số Câu hỏi Hướng dẫn- dung cần đạt độ lượng đáp án - Các Kể được 5 Câu 6.1: Trên Trái Đất nước mặn chiếm khoảng C thành tên được NB A.30,1%. B.2,5%. C.97,2%. D.68,7%. phần chủ các thành yếu của phần chủ Câu 6.2: Trên Trái Đất nước ngọt chiếm khoảng B thuỷ yếu của A. 2,1%. B. 2,8%. C. 3.2%. D. 2.9%. quyển thuỷ quyển. Câu 6.3: Thế nào là thủy quyển? Hãy cho biết các 1. Các - Vòng Mô tả được thành phần chủ yếu và sự phân bố của thủy quyển trên thành phần tuần vòng tuần Trái Đất? chủ yếu của hoàn hoàn lớn thủy quyển nước của nước. - Khái niệm: Là - Sông, Mô tả được toàn bộ hồ và các bộ phận nước trên việc sử của một Trái Đất, dụng dòng sông bao gồm nước lớn. nước ở các sông, hồ - Xác định trạng thái - Biển và được trên lỏng, rắn và đại bản đồ các hơi. dương. đại dương - Các nguồn Một số thế giới. nước đặc điểm - Trình bày + Nước của môi được các trong các trường hiện tượng biển, đại biển sóng, thuỷ dương, trên - Nước triều, dòng sông, hồ và ngầm và biển (khái băng hà. băng hà niệm; hiện + Nước tượng thủy được chứa triều; phân trong khí bố các dòng quyển, trong biển nóng sinh vật. và lạnh + Nước trong đại trong các lỗ dương thế hổng của giới). đất, các lỗ hổng và khe nứt của đá. - Phân bố + Nước trên Trái Đất phân bố không đều. + Các biển và đại dương chiếm khoảng 97,2 % lượng nước của thuỷ quyển. + Lượng nước ngọt chiếm tỉ lệ rất ít (khoảng 2,8 %) nhưng có vai trò hết sức quan trọng. Câu 6.4: Cửa sông là nơi dòng sông chính C A. Xuất phát chảy ra biển. B. Tiếp nhận các sông nhánh. C. Đổ ra biển hoặc các hồ. D. Phân nước cho sông phụ. Câu 6.5: Sông là gì? Cho biết một số dặc điểm của * Sông sông? - Khái niệm: Sông là các dòng chảy tự nhiên, chạy theo những lòng dẫn ổn định do chính dòng chảy này tạo ra. - Một số đặc điểm của sông + Nguồn của dòng sông là nơi dòng chảy bắt đầu. + Phụ lưu là các sông cung cấp nước cho dòng chảy chính. + Chi lưu là các sông tiêu (thoát) nước cho dòng chính. + Lưu vực sông là vùng đất cung cấp các loại nước cho một dòng sông. + Sông chính, phụ lưu và chi lưu tạo thành hệ thống sông. - Trình bày TH 4 Câu 6.5: Hãy cho biết mối quan hệ giữa mùa lũ của - Phần lớn được mối sông với nguồn cung cấp nước sông các sông có quan hệ nguồn cung giữa mùa lũ cấp nước là của sông mưa, chế độ với các nước rất rõ nguồn cấp rệt, mùa mưa nước sông. cũng là mùa – Trình bày lũ của sông. được - Một số nơi nguyên vùng ôn đới, nhân của nguồn cung cấp nước của các hiện tượng sóng, sông là băng, thuỷ triều, tuyết tan nên dòng biển, mùa lũ thủy triều, thường vào phân bố các mùa xuân và đầu hè. dòng biển - Một số nóng và sông có lạnh trong nguồn cung đại dương cấp nước là thế giới. nước ngầm hoặc hồ, những sông này là những sông nhỏ, chế độ nước khá điều hoà. - Sông có nhiều nguồn cung cấp nước, chế độ nước sông thường phức tạp, diễn biến của lũ thường khó lường. - Hậu quả: Lũ thường gây nguy hiểm cho người và thiệt hại về tài sản. Câu 6.6: Nguyên nhân tạo nên sóng biển không phải C là do A.Động B. Bão. C.Dòng D. Gió đất. biển. thổi Câu 6.7: Sức hút của Mặt Trời và Mặt Trăng là D nguyên nhân chủ yếu hình thành hiện tượng tự nhiên nào sau đây? A. Dòng biển. B. Sóng ngầm. C. Sóng biển. D. Thủy triều Câu 6.8: Dòng biển nóng là dòng biển xuất phát A A. Từ vùng vĩ độ thấp lên vùng vĩ độ cao B. Từ vùng vĩ độ cao xuống vùng vĩ độ thấp C. Từ Bán cầu Đông sang Bán cầu Tây D. Từ Bán cầu Tây sang Bán cầu Đông. - Nêu được VDT Câu 6.9: Nhiệt độ trung bình ở Bắc Băng Dương B tầm quan 3 khoảng bao nhiêu? trọng của A. 0 độ C B. Âm 2 độ C nước ngầm C. Âm 10 độ C D. Âm 30 độ C và băng hà. - Nêu được Câu 6.10 : Nhiệt độ trung bình của lớp nước trên mặt sự khác biệt biển ở vùng niệt đới là: A về nhiệt độ và độ muối A. 250C đến 300 C B. 250C đến 300 C giữa vùng C. 250C đến 300 C D. 250C đến 300 C biển nhiệt Câu 6.11 : Hãy cho biết vai trò của nước ngầm trên - Nước ngầm đới và vùng Trái Đất được sử biển ôn đới. nhiều trong đời sống và sản xuát. - Những nguồn nước khoáng ngầm, còn được khai thác để làm nước khoáng đóng chai hay để tắm du lịch nghỉ dưỡng. - Dùng để làm nước tưới, biến hang mạc thành những vùng nông nghiệp trù phú - Nêu được VDC 2 Câu 6.12: Tại sao phải sử dụng tổng hợp nước sông, - Việc sử tầm quan hồ? dụng tổng trọng của hợp nước việc sử sông, hồ có dụng tổng thể mang lại hợp nước nhiều lợi ích sông, hồ. - Mang lại hiệu quả cao về thủy sản, thủy điện, du lịch - Hạn chế sự lãng phí của tài nguyên nước Câu 6.13: Tại sao cần phải sử dụng tiết kiệm và bảo vệ - Cần sử
Tài liệu đính kèm: