Ngân hàng câu hỏi môn Lịch sử và Địa lí 6 (Phần Địa lí) - Nông Thị Nhung

doc 27 trang Người đăng Liễu Như Yên Ngày đăng 18/03/2026 Lượt xem 3Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Ngân hàng câu hỏi môn Lịch sử và Địa lí 6 (Phần Địa lí) - Nông Thị Nhung", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 NGÂN HÀNG CÂU HỎI LỊCH SỬ&ĐỊA LÍ 6(PHẦN ĐỊA LÍ)
 Giáo viên biên soạn: Nông Thị Nhung 
 CHỦ ĐỀ 1: BÀI MỞ ĐẦU
 Nội Yêu cầu cần Mức Số Câu hỏi Hướng dẫn-đáp án
 dung đạt độ lượng
Tại sao - Nêu được 2 Câu 1.2: Trong học tập, bản đồ B
cần phải vai trò của NB là một phương tiện để học sinh
học Địa Địa lí trong A. Học thay sách giáo khoa, 
lí cuộc sống. sách bài tập.
 B. Học tập, rèn luyện các kĩ 
 năng địa lí.
 C. Thư giãn sau khi học 
 xong bài về nhà.
 D. Xác định vị trí các bộ 
 phận lãnh thổ
 .
 Câu 1.3: Trong học tập, rèn 
 luyện các kĩ năng địa lí thì bản C
 đồ là
 A. Cuốn sách giáo khoa.
 B. Bách khoa toàn thư.
 C. Phương tiện.
 D. Cẩm năng tri thức.
 Câu 1.4 Hãy nêu một số ví dụ - Địa lí giúp chúng ta có hiểu biết 
 để thấy được vai trò của môn về các hiện tượng địa lí, vận dụng 
 Địa lí đối với cuộc sống. để giải quyết các vấn đề trong cuộc 
 sống hàng ngày.
 - Ví dụ: Khi có hiểu biết về chế độ 
 bão ở nước ta (Bão hình thành như 
 thế nào? Trong năm có bao nhiêu 
 cơn bão đổ bộ vào nước ta? Các 
 cấp độ, thời gian có bão ở các địa 
 phương trên cả nước,...), từ đó sẽ 
 có các biện pháp phòng tránh và 
 ứng phó để giảm thiệt hại tối đa về 
 người và của do bão gây ra.
 - Hiểu được 3 Câu 1.5: Để xác định hướng A tầm quan khi đang ở ngoài thực địa, 
trọng của chúng ta sử dụng công cụ nào 
việc nắm các sau đây?
khái niệm cơ A. Địa bàn. B. Sách, vở.
bản, các kĩ C. Khí áp kế. D. Nhiệt kế.
năng địa lí Câu 1.5: Trong học tập, bản B
trong học tập đồ là một phương tiện để học 
và trong sinh sinh
hoạt. A. Học thay sách giáo 
 khoa, sách bài tập.
 B. Học tập, rèn luyện các 
 kĩ năng địa lí.
 C. Thư giãn sau khi học 
 xong bài về nhà
 D. Xác định vị trí các bộ 
 phận lãnh thổ.
 Câu 1.6: Loại ảnh nào sau đây C
 được sử dụng để vẽ bản đồ?
 A. Ảnh nghệ thuật đường 
 phố.
 B. Ảnh chụp một vùng đồi 
 núi.
 C. Ảnh vệ tinh, hàng 
 không.
 D. Ảnh hàng hải, viễn 
 thông.
- Hiểu được VD Câu 1.7: Trong hoạt động khai A
ý nghĩa và sự 2 thác tài nguyên thiên nhiên cần 
lí thú của có kiến thức địa lí tốt để
việc học môn A. sử dụng tốt hơn các tài 
Địa lí. nguyên, lợi thế về vị trí địa 
 lí.
 B. tổ chức các hoạt động sản 
 xuất an toàn hơn, tránh thiệt 
 hại do thiên tai.
 C. sử dụng để giải quyết các 
 tình huống thực tiễn.
 D. khai thác triệt để các loại 
 tài nguyên
 Câu 1.8: Học tập môn Địa lí sẽ A
 mang lại những thú vị nào?
 A.Khám phá nhiều hiện 
 tượng tự nhiên, dân cư, văn hóa, kinh tế. Hiểu được ý 
 nghĩa của không gian sống,... 
 Tự giải thích được nhiều hiện 
 tượng tự nhiên, kinh tế - xã 
 hội
 B.Khám phá nhiều hiện tượng 
 tự nhiên, dân cư, văn hóa, kinh 
 tế. Hiểu được ý nghĩa của 
 không gian sống,...
 C.Khám phá nhiều hiện tượng 
 tự nhiên, dân cư, văn hóa, kinh 
 tế. Tự giải thích được nhiều 
 hiện tượng tự nhiên, kinh tế - 
 xã hội
 D. Khám phá nhiều hiện tượng 
 tự nhiên, dân cư, văn hóa, kinh 
 tế. Khai thác được nhiều loại 
 tài nguyên.
 CHỦ ĐỀ 2: CHƯƠNG 1: BẢN ĐỒ-PHƯƠNG TIỆN THỂ HIỆN BỀ MẶT TRÁI ĐẤT
 Nội dung Yêu cầu cần Mức Số Câu hỏi Hướng dẫn-đáp án
 đạt độ lượng
- Hệ thống - Xác định 4 Câu 2.1:Vĩ tuyến gốc chính là B
kinh vĩ 
 được trên bản A. Chí tuyến Bắc. B. Xích đạo.
tuyến. Toạ đồ và trên quả 
độ địa lí của Địa Cầu: kinh C. Chí tuyến Nam. D. Hai vòng cực
một địa điểm tuyến gốc, 
trên bản đồ xích đạo, các 
 D
- Các yếu tố bán cầu. Câu 2.2:Kinh tuyến đi qua đài thiên 
cơ bản của 
 - Đọc được NB văn Grin-uýt ở ngoại ô thành phố 
bản đồ
 các kí hiệu Luân Đôn (nước Anh) gọi là
- Các loại bản đồ và chú 
 A. Kinh tuyến Đông. B. Kinh tuyến Tây.
bản đồ thông giải bản đồ 
dụng
 hành chính, 0
- Lược đồ trí C. Kinh tuyến 180 . D. Kinh tuyến gốc.
 bản đồ địa 
nhớ C
 hình. Câu 2.3: Để thể hiện ranh giới quốc 
 gia, người ta dùng kí hiệu nào sau 
 đây?
 A. Diện tích. B. Điểm.
 C. Đường. D. Hình học.
 Câu 2.4: Dạng kí hiệu nào sau D
 đây không được sử dụng trong 
 phương pháp kí hiệu? A. Hình học. B. Chữ.
 C. Tượng hình. D. Tượng thanh.
– Đọc và xác TH 2 Câu 2.5: So với các nước nằm trong A
định được vị bán đảo Đông Dương thì nước ta nằm 
trí của đối 
tượng địa lí ở hướng nào sau đây?
trên bản đồ. A. Đông. B. Bắc.
 C. Nam. D. Tây
 Câu 2.6: Muốn xác định phương 
 A
 hướng trên bản đồ cần phải dựa vào
 A. Các đường kinh, vĩ tuyến.
 B. Bảng chú giải, tỉ lệ bản đồ.
 C. Mép bên trái tờ bản đồ.
 D. Các mũi tên chỉ hướng.
- Ghi được tọa VDT 1 A(100B, 100Đ)
độ địa lí của Câu 2.7: Dựa vào hình vẽ hãy viết B(100N, 200T)
một địa điểm tọa độ địa lí của các điểm A, B, C, D C(200N, 200Đ)
trên bản đồ. D(200Đ, 200T)
- Xác định 200T 100T 00
được hướng 100Đ 200Đ
trên bản đồ và 
tính khoảng 100B
cách thực tế D A
giữa hai địa 
điểm trên bản 
đồ theo tỉ lệ 00
bản đồ. 
- Biết tìm B 100N
đường đi trên
 bản đồ. C 
- Vẽ được 200N
lược đồ trí 
nhớ thể hiện 
các đối tượng VDC 2 Câu 2.8: Với bản đồ thành phố Bắc 6 km
địa lí thân Giang có tỉ lệ 1:200.000. Hãy cho biết 
quen đối với khoảng cách thực tế từ trường THCS 
cá nhân học Song Mai đến công viên Hoàng Hoa 
sinh. Thám(thành phố Bắc Giang) là bao 
 nhiêm km, biết rằng khoảng cách giữa 
 hai địa điểm trên bản đồ là 3 cm
 Câu 2.9: Một bản đồ có ghi tỉ D lệ1/500000 có nghĩa là 1cm trên bản 
 đồ tương ứng với:
 A.5000 cm trên B. Bắ B.500 cm trên 
 thực địa 
 thực địa
 C.500 cm trên D.5 km trên thực địa
 thực địa 
 Câu 2.11. Bản đồ có tỉ lệ 1/1.000.000 5 cm x 1.000.000 cm 
 thì 5 cm trên bản đồ tương ứng với bao = 5.000.000 cm 
 nhiêu km trên thực địa? 5.000.000 cm = 50 km 
 Câu 2.12. Bản đồ có tỉ lệ 1/6.000.000 4 cm x 6.000.000 cm 
 thì 4 cm trên bản đồ tương ứng với bao = 24.000.000 cm 
 nhiêu km trên thực địa? 24.000.000 cm = 240 
 km 
 Câu 2.13. Bản đồ có tỉ lệ 1/4.000.000 2 cm x 4.000.000 cm 
 thì 2 cm trên bản đồ tương ứng với bao = 8.000.000 cm 
 nhiêu km trên thực địa? 8.000.000 cm = 80 km
 Câu 2.14. Bản đồ có tỉ lệ 1/ 2.000.000 5 cm x 2.000.000 cm 
 thì 5 cm trên bản đồ tương ứng với bao = 10.000.000 cm 
 nhiêu km trên thực địa? 10.000.000 cm = 100 
 km
 Câu 2.15. Bản đồ có tỉ lệ 1/2.000.000 3 cm x 2.000.000 cm 
 thì 3 cm trên bản đồ tương ứng với bao = 6.000.000 cm 
 nhiêu km trên thực địa? 6.000.000 cm = 60 km 
 CHỦ ĐỀ 3: CHƯƠNG II: TRÁI ĐẤT HÀNH TINH TRONG HỆ MẶT TRỜI
Nội dung Yêu cầu cần Mức Số Câu hỏi Hướng dẫn-
 đạt độ lượng đáp án - Vị trí của - Xác định 4 Câu 3.1: Tính từ Mặt Trời ra, đứng thứ 3 là B
Trái Đất được vị trí của NB A. Kim Tinh. B. Trái Đất
trong hệ Trái Đất trong C. Thủy Tinh. D. Hỏa Tinh
Mặt Trời hệ Mặt Trời.
- Hình - Mô tả được 
dạng, kích hình dạng, 
thước Trái kích thước 
Đất Trái Đất.
- Chuyển - Mô tả được 
động của chuyển động 
Trái Đất và của Trái Đất: 
hệ quả địa lí quanh trục và 
 quanh Mặt 
 Trời
 3 Câu 3.2: Trái đất có bán kính bao nhiêu? C
 A. 3670km B. 5370km
 C. 6370km D. 6307km
 Câu 3.3: Trái Đất có diện tích bề mặt là bao B
 nhiêu?
 A. Gần bằng 510 km2 B. Hơn 510 km2
 C. Hơn 410 km2 D. Hơn 610 km2
 Câu 3.4: Trái Đất có dạng hình gì? C
 A. Hình tròn. B. Hình vuông.
 C. Hình cầu. D. Hình bầu dục
 - Nhận biết TH 3 Câu 3.5: Cùng một lúc, trên Trái Đất có bao C
 được giờ địa nhiêu giờ khác nhau?
 phương, giờ A. 21 giờ. B. 23 giờ.
 khu vực (múi C. 24 giờ. D. 22 giờ
 giờ). Câu 3.6:Tại sao trên Trái Đất có hiện tượng -Tia sáng 
 - Trình bày ngày và đêm? Tại sao ngày và đêm lại luân Mặt Trời 
 được hiện phiên nhau liên tục ở khắp mọi nơi trên Trái mang lại ánh 
 tượng ngày Đất? sáng cho 
 đêm luân Trái Đất.
 phiên nhau - Do Trái 
 Đất có dạng 
 - Trình bày hình cầu nên 
 được hiện bao giờ cũng 
 tượng ngày chỉ có một 
 đêm dài ngắn nửa Trái Đất 
 theo mùa. được chiếu 
 sáng, còn 
 nửa kia bị bóng tối bao 
 phủ. Nửa 
 được chiếu 
 sáng là ngày, 
 nửa không 
 được chiếu 
 sáng là đêm.
 - Do Trái 
 Đất quay 
 quanh trục 
 nên ở khắp 
 mọi nơi trên 
 Trái Đất đều 
 có ngày và 
 đêm luân 
 phiên nhau.
 - Thời gian: 
 Một vòng 
 quay quanh 
 trục của Trái 
 Đất (một 
 ngày đêm) 
 hết 23 giờ 56 
 phút 4 giây, 
 làm tròn là 24 
 giờ
 Câu 3.7: "Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng A
 Ngày tháng mười chưa cười đã tối“.
 Câu ca dao này chỉ đúng trong trường hợp ở 
 đâu?
 A. Bắc bán cầu B. Nam bán cầu
 C. Cả hai bán cầu D. Khu vực nhiệt đới
- Mô tả được VD 3 Câu 3.8: Khi Luân Đôn là 4 giờ, thì ở Hà Nội A.
sự lệch hướng là?
chuyển động A.11 giờ. B.10 giờ.
của vật thể C.8 giờ D.9 giờ
theo chiều Câu 3.9 : Một trận đấu bóng đá diễn ra ở nước C
kinh tuyến. (có Anh lúc 14h. Vậy ở Việt Nam đấu đó diễn ra 
SGK nên lúc mấy giờ? 
chuyển NB) A. Lúc 14 giờ B. Lúc 17 giờ
-So sánh được C. Lúc 21 giờ D. Lúc 24 giờ
giờ của hai địa 
điểm trên Trái Câu 3.10: Khi Việt Nam là 14 giờ chiều thì ở A
Đất. New-Y-ooc là mấy giờ?
 A. 2 giờ sáng B. 5 giờ sáng
 C. 7 giờ sáng D. 8 giờ sáng CHỦ ĐỀ 4: CHƯƠNG 3 CẤU TẠO CỦA TRÁI ĐẤT. VỎ TRÁI ĐẤT
 Nội dung Yêu cầu cần Mức Số Câu hỏi Hướng dẫn-đáp án
 đạt độ lượng
- Cấu tạo - Trình bày NB Câu 4.1: Trái Đất được cấu tạo 
của Trái Đất được cấu tạo 7 bởi các lớp nào sau đây? C
 A. Man-ti, vỏ Trái Đất và nhân 
- Các mảng của Trái Đất 
 trong
kiến tạo gồm ba lớp.
 B. Nhân (lõi), nhân ngoài, vỏ 
 - Trình bày 
- Hiện Trái Đất.
 được hiện 
tượng động C. Vỏ Trái Đất, man-ti và 
 tượng động 
đất, núi lửa nhân (lõi).
 đất, núi lửa 
và sức phá D. Vỏ lục địa, nhân (lõi) và 
hoại của các - Kể được tên man-ti.
tai biến một số loại Câu 4.2: Vỏ Trái Đất có độ dày B
thiên nhiên khoáng sản. thế nào?
này A. 70 - 80km. B. 5 đến70km.
- Quá trình C. 80 - 90km. D. Trên 90km
nội sinh và Câu 4.3: Lớp vỏ Trái Đất có trạng A
ngoại sinh. thái gì?
Hiện tượng A.Rắn chắc. B.Quánh dẻo.
tạo núi C.Lỏng ở D.Quánh dẻo 
- Các dạng ngoài, rắn ở đến lỏng.
địa hình trong.
chính Câu 4.4: Trái Đất được cấu tạo B
- Khoáng bởi mấy lớp?
sản A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.
 A
 Câu 4.5: Bộ phận nào sau 
 đây không phải của núi lửa?
 A. B. C. D. 
 Cửa Miệng. Dung Mắc-
 núi. nham. ma
 Câu 4.6. Hãy trình bày khái a. Núi lửa
 niệm, hệ quả và sự phân bố của - Khái niệm: Là hiện 
 núi lửa trên thế giới tượng xảy ra ở nơi vỏ 
 Trái Đất bị rạn nứt.
 - Hệ quả
 + Tích cực: Phong cảnh 
 núi lửa có giá trị du lịch, phát triển nông nghiệp, 
 xây dựng các nhà máy 
 điện địa nhiệt, khai thác 
 nguồn nước khoáng 
 nóng, 
 + Tiêu cực: Núi lửa phun 
 trào gây nhiều thảm họa.
 - Phân bố
 + Phần lớn núi lửa nằm 
 dọc ven biển hoặc giữa 
 đại dương.
 + Trên các đảo và ven bờ 
 của Thái Bình Dương có 
 nhiều núi lửa nhất thế 
 giới, được gọi là “Vành 
 đai lửa Thái Bình 
 Dương”.
 Câu 4.7. Hãy trình bày khái - Khái niệm: Là hiện 
 niệm, hệ quả cách phòng tránh tượng tự nhiên xảy ra đột 
 động đất trên thế giới ngột từ một điểm ở dưới 
 sâu, trong lòng đất.
 - Hệ quả
 + Ở vùng núi có thể gây 
 ra hiện tượng đá lở, thậm 
 chí tuyết lở.
 + Ở biển còn có thể gây 
 ra sóng thần, tạo nên 
 thảm họa kép động đất
 -> Gây thiệt hại lớn về 
 người và tài sản.
 - Cách phòng tránh
 + Dự báo các địa điểm và 
 thời gian xảy ra động đất.
 + Thiết lập nhiều trạm 
 nghiên cứu với những 
 dụng cụ đo đạc chính xác.
- Nêu được TH 5 Câu 4.8: Sự di chuyển của các địa C
nguyên nhân mảng là nguyên nhân gây ra loại 
của hiện tượng thiên tai nào sau đây?
động đất và A. Bão, dông B. Lũ lụt, hạn 
núi lửa. lốc. hán.
 C.Núi lửa, D.Lũ quét, sạt 
- Phân biệt 
 động đất. lở đất.
được quá trình 
 Câu 4.9: Các vận động kiến tạo, D nội sinh và các hoạt động động đất, núi lửa, 
ngoại sinh: là biểu hiện của
Khái niệm, A. Vận động kiến tạo theo 
nguyên nhân, phương nằm ngang
biểu hiện, kết B. Tác động của ngoại lực đến 
quả. địa hình bề mặt Trái Đất
- Trình bày C. Vận động kiến tạo theo 
được tác động phương thẳng đứng
đồng thời của D. Tác động của nội lực đến địa 
quá trình nội hình bề mặt Trái Đất.
sinh và ngoại 
sinh trong hiện Câu 4.10: Nội lực tạo ra hiện A
tượng tạo núi. tượng nào sau đây?
 A. Động đất, núi lửa.
 B. Sóng thần, xoáy nước.
 C. Lũ lụt, sạt lở đất.
 D. Phong hóa, xâm thực 
 Câu 4.11: Hiện tượng tạo núi là Quá trình tạo núi là kết 
 kết quả của quá trình nào? quả tác động lâu dài, liên 
 tục và đồng thời của 
 những lực sinh ra trong 
 lòng đất (nội lực) và 
 những lực sinh ra ở bên 
 ngoài (ngoại lực).
 Câu 4.12: Hãy cho biết sự khác 1. Quá trình nội sinh
 nhau của quá trình nội sinh và - Khái niệm: Là các quá 
 ngoại sinh(khái niệm, nguyên trình hình thành địa hình 
 nhân, biểu hiện, kết quả) có liên quan tới các hiện 
 tượng xảy ra ở lớp man-
 ti.
 - Nguyên nhân: Các quá 
 trình nội sinh liên quan 
 tới nguồn năng lượng 
 được sinh ra trong lòng 
 Trái Đất.
 + Năng lượng của sự 
 phân huỷ các chất phóng 
 xạ.
 + Năng lượng của sự dịch 
 chuyển các mảng kiến 
 tạo,...
 - Biểu hiện: Quá trình tạo 
 núi, hiện tượng núi lửa 
 phun trào, động đất,...
 - Kết quả: Hình thành các dạng địa hình, làm cho bề 
 mặt Trái Đất trở nên gồ 
 ghề.
 2. Quá trình ngoại sinh
 - Khái niệm: Là các quá 
 trình xảy ra ở trên bề mặt 
 Trái Đất hoặc những nơi 
 không sâu dưới mặt đất.
 - Nguyên nhân: Do nguồn 
 năng lượng chủ yếu là 
 bức xạ Mặt Trời.
 - Biểu hiện
 + Phá huỷ đất đá chỗ này, 
 vận chuyển và bồi tụ cho 
 khác.
 + Thông qua nước chảy, 
 gió thổi, băng hà, sóng 
 biển và hoạt động sống 
 của sinh vật.
 - Kết quả
 + Làm thay đổi bề mặt 
 địa hình Trái Đất.
 + Hình thành nên các 
 dạng địa hình độc đáo.
 + Xu hướng san bằng bề 
 mặt địa hình Trái Đất.
 (có thể kẻ bảng)
- Xác định VDT 2 Câu 4.13: Điểm giống nhau giữa C
được trên lược đồng bằng và cao nguyên là?
đồ các mảng A. độ cao tuyệt đối khoảng 
kiến tạo lớn, 200m.
đới tiếp giáp B. đỉnh tròn, sườn thoải.
của hai mảng 
xô vào nhau. C. bề mặt địa hình tương đối 
- Phân biệt bằng phẳng hoặc gợn sóng.
được các dạng D. thích hợp trồng cây công 
địa hình chính nghiệp.
trên Trái Đất: Câu 4.14: Bề mặt địa hình tương B
Núi, đồi, cao đối bằng phẳng hoặc gợn sóng, 
nguyên, đồng nhưng có sườn dốc, nhiều khi 
bằng. dựng đứng thành vách là đặc điểm 
 của địa hình?
- Đọc được A. B. cao C. D. bình 
lược đồ địa núi. nguyên. đồi nguyên.
hình tỉ lệ lớn trung 
và lát cắt địa du.
hình đơn giản. 
- Tìm kiếm VDC 2 Câu 4.15: Sóng thần được sinh ra A
được thông tin do tác động của 
về các thảm A. Động đất và núi lửa dưới 
hoạ thiên nhiên đáy biển 
do động đất và B. Gió thổi trên mặt biển
núi lửa gây ra. C. Lực hút của Mặt Trời 
 C. Các cơn bão lớn trên biển
 Câu 4.16: Quá trình diễn ra núi A
 lửa sẽ có tác động xấu đó là:\
 A. Mang theo tro bụi và nhiều 
 loại khí độc.
 B. Làm xuất hiện nhiều cơn bão 
 lớn.
 C. Làm xuất hiện vòi rồng.
 D. Mang theo những trận mưa 
 đá lớn. CHỦ ĐỀ 5: KHÍ HẬU VÀ BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU
 Nội Yêu cầu Mức Số Câu hỏi Hướng dẫn- 
 dung cần đạt độ lượng đáp án
- Các - Mô tả NB Câu 5.1: Từ mặt đất trở lên, có các tầng khí quyển lần B
tầng khí được các 4 lượt nào dưới đây?
quyển. tầng khí A. Bình lưu, tầng cao của khí quyển, đối lưu.
Thành quyển, B. Đối lưu, bình lưu, tầng cao của khí quyển
phần đặc điểm C. Bình lưu, đối lưu, tầng cao của khí quyển.
không chính của D. Đối lưu, tầng cao của khí quyển, bình lưu.
khí tầng đối Câu 5.2: Tầng đối lưu có độ cao trung bình khoảng C
- Các lưu và A.18km. B.14km. C.16km. D.20km.
khối tầng bình Câu 5.3: Trong các thành phần của không khí chiếm tỉ A
khí. Khí lưu; trọng lớn nhất là
áp và - Kể được A. Khí nitơ. B. Khí cacbonic.
gió tên và nêu C. Oxi. D. Hơi nước
 Câu 5.4: Trong tầng đối lưu, trung bình cứ lên cao D
- Nhiệt được đặc 
 100m, thì nhiệt độ giảm đi
độ và điểm về 
 A.0,40C. B.0,80C. C.1,00C. D. 0,60
mưa. nhiệt độ, 
Thời độ ẩm của 
tiết, khí một số 
hậu khối khí.
- Sự - Trình 
biến đổi bày được 
khí hậu sự phân 
và biện bố các đai 
pháp khí áp và 
ứng các loại 
phó. gió thổi 
 thường 
 xuyên 
 trên Trái 
 Đất.
 - Trình 
 bày được 
 sự thay 
 đổi nhiệt 
 độ bề mặt 
 Trái Đất 
 theo vĩ 
 độ. - Hiểu TH 6 Câu 5.5: Em hãy cho điều kiện để hình thành mưa - Nguyên 
được vai nhân: Các đám 
trò của mây được bổ 
oxy, hơi sung thêm hơi 
nước và nước, hoặc kết 
khí hợp với các hạt 
carbonic nước khác làm 
đối với tự cho kích thước 
nhiên và ngày càng lớn 
đời sống. lên, thắng được 
- Trình lực cản của 
bày được không khí và 
 không bị nhiệt 
khái quát 
 độ làm bốc hơi 
đặc điểm 
của một hết hơi nước sẽ 
 sinh ra mưa 
trong các 
đới khí 
hậu: ranh Câu 5.6: Em hãy cho biết đặc điểm cơ bản của đới - Vị trí: Nằm 
giới, nhiệt nóng trong khoảng từ 
 23027’B đến 
độ, lượng 0 ’
mưa, chế 23 27 N(Chí 
độ gió. tuyến Bắc đến 
 Chí tuyến Nam
- Nêu - Là nơi có nhiệt 
được một độ cao, quanh 
số biểu năm nóng
hiện của - Lượng mưa 
biến đổi trung bình đạt 
khí hậu. từ 1000mm đến 
 - Mô tả 2000mm
được hiện - Gió thổi 
tượng thường xuyên là 
hình gió Tín phong
thành Câu 5.7: Đâu không là biểu hiện của biến đổi khí hậu? D
mây, A. Nhiệt độ trung bình tăng cao
mưa. B. Nước biển dâng cao
 C. Hạn hán kéo dài
 D. Mùa hạ nóng, mùa đông lạnh
 Câu 5.8: Biến đổi khí hậu là do tác động của D
 A. Các thiên thạch rơi xuống.
 B. Các vụ nổ hạt nhân, thử vũ khí.
 C. Các thiên tai trong tự nhiên.
 D. Các hoạt động của con người.
 Câu 5.9: Sự nóng lên của Trái Đất không làm cho C
 D. Các hoạt động của con người.
 B. Mực nước biển dâng. C. Sinh vật phong phú.
 D. Thiên tai bất thường.
 Câu 5.10: Đâu không phải là hoạt động của con người D
 để thích nghi ứng phó với biến đổi khí hậu?
 A. Tiết kiệm điện, giảm thiểu chất thải ra 
 môi trường
 A. Tiết kiệm điện, giảm thiểu chất thải ra 
 môi trường
 C. Thay đổi lối sống để thân thiện với môi 
 trường
 D. Tích cực khai thác rừng đầu nguồn
- Phân VD 3 Câu 5.11: Biện pháp nào sau đây thường không sử D
tích được dụng để ứng phó trước khi xảy ra thiên tai?
biểu đồ A. Gia cố nhà cửa. B. Bảo quản đồ đạc.
nhiệt độ, C. Sơ tán người. D. Phòng dịch bệnh.
lượng Câu 5.12: Hội nghị thượng đỉnh Liên Hiệp Quốc về B
mưa; xác biến đổi khí hậu năm 2015 có bao nhiêu quốc gia đồng 
định được ý Thảo thuận Pa-ri về cắt giảm lượng phát khí 
đặc điểm cacbonic?
về nhiệt A. 195. B. 196. C. 194. D. 197
độ và Câu 5.13: Thế nào là ứng phó với biến đổi khí hậu? * Ứng phó với 
lượng Theo em để ứng phó với biến đổi khí hậu cần phải có biến đổi khí 
mưa của những giải pháp nào? hậu
một số - Khái niệm: Là 
địa điểm hoạt động của 
trên bản con người 
đồ khí nhằm thích ứng 
hậu thế và giảm nhẹ 
giới. biến đổi khí 
- Trình hậu.
bày được - Một số giải 
một số pháp
biện pháp + Tiết kiệm 
phòng điện, giảm 
tránh thiểu chất thải 
thiên tai sinh hoạt và 
và ứng công nghiệp.
phó với + Hạn chế sử 
biến đổi dụng các chất 
khí hậu. thải nhựa, túi 
 ni-lông.
 + Tăng cường 
 trồng cây xanh 
 ở khu dân cư và trồng rừng,... 
 CHỦ ĐỀ 6: NƯỚC TRÊN TRÁI ĐẤT
 Nội Yêu cầu Mức Số Câu hỏi Hướng dẫn-
 dung cần đạt độ lượng đáp án
- Các Kể được 5 Câu 6.1: Trên Trái Đất nước mặn chiếm khoảng C
thành tên được NB A.30,1%. B.2,5%. C.97,2%. D.68,7%.
phần chủ các thành 
yếu của phần chủ Câu 6.2: Trên Trái Đất nước ngọt chiếm khoảng B
thuỷ yếu của A. 2,1%. B. 2,8%. C. 3.2%. D. 2.9%.
quyển thuỷ quyển. Câu 6.3: Thế nào là thủy quyển? Hãy cho biết các 1. Các 
- Vòng Mô tả được thành phần chủ yếu và sự phân bố của thủy quyển trên thành phần 
tuần vòng tuần Trái Đất? chủ yếu của 
hoàn hoàn lớn thủy quyển
nước của nước. - Khái 
 niệm: Là 
- Sông, Mô tả được toàn bộ 
hồ và các bộ phận nước trên 
việc sử của một Trái Đất, 
dụng dòng sông bao gồm 
nước lớn. nước ở các 
sông, hồ - Xác định trạng thái 
- Biển và được trên lỏng, rắn và 
đại bản đồ các hơi.
dương. đại dương - Các nguồn 
Một số thế giới. nước
đặc điểm - Trình bày + Nước 
của môi được các trong các 
trường hiện tượng biển, đại 
biển sóng, thuỷ dương, trên 
- Nước triều, dòng sông, hồ và 
ngầm và biển (khái băng hà.
băng hà niệm; hiện + Nước 
 tượng thủy được chứa 
 triều; phân trong khí 
 bố các dòng quyển, trong 
 biển nóng sinh vật.
 và lạnh + Nước 
 trong đại trong các lỗ 
 dương thế hổng của 
 giới). đất, các lỗ 
 hổng và khe 
 nứt của đá.
 - Phân bố
 + Nước trên Trái Đất 
 phân bố 
 không đều.
 + Các biển 
 và đại 
 dương 
 chiếm 
 khoảng 97,2 
 % lượng 
 nước của 
 thuỷ quyển.
 + Lượng 
 nước ngọt 
 chiếm tỉ lệ 
 rất ít 
 (khoảng 2,8 
 %) nhưng có 
 vai trò hết 
 sức quan 
 trọng. 
Câu 6.4: Cửa sông là nơi dòng sông chính C
 A. Xuất phát chảy ra biển.
 B. Tiếp nhận các sông nhánh.
 C. Đổ ra biển hoặc các hồ.
 D. Phân nước cho sông phụ.
Câu 6.5: Sông là gì? Cho biết một số dặc điểm của * Sông
sông? - Khái 
 niệm: Sông 
 là các dòng 
 chảy tự 
 nhiên, chạy 
 theo những 
 lòng dẫn ổn 
 định do 
 chính dòng 
 chảy này tạo 
 ra.
 - Một số đặc 
 điểm của 
 sông
 + Nguồn của 
 dòng sông là 
 nơi dòng 
 chảy bắt 
 đầu. + Phụ lưu là 
 các sông 
 cung cấp 
 nước cho 
 dòng chảy 
 chính.
 + Chi lưu là 
 các sông 
 tiêu (thoát) 
 nước cho 
 dòng chính.
 + Lưu vực 
 sông là vùng 
 đất cung cấp 
 các loại 
 nước cho 
 một dòng 
 sông.
 + Sông 
 chính, phụ 
 lưu và chi 
 lưu tạo 
 thành hệ 
 thống sông.
- Trình bày TH 4 Câu 6.5: Hãy cho biết mối quan hệ giữa mùa lũ của - Phần lớn 
được mối sông với nguồn cung cấp nước sông các sông có 
quan hệ nguồn cung 
giữa mùa lũ cấp nước là 
của sông mưa, chế độ 
với các nước rất rõ 
nguồn cấp rệt, mùa mưa 
nước sông. cũng là mùa 
– Trình bày lũ của sông.
được - Một số nơi 
nguyên vùng ôn đới, 
nhân của nguồn cung 
 cấp nước của 
các hiện 
tượng sóng, sông là băng, 
thuỷ triều, tuyết tan nên 
dòng biển, mùa lũ 
thủy triều, thường vào 
phân bố các mùa xuân và 
 đầu hè.
dòng biển 
 - Một số 
nóng và 
 sông có lạnh trong nguồn cung 
đại dương cấp nước là 
thế giới. nước ngầm 
 hoặc hồ, 
 những sông 
 này là những 
 sông nhỏ, 
 chế độ nước 
 khá điều hoà.
 - Sông có 
 nhiều nguồn 
 cung cấp 
 nước, chế độ 
 nước sông 
 thường phức 
 tạp, diễn 
 biến của lũ 
 thường khó 
 lường.
 - Hậu 
 quả: Lũ 
 thường gây 
 nguy hiểm 
 cho người 
 và thiệt hại 
 về tài sản.
 Câu 6.6: Nguyên nhân tạo nên sóng biển không phải C
 là do
 A.Động B. Bão. C.Dòng D. Gió 
 đất. biển. thổi
 Câu 6.7: Sức hút của Mặt Trời và Mặt Trăng là D
 nguyên nhân chủ yếu hình thành hiện tượng tự nhiên 
 nào sau đây?
 A. Dòng biển. B. Sóng ngầm.
 C. Sóng biển. D. Thủy triều
 Câu 6.8: Dòng biển nóng là dòng biển xuất phát A
 A. Từ vùng vĩ độ thấp lên vùng vĩ độ cao
 B. Từ vùng vĩ độ cao xuống vùng vĩ độ thấp
 C. Từ Bán cầu Đông sang Bán cầu Tây
 D. Từ Bán cầu Tây sang Bán cầu Đông.
- Nêu được VDT Câu 6.9: Nhiệt độ trung bình ở Bắc Băng Dương B
tầm quan 3 khoảng bao nhiêu? 
trọng của A. 0 độ C B. Âm 2 độ C
nước ngầm 
 C. Âm 10 độ C D. Âm 30 độ C và băng hà. 
- Nêu được Câu 6.10 : Nhiệt độ trung bình của lớp nước trên mặt 
sự khác biệt biển ở vùng niệt đới là: A
về nhiệt độ 
và độ muối A. 250C đến 300 C B. 250C đến 300 C
giữa vùng C. 250C đến 300 C D. 250C đến 300 C
biển nhiệt Câu 6.11 : Hãy cho biết vai trò của nước ngầm trên - Nước ngầm 
đới và vùng Trái Đất được sử 
biển ôn đới. nhiều trong 
 đời sống và 
 sản xuát. 
 - Những 
 nguồn nước 
 khoáng 
 ngầm, còn 
 được khai 
 thác để làm 
 nước khoáng 
 đóng chai 
 hay để tắm 
 du lịch nghỉ 
 dưỡng.
 - Dùng để 
 làm nước 
 tưới, biến 
 hang mạc 
 thành những 
 vùng nông 
 nghiệp trù 
 phú
- Nêu được VDC 2 Câu 6.12: Tại sao phải sử dụng tổng hợp nước sông, - Việc sử 
tầm quan hồ? dụng tổng 
trọng của hợp nước 
việc sử sông, hồ có 
dụng tổng thể mang lại 
hợp nước nhiều lợi ích
sông, hồ. - Mang lại 
 hiệu quả cao 
 về thủy sản, 
 thủy điện, du 
 lịch 
 - Hạn chế sự 
 lãng phí của 
 tài nguyên 
 nước
 Câu 6.13: Tại sao cần phải sử dụng tiết kiệm và bảo vệ - Cần sử 

Tài liệu đính kèm:

  • docngan_hang_cau_hoi_mon_lich_su_va_dia_li_6_phan_dia_li_nong_t.doc