Kiểm tra khảo sát đầu năm lớp: 6 môn: Toán. Thời gian: 60 phút

Kiểm tra khảo sát đầu năm lớp: 6 môn: Toán. Thời gian: 60 phút

Bài 1: (2 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

a) 1 km = . . . . . . . m = . . . . . . . . . . . . . . . . . . cm

b) 1kg = . . . . . . . . .tấn = . . . . . . . . . . . g

c) 1 m2 = . . . . . . . . . . dm2 = . . . . . . . . . . . . . . . . .mm2.

d) 1 m3 = . . . . . . . . . . . dm3 = . . . . . . . . . . . . . . . . .cm3.

Bài 2: (3 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất.

a) ( 689 + 875 ) + 125;

b) ;

c) 2,5 X 7,8 X 4 ;

 

doc 5 trang Người đăng ducthinh Lượt xem 1075Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Kiểm tra khảo sát đầu năm lớp: 6 môn: Toán. Thời gian: 60 phút", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Họ và tên: . . . . . . . . . . . . . . . KIỂM TRA KHẢO SÁT ĐẦU NĂM
Lớp: 6 Môn: Toán.
 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Điểm
Lời phê của thầy (cô) giáo
Đề bài.
Bài 1: (2 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) 1 km = . . . . . . . m = . . . . . . . . . . . . . . . . . . cm 
b) 1kg = . . . . . . . . .tấn = . . . . . . . . . . . g
c) 1 m2 = . . . . . . . . . . dm2 = . . . . . . . . . . . . . . . . .mm2.
d) 1 m3 = . . . . . . . . . . . dm3 = . . . . . . . . . . . . . . . . .cm3. 
Bài 2: (3 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất.
a) ( 689 + 875 ) + 125;
b) ;
c) 2,5 X 7,8 X 4 ; 
Bài 3: (2,5 điểm) Lớp 6A có 35 học sinh. Số học sinh nam bằng số học sinh nữ. Hỏi số học sinh nữ hơn số học sinh nam là bao nhiêu em?
Bài 4: (2,5 điểm) Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 120m, chiều rộng bằng chiều dài.
a) Tính chu vi khu vườn đó.
b) Tình diện tích khu vườn đó với đơn vị đo là mét vuông.
Bài làm
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
Bài 1: 
a) 1 km = 1 000 m = 100 000 cm 	0,5 điểm
b) 1kg = tấn = 1 000 g hoặc ((0,001) tấn)	0,5 điểm
c) 1 m2 = 100 dm2 = 1 000 000 mm2.	0,5 điểm
d) 1 m3 = 1 000 dm3 = 1 000 000 cm3.	0,5 điểm
Bài 2: 
a) ( 689 + 875 ) + 125 = 689 + (875 + 125) = 689 + 1000 = 1689	1,0 điểm
b) = 	1,0 điểm
c) 2,5 X 7,8 X 4 = ( 2,5 X 4 ) X 7,8 = 10,0 X 7,8 = 78	1,0 điểm
Bài 3: Bài giải
Tổng số phần bằng nhau là: 
 	4 + 3 = 7 ( phần)	0,5 điểm
	Số học sinh mỗi phần là:
	35 : 7 = 5 ( học sinh)	0,5 điểm
	Số học sinh nữ là:
	4 X 5 = 20 ( học sinh)	0,5 điểm
	Số học sinh nam là:
	3 X 5 = 15 ( học sinh)	0,5 điểm
	Số học sinh nữ hơn học sinh nam là:
	20 – 15 = 5 ( học sinh)	0,5 điểm
 	Đáp số : 5 học sinh
Bài 4: Bài giải
Chiều rộng khu vườn là:
 	120 X = (m)	1,0 điểm
Chu vi khu vườn là:
P = ( 120 + 80 ) X 2 = 400 (m)	0,5 điểm
Diện tích khu vườn là:
S = 120 X 80 = 9 600 (m2)	0,5 điểm
Đáp số: P = 400 m
 	 S = 9 600 m2	0,5 điểm
Họ và tên: . . . . . . . . . . . . . . . KIỂM TRA KHẢO SÁT ĐẦU NĂM
Lớp: 6 Môn: Toán.
 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Điểm
Lời phê của thầy (cô) giáo
Đề bài.
I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất
Câu 1: Kết luận nào sau đây là đúng
A. ; 	B. ; 	C. ; 	D. .
Câu 2: Kết quả của phép tính 5,45 + 5,4 – 4,85 là
A. 6,75; 	B. 6,0 ; 	C. 0; 	D. Kết quả khác.
Câu 3: Kết quả của phép tính là
A. ; 	B. ; 	C. ; 	D. .
Câu 4: Hỗn số được viết dưới dạng phân số là
A. ; 	B. ; 	C. ; 	D. .
Câu 5: Kết luận nào sau đây là đúng
A. 5,3km2 = 5300m2 ; 	B. 5,3km2 = 53 000m2 ; 
C. 5,3km2 = 530 000m2 ; 	D. 5,3km2 = 5 300 000m2 .
Câu 6: 2,8kg bằng bao nhiêu gam
A. 280g; 	B. 28g; 	C. 2800g; 	D. 0,28g.
Câu 7: Trong các hình bên có tất cả là
A. 8 tam giác; 	B. 6 tam giác; 
C. 4 tam giác; 	D. 7 tam giác.
Câu 8: Một hình chữ nhật có chiều rộng 5 mét, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Hỏi diện tích hình chữ nhật đó bằng bao nhiêu?
A. 15m2 ; 	B. 75m2; 	C. 45m2; 	D. 16m2 .
II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Bài 1: Tìm x biết:
a. 36,5 – x = 17,4
b. x : 3,5 = 4
Bài 2: Tính:
a. 12 giờ 50 phút – 7 giờ 55 phút
b. 5m3 30 dm3 – 3m3 50 dm3
Bài 3: 
a. Tính diện tích của tam giác biết độ dài cạnh đáy là 4,5 cm, đường cao là 3,2 cm
b. Tính thể tích và diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật có chiều dài 6,5 cm, chiều rộng 4,5 cm và chiều cao 3 cm.
Bài 4: Lúc 6 giờ sáng, hai người đi xe đạp cùng khởi hành một lúc tại hai điểm A và B (đi ngược chiều và gặp nhau). Biết rằng, vận tốc của người đi từ A đến B là 8km/h, vận tốc của người đi từ B đến A là 10km/h và quãng đường AB dài 54km. Hỏi hai người gặp nhau lúc mấy giờ sáng và điểm gặp nhau cách A bao nhiêu Ki-lô-mét?
= = = = = = = = = – Hết — = = = = = = = = =
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
Câu 1: A	Câu 2: B	Câu 3: C	Câu 4: D
Câu 5: D	Câu 6: C	Câu 7: A	Câu 8: B
II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Bài 1(1,5 điểm)
a. 36,5 – x = 17,4
x = 36,5 – 17,4	0,25điểm
x = 19,1	0,5điểm
b. x : 3,5 = 4
 x = 4 x 3,5	0,25điểm
	x = 14 	0,5điểm
Bài 2 (1 điểm)
a. 12 giờ 50 phút – 7 giờ 55 phút = 4 giờ 55 phút	0,5điểm
b. 5m3 30 dm3 – 3m3 50 dm3 = 1980 dm3 =1m3 980 dm3	0,5điểm
Bài 3 (1,5điểm)
a. Diện tích của tam giác là: 
(4,5 x 3,2) : 2 = 7,2 (cm2 )	0,5điểm
b. Thể tích hình hộp chữ nhật là:
6,5 x 4,5 x 3 = 87,75 (cm3 )	0,5điểm
	 Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là:
	(6,5 + 4,5) x 2 x 3 = 66 (cm2 )	0,5điểm
Bài 4 (2 điểm)
Tổng vận tốc là: 8 + 10 = 18 (km/h)	0,5điểm
Hai người gặp nhau sau: 54 : 18 = 3 (giờ)	0,5điểm
Hai người gặp nhau lúc: 6 + 3 = 9 (giờ)	0,5điểm
Điểm gặp nhau cách A là: 8 x 3 = 24 (km)	0,5điểm
Lưu ý: Học sinh làm cách khác đúng vẫn được điểm tối đa

Tài liệu đính kèm:

  • docDe thi khao sat dau nam Toan 6.doc