I. Mục tiêu:
- Viết được tập hợp các chữ số của một số tự nhiên
- Viết một số tự nhiên theo yêu cầu bài toán.
- Đọc và viết được số La Mã nhỏ hơn 30
II. Chuẩn bị:
Gv: Chon bài tập hướng dẫn học sinh
Hs: Ôn tập về ghi số tự nhiên
III. Nội dung bài giảng:
1. Ổn định tổ chức:
2. Kiểm tra bài cũ, xen kẽ trong bài.
3. Bài mới.
GV + HS GHI BẢNG
Ghi số TN hệ thập phân. Viết tập hợp các chữ số của số 2005.
Viết tập hợp các số TN có 2 chữ số.
c, Chữ số hàng chục (hàng đơn vị tổng 2 chữ số bằng 14)
Một số TN có 3 chữ số thay đổi như thế nào nếu ta viết thêm chữ số 3 vào trước số đó.
Số La Mã
Đọc các số La Mã
Viết các số sau bằng số La Mã
Đổi chỗ 1 que diêm để được kết quả đúng
a, Với cả hai chữ số I và V có thể viết được những số La Mã nào.
b, Dùng hai que diêm xếp được các số La Mã nào <>
Giới thiệu thêm kí hiệu số La Mã
L : 50 C : 100
M : 1000 D : 500
Bài 17 SBT (5)
2; 0; 5
Bài 18 SBT (5)
a, Số TN nhỏ nhất có 3 chữ số 1000
b, Số TN nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau: 102
Bài 21
a, Chữ số hàng chục (chữ số hàng đơn vị là 5).
16; 27; 38; 49
b, Chữ số hàng chục gấp bốn lần chữ số hàng đơn vị 41; 82
c, 59; 68
Bài 24
Tăng thêm 3000 đơn vị
Bài 20
a, X X V I = 10 + 10 + 6 = 26
X X I X = 10 + 10 + 9 = 29
b, 15 = XV
28 = XXVIII
c, V = I V – I
Đổi V = VI – I
Bài 28
a, IV; VI; VII; VIII
b, II; V; X
Bài tập thêm
46 = XLVI
2005= MMV
Ngày soạn: /09/2009 Ngày giảng: /09/2009 Tiết 2. Ôn tập số tự nhiên I. Mục tiêu: - Viết được số tự nhiên theo yêu cầu - Số tự nhiên thay đổi như thế nào khi thêm một chữ số - Ôn phép cộng và phép nhân (tính nhanh) II. Chuẩn bị: Gv: Chọn bài tập để hướng dẫn học sinh. Hs: Ôn tập các kiến thức về số tự nhiên. III. Nội dung bài giảng. 1. ổn định tổ chức: 2. Kiểm tra bài cũ: Xen trong bài 3. Bài mới: GV + HS GHI bảng Dùng 3 chữ số 0;3;4 viết tất cả các số tự nhiên có 3 chữ số, các chữ số khác nhau Dùng 3 chữ số 3;6;8 viết tất cả các số tự nhiên có 3 chữ số, mỗi chữ số viết một lần Viết số tự nhiên lớn nhất có 4 chữ số, các chữ số khác nhau Một số tự nhiên ≠ 0 thay đổi như thế nào nếu ta viết thêm Cho số 8531 a. b, Viết thêm chữ số 4 xen vào giữa các chữ số của số đã cho để được số lớn nhất có thể có được. Tính nhanh Trong các tích sau, tìm các tích bằng nhau mà không tính KQ của mỗi tích 11.18; 15.45; 11.9.2; 45.3.5; 6.3.11; 9.5.15 Tính tổng của số tự nhiên nhỏ nhất có 3 chữ số ≠ nhau với số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số ≠ nhau. Bài 1; a, 4 3 0; 4 0 3 3 4 0; 3 0 4 b, 8 6 3; 8 3 6 6 8 3; 6 3 8 3 6 8; 3 8 6 c, 9 8 7 6 Bài 2: a, Chữ số 0 vào cuối số đó. Tăng 10 lần b, Chữ số 2 vào cuối số đó Tăng 10 lần và thêm 2 đơn vị Bài 3: 8 5 3 1 a, Viết thêm một chữ số 0 vào số đã cho để được số lớn nhất có thể được. 8 5 3 1 0 b, 8 5 4 3 1 Bài 4: a, 81+ 243 + 19 = (81 + 19) + 243 = 100 + 243 = 343 b, 168 + 79 + 132 c, 32.47 + 32.53 d, 5.25.2.16.4 e, 26 + 27 + 28 + 29 + 30 + 31 + 32 + 33 Bài 5: 11.18 = 11.9.2 = 6.3.11 15.45 = 45.3.5 = 9.5.15 Bài 6: 102 + 987 4. Củng cố: Gv nhắc lại các kiến thức đã sử dụng trong bài 5. Hướng dẫn về nhà: Về nhà xem lại các kiến thức đã được ôn tập trong bài hôm nay. Về làm bài tập 37 đến 41 SBT. Ngày soạn: Ngày dạy: Tiết 3. Luyện tập- Ghi số tự nhiên I. Mục tiêu: - Viết được tập hợp các chữ số của một số tự nhiên - Viết một số tự nhiên theo yêu cầu bài toán. - Đọc và viết được số La Mã nhỏ hơn 30 II. Chuẩn bị: Gv: Chon bài tập hướng dẫn học sinh Hs: Ôn tập về ghi số tự nhiên III. Nội dung bài giảng: 1. ổn định tổ chức: 2. Kiểm tra bài cũ, xen kẽ trong bài. 3. Bài mới. GV + HS GHI bảng Ghi số TN hệ thập phân. Viết tập hợp các chữ số của số 2005. Viết tập hợp các số TN có 2 chữ số. c, Chữ số hàng chục (hàng đơn vị tổng 2 chữ số bằng 14) Một số TN có 3 chữ số thay đổi như thế nào nếu ta viết thêm chữ số 3 vào trước số đó. Số La Mã Đọc các số La Mã Viết các số sau bằng số La Mã Đổi chỗ 1 que diêm để được kết quả đúng a, Với cả hai chữ số I và V có thể viết được những số La Mã nào. b, Dùng hai que diêm xếp được các số La Mã nào < 30 Giới thiệu thêm kí hiệu số La Mã L : 50 C : 100 M : 1000 D : 500 Bài 17 SBT (5) {2; 0; 5 } Bài 18 SBT (5) a, Số TN nhỏ nhất có 3 chữ số 1000 b, Số TN nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau: 102 Bài 21 a, Chữ số hàng chục (chữ số hàng đơn vị là 5). {16; 27; 38; 49} b, Chữ số hàng chục gấp bốn lần chữ số hàng đơn vị {41; 82 } c, {59; 68 } Bài 24 Tăng thêm 3000 đơn vị Bài 20 a, X X V I = 10 + 10 + 6 = 26 X X I X = 10 + 10 + 9 = 29 b, 15 = XV 28 = XXVIII c, V = I V – I Đổi V = VI – I Bài 28 a, IV; VI; VII; VIII b, II; V; X Bài tập thêm 46 = XLVI 2005= MMV 4. Củng cố: Gv nhắc lại các kiến thức đã học trong bài 5. Hướng dẫn về nhà: Về nhà làm thêm BT 23,25 SBT (6) Ngày soạn: Ngày dạy: Tiết 4 . Phép cộng và phép nhân I.Mục tiêu: áp dụng tính chất phép cộng và phép nhân để tính nhanh II.Chuẩn bị: Gv: Nội dung kiến thức trong bài giảng. Hs: Chuẩn bị nội dung kiến thức giáo viên hướng dẫn. III.Nội dung bài giảng: 1. ổn định tổ chức. 2. Kiểm tra bài cũ: Xen trong bài 3. Bài mới: Tóm tắt lý thuyết: - Nhắc lại tính chất phép cộng, phép nhân. Tính chất Phép cộng Phép nhân Giao hoán a + b = b + a a.b = b.a Kết hợp (a +b) +c = a + (b + c) (a .b) .c = a . (b . c) Cộng với 0-nhân với1 a + 0 = 0 + a a.1 = 1.a Phân phối giữa phép nhân đối với phép cộng (trừ) a.(b + c) = ab + ac a.(b - c) = ab - ac Bài tập: GV + HS GHI bảng Tính nhanh a, 81 + 243 + 19 b, 5.25.2.16.4 c, 32.47.32.53 Tìm x biết: x ẻ N a, (x – 45). 27 = 0 b, 23.(42 - x) = 23 Tính nhanh A = 26 + 27 + 28 + 29 + 30 + 31 + 32 + 33 Cách tính tổng các số TN liên tiếp, các số chẵn(lẻ) liên tiếp. Tính nhẩm bằng cách áp dụng tính chất a(b-c) = ab – ac a ẻ { 25; 38} b ẻ { 14; 23} Tìm x ẻ N biết: a, a + x = a b, a + x > a c, a + x < a Tính nhanh a, 2.31.12 + 4.6.42 + 8.27.3 b, 36.28 + 36.82 + 64.69 + 64.41 Giới thiệu n! Bài 43 SBT a, 81 + 243 + 19 = (81 + 19) + 243 = 343 b, 5.25.2.16.4 = (5.2).(25.4).16 = 10.100.16 = 16000 c, 32.47.32.53 = 32.(47 + 53) = 3200 Bài 44 a, (x – 45). 27 = 0 x – 45 = 0 x = 45 b, 23.(42 - x) = 23 42 - x = 1 x = 42 – 1 x = 41 Bài 45 A = 26 + 27 + 28 + 29 + 30 + 31 + 32 + 33 = (26 +33) + (27 +32) +(28+31)+(29+30) = 59 . 4 = 236 (số cuối + số đầu) x số số hạng : 2 Bài 49 a, 8 . 19 = 8.(20 - 1) = 8.20 – 8.1 = 160 – 8 = 152 b, 65 . 98 = 65(100 - 2) Bài 51: M = {x ẻ N| x = a + b} M = {39; 48; 61; 52 } Bài 52 a, a + x = a x ẻ { 0} b, a + x > a x ẻ N* c, a + x < a x ẻ F Bài 56: a, 2.31.12 + 4.6.42 + 8.27.3 = 24.31 + 24.42 + 24.27 = 24(31 + 42 + 27) = 24.100 = 2400 b, 36.28 + 36.82 + 64.69 + 64.41 = 36(28 + 82) + 64(69 + 41) = 36 . 110 + 64 . 110 = 110(36 + 64) = 110 . 100 = 11000 Bài 58 n! = 1.2.3...n 5! = 1.2.3.4.5 = 4! – 3! = 1.2.3.4 – 1.2.3 = 24 – 6 = 18 4.Củng cố: Nhặc lại các kiến thức cơ bản trong bài. 5.Hướng dẫn về nhà: Ôn lại các kiến thức đã học Về nhà làm bài tập 59,61 Ngày soạn: Ngày dạy: Tiết 5. Phép trừ và phép chia I.Mục tiêu: - Rèn luyện kỹ năng tính nhẩm - Tìm x II.Chuẩn bị: Gv: Chuẩn bị kiến thức sử dụng trong bài, và bài tập cần chữa. Hs: Ôn lại kiến thức đã học. III. Nội dung bài giảng. ổn định tổ chức: Kiểm tra bài cũ: Xen trong bài Bài mới: Tóm tắt lý thuyết. 1. Điều kiện để phép trừ a - b thực hiện được là a b 2. Điều kiện để phép chia a: b không còn dư (hay a chia hết cho b, kí hiệu a b)là a = b.q (với a,b,q ẻN; b0). 3. Trong phép chia có dư: Số chia = Sô chia Thương + Số dư. a = b.q + r(b 0 ; 0 < r < b) Bài tập . GV + HS GHI bảng Tìm x ẻ N a, 2436 : x = 12 b, 6x – 5 = 613 Tính nhẩm bằng cách thêm vào ở số hạng này, bớt đi ở số hạng kia cùng một đơn vị Tính nhẩm bằng cách thêm vào số bị trừ và số trừ cùng một số đơn vị. Tính nhẩm: Nhân thừa số này, chia thừa số kia cùng một số Nhân cả số bị chia và số chia với cùng một số. áp dụng tính chất (a + b) : c = a : c + b : c trường hợp chia hết. Bút loại 1: 2000đ/chiếc loại 2: 1500đ/chiếc Mua hết : 25000đ BT: Tìm x biết: a) (x + 74) - 318 = 200 Dùng 4 chữ số 5; 3;1; 0 Số bị trừ + số trừ + Hiệu = 1062 Số trừ > hiệu : 279 Tìm số bị trừ và số trừ Tính nhanh a, (1200 + 60) : 12 b, (2100 – 42) : 21 Bài 62 SBT a, 2436 : x = 12 x = 2436:12 b, 6x – 5 = 613 6x = 613 + 5 6x = 618 x = 618 : 6 x = 103 Bài 65 : a, 57 + 39 = (57 – 1) + (39 + 1) = 56 + 40 = 96 Bài 66 : 213 – 98 = (213 + 2) – (98 + 2) = 215 - 100 = 115 Bài 67 : a, 28.25 = (28 : 4) . (25 . 4) = 7 . 100 = 700 b, 600 : 25 = (600 . 4) : (25 . 4) = 2400 : 100 = 24 72 : 6 = (60 + 12) : 6 = 60 : 6 + 12 : 6 = 10 + 2 = 12 Bài 68 : a, Số bút loại 1 Mai có thể mua được nhiều nhất là: 25 000 : 2000 = 12 còn dư => Mua được nhiều nhất 12 bút loại 1 b, 25 000 : 1500 = 16 còn dư => Mua được nhiều nhất 16 bút loại 2 HS : Thực hiện: a) x + 74 = 200 + 318 x = 518 - 47 x = 471 Bài 72 SBT => Số TN lớn nhất : 5310 Số TN nhỏ nhất: 1035 Tìm hiệu 5310 – 1035 Bài 74: Số bị trừ + (Số trừ + Hiệu) = 1062 Số bị trừ + Số bị trừ = 1062 2 số bị trừ = 1062 Số bị trừ : 1062 : 2 = 531 Số trừ + Hiệu = 531 Số trừ - Hiệu = 279 Số trừ : (531 + 279) : 2 = 405 Bài 76: a, (1200 + 60) : 12 = 1200 : 12 + 60 : 12 = 100 + 5 = 105 b, (2100 – 42) : 21 = 2100 : 21 - 42 : 21 = 100 - 2 = 98 4. Củng cố: Nhắc lại kiến thức trọng tâm trong bài. Nhắc lại 1 số cách tính nhẩm 5. Hướng đãn về nhà: Về nhà làm BT 69, 70 ; BT 75, 80 SBT(12) Ngày soạn:27/09/2010 Ngày day:./09/2010 Tiết 6: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên I.Mục tiêu: - Tính được giá trị của l luỹ thừa - Nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số - So sánh hai luỹ thừa II. Chuẩn bị: Gv: Kiến thức có sử dụng trong bài. Hs: Chuẩn bị kiến thức giáo viên hướng dẫn. III.Nội dung bài giảng: 1.ổn định tổ chức: 2.Kiểm tra bài cũ: Xen trong bài Tóm tắt lý thuyết. 1. Định nghĩa: an = (nN*) n thừa số an là một luỹ thừa, a là cơ số, n là số mũ. Quy ước: a1 = a; a0 = 1 (a0) 2. Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số. am. an = am+n (m,n N*) am: an = am-n (m,n N*; mn ; a0) Nâng cao: Luỹ thừa của một tích (a.b)n = an. Bn. Luỹ thùa của một luỹ thừa (an)m = an.m. Luỹ thừa tầng an = a(n) Số chính phương là bình phương của một số. HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Bài 88: Nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số a, 5 3 . 5 6 b, 3 4 . 3 Bài 92: Viết gọn bằng cách dùng luỹ thừa a, a.a.a.b.b b, m.m.m.m + p.p Bài 93 Viết KQ phép tính dưới dạng 1 luỹ thừa a, a3 a5 b, x7 . x . x4 c, 35 . 45 d, 85 . 23 Hướng dẫn câu c Bài 89:Viết các số dưới dạng 1 luỹ thừa. Trong các số sau: 8; 10; 16; 40; 125 số nào là luỹ thừa của một số tự nhiên > 1 Bài 90: Viết mỗi số sau dưới dạng lũy thừa của 10 Bài 94: Khối lượng trái đất. Khối lượng khí quyển trái đất. Bài 91: So sánh So sánh 2 lũy thừa a, 26 và 82 b, 53 và 35 Bài 88: a, 5 3 . 5 6 = 5 3 + 6 = 5 9 b, 3 4 . 3 = 3 5 Bài 92: a, a.a.a.b.b = a3 b 2 b, m.m.m.m + p.p = m4 + p2 Bài 93 a, a3 a5 = a8 b, x7 . x . x4 = x12 c, 35 . 45 = 125 d, 85 . 23 = 85.8 = 86 Bài 89: 8 = 23 16 = 42 = 24 125 = 53 Bài 90: 10 000 = 104 1 000 000 000 = 109 Bài 94: Khối lượng trái đất. 600...0 = 6 . 1021 (Tấn) (21 chữ số 0) Khối lượng khí quyển trái đất. 500...0 = 5. 1015 (Tấn) (15 chữ số 0) Bài 91: So sánh a, 26 và 82 26 = 2.2.2.2.2.2 = 64 82 = 8.8 = 64 => 26 = 82 b, 53 và 35 53 = 5.5.5 = 125 35 = 3.3.3.3.3 = 243 125 < 243 => 53 < 35 4.Củng cố: Nhắc lại các dạng toán đã luyện tập 5.Hướng dẫn về nhà: Về nhà làm bài 95(có hướng dẫn) Ngày soạn: 02/10/2010 Ngày giảng:....../10/2010 Tiết 7: Thứ tự thực hiện phép tính I.Mục tiêu: - Luyện tập thứ tự thực hiện phép tính - Tìm x II.Chuẩn bị: Gv: Các bài tập cần chữa Hs: Các kiến thức ... ìm Bài 61 Bài 64: 2 người cùng làm 1 công việc Làm riêng: người 1 mất 4h người 2 mất 3h Nếu làm chung 1h hai người làm được ? cv Tìm tổng các phân số lớn hơn và nhỏ hơn và có tử là -3 HĐ 3: Trò chơi "Ai nhanh hơn" (nhóm) Củng cố: Nhắc lại cách tính ộng phân số. Dặn dò: Về nhà ôn tập chuẩn bị kiểm tra học kỳ. a, b, c, MC: 22 . 3 . 7 = 84 a, ; b, c, a, = b, các phân số phải tìm là: => x ẻ 22; 23 => 2 phân số phải tìm là và Tổng Ngày soạn: 30/04/2011 Ngày dạy:..../05/2011 Tiết 36 : Luyện tập: phép trừ phân số I. Mục tiêu: - Giải bài toán liên quan tới phép trừ phân số - Thực hiện trừ phân số thành thạo II .Tổ chức hoạt động dạy học : 1.ổn định 2. Kiểm tra: Nêu qui tắc trừ 2 phân số. Viết dạng tổng quát 3.Luyện tập HĐ của giáo viên HĐ của học sinh HĐ 1: Giải bài toán đố liên quan đến phép trừ Vòi A chảy đầy bể trong 3h Vòi B chảy đầy bể trong 4h Trong 1h vòi nào chảy nhiều hơn và hơn bao nhiêu? Hoạt động nhóm có trình bày các bước Bài 79: (Bảng phụ) Hoàn thành sơ đồ Bài 81: Tính Củng cố: Nhắc lại cách tính cộng trừ phân số . Dặn dò: Về nhà ôn tập. Bài 74 SBT (14) 1h vòi A chảy được bể 1h vòi B chảy được bể Trong 1h vòi A chảy nhiều hơn và nhiều hơn (bể) Bài 76: Thời gian rỗi của bạn Cường là: = = (ngày) Bài 78: Bảng phụ - = - + - + = = = = - = 1 - ( + ) Kiểm tra: a, b, = Ngày soạn: 01/05/2011 Ngày dạy:..../05/2011 Tiết 37 : Luyện tập: tia phân giác của một góc(Tiếp) I.Mục tiêu: - Luyện vẽ góc, vẽ tia phân giác - Giải thích tại sao 1 tia là tia phân giác II.Tổ chức hoạt động dạy học : 1.ổn định 2.Kiểm tra: Nhắc lại định nghĩa tia phân giác của một góc. Cách vẽ 3.Luyện tập HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Bài 31 SBT(58) Vẽ góc bẹt xOy Vẽ tia Ot: góc xOt = 300 Vẽ tia Oz: góc yOz = 300 (Ot, Oz thuộc nửa mp bờ xy) Vẽ tia phân giác Om của góc tOz Tia Om có là phân giác của góc xOy không? Bài 32 SBT a) Cắt hai góc vuông bìa khác màu Đặt lên nhau như hình vẽ b) Vì sao xOz = yOt c) Vì sao tia phân giác của góc yOz cũng là tia phân giác của góc xOt Củng cố: Nhắc lại kiến thức tia phân giác . Dặn dò: Về hè ôn tập các kiến thức đã học 300 300 Ta có xOt + tOz + zOy = 1800 300 + tOz + 300 = 1800 tOz = 1200 Vì Om là phân giác của góc tOz nên tOm = 1/2 tOz = 1/2. 1200 = 600 xOm = xOt + tOm = 300 + 600 = 900 xOm = mOy = 1/2.xOy Nên Om là tia phân giác của góc xOy Ô1 + Ô2 = 900 Ô3 + Ô2 = 900 => Ô1 = Ô3 (cùng phụ với Ô2) Hay xOz = yOt Gọi Ov là tia phân giác của góc zOy Ta có yOv = vOz = 1/2 yOz mà yOt = zOx yOv + yOt = vOz + zOx vOt = xOv Nên Ov là tia phân giác của góc xOt Tiết 56 : Luyện tập: Tính số đo góc I.Mục tiêu: Rèn kỹ năng vẽ góc, vẽ tia phân giác của một góc Tính số đo góc II.Tổ chức hoạt động dạy học : ổn định Kiểm tra: Luyện tập HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Bài 1: Vẽ tia Oy, Ot thuộc cùng nửa mp bờ Ox góc xOy = 300; góc xOt = 700 a) Tính góc yOt. b) c) Bài 2 Cho hai đường thẳng xy và vt cắt nhau tại A sao cho góc xOv = 750 a) Tính góc yOt? b) Đường thẳng mn cũng đi qua A và góc nAy = 300 Tính góc nAt? 700 300 - Giải thích tia Oy nằm giữa hai tia Ox, Ot yOt = xOt - xOy = 700 - 300 = 400 Om là tia đối của tia Ox góc xOt kề bù với góc mOt mOt = 1800 - 700 = 1100 Oa là tia phân giác của góc mOt mOa = mOt : 2 = 1100 : 2 = 550 aOy = 1800 – (550 + 300) = 950 xAt kề bù với xAv xAt = 1800 – xAv = 1800 750 = 1050 Mặt khác, góc xAt kề bù với góc tAy tAy = 1800 – 1050 = 750 TH1: Tia An, At cùng thuộc nửa mp bờ Ay tAn + nAy = tAy tAn + 300 = 750 tAn = 450 TH2: Tia An, Av thuộc cùng nửa mp bờ Ay tAn = tAy + yAn = 750 + 300 = 1050 Củng cố: Có những bài toán khi vẽ hình có nhiều trường hợp xảy ra. Phải vẽ hình tất cả các trường hợp Tiết 22 : ôn tập chương i – hình I.Mục tiêu: Vẽ đoạn thẳng biết độ dài Vẽ đoạn thẳng bằng, gấp 2, gấp 3 đoạn thẳng cho trước bằng compa Vẽ trung điểm của đoạn thẳng đồ dùng: Compa, bảng phụ II.Tổ chức hoạt động dạy học : HĐ của giáo viên HĐ của học sinh - Cho đoạn thẳng AB Dùng compa vẽ: CD = 2 AB EF = 3 AB a, Vẽ đoạn thẳng AB = 12 cm b, XĐ M, P ẻ AB AM = 3,5 cm BP = 9,7 cm c, Tính MP Tính MB Trong 3 điểm M, P, B điểm nào nằm giữa Vẽ đoạn thẳng AB = 5 cm Vẽ trung điểm I của AB. Bảng phụ bài 60: Vẽ 2 điểm I, B Vẽ C: I là trung điểm BC Vẽ D: B là trung điểm ID a, CD = 3IB không? Vì sao? b, M trung điểm IB. vì sao M là trung điểm của CD Bài 55 SBT (103) Bài 58: c, Tính MP: Vì ẻ AB: AM + MB = AB 3,5 + MB = 12 MB = 12 – 3,5 MB = 8,5 cm Xét tia BA có M, P ẻ BA BM = 8,5 cm BP = 9,7 cm BM < BP (8,5 < 9,7) M nằm giữa B, P Nên PM + MB = PB PM + 8,5 = 9,7 PM = 9,7 – 8,5 PM = 1,2 cm Bài 59: Vẽ đoạn thẳng AB = 5cm Vẽ I ẻ AB sao cho AI = AB/2 = 5/2 = 2,5 cm Bài 60: AB = BC = 2,9 cm DB = DC = 2,4 cm Điểm B là trung điểm của AC vì B nằm giữa A, C và AB = BC Điểm D không là trung điểm của BC vì D không nằm giữa B, C Bài 62: I là trung điểm CB nên CI = IB B là trung điểm ID nên IB = BD => CI = IB = BD = a Nên CD = CI + IB + BD = 3 a => CD = 3 a = 3 IB. Tiết 23. Luyện tập- thứ tự trong z I.Mục tiêu: Tìm số liền sau, số liền trước 1 số nguyên Viết tập hợp – tính giá trị biểu thức có trị tuyệt đối II.Tổ chức hoạt động dạy học : ổn định Kiểm tra: Khi nào điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB Luyện tập HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Điền dấu +, - để được kết quả đúng Tính giá trị các biểu thức Tìm số đối của các số Phải hiểu ụ- 3ụ = 3 => Tìm số đối của 3 Tìm số liền sau của các số (bên phải các số đó khi biểu diễn trên trục số) Tìm số liền trước (Trên trục số là số bên trái của số đó) Cho A = { 5 ; -3 ; 7 ; -5} Dặn dò : Về nhà làm BT 33, 34 SBT Bài 28 SBT (58) a, + 3 > 0 b, 0 > - 13 c, - 25 > - 9 d, + 5 < + 8 Bài 29: a, ụ- 6ụ - ụ- 2ụ = 6 - 2 = 4 b, ụ- 5ụ.ụ- 4ụ = 5 . 4 = 20 c, ụ20ụ:ụ- 5ụ = 20 : 5 = 4 d, ụ247ụ + ụ- 47ụ = 247 + 47 = 294 Bài 30: Số đối của số – 7 là 7 Số đối của số 2 là - 2 Số đối của số ụ- 3ụ là - 3 Số đối của số ụ8 ụ là - 8 Số đối của số 9 là - 9 Bài 31 a, Số liền sau của số 5 là 6 Số liền sau của số -6 là -5 Số liền sau của số 0 là 1 Số liền sau của số -2 là -1 b, Số liền trước của số -11 là -12 Số liền trước của số 0 là -1 Số liền trước của số 2 là 1 Số liền trước của số -99 là -100 c, Số nguyên a là một số nguyên âm nếu biết số liền sau của nó là số âm Bài 32: a, Viết tập hợp B gồm các phần tử của A và các số đối của chúng. B = { 5 ; -3 ; 7 ; -5 ; 3 ; -7} b, Viết tập hợp C gồm các phần tử của A và số đối của chúng. C = { 5 ; -3 ; 7 ; -5 ; 3} Tiết 27 : Luyện tập: bội và ước của một số nguyên ôn tập chương ii I.Mục tiêu: Học sinh tìm thành thạo Bội, Ước của 1 số nguyên Vận dụng thực hiện phép chia 2 số nguyên II.Tổ chức hoạt động dạy học : ổn định Kiểm tra: Định nghĩa Bội, Ước của 1 số nguyên + BT 150 SBT Luyện tập HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Tìm tất cả các Ư của các số sau: Tìm số nguyên x biết Thử lại: 12 . (- 3) = - 36 Điền vào ô trống (bảng phụ) Tìm hai cặp số nguyên a, b khác nhau sao cho a chia hết cho b và b chia hết cho a Đúng, sai (bảng phụ) Tính giá trị của biểu thức T/c 1 tích chia cho 1 số Bảng phụ h. 27: Điền số thích hợp vào ô trống (Điền từ trên xuống) Cho A = {2; - 3; 5} B = {- 3; 6; - 9; 12} Lập bảng tích Tính các tổng sau. Cho biết từng bước dùng kiến thức nào? Liệt kê và tính tổng tất cả các số nguyên x thoả mãn Tính: Nêu thứ tự Tính có luỹ thừa Tìm x ẻ Z biết => Sử dụng các kiến thức nào? Tính một các hợp lí ặn dò: Dặn dò: Về nhà làm BT 159, 160, 161 SBT (75) Ôn lại thứ tự trong Z Chuẩn bị kiểm tra một tiết Bài 151 SBT (73) Ư (2) = {± 1; ± 2} Ư (4) = {± 1; ± 2; ± 4} Ư (13) = {± 1; ± 13} Ư (1) = {± 1} Bài 153 a, 12 . x = - 36 x = (- 36) : 12 x = - 3 b, 2 . |x| = 16 |x| = 8 x = ± 8 Bài 154. a 36 -16 3 -32 0 - 8 b -12 - 4 -3 |- 16| 5 1 a:b -3 4 - 1 - 2 0 - 8 Bài 155: a, b là các cặp số nguyên đối nhau khác 0 VD: - 2 và 2; - 3 và 3, ... Bài 156 a, (- 36) : 2 = - 18 Đ b, 600 : (- 15) = - 4 S c, 27 : (- 1) = 27 S d, (- 65) : (- 5) = 13 Đ Bài 157: a, [(- 23) . 5] : 5 = - 23 b, [32 . (- 7)] : 32 = - 7 Bài 158: Bài 169: a. Có 12 tích a.b được tạo thành (a ẻ A; b ẻ B) b. Có 6 tích > 0; 6 tích < 0. c. Có 6 tích là B(9); 9; - 18; - 18; 27; - 45; - 36 d, Có 2 tích là Ư(12) là: - 6; 12 Bài 161 SBT (75) Sắp xếp theo thứ tự tăng dần 33; - 15; - 4; - 2; 0; 2; 4; 18; 28 Bài 162: a, [(- 8) + (- 7)] + (- 10) = (- 15) + (- 10) = - 25 b, - (- 229) + (- 219) - 401 + 12 = 229 + (- 219) + (- 401) + 12 = - 378 c, 300 – (- 200) – (- 120) + 18 = 300 + 200 + 120 + 18 = 638 Bài 163: a, - 4 < x < 5 x ẻ {- 3; - 2; -1; 0; 1; 2; 3; 4} Tổng bằng 4 b, - 7 < x < 5 x ẻ {- 6; - 5; - 4;... 0; 1; 2; 3; 4} Tổng bằng – 11 Bài 165: a, (- 3) . (- 4) . (- 5) = 12 . (- 5) = - 60 b, (- 5 + 8) . (- 7) = 3 . (- 7) = - 21 c, (- 6 - 3) . (- 6 + 3) = (- 9) . (- 3) = + 27 d, (- 4 - 14) : (- 3) = (- 18) : (- 3) = 6 Bài 166. a. (- 8)2 . 3 3 = 64 . 27 = 1728 b. 92 . (- 5)4 = 81 . 625 = 5062 Bài 167: a, 2 . x - 18 = 10 2 . x = 28 x = 14 b, 3 . x + 26 = 5 3 . x = - 21 x = - 7 Bài 168: b, 54 – 6(17 + 9) = 54 – 102 – 54= - 102 c, 33 . (17 - 5) – 17 . (33 - 5) = 33 . 17 – 33 . 5 – 17 . 33 + 17 . 5 = 5 .(17 - 33) = 5 . (- 16) = - 80 Bài 118 SBT (17) 8’ a, Gọi 2 số TN liên tiếp là a và a + 1 Nếu a 2 => bài toán đã được chứng minh Nếu a 2 => a = 2k + 1 (k ẻN) nên a + 1 = 2k + 2 2 Vậy trong hai số tự nhiên liên tiếp luôn có một số 2 b, Gọi 3 số tự nhiên liên tiếp là a, a+1, a+2Nếu a 3 mà a : 3 dư 1 => a = 3k (k ẻN) nên a + 2 = 3k + 1 + 2 = 3k + 3 3 hay a + 2 3 (2) Nếu a : 3 dư 2 => a = 3k + 2 nên a + 1 = 3k + 2 + 1 = 3k + 3 3 hay a + 1 3 (3) Từ (1), (2) và (3) => trong 3 số tự nhiên liên tiếp luôn có 1 số 3. Bài 119: 8’ a, Gọi 3 số TN liên tiếp là a; a+1; a+2 => Tổng a + (a+1) + (a+2) = (a+a+a) + (1+2) = 3ê + 3 3 b, Tổng 4 số TN liên tiếp a + (a+1) + (a+2) + (a+3) = (a+a+a+a) + (1+2+3) = 4a + 6 4a 4 => 4a + 6 4 6 4 hay tổng của 4 số TN liên tiếp 4. Bài 120: 8’ Ta có = a . 111 111 = a . 7 . 15 873 7 Vậy 7 Bài 121: 8’ = . 1001 = . 11 . 91 11 Bài 122: 9’ Chứng tỏ + 11 Ta có + = 10.a + b + 10b + a = 11a + 11b = 11(a+b) 11
Tài liệu đính kèm: